Giải bóng đá vô địch quốc gia 2019

mùa giải thứ 36 của V.League 1

Giải bóng đá vô địch quốc gia 2019 (hay còn có tên gọi khác cũng là tên gọi chính thức Wake Up 247 V.League 1 - 2019 vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 36 của V.League 1, hạng đấu cao nhất của Bóng đá tại Việt Nam. Mùa giải bắt đầu từ ngày 21 tháng 2 năm 2019[1] và kết thúc vào ngày 23 tháng 10 năm 2019.

V.League 1
V League 1 2019.png
Mùa giải2019
Thời gian21 tháng 2 - 23 tháng 10 năm 2019
Vô địchHà Nội (lần thứ 5)
Xuống hạngSanna Khánh Hòa BVN
AFC Champions LeagueThành phố Hồ Chí Minh
Số trận đấu182
Số bàn thắng534 (2,93 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiBruno Cantanhede (Viettel)
Pape Omar Faye (Hà Nội)
(15 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Hà Nội 5–0 Than Quảng Ninh
(23 tháng 2, 2019)
Hà Nội 5–0 Thanh Hóa
(11 tháng 8, 2019)
Hà Nội 6–1 Dược Nam Hà Nam Định
(11 tháng 9, 2019)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Becamex Bình Dương 1–5 Sông Lam Nghệ An
(15 tháng 9, 2019)
Trận có nhiều
bàn thắng nhất
Viettel 5–3 SHB Đà Nẵng
(23 tháng 10, 2019)
Chuỗi thắng
dài nhất
6 trận
Hà Nội
Chuỗi bất bại
dài nhất
14 trận
Hà Nội
Chuỗi không
thắng dài nhất
11 trận
Thanh Hóa
Chuỗi thua
dài nhất
8 trận
Thanh Hóa
Trận có nhiều
khán giả nhất
25,000
Dược Nam Hà Nam Định 2–2 Hoàng Anh Gia Lai
(4 tháng 8, 2019)
Trận có ít
khán giả nhất
0
Hà Nội 5–2 Viettel
(15 tháng 9, 2019)
Hà Nội 2–2 Quảng Nam
(19 tháng 10, 2019)
Tổng số khán giả1.306.700
Lượng khán giả trung bình7.180
2018
2020
Số liệu tính đến ngày 25 tháng 10 năm 2019.

Thay đổi trước mùa giảiSửa đổi

Thay đổi đội bóngSửa đổi

Danh sách các đội bóng có sự thay đổi so với mùa giải 2018:

Thay đổi điều lệSửa đổi

Giải đấu sẽ vận hành theo luật "3 + 1", trong đó mỗi đội được phép đăng ký tối đa 3 cầu thủ nước ngoài và 1 cầu thủ Việt Nam gốc nước ngoài.

Các đội tham dựSửa đổi


Sân vận độngSửa đổi

Đội bóng Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Becamex Bình Dương Thủ Dầu Một Sân vận động Gò Đậu 18.250
Hà Nội Hà Nội Sân vận động Hàng Đẫy 25.500
Hải Phòng Hải Phòng Sân vận động Lạch Tray 30.000
Hoàng Anh Gia Lai Pleiku Sân vận động Pleiku 12.000
Thành phố Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh Sân vận động Thống Nhất 25.000
DNH Nam Định Nam Định Sân vận động Thiên Trường 30.000
Quảng Nam Tam Kỳ Sân vận động Tam Kỳ 15.624
Sài Gòn Thành phố Hồ Chí Minh Sân vận động Thống Nhất 25.000
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Hồng Lĩnh Sân vận động Hà Tĩnh 20.000
SHB Đà Nẵng Đà Nẵng Sân vận động Hòa Xuân 20.000
Sông Lam Nghệ An Vinh Sân vận động Vinh 18.000
Than Quảng Ninh Cẩm Phả Sân vận động Cẩm Phả 15.000
Thanh Hóa Thanh Hóa Sân vận động Thanh Hóa 11.000
Viettel Hà Nội Sân vận động Hàng Đẫy 25.000

Nhân sự và nhà tài trợSửa đổi

Đội bóng Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất áo Nhà tài trợ chính
Becamex Bình Dương   Nguyễn Thanh Sơn (thay)   Nguyễn Anh Đức Kamito Becamex IDC
Hà Nội   Chu Đình Nghiêm   Nguyễn Văn Quyết Kappa SCG
Artexport
Hải Phòng   Trương Việt Hoàng   Andre Diego Fagan Jogarbola
Hoàng Anh Gia Lai   Lee Tae-hoon   Nguyễn Tuấn Anh Mizuno THACO
TP Hồ Chí Minh   Chung Hae-seong   Huỳnh Kesley Alves Zaicro CityLand
Berjava
Dược Nam Hà Nam Định   Nguyễn Văn Dũng   Lê Văn Phú VNA Sport Nam Hà Pharma
Quảng Nam   Vũ Hồng Việt   Đinh Thanh Trung Jogarbola LS
Sài Gòn   Nguyễn Thành Công   Nguyễn Ngọc Duy Fraser Sport
Sanna Khánh Hòa BVN   Võ Đình Tân   Chaher Zarour Sanest
SHB Đà Nẵng   Lê Huỳnh Đức   Hoàng Minh Tâm Kamito SHB
Sông Lam Nghệ An   Nguyễn Đức Thắng   Trần Nguyên Mạnh Mitre Bắc Á Bank

TH True Water

Than Quảng Ninh   Phan Thanh Hùng   Huỳnh Tuấn Linh Joma Vinacomin
Asanzo
Thanh Hóa   Mai Xuân Hợp   Hoàng Đình Tùng Jogarbola
Viettel   Nguyễn Hải Biên   Bùi Tiến Dũng VNA Sports Viettel Pay (khách)
4G (nhà)

Thay đổi Huấn luyện viênSửa đổi

Đội bóng HLV ra đi Hình thức
ra đi
Ngày ra đi Vị trí trong BXH HLV đến Ngày bổ nhiệm
Thành phố Hồ Chí Minh   Miura Toshiya Sa thải 0Lỗi: thời gian không hợp lệ10 tháng 10 năm 2018 Trước mùa giải   Chung Hae-seong 0Lỗi: thời gian không hợp lệ18 tháng 12 năm 2018
SHB Đà Nẵng   Nguyễn Minh Phương 0Lỗi: thời gian không hợp lệ31 tháng 10 năm 2018   Lê Huỳnh Đức 0Lỗi: thời gian không hợp lệ13 tháng 11 năm 2018
Viettel   Nguyễn Hải Biên Từ chức 0Lỗi: thời gian không hợp lệ12 tháng 2 năm 2019   Lee Heung-sil 0Lỗi: thời gian không hợp lệ12 tháng 2 năm 2019[4]
Becamex Bình Dương   Trần Minh Chiến Từ chức 0Lỗi: thời gian không hợp lệ29 tháng 3 năm 2019 Thứ 6   Nguyễn Thanh Sơn 0Lỗi: thời gian không hợp lệ2 tháng 4 năm 2019[5]
Hoàng Anh Gia Lai   Dương Minh Ninh Sa thải 0Lỗi: thời gian không hợp lệ21 tháng 4 năm 2019 Thứ 11   Lee Tae-hoon 0Lỗi: thời gian không hợp lệ22 tháng 4 năm 2019[6]
Quảng Nam   Hoàng Văn Phúc Từ chức 0Lỗi: thời gian không hợp lệ22 tháng 5 năm 2019 Thứ 13   Vũ Hồng Việt 0Lỗi: thời gian không hợp lệ23 tháng 5 năm 2019[7]
Dược Nam Hà Nam Định   Nguyễn Văn Sỹ Từ chức 0Lỗi: thời gian không hợp lệ23 tháng 5 năm 2019 Thứ 12   Nguyễn Văn Dũng 0Lỗi: thời gian không hợp lệ24 tháng 5 năm 2019[8]
Viettel   Lee Heung-sil Sa thải 0Lỗi: thời gian không hợp lệ12 tháng 6 năm 2019 Thứ 11   Nguyễn Hải Biên 0Lỗi: thời gian không hợp lệ12 tháng 6 năm 2019
Thanh Hóa   Nguyễn Đức Thắng Sa thải 0Lỗi: thời gian không hợp lệ2 tháng 7, 2019 Thứ 5   Vũ Quang Bảo 0Lỗi: thời gian không hợp lệ2 tháng 7, 2019
Thanh Hóa   Vũ Quang Bảo Từ chức 0Lỗi: thời gian không hợp lệ13 tháng 8, 2019 Thứ 10   Mai Xuân Hợp 0Lỗi: thời gian không hợp lệ13 tháng 8, 2019

Cầu thủ nước ngoàiSửa đổi

Tên cầu thủ in đậm cho biết cầu thủ được đăng ký trong kỳ chuyển nhượng giữa mùa.

Câu lạc bộ Cầu thủ 1 Cầu thủ 2 Cầu thủ 3 Cầu thủ châu Á Cầu thủ Việt Nam nhập tịch Cầu thủ cũ 1
Becamex Bình Dương   Ali Rabo   Pedro Augusto   Wander Luiz   Veniamin Shumeyko    Đinh Hoàng Max   Victor Mansaray
Hà Nội   Papa Ibou Kebe   Moses Oloya   Pape Omar Faye   Sajjad Moshkelpour   Ganiyu Oseni

  Brandon McDonald

Hải Phòng   Andre Diego Fagan   Jeremie Lynch   Joseph Mpande -    Hoàng Vissai
Hoàng Anh Gia Lai   Felipe Martins   Wieger Sietsma   Kim Bong-jin -   Chevaughn Walsh
Thành phố Hồ Chí Minh   Ismahil Akinade   Louis Ewonde   Victor Mansaray -    Huỳnh Kesley Alves   Joel Vinicius

  Matias Jadue

Dược Nam Hà Nam Định   Gustavo   Emmanuel Tony Agbaji   Diogo Pereira -    Lê Văn Phú   Patiyo Tambe

  Sunday Emmanuel

Quảng Nam   Rodrigo da Silva Dias   Gabriel Davis   Lucas Rocha -    Hoàng Vũ Samson   Claudecir

   Nguyễn Trung Đại Lộc

Sài Gòn FC   Geovane   Gustavo   Pedro Paulo -    Trần Trung Hiếu   Dominique Da Sylva

  Thiago Moura

Sanna Khánh Hòa BVN   Patiyo Tambe   Youssouf Touré   Chaher Zarour -    Nguyễn Trung Đại Dương   Warley Oliveira
SHB Đà Nẵng   Bernardo Frizoni   Aimé Djicka Gassissou   Victor Nirennold -    Đỗ Merlo   Patrick Boni
  Dominik Schmitt
Sông Lam Nghệ An   Michael Olaha   Joel Vinicius'   Damir Memović -   Marcio
Than Quảng Ninh   Neven Lastro   Kouassi Yao Hermann   Rod Dyachenko -
Thanh Hóa   Rimario Gordon    Gramoz Kurtaj   Errol Stevens -   Monday Samuel
Viettel   Bruno Cantanhede   Janclesio   Jean Carlos -   João Paulo
  Gustavo
  Kayo Dias
  • ^1 Cầu thủ nước ngoài rời câu lạc bộ của họ sau lượt đi hoặc bị thay vì chấn thương.

Play-offSửa đổi

Phương thức thi đấuSửa đổi

Đội xếp thứ 13 tại V.League 1 2019 sẽ thi đấu với đội xếp thứ 2 tại V.League 2 2019. Sân thi đấu do BTC lựa chọn là sân Vinh (Nghệ An). Trong trường hợp hòa sau 90 phút thi đấu chính thức, 2 đội sẽ đá phạt luân lưu 11m để xác định kết quả (không có hiệp phụ).

Kết quảSửa đổi

Thanh Hóa 1–0 Phố Hiến
Chi tiết
Sân vận động Vinh, Thành phố Vinh, Nghệ An
Trọng tài: Razlan Joffri Ali (Malaysia)

Bảng xếp hạngSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Hà Nội (C) 26 15 8 3 60 30 +30 53 Tham dự ASEAN Club Championship 2020
2 Thành phố Hồ Chí Minh 26 14 6 6 41 29 +12 48 Lọt vào vòng sơ loại 2 AFC Champions League
3 Than Quảng Ninh 26 10 9 7 41 33 +8 39 Lọt vào vòng bảng AFC Cup
4 Becamex Bình Dương 26 10 6 10 32 32 0 36
5 Sài Gòn 26 10 6 10 37 40 −3 36
6 Viettel 26 11 3 12 33 40 −7 36
7 Sông Lam Nghệ An 26 8 11 7 32 26 +6 35
8 Hoàng Anh Gia Lai 26 10 5 11 45 46 −1 35
9 Quảng Nam 26 8 10 8 43 38 +5 34
10 SHB Đà Nẵng 26 9 6 11 38 38 0 33
11 Dược Nam Hà Nam Định 26 8 7 11 32 41 −9 31
12 Hải Phòng 26 8 6 12 33 44 −11 30
13 Thanh Hóa (O) 26 6 8 12 36 52 −16 26 Lọt vào vòng play-off xuống hạng
14 Sanna Khánh Hòa BVN (R) 26 6 7 13 31 45 −14 25 Xuống hạng đến V.League 2 2020
Nguồn: vpf.vn
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng đối đầu; 4) Số bàn thắng đối đầu; 5) Số bàn thắng sân khách đối đầu; 6) Hiệu số bàn thắng; 7) Tổng số bàn thắng; 8) Số bàn thắng sân khách; 9) Play-off (Chỉ khi xác định đội vô địch, á quân, đứng thứ ba và xuống hạng); 10) Bốc thăm (Tiêu chí 2 đến 5 chỉ áp dụng sau khi kết thúc vòng 13)
(C) Vô địch; (O) Thắng vòng play-off; (R) Xuống hạng.

Tóm tắt kết quảSửa đổi

Nhà \ Khách BBD HAN HPG HAG HCM NDI QNA SGN SKH SLN DNG TQN THH VTL
Becamex Bình Dương 2–2 2–0 3–0 2–3 1–1 1–1 1–0 1–0 1–5 3–1 0–2 1–1 1–0
Hà Nội 2–1 3–1 1–1 1–0 6–1 2–2 2–0 2–2 4–0 3–2 5–0 5–0 5–2
Hải Phòng 3–2 1–2 1–0 1–2 2–1 0–3 1–2 1–1 0–0 1–1 3–2 2–2 2–1
Hoàng Anh Gia Lai 1–1 0–0 5–1 1–2 2–0 1–2 1–3 4–1 3–2 2–1 3–2 3–3 2–3
Thành phố Hồ Chí Minh 2–0 2–2 1–0 1–2 2–0 1–1 4–1 1–2 2–1 3–2 3–1 0–0 2–0
Dược Nam Hà Nam Định 1–0 2–0 2–1 2–2 1–1 2–3 3–1 1–2 2–0 2–1 1–1 4–2 2–0
Quảng Nam 1–2 1–1 1–2 3–0 2–0 1–1 3–1 4–2 2–2 1–4 0–1 3–0 0–2
Sài Gòn 0–1 1–4 1–0 3–1 0–0 4–1 1–1 2–1 2–2 3–1 2–2 2–0 3–0
Sanna Khánh Hoà 1–0 0–0 3–4 1–4 1–2 3–0 3–2 0–0 1–4 1–0 1–1 1–3 0–1
Sông Lam Nghệ An 2–1 0–1 0–0 3–0 1–2 0–0 2–0 2–2 0–0 0–0 0–0 1–0 3–1
SHB Đà Nẵng 0–2 1–2 1–1 2–1 2–0 2–0 2–2 4–1 2–1 0–2 1–0 1–0 3–1
Than Quảng Ninh 0–1 4–2 4–2 3–0 1–2 0–0 1–1 3–0 2–1 0–0 1–1 3–0 1–0
Thanh Hóa 1–1 4–1 0–3 2–3 3–3 3–2 3–2 2–1 2–2 2–0 0–0 1–3 1–3
Viettel 2–1 0–2 2–0 0–3 1–0 1–0 1–1 0–1 2–0 0–0 5–3 3–3 2–1
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Tiến trình mùa giảiSửa đổi

Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526
Becamex Bình DươngDWLWLLLDWDLWWDLLDWLWWWLLWD
Hà NộiWDWWDWWDLWLDWWDDWDWWWWWWDL
Hải PhòngLWWWDLWLDDLLLLDWWLLDWWDLLL
Hoàng Anh Gia LaiWLLLWLDWWDLDLLLDWWDLLWLWWW
Thành phố Hồ Chí MinhWWWDWWLWDWWLDLWWDDLLWWDWLW
Dược Nam Hà Nam ĐịnhWLLLLWDLDDWLWDWWLWDDLLDLWL
Quảng NamLDDLDWLLDDLWLWWLDDWWWWLDDD
Sài GònLWWDDLWWLWLDLDLDLLWLWWWLDW
Sanna Khánh Hoà BVNLLLWDDLLLDWLLLDWLDWWLLDWDL
SHB Đà NẵngWLDDDLLWWLWWLDDLWWDLLLWWLL
Sông Lam Nghệ AnWDWLWWDDDDLDWDLDLLWDWLWLDD
Than Quảng NinhLDWWLWWLDLWDWDWWLDDDLLWDDW
Thanh HóaDLLDLDDWWDWWDWWLDLLLLLLLLD
ViettelLWLLWLWDLLWDWWLLWDLWLLLWWW
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 23 tháng 10 năm 2019. Nguồn: Vietnam Professional Football
W = Thắng; D = Hòa; L = Thua; - = Chưa thi đấu

Vị trí các đội qua các vòng đấuSửa đổi

Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526
Becamex Bình Dương7364678109811968101010898535644
Thanh Hóa8111314141414111010975
Hà Nội12212212222221222211111111
Hải Phòng98433556557101212121191113131179101212
Hoàng Anh Gia Lai2599812977688101213131210101113121211108
Thành phố Hồ Chí Minh61121121111112111122222222
Dược Nam Hà Nam Định461012129101212121212111086855581010121111
Quảng Nam121212131311121313131413131311121313129647769
Sài Gòn10955566463447797111211121086885
Sanna Khánh Hòa BVN1314141212131314141413141414141414141414141414141414
Sông Lam Nghệ An54364333345544555966464457
SHB Đà Nẵng37789101198966896864447985710
Than Quảng Ninh1413867445463333333333353333
Viettel1110111210878111110119679778791111996
Vô địch
Hạng 2, Tham dự vòng loại thứ hai AFC Champions League
Hạng 3, Tham dự AFC Cup
Tham dự trận play-off
Xuống hạng chơi V.League 2 2020
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 23 tháng 10 năm 2019. Nguồn: VPF (tiếng Việt)

Số khán giảSửa đổi

Theo câu lạc bộSửa đổi

Số khán giả V.League 1 mùa 2019
Câu lạc bộ Tổng cộng Số trận Trung bình
DNH. Nam Định 195.000 13 15.000
Hà Nội 105.000 13* 8.077
Hoàng Anh Gia Lai 109.000 13 8.385
SHB Đà Nẵng 101.000 13 7.769
Thanh Hóa 95.500 13 7.346
Viettel 94.000 13 7.231
Sông Lam Nghệ An 91.000 13 7.000
Thành phố Hồ Chí Minh 88.000 13 6.769
Sanna Khánh Hòa BVN 82.500 13 6.346
Quảng Nam 81.000 13 6.231
Hải Phòng 81.000 13 6.231
Becamex Bình Dương 67.700 13 5.208
Than Quảng Ninh 67.500 13 5.192
Sài Gòn 48.500 13 3.731
Tổng cộng 1.306.700 182 7.180

Theo vòngSửa đổi

Số khán giả V.League 1 mùa 2019
Vòng Tổng cộng Số trận Trung bình
Vòng 1 67.000 7 9.571
Vòng 2 53.000 7 7.571
Vòng 3 51.000 7 7.286
Vòng 4 55.000 7 7.857
Vòng 5 45.000 7 6.428
Vòng 6 53.000 7 7.571
Vòng 7 52.500 7 7.500
Vòng 8 55.500 7 7.929
Vòng 9 54.000 7 7.714
Vòng 10 42.000 7 6.000
Vòng 11 70.200 7 10.028
Vòng 12 45.000 7 6.428
Vòng 13 59.000 7 8.429
Vòng 14 40.500 7 5.786
Vòng 15 54.000 7 7.714
Vòng 16 58.000 7 8.286
Vòng 17 46.000 7 6.571
Vòng 18 62.500 7 8.929
Vòng 19 51.000 7 7.286
Vòng 20 46.000 7 6.571
Vòng 21 58.000 7 8.286
Vòng 22 43.000 7 6.143
Vòng 23 46.000 7* 6.571
Vòng 24 36.000 7 5.143
Vòng 25 42.500 7* 6.071
Vòng 26 21.000 7 3.000
Tổng cộng 1.306.700 182 7.180

* Hà Nội FC phải thi đấu 2 trận ở vòng 23 và vòng 25 trên sân nhà mà không có khán giả vì bị kỷ luật.[9]

Thống kê mùa giảiSửa đổi

Ghi ba bànSửa đổi

Cầu thủ Dành cho Chóng lại Kết quả Ngày
  Jeremie Lynch Hải Phòng Sanna Khánh Hòa BVN 3–4 (A) 5 tháng 3, 2019 (2019-03-05)
  Rod Dyachenko Than Quảng Ninh Hải Phòng 4–2 (H) 16 tháng 6, 2019 (2019-06-16)
  Joel Vinicius Sông Lam Nghệ An Becamex Bình Dương 1–5 (A) 15 tháng 9, 2019 (2019-09-15)
  Trần Minh Vương Hoàng Anh Gia Lai Hải Phòng 5–1 (H) 20 tháng 9, 2019 (2019-09-20)
  Lê Quốc Phương Sài Gòn Dược Nam Hà Nam Định 4–1 (H) 23 tháng 10, 2019 (2019-10-23)
  Bruno Cantanhede4 Viettel SHB Đà Nẵng 5–3 (H) 23 tháng 10, 2019 (2019-10-23)
  • Ghi chú:

4: ghi 4 bàn; (H) – Sân nhà ; (A) – Sân khách

Các giải thưởngSửa đổi

Giải thưởng thángSửa đổi

Tháng Câu lạc bộ của tháng Huấn luyện viên của tháng Cầu thủ của tháng Tham khảo
Huấn luyện viên Câu lạc bộ Cầu thủ Câu lạc bộ
Tháng 2 và 3 Thành phố Hồ Chí Minh   Jung Hae-seong Thành phố Hồ Chí Minh   Jeremie Dwayne Lynch Hải Phòng [11]
Tháng 4 Hà Nội   Chu Đình Nghiêm Hà Nội   Nguyễn Quang Hải Hà Nội [12]
Tháng 5 Thành phố Hồ Chí Minh   Jung Hae-seong Thành phố Hồ Chí Minh   Nguyễn Văn Toàn Hoàng Anh Gia Lai [13]
Tháng 6 Thanh Hóa   Nguyễn Đức Thắng Thanh Hóa   Nguyễn Hải Huy Than Quảng Ninh [14]
Tháng 7 Dược Nam Hà Nam Định   Nguyễn Văn Dũng Dược Nam Hà Nam Định   Nguyễn Văn Quyết Hà Nội [15]
Tháng 8 Hà Nội   Chu Đình Nghiêm Hà Nội   Nguyễn Văn Quyết Hà Nội [16]

Bàn thắng của thángSửa đổi

Tháng Cầu thủ ghi bàn Câu lạc bộ Đối đầu Sân vận động Ngày Tỷ lệ bỏ phiếu
Tháng 2 và 3   Trần Mạnh Hùng DNH Nam Định Sài Gòn Sân vận động Thiên Trường 24 tháng 2 năm 2019 31,02 %
Tháng 4   Nguyễn Văn Toàn Hoàng Anh Gia Lai Than Quảng Ninh Sân vận động Pleiku 13 tháng 4 năm 2019 73,03 %
Tháng 5   Nguyễn Trọng Hùng Thanh Hóa Hà Nội Sân vận động Thanh Hóa 11 tháng 5 năm 2019 74,62 %
Tháng 6   Vũ Thế Vương DNH Nam Định Hà Nội Sân vận động Thiên Trường 24 tháng 5 năm 2019 52,14 %
Tháng 7   Lương Xuân Trường Hoàng Anh Gia Lai Thanh Hóa Sân vận động Thanh Hóa 28 tháng 7 năm 2019 60,79 %
Tháng 8   Nguyễn Quang Hải Hà Nội SHB Đà Nẵng Sân vận động Hòa Xuân 16 tháng 8 năm 2019 71,60 %
Tháng 9   Trần Minh Vương Hoàng Anh Gia Lai Sanna Khánh Hòa BVN Sân vận động Pleiku 23 tháng 10 năm 2019 81,07 %

Giải thưởng cá nhânSửa đổi

Giải thưởng Người chiến thắng Câu lạc bộ
Huấn luyện viên của mùa   Chung Hae-seong Thành phố Hồ Chí Minh
Cầu thủ của mùa   Nguyễn Quang Hải Hà Nội
Tốp ghi bàn   Bruno Cantanhede Viettel
  Pape Omar Faye Hà Nội
Tốp kiến tạo   Nguyễn Văn Toàn Hoàng Anh Gia Lai
Bàn thắng đẹp nhất Giải   Nghiêm Xuân Tú Than Quảng Ninh
Cầu thủ trẻ của mùa   Đoàn Văn Hậu Hà Nội
Trọng tài của mùa   Hoàng Ngọc Hà
Trợ lý trọng tài của mùa   Phạm Mạnh Long
Đội hình của mùa giải
Thủ môn   Trần Nguyên Mạnh (Sông Lam Nghệ An)
Hậu vệ   Hồ Tấn Tài

(Becamex Bình Dương)

  Bùi Tiến Dũng

(Viettel)

  Nguyễn Hữu Tuấn

(Thành phố Hồ Chí Minh)

  Đoàn Văn Hậu

(Hà Nội FC)

Tiền vệ   Nguyễn Quang Hải

(Hà Nội FC)

  Mạc Hồng Quân

(Than Quảng Ninh)

  Trần Minh Vương

(Hoàng Anh Gia Lai)

  Nguyễn Văn Quyết

(Hà Nội)

Tiền đạo   Pape Omar Faye

(Hà Nội)

  Nguyễn Văn Toàn

(Hoàng Anh Gia Lai)

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Thông báo ban hành Lịch thi đấu (lượt đi) Giải VĐQG 2019”. 
  2. ^ “Kết thúc giải hạng Nhất QG – An Cường 2018: Viettel đăng quang, CAND xuống hạng Nhì - Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia - Tin tức bóng đá - Các Giải Bóng Đá Chuyên nghiệp Việt Nam - V.League - HNQG - Cup QG - Công ty cổ phần bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam - VPF - www.vpf.vn - www.vnleague.com - www.vnleague.vn Nguyễn Đức Kiên - Bầu Kiên - Đoàn Nguyên Đức - Võ Quốc Thắng - Phạm Ngọc Viễn - Lê Hùng Dũng - Nguyễn Trọng Hỷ - Trần Quốc Tuấn - Tanaka Koji”. www.vnleague.com. 
  3. ^ “Vòng 26 giải VĐQG Nuti Café 2018: Chia điểm Nam Định, chủ nhà XSKT Cần Thơ xuống hạng Nhất - Giải bóng đá Vô địch Quốc gia - Tin tức bóng đá - Các Giải Bóng Đá Chuyên nghiệp Việt Nam - V.League - HNQG - Cup QG - Công ty cổ phần bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam - VPF - www.vpf.vn - www.vnleague.com - www.vnleague.vn Nguyễn Đức Kiên - Bầu Kiên - Đoàn Nguyên Đức - Võ Quốc Thắng - Phạm Ngọc Viễn - Lê Hùng Dũng - Nguyễn Trọng Hỷ - Trần Quốc Tuấn - Tanaka Koji”. www.vnleague.com. 
  4. ^ “Lee Heung Sil trở thành tân HLV trưởng của CLB Viettel”. viettelsports.vn. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2019. 
  5. ^ “Trợ lý Nguyễn Thanh Sơn tạm thời dẫn dắt Becamex Bình Dương”. vtv.vn. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2019. 
  6. ^ “Lee Tae-hoon – người được bầu Đức chỉ định giải cứu HAGL là ai?”. www.foxsports.com.vn. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2019. 
  7. ^ “Quảng Nam thay HLV Hoàng Văn Phúc bằng ông Vũ Hồng Việth”. bongdaplus.vn. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2019. 
  8. ^ “V.League 2019: Ông Nguyễn Văn Sỹ chính thức rời ghế HLV trưởng Dược Nam Hà Nam Định”. www.foxsports.com.vn. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2019. 
  9. ^ “Thông báo số 27 Giải VĐQG Wake-up 247 - 2019”. www.vpf.vn. 
  10. ^ “V.League 1 2019 Results - Vietnam Soccer Live” (bằng tiếng Anh). 
  11. ^ “Thông báo số 7 Giải VĐQG Wake-up 247-2019” (bằng tiếng Vie). V.league 1. 12 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2019. 
  12. ^ “Thông báo số 13 giải VĐQG Wake-up 247 – 2019” (bằng tiếng Vie). V.league 1. 17 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2019. 
  13. ^ “Thông báo số 16 Giải VĐQG Wake-up 247-2019” (bằng tiếng Vie). V.league 1. 11 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2019. 
  14. ^ “Thông báo số 19 Giải VĐQG Wake-up 247-2019” (bằng tiếng Vie). V.league 1. 11 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2019. 
  15. ^ “Thông báo số 24 Giải VĐQG Wake-up 247-2019” (bằng tiếng Vie). V.league 1. 8 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2019. 
  16. ^ “Thông báo số 28 giải VĐQG Wake-up 247 – 2019” (bằng tiếng Vie). V.league 1. 18 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2019. 

Liên kết ngoàiSửa đổi