Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ma Cao

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ma Cao (tiếng Trung: 澳門足球代表隊; tiếng Bồ Đào Nha: Selecção Macaense de Futebol) là đại diện của đặc khu hành chính Ma Cao tại các giải đấu bóng đá quốc tế với tên gọi Ma Cao, Trung Quốc. Đội tuyển bóng đá quốc gia Ma Cao do Hiệp hội bóng đá Ma Cao (tiếng Trung: 澳門足球總會; tiếng Bồ Đào Nha: Associação de Futebol de Macau) quản lý.

Ma Cao
Logo Hiệp hội bóng đá Ma Cao.png
Biệt danhMàu xanh lá
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Ma Cao
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcEAFF (Đông Á)
HLV trưởngChan Hiu Ming
Đội trưởngCheang Cheng Ieong
Thi đấu nhiều nhấtCheang Cheng Ieong (44)
Ghi bàn nhiều nhấtChan Kin Seng (17)[1]
Sân nhàSân vận động Campo Desportivo
Mã FIFAMAC
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 182 Giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[2]
Cao nhất156 (Tháng 9 năm 1997)
Thấp nhất204 (Tháng 7 năm 2014)
Hạng Elo
Hiện tại 219 Tăng 4 (20 tháng 8 năm 2019)[3]
Cao nhất182 (13 tháng 2 năm 2000)
Thấp nhất226 (23 tháng 5 năm 2014)
Trận quốc tế đầu tiên
Ma Cao Ma Cao 1–5 Hàn Quốc 
(Ma Cao; 25 tháng 1 năm 1949)[4]
Trận thắng đậm nhất
Ma Cao Ma Cao 6–1 Quần đảo Bắc Mariana 
(Yona, Guam; 2009)
Trận thua đậm nhất
Ma Cao Ma Cao 0–10 Nhật Bản 
(Muscat, Oman; 25 tháng 3 năm 1997)
 Nhật Bản 10–0 Ma Cao Ma Cao
(Tokyo, Nhật Bản; 22 tháng 6 năm 1997)
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ma Cao
Phồn thể 澳門足球代表隊
Giản thể 澳门足球代表队

Thành tích quốc tếSửa đổi

Giải vô địch bóng đá thế giớiSửa đổi

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

  • 1956 đến 1976 - Không tham dự
  • 1980 - Không vượt qua vòng loại
  • 1984 - Không tham dự
  • 1988 - Không tham dự
  • 1992 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2023 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Đông ÁSửa đổi

Cúp Challenge AFCSửa đổi

  • 2006 - Vòng 1
  • 2008 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Đội hìnhSửa đổi

Tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2019

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ho Man Fai 24 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 33 0   Monte Carlo
22 1TM Fong Chi Hang 26 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 1 0   Cheng Fung
23 1TM U Wai Chon 19 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 0 0   Development

2 2HV Lei Ka Him 16 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 26 1   Chao Pak Kei
4 2HV Kam Chi Hou 4 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 10 0   Chao Pak Kei
3 2HV Lei Chi Kin 24 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 12 0   Benfica de Macau
5 2HV Lam Ka Pou 10 tháng 7, 1985 (34 tuổi) 15 0   Hang Sai
6 2HV Ng Wa Seng 2 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 10 0   Central and Western
7 2HV Chan Man 4 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 24 2   Benfica de Macau
8 2HV Vernon Wong 19 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 19 1   Ka I
13 2HV Filipe Duarte 30 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 9 3   Benfica de Macau
19 2HV Lei Ka Hou 23 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 8 0   Benfica de Macau
20 2HV Herculano Monteiro 5 tháng 11, 1983 (36 tuổi) 0 0   Polícia

11 3TV Lam Ka Seng 28 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 21 3   Chao Pak Kei
14 4 Lee Keng Pan 28 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 12 0   Benfica de Macau
15 3TV Cheong Hoi San 28 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 10 0   Monte Carlo
16 2HV Lam Ngai Tong 13 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 5 0   Wong Tai Sin
17 3TV Kong Cheng Hou 2 tháng 8, 1986 (33 tuổi) 39 0   Ka I
18 3TV Ng Wa Keng 2 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 3 0   Hang Sai
21 3TV Pang Chi Hang 3 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 22 0   Chao Pak Kei

9 4 Ho Ka Seng 21 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 3 0   Chao Pak Kei
10 4 Niki Torrão 18 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 16 8   Benfica de Macau
12 4 Ho Man Hou 5 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 19 5   Tim Iec

Triệu tập gần đâySửa đổi

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Lo Weng Hou 31 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0   Development EAFF E-1 Football Championship 2019
TM Lam Chi Pang 22 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 0 0   Lai Chi v.     Nepal, 15 tháng 11 năm 2016
TM Leong Chon Kit 6 tháng 6, 1980 (39 tuổi) 16 0   Polícia EAFF Cup 2017

HV Chan Pak Chun 5 tháng 12, 1985 (33 tuổi) 11 1   Sporting Clube de Macau EAFF E-1 Football Championship 2019
HV Lao Pak Kin 22 tháng 5, 1984 (35 tuổi) 26 1   Ka I v.   Kyrgyzstan, 14 tháng 11 năm 2017
HV Choi Chan In 28 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 15 0   Lai Chi v.   Kyrgyzstan, 14 tháng 11 năm 2017
HV Choi Weng Hou 4 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 6 1   Chao Pak Kei v.     Nepal, 15 tháng 11 năm 2016

TV Ho Chi Fung 30 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 16 0   Monte Carlo EAFF E-1 Football Championship 2019
TV Cheang Cheng Ieong (Đội trưởng) 18 tháng 8, 1984 (35 tuổi) 49 0   Monte Carlo v.   Kyrgyzstan, 14 tháng 11 năm 2017
TV Amâncio 29 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 0 0   Benfica de Macau v.   Kyrgyzstan, 14 tháng 11 năm 2017
TV Sio Ka Un 16 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 19 0   Lai Chi v.   Ấn Độ, 5 tháng 9 năm 2017
TV Lei Kam Hong 4 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 12 0   Benfica de Macau v.   Ấn Độ, 5 tháng 9 năm 2017
TV Kou Ut Cheong 21 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 9 0   Chao Pak Kei v.   Kyrgyzstan, 28 tháng 3 năm 2017
TV Edgar Teixeira 1 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 5 0   Benfica de Macau EAFF Cup 2017

Lương Gia Khanh 22 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 32 15   Lee Man EAFF E-1 Football Championship 2019
Carlos Leonel 28 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 6 4   Benfica de Macau EAFF E-1 Football Championship 2019
Cheong Kin Chong 25 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 4 0   Lai Chi v.   Myanmar, 13 tháng 6 năm 2017
Leong Tak Wai 28 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 4 0   Chao Pak Kei EAFF Cup 2017

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Mamrud, Roberto; Stokkermans, Karel. “Players with 100+ Caps and 30+ International Goals”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2011. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  4. ^ “Macao matches, ratings and points exchanged”. World Football Elo Ratings: Macao. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2017. 

Liên kết ngoàiSửa đổi