Xã (Việt Nam)

phân cấp hành chính Việt Nam

là tên gọi chung của các đơn vị hành chính thuộc cấp thấp nhất ở khu vực nông thôn, ngoại thành, ngoại thị của Việt Nam hiện nay.

Thuật ngữ đơn vị hành chính cấp xã được dùng để chỉ toàn bộ cấp đơn vị hành chính thấp nhất của Việt Nam, nghĩa là bao gồm cả xã, phường và thị trấn. Phân cấp hành chính này có xuất xứ từ Trung Quốc và đã xuất hiện ở Việt Nam từ thời Bắc thuộc. Tại Trung Quốc thời xưa, xã được chia theo diện tích, sáu lý vuông là một xã, hoặc theo hộ khẩu, hai mươi lăm nhà là một xã.

Khái quátSửa đổi

Xã tương đương với:

Một xã bao gồm nhiều thôn (hoặc ấp, xóm, làng, bản...) hợp thành. Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại, các đơn vị nhỏ hợp thành một xã không được coi là một cấp đơn vị hành chính chính thức nào của Nhà nước Việt Nam.

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2009, Việt Nam có 9.121 xã.

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, Việt Nam 8.496 xã.

Đến ngày 11 tháng 2 năm 2020, Việt Nam có 10.614 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 1.680 phường, 610 thị trấn và 8.324 xã, trong đó có 348 xã thuộc các thành phố trực thuộc tỉnh, 302 xã thuộc các thị xã và 7.674 xã thuộc các huyện.

Tỉnh có nhiều xã nhất là Thanh Hóa với 496 xã, tiếp theo là Nghệ An với 411 xã và Hà Nội với 383 xã. Đà Nẵng có ít xã nhất trong các đơn vị hành chính cấp tỉnh với 11 xã.

Số xã tại các đơn vị hành chính cấp huyện thường biến động từ 10 đến 20 xã. Tuy nhiên, một số huyện có đến hơn 30 xã, chủ yếu là do các đợt chia tách xã sau năm 1945. Hiện nay, tại Việt Nam có 20 huyện có từ 30 xã trở lên, bao gồm:

Tổng số xã của 20 huyện trên là 662 xã, chiếm gần 9% số xã tại các huyện trên cả nước.

Xã có diện tích lớn nhất cả nước hiện nay là xã Krông Na (huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk) với 1.113,79 km², tương đương với diện tích của thành phố Hạ Long (thành phố trực thuộc tỉnh có diện tích lớn nhất cả nước).

Trước năm 2013, xã có diện tích lớn nhất là xã Mô Rai (huyện Sa Thầy, Kon Tum). Toàn bộ huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon Tum hiện nay khi đó là một phần xã Mô Rai.

Xã của Việt Nam Cộng hòaSửa đổi

Dưới thời chính phủ Việt Nam Cộng hòa kể từ năm 1957 xã được chia thành thôn, dưới thôn là xóm hay còn gọi là "liên gia".

Xã là đơn vị hành chính dưới quận, không phân biệt thành thị hay nông thôn. Thí dụ xã Long Châu thuộc quận Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long là một xã nằm ngay trung tâm thành phố Vĩnh Long bây giờ. Các xã có mức độ đô thị hóa cao được tách ra để thành lập thị xã và không trực thuộc quận nữa. Chúng được gọi là thị xã tự trị và tương đương cấp tỉnh.

Đứng đầu xã là xã trưởng do quận trưởng bổ nhiệm. Cộng tác với xã trưởng là "hội đồng xã" gồm cảnh sát trưởng, thủ quỹ xã, viên chức hành chánh, và viên chức dân vụ. Hội đồng xã còn giám sát ủy viên y tế của xã. Nhiệm vụ của hội đồng xã và xã trưởng là thi hành và điều chỉnh những sắc lệnh từ cấp trên để hợp với hoàn cảnh của xã[1].

Xã của Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt NamSửa đổi

Xã (hoặc phường, thị trấn) là đơn vị hành chính cơ sở dưới cấp huyện (Việt Nam). Ở ngoại thị thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã thì gọi là xã, ở nội thị thì gọi là phường; ở các quận thuộc thành phố trực thuộc trung ương thì gọi là phường; ở các huyện thì gọi là xã hoặc thị trấn. Đứng đầu xã (phường, thị trấn) là Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) do Hội đồng nhân dân xã (phường, thị trấn) bầu ra. Hội đồng nhân dân xã được cử tri trong xã (phường, thị trấn) bầu ra 5 năm một lần, theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu, dân chủ,trực tiếp và bỏ phiếu kín. Bên cạnh Chủ tịch, có Phó chủ tịch phụ trách một số việc được giao. Bộ máy làm việc của xã (phường, thị trấn) gồm có các Ban: Công an, Tư pháp, Tài chính, Thương binh - Xã hôi, Văn hóa..., với các Trưởng ban, Phó ban và một số nhân viên (nếu có). Các công chức xã ăn lương theo chế độ bằng cấp và ngạch bậc do Nhà nước quy định. Thuộc cơ quan xã (phường, thị trấn), còn có các tổ chức Hội, Đoàn thể, dưới sự lãnh đạo trực tiếp của Đảng ủy (như Hội Nông dân, Phụ nữ, Cựu chiến binh, Khuyến học, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh...)

Tại các thành phố trực thuộc tỉnhSửa đổi

Danh sách các xã thuộc các thành phố trực thuộc tỉnh

STT Tên xã Thành phố Tỉnh Diện tích

(km²)

1 Vĩnh Châu Châu Đốc An Giang 21,68
2 Vĩnh Tế Châu Đốc An Giang 31,21
3 Mỹ Hòa Hưng Long Xuyên An Giang 21,18
4 Mỹ Khánh Long Xuyên An Giang 9,51
5 Hòa Long Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 6,2
6 Long Phước Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 16,18
7 Tân Hưng Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 7,44
8 Long Sơn Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 92
9 Hiệp Thành Bạc Liêu Bạc Liêu 25,12
10 Vĩnh Trạch Bạc Liêu Bạc Liêu 42,3
11 Vĩnh Trạch Đông Bạc Liêu Bạc Liêu 46,57
12 Dĩnh Trì Bắc Giang Bắc Giang 6,31
13 Đồng Sơn Bắc Giang Bắc Giang 8,17
14 Song Khê Bắc Giang Bắc Giang 4,49
15 Song Mai Bắc Giang Bắc Giang 10,14
16 Tân Mỹ Bắc Giang Bắc Giang 7,43
17 Tân Tiến Bắc Giang Bắc Giang 7,94
18 Dương Quang Bắc Kạn Bắc Kạn 24,85
19 Nông Thượng Bắc Kạn Bắc Kạn 21,5
20 Bình Phú Bến Tre Bến Tre 9,73
21 Mỹ Thạnh An Bến Tre Bến Tre
22 Nhơn Thạnh Bến Tre Bến Tre
23 Phú Hưng Bến Tre Bến Tre 10,12
24 Phú Thuận Bến Tre Bến Tre
25 Sơn Đông Bến Tre Bến Tre 10,78
26 An Sơn Thuận An Bình Dương 5,79
27 Nhơn Châu Quy Nhơn Bình Định 3,58
28 Nhơn Hải Quy Nhơn Bình Định 12,13
29 Nhơn Hội Quy Nhơn Bình Định 40,8
30 Nhơn Lý Quy Nhơn Bình Định 12,13
31 Phước Mỹ Quy Nhơn Bình Định 68,1
32 Tân Thành Đồng Xoài Bình Phước 57,28
33 Tiến Hưng Đồng Xoài Bình Phước 52
34 Phong Nẫm Phan Thiết Bình Thuận 4,62
35 Thiện Nghiệp Phan Thiết Bình Thuận 74,04
36 Tiến Lợi Phan Thiết Bình Thuận 6,1
37 Tiến Thành Phan Thiết Bình Thuận 52,24
38 An Xuyên Cà Mau Cà Mau 39,28
39 Định Bình Cà Mau Cà Mau 22,72
40 Hòa Tân Cà Mau Cà Mau
41 Hòa Thành Cà Mau Cà Mau
42 Lý Văn Lâm Cà Mau Cà Mau 17,15
43 Tắc Vân Cà Mau Cà Mau
44 Tân Thành Cà Mau Cà Mau 23,86
45 Chu Trinh Cao Bằng Cao Bằng 27,37
46 Hưng Đạo Cao Bằng Cao Bằng 10,72
47 Vĩnh Quang Cao Bằng Cao Bằng 13,4
48 Cư Êbur Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 42,89
49 Ea Kao Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 46,08
50 Ea Tu Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 28,91
51 Hòa Khánh Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 33,77
52 Hòa Phú Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 51,48
53 Hòa Thắng Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 31,69
54 Hòa Thuận Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 17,02
55 Hòa Xuân Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 24,05
56 Đắk Nia Gia Nghĩa Đắk Nông 110,38
57 Đắk R'Moan Gia Nghĩa Đắk Nông 49,56
58 Mường Phăng Điện Biên Phủ Điện Biên 34,74
59 Nà Nhạn Điện Biên Phủ Điện Biên 75,99
60 Nà Tấu Điện Biên Phủ Điện Biên 74,63
61 Pá Khoang Điện Biên Phủ Điện Biên 57,14
62 Thanh Minh Điện Biên Phủ Điện Biên 40,34
63 Long Hưng Biên Hòa Đồng Nai 11,73
64 Bảo Quang Long Khánh Đồng Nai 35,15
65 Bàu Trâm Long Khánh Đồng Nai 14,32
66 Bình Lộc Long Khánh Đồng Nai 21,69
67 Hàng Gòn Long Khánh Đồng Nai 33,93
68 Hòa An Cao Lãnh Đồng Tháp 12,08
69 Mỹ Ngãi Cao Lãnh Đồng Tháp 6,19
70 Mỹ Tân Cao Lãnh Đồng Tháp
71 Mỹ Trà Cao Lãnh Đồng Tháp 6,32
72 Tân Thuận Đông Cao Lãnh Đồng Tháp
73 Tân Thuận Tây Cao Lãnh Đồng Tháp
74 Tịnh Thới Cao Lãnh Đồng Tháp 16,08
75 Tân Khánh Đông Sa Đéc Đồng Tháp 21,88
76 Tân Phú Đông Sa Đéc Đồng Tháp
77 Tân Quy Tây Sa Đéc Đồng Tháp 4,68
78 An Phú Pleiku Gia Lai 10,79
79 Biển Hồ Pleiku Gia Lai 20,19
80 Chư Á Pleiku Gia Lai 14,47
81 Diên Phú Pleiku Gia Lai 16,79
82 Gào Pleiku Gia Lai 58,31
83 Ia Kênh Pleiku Gia Lai 33,03
84 Tân Sơn Pleiku Gia Lai 8,5
85 Trà Đa Pleiku Gia Lai 13,21
86 Ngọc Đường Hà Giang Hà Giang 31,68
87 Phương Độ Hà Giang Hà Giang 43,03
88 Phương Thiện Hà Giang Hà Giang 32,19
89 Đinh Xá Phủ Lý Hà Nam 6,36
90 Kim Bình Phủ Lý Hà Nam 6,29
91 Liêm Chung Phủ Lý Hà Nam 3,48
92 Liêm Tiết Phủ Lý Hà Nam 5,76
93 Liêm Tuyền Phủ Lý Hà Nam 3,32
94 Phù Vân Phủ Lý Hà Nam 5,65
95 Tiên Hải Phủ Lý Hà Nam 3,98
96 Tiên Hiệp Phủ Lý Hà Nam 7,51
97 Tiên Tân Phủ Lý Hà Nam 7,51
98 Trịnh Xá Phủ Lý Hà Nam 6,04
99 Đồng Môn Hà Tĩnh Hà Tĩnh 8,93
100 Thạch Bình Hà Tĩnh Hà Tĩnh 3,71
101 Thạch Hạ Hà Tĩnh Hà Tĩnh 7,69
102 Thạch Hưng Hà Tĩnh Hà Tĩnh 5,2
103 Thạch Trung Hà Tĩnh Hà Tĩnh 6,19
104 Bắc An Chí Linh Hải Dương
105 Hoàng Hoa Thám Chí Linh Hải Dương 28,03
106 Hưng Đạo Chí Linh Hải Dương 12,78
107 Lê Lợi Chí Linh Hải Dương 26,31
108 Nhân Huệ Chí Linh Hải Dương 5,1
109 An Thượng Hải Dương Hải Dương 6,67
110 Gia Xuyên Hải Dương Hải Dương 5,05
111 Liên Hồng Hải Dương Hải Dương 9,26
112 Ngọc Sơn Hải Dương Hải Dương 4,86
113 Quyết Thắng Hải Dương Hải Dương 8,98
114 Tiền Tiến Hải Dương Hải Dương 10,81
115 Đại Thành Ngã Bảy Hậu Giang 23,84
116 Tân Thành Ngã Bảy Hậu Giang 23,12
117 Hỏa Lựu Vị Thanh Hậu Giang 17,51
118 Hỏa Tiến Vị Thanh Hậu Giang 21,99
119 Tân Tiến Vị Thanh Hậu Giang 20,22
120 Vị Tân Vị Thanh Hậu Giang 22,58
121 Độc Lập Hòa Bình Hòa Bình 37,48
122 Hòa Bình Hòa Bình Hòa Bình 27,72
123 Hợp Thành Hòa Bình Hòa Bình 18,25
124 Mông Hóa Hòa Bình Hòa Bình 43,86
125 Quang Tiến Hòa Bình Hòa Bình 40,29
126 Sủ Ngòi Hòa Bình Hòa Bình 8,85
127 Thịnh Minh Hòa Bình Hòa Bình 30,38
128 Trung Minh Hòa Bình Hòa Bình 15,08
129 Yên Mông Hòa Bình Hòa Bình 24,59
130 Bảo Khê Hưng Yên Hưng Yên 4,06
131 Hoàng Hanh Hưng Yên Hưng Yên 4,45
132 Hồng Nam Hưng Yên Hưng Yên 3,67
133 Hùng Cường Hưng Yên Hưng Yên 5,11
134 Liên Phương Hưng Yên Hưng Yên 5,47
135 Phú Cường Hưng Yên Hưng Yên 6,41
136 Phương Chiểu Hưng Yên Hưng Yên 6,41
137 Quảng Châu Hưng Yên Hưng Yên 8,44
138 Tân Hưng Hưng Yên Hưng Yên 7,47
139 Trung Nghĩa Hưng Yên Hưng Yên 5,59
140 Cam Bình Cam Ranh Khánh Hòa 5,24
141 Cam Lập Cam Ranh Khánh Hòa 21,36
142 Cam Phước Đông Cam Ranh Khánh Hòa 70,28
143 Cam Thành Nam Cam Ranh Khánh Hòa 13,57
144 Cam Thịnh Đông Cam Ranh Khánh Hòa 29,35
145 Cam Thịnh Tây Cam Ranh Khánh Hòa 31,16
146 Phước Đồng Nha Trang Khánh Hòa 56,65
147 Vĩnh Hiệp Nha Trang Khánh Hòa 2,66
148 Vĩnh Lương Nha Trang Khánh Hòa 47,05
149 Vĩnh Ngọc Nha Trang Khánh Hòa 8,53
150 Vĩnh Phương Nha Trang Khánh Hòa 32,44
151 Vĩnh Thái Nha Trang Khánh Hòa 15,34
152 Vĩnh Thạnh Nha Trang Khánh Hòa
153 Vĩnh Trung Nha Trang Khánh Hòa 8,73
154 Phi Thông Rạch Giá Kiên Giang 38,37
155 Thuận Yên Hà Tiên Kiên Giang 30,42
156 Tiên Hải Hà Tiên Kiên Giang 2,51
157 Chư Hreng Kon Tum Kon Tum 27,58
158 Đắk Blà Kon Tum Kon Tum 41,16
159 Đắk Cấm Kon Tum Kon Tum 43,52
160 Đắk Năng Kon Tum Kon Tum 22,91
161 Đắk Rơ Wa Kon Tum Kon Tum 28,4
162 Đoàn Kết Kon Tum Kon Tum 21,15
163 Hòa Bình Kon Tum Kon Tum 60,75
164 Ia Chim Kon Tum Kon Tum 66,87
165 Kroong Kon Tum Kon Tum 32,8
166 Ngọk Bay Kon Tum Kon Tum 18,81
167 Vinh Quang Kon Tum Kon Tum 10,42
168 San Thàng Lai Châu Lai Châu 25,71
169 Sùng Phài Lai Châu Lai Châu 49,66
170 Cam Đường Lào Cai Lào Cai 15,11
171 Cốc San Lào Cai Lào Cai 19,06
172 Đồng Tuyển Lào Cai Lào Cai 11,81
173 Hợp Thành Lào Cai Lào Cai 26,85
174 Tả Phời Lào Cai Lào Cai 88,33
175 Thống Nhất Lào Cai Lào Cai 33,94
176 Vạn Hòa Lào Cai Lào Cai 20,36
177 Hoàng Đồng Lạng Sơn Lạng Sơn 24,79
178 Mai Pha Lạng Sơn Lạng Sơn 13,49
179 Quảng Lạc Lạng Sơn Lạng Sơn 27,65
180 Đại Lào Bảo Lộc Lâm Đồng 62,2
181 Đam Bri Bảo Lộc Lâm Đồng 32,98
182 Lộc Châu Bảo Lộc Lâm Đồng 33,2
183 Lộc Nga Bảo Lộc Lâm Đồng 16,12
184 Lộc Thanh Bảo Lộc Lâm Đồng 20,71
185 Tà Nung Đà Lạt Lâm Đồng 45,82
186 Trạm Hành Đà Lạt Lâm Đồng 55,38
187 Xuân Thọ Đà Lạt Lâm Đồng 62,47
188 Xuân Trường Đà Lạt Lâm Đồng 35,64
189 An Vĩnh Ngãi Tân An Long An 6,76
190 Bình Tâm Tân An Long An 5,96
191 Hướng Thọ Phú Tân An Long An 8,71
192 Lợi Bình Nhơn Tân An Long An 11,91
193 Nhơn Thạnh Trung Tân An Long An 8,74
194 Lộc An Nam Định Nam Định 3,36
195 Nam Phong Nam Định Nam Định 6,17
196 Nam Vân Nam Định Nam Định 5,58
197 Hưng Chính Vinh Nghệ An 4,53
198 Hưng Đông Vinh Nghệ An 6,43
199 Hưng Hòa Vinh Nghệ An 14,53
200 Hưng Lộc Vinh Nghệ An 6,71
201 Nghi Ân Vinh Nghệ An 8,66
202 Nghi Đức Vinh Nghệ An 5,66
203 Nghi Kim Vinh Nghệ An 7,36
204 Nghi Liên Vinh Nghệ An 3,35
205 Nghi Phú Vinh Nghệ An 6,47
206 Ninh Nhất Ninh Bình Ninh Bình 7,25
207 Ninh Phúc Ninh Bình Ninh Bình 6,33
208 Ninh Tiến Ninh Bình Ninh Bình 5,19
209 Đông Sơn Tam Điệp Ninh Bình 20,67
210 Quang Sơn Tam Điệp Ninh Bình 35,2
211 Yên Sơn Tam Điệp Ninh Bình 13,52
212 Thành Hải Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 9,37
213 Chu Hóa Việt Trì Phú Thọ 9,31
214 Hùng Lô Việt Trì Phú Thọ 1,98
215 Hy Cương Việt Trì Phú Thọ 7,03
216 Kim Đức Việt Trì Phú Thọ 8,89
217 Phượng Lâu Việt Trì Phú Thọ 5,27
218 Sông Lô Việt Trì Phú Thọ 5,36
219 Thanh Đình Việt Trì Phú Thọ 7,9
220 Thụy Vân Việt Trì Phú Thọ 9,86
221 Trưng Vương Việt Trì Phú Thọ 5,72
222 An Phú Tuy Hòa Phú Yên
223 Bình Kiến Tuy Hòa Phú Yên 12,69
224 Bình Ngọc Tuy Hòa Phú Yên 3,67
225 Hòa Kiến Tuy Hòa Phú Yên 32,95
226 Bảo Ninh Đồng Hới Quảng Bình 16,34
227 Đức Ninh Đồng Hới Quảng Bình 5,57
228 Lộc Ninh Đồng Hới Quảng Bình 13,41
229 Nghĩa Ninh Đồng Hới Quảng Bình 16,33
230 Quang Phú Đồng Hới Quảng Bình 3,23
231 Thuận Đức Đồng Hới Quảng Bình 45,36
232 Cẩm Hà Hội An Quảng Nam 6,13
233 Cẩm Kim Hội An Quảng Nam 4,12
234 Cẩm Thanh Hội An Quảng Nam 9,46
235 Tân Hiệp Hội An Quảng Nam 16,16
236 Tam Ngọc Tam Kỳ Quảng Nam 8,08
237 Tam Phú Tam Kỳ Quảng Nam 16,12
238 Tam Thanh Tam Kỳ Quảng Nam 54,02
239 Tam Thăng Tam Kỳ Quảng Nam 21,75
240 Nghĩa An Quảng Ngãi Quảng Ngãi 3,16
241 Nghĩa Dũng Quảng Ngãi Quảng Ngãi 6,12
242 Nghĩa Dõng Quảng Ngãi Quảng Ngãi 6,17
243 Nghĩa Hà Quảng Ngãi Quảng Ngãi 14,67
244 Nghĩa Phú Quảng Ngãi Quảng Ngãi 4,38
245 Tịnh An Quảng Ngãi Quảng Ngãi 8,87
246 Tịnh Ấn Đông Quảng Ngãi Quảng Ngãi 10,12
247 Tịnh Ấn Tây Quảng Ngãi Quảng Ngãi 7,03
248 Tịnh Châu Quảng Ngãi Quảng Ngãi 6,31
249 Tịnh Hòa Quảng Ngãi Quảng Ngãi 17,72
250 Tịnh Khê Quảng Ngãi Quảng Ngãi 15,62
251 Tịnh Kỳ Quảng Ngãi Quảng Ngãi 3,41
252 Tịnh Long Quảng Ngãi Quảng Ngãi 7,45
253 Tịnh Thiện Quảng Ngãi Quảng Ngãi 11,92
254 Bằng Cả Hạ Long Quảng Ninh 32,32
255 Dân Chủ Hạ Long Quảng Ninh 27,27
256 Đồng Lâm Hạ Long Quảng Ninh 115,33
257 Đồng Sơn Hạ Long Quảng Ninh 127,25
258 Hòa Bình Hạ Long Quảng Ninh 79,90
259 Kỳ Thượng Hạ Long Quảng Ninh 98,12
260 Lê Lợi Hạ Long Quảng Ninh 39,99
261 Quảng La Hạ Long Quảng Ninh 31,85
262 Sơn Dương Hạ Long Quảng Ninh 71,24
263 Tân Dân Hạ Long Quảng Ninh 75,66
264 Thống Nhất Hạ Long Quảng Ninh 81,45
265 Vũ Oai Hạ Long Quảng Ninh 52,30
266 Cẩm Hải Cẩm Phả Quảng Ninh 15,85
267 Cộng Hòa Cẩm Phả Quảng Ninh 80,54
268 Dương Huy Cẩm Phả Quảng Ninh 47,44
269 Bắc Sơn Móng Cái Quảng Ninh 50,44
270 Hải Đông Móng Cái Quảng Ninh 62,17
271 Hải Sơn Móng Cái Quảng Ninh 98,8
272 Hải Tiến Móng Cái Quảng Ninh 56,46
273 Hải Xuân Móng Cái Quảng Ninh 16,03
274 Quảng Nghĩa Móng Cái Quảng Ninh 62,74
275 Vạn Ninh Móng Cái Quảng Ninh 88,27
276 Vĩnh Thực Móng Cái Quảng Ninh 18,37
277 Vĩnh Trung Móng Cái Quảng Ninh 17,19
278 Thượng Yên Công Uông Bí Quảng Ninh 9,51
279 Chiềng Cọ Sơn La Sơn La 39,89
280 Chiềng Đen Sơn La Sơn La 67,41
281 Chiềng Ngần Sơn La Sơn La 45,33
282 Chiềng Xôm Sơn La Sơn La 61,67
283 Hua La Sơn La Sơn La 41,88
284 Bình Minh Tây Ninh Tây Ninh 19,51
285 Tân Bình Tây Ninh Tây Ninh 19,93
286 Thạnh Tân Tây Ninh Tây Ninh 39,13
287 Quảng Đại Sầm Sơn Thanh Hóa 2,40
288 Quảng Hùng Sầm Sơn Thanh Hóa 3,90
289 Quảng Minh Sầm Sơn Thanh Hóa 3,90
290 Đông Lĩnh Thanh Hóa Thanh Hóa 8,83
291 Đông Tân Thanh Hóa Thanh Hóa 4,51
292 Đông Vinh Thanh Hóa Thanh Hóa 4,38
293 Hoằng Đại Thanh Hóa Thanh Hóa 4,67
294 Hoằng Quang Thanh Hóa Thanh Hóa 6,28
295 Long Anh Thanh Hóa Thanh Hóa 5,78
296 Quảng Cát Thanh Hóa Thanh Hóa 6,90
297 Quảng Đông Thanh Hóa Thanh Hóa 6,60
298 Quảng Phú Thanh Hóa Thanh Hóa 6,60
299 Quảng Tâm Thanh Hóa Thanh Hóa 3,70
300 Quảng Thịnh Thanh Hóa Thanh Hóa 5,60
301 Thiệu Dương Thanh Hóa Thanh Hóa 5,66
302 Thiệu Khánh Thanh Hóa Thanh Hóa 5,38
303 Thiệu Vân Thanh Hóa Thanh Hóa 3,7
304 Đông Hòa Thái Bình Thái Bình 5,59
305 Đông Mỹ Thái Bình Thái Bình 4,22
306 Đông Thọ Thái Bình Thái Bình 2,43
307 Phú Xuân Thái Bình Thái Bình 5,92
308 Tân Bình Thái Bình Thái Bình 3,79
309 Vũ Chính Thái Bình Thái Bình 5,58
310 Vũ Đông Thái Bình Thái Bình 6,5
311 Vũ Lạc Thái Bình Thái Bình 7,47
312 Vũ Phúc Thái Bình Thái Bình 6,21
313 Bá Xuyên Sông Công Thái Nguyên 8,67
314 Bình Sơn Sông Công Thái Nguyên 28
315 Tân Quang Sông Công Thái Nguyên 11,07
316 Cao Ngạn Thái Nguyên Thái Nguyên 8,61
317 Đồng Liên Thái Nguyên Thái Nguyên 8,83
318 Huống Thượng Thái Nguyên Thái Nguyên 8,15
319 Linh Sơn Thái Nguyên Thái Nguyên 15,5
320 Phúc Hà Thái Nguyên Thái Nguyên 6,71
321 Phúc Trìu Thái Nguyên Thái Nguyên 18,92
322 Phúc Xuân Thái Nguyên Thái Nguyên 18,92
323 Quyết Thắng Thái Nguyên Thái Nguyên 12,93
324 Sơn Cẩm Thái Nguyên Thái Nguyên 16,52
325 Tân Cương Thái Nguyên Thái Nguyên 14,83
326 Thịnh Đức Thái Nguyên Thái Nguyên 17,08
327 Đạo Thạnh Mỹ Tho Tiền Giang 10,31
328 Mỹ Phong Mỹ Tho Tiền Giang 10,44
329 Phước Thạnh Mỹ Tho Tiền Giang 10,17
330 Tân Mỹ Chánh Mỹ Tho Tiền Giang 9,32
331 Thới Sơn Mỹ Tho Tiền Giang 12,12
332 Trung An Mỹ Tho Tiền Giang 10,63
333 Long Đức Trà Vinh Trà Vinh 36,76
334 An Khang Tuyên Quang Tuyên Quang
335 Kim Phú Tuyên Quang Tuyên Quang 38,49
336 Lưỡng Vượng Tuyên Quang Tuyên Quang 11,87
337 Thái Long Tuyên Quang Tuyên Quang 12,37
338 Tràng Đà Tuyên Quang Tuyên Quang 13,41
339 Định Trung Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 7,44
340 Thanh Trù Vĩnh Yên Vĩnh Phúc
341 Cao Minh Phúc Yên Vĩnh Phúc 12,40
342 Ngọc Thanh Phúc Yên Vĩnh Phúc 77,36
343 Âu Lâu Yên Bái Yên Bái 15,85
344 Giới Phiên Yên Bái Yên Bái 11,24
345 Minh Bảo Yên Bái Yên Bái 15,23
346 Tân Thịnh Yên Bái Yên Bái 11,09
347 Tuy Lộc Yên Bái Yên Bái 5,63
348 Văn Phú Yên Bái Yên Bái 13,73

Tại các thị xãSửa đổi

Danh sách các xã thuộc các thị xã

STT Tên xã Thị xã Tỉnh/Thành phố Diện tích

(km²)

1 Châu Phong Tân Châu An Giang 21,43
2 Lê Chánh Tân Châu An Giang 15,03
3 Long An Tân Châu An Giang 11,23
4 Phú Lộc Tân Châu An Giang 14,73
5 Phú Vĩnh Tân Châu An Giang 14,52
6 Tân An Tân Châu An Giang 10,86
7 Tân Thạnh Tân Châu An Giang 11,34
8 Vĩnh Hòa Tân Châu An Giang 21,19
9 Vĩnh Xương Tân Châu An Giang 14,2
10 Châu Pha Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 32,57
11 Sông Xoài Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 29,19
12 Tân Hải Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 22,42
13 Tân Hòa Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 30,64
14 Tóc Tiên Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 33,78
15 Phong Tân Giá Rai Bạc Liêu 53,68
16 Phong Thạnh Giá Rai Bạc Liêu 41,24
17 Phong Thạnh A Giá Rai Bạc Liêu 38
18 Phong Thạnh Đông Giá Rai Bạc Liêu 26,99
19 Phong Thạnh Tây Giá Rai Bạc Liêu 53,02
20 Tân Phong Giá Rai Bạc Liêu 62,95
21 Tân Thạnh Giá Rai Bạc Liêu 27,54
22 Hương Mạc Từ Sơn Bắc Ninh 5,58
23 Phù Chẩn Từ Sơn Bắc Ninh 6
24 Phù Khê Từ Sơn Bắc Ninh 3,49
25 Tam Sơn Từ Sơn Bắc Ninh 8,48
26 Tương Giang Từ Sơn Bắc Ninh 5,66
27 An Điền Bến Cát Bình Dương 31,01
28 An Tây Bến Cát Bình Dương 44,29
29 Phú An Bến Cát Bình Dương 19,78
30 Bạch Đằng Tân Uyên Bình Dương 10,70
31 Thạnh Hội Tân Uyên Bình Dương 3,88
32 Nhơn An An Nhơn Bình Định 8,9
33 Nhơn Hạnh An Nhơn Bình Định 11,03
34 Nhơn Hậu An Nhơn Bình Định 12,26
35 Nhơn Khánh An Nhơn Bình Định 8,65
36 Nhơn Lộc An Nhơn Bình Định 12,28
37 Nhơn Mỹ An Nhơn Bình Định
38 Nhơn Phong An Nhơn Bình Định 8,20
39 Nhơn Phúc An Nhơn Bình Định 10,23
40 Nhơn Tân An Nhơn Bình Định 63,17
41 Nhơn Thọ An Nhơn Bình Định 32,16
42 Thanh Lương Bình Long Bình Phước 69,65
43 Thanh Phú Bình Long Bình Phước 29,61
44 Long Giang Phước Long Bình Phước 22,18
45 Phước Tín Phước Long Bình Phước 30,57
46 Tân Bình La Gi Bình Thuận 57,83
47 Tân Hải La Gi Bình Thuận 34,27
48 Tân Phước La Gi Bình Thuận 32,73
49 Tân Tiến La Gi Bình Thuận 41,72
50 Bình Thuận Buôn Hồ Đắk Lắk 44,64
51 Cư Bao Buôn Hồ Đắk Lắk 44,05
52 Ea Blang Buôn Hồ Đắk Lắk 30,4
53 Ea Drông Buôn Hồ Đắk Lắk 48,02
54 Ea Siên Buôn Hồ Đắk Lắk 32,77
55 Lay Nưa Mường Lay Điện Biên 61,68
56 An Bình A Hồng Ngự Đồng Tháp 24,34
57 An Bình B Hồng Ngự Đồng Tháp 21,25
58 Bình Thạnh Hồng Ngự Đồng Tháp
59 Tân Hội Hồng Ngự Đồng Tháp
60 Cửu An An Khê Gia Lai 19,98
61 Song An An Khê Gia Lai 44,52
62 Thành An An Khê Gia Lai 22,21
63 Tú An An Khê Gia Lai 35,34
64 Xuân An An Khê Gia Lai 27,93
65 Chư Băh Ayun Pa Gia Lai 69,59
66 Ia RBol Ayun Pa Gia Lai 85,78
67 Ia R'tô Ayun Pa Gia Lai 31
68 Ia Sao Ayun Pa Gia Lai 83,36
69 Chuyên Ngoại Duy Tiên Hà Nam 8,78
70 Mộc Bắc Duy Tiên Hà Nam 10,11
71 Mộc Nam Duy Tiên Hà Nam 9,93
72 Tiên Ngoại Duy Tiên Hà Nam 7,51
73 Tiên Sơn Duy Tiên Hà Nam 12,31
74 Trác Văn Duy Tiên Hà Nam 9,84
75 Yên Nam Duy Tiên Hà Nam 8,12
76 Cổ Đông Sơn Tây Hà Nội 26,05
77 Đường Lâm Sơn Tây Hà Nội 7,87
78 Kim Sơn Sơn Tây Hà Nội 15,49
79 Sơn Đông Sơn Tây Hà Nội 20,3
80 Thanh Mỹ Sơn Tây Hà Nội 10,98
81 Xuân Sơn Sơn Tây Hà Nội 13,33
82 Thuận Lộc Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 7,39
83 Kỳ Hà Kỳ Anh Hà Tĩnh 10,51
84 Kỳ Hoa Kỳ Anh Hà Tĩnh 31,77
85 Kỳ Lợi Kỳ Anh Hà Tĩnh 20,3
86 Kỳ Nam Kỳ Anh Hà Tĩnh 23,96
87 Kỳ Ninh Kỳ Anh Hà Tĩnh 20,37
88 Bạch Đằng Kinh Môn Hải Dương 6,75
89 Hiệp Hòa Kinh Môn Hải Dương 9,84
90 Hoành Sơn Kinh Môn Hải Dương 4,23
91 Lạc Long Kinh Môn Hải Dương 6,82
92 Lê Ninh Kinh Môn Hải Dương 11,60
93 Minh Hòa Kinh Môn Hải Dương 7,06
94 Quang Thành Kinh Môn Hải Dương 11,37
95 Thăng Long Kinh Môn Hải Dương 6,09
96 Thượng Quận Kinh Môn Hải Dương 7,02
97 Long Bình Long Mỹ Hậu Giang 37,47
98 Long Phú Long Mỹ Hậu Giang 23,13
99 Long Trị Long Mỹ Hậu Giang 17,51
100 Long Trị A Long Mỹ Hậu Giang 20,41
101 Tân Phú Long Mỹ Hậu Giang 25,5
102 Cẩm Xá Mỹ Hào Hưng Yên 8,97
103 Dương Quang Mỹ Hào Hưng Yên 7,70
104 Hòa Phong Mỹ Hào Hưng Yên 7,44
105 Hưng Long Mỹ Hào Hưng Yên 4,66
106 Ngọc Lâm Mỹ Hào Hưng Yên 5,49
107 Xuân Dục Mỹ Hào Hưng Yên 4,26
108 Ninh An Ninh Hòa Khánh Hòa 39,62
109 Ninh Bình Ninh Hòa Khánh Hòa 13,67
110 Ninh Đông Ninh Hòa Khánh Hòa 8,65
111 Ninh Hưng Ninh Hòa Khánh Hòa 30,5
112 Ninh Ích Ninh Hòa Khánh Hòa 60,72
113 Ninh Lộc Ninh Hòa Khánh Hòa 29,72
114 Ninh Phú Ninh Hòa Khánh Hòa 58,47
115 Ninh Phụng Ninh Hòa Khánh Hòa 8,43
116 Ninh Phước Ninh Hòa Khánh Hòa
117 Ninh Quang Ninh Hòa Khánh Hòa 18,45
118 Ninh Sim Ninh Hòa Khánh Hòa 34,47
119 Ninh Sơn Ninh Hòa Khánh Hòa 171,75
120 Ninh Tân Ninh Hòa Khánh Hòa
121 Ninh Tây Ninh Hòa Khánh Hòa 282,88
122 Ninh Thân Ninh Hòa Khánh Hòa 17,11
123 Ninh Thọ Ninh Hòa Khánh Hòa 26,88
124 Ninh Thượng Ninh Hòa Khánh Hòa 73,34
125 Ninh Trung Ninh Hòa Khánh Hòa 17,34
126 Ninh Vân Ninh Hòa Khánh Hòa 44,51
127 Ninh Xuân Ninh Hòa Khánh Hòa 60,01
128 Bản Hồ Sa Pa Lào Cai 115,11
129 Hoàng Liên Sa Pa Lào Cai 69,03
130 Liên Minh Sa Pa Lào Cai 96,63
131 Mường Bo Sa Pa Lào Cai 50,08
132 Mường Hoa Sa Pa Lào Cai 18,12
133 Ngũ Chỉ Sơn Sa Pa Lào Cai 80,52
134 Tả Phìn Sa Pa Lào Cai 27,08
135 Tả Van Sa Pa Lào Cai 67,90
136 Thanh Bình Sa Pa Lào Cai 52,36
137 Trung Chải Sa Pa Lào Cai 50,04
138 Bình Hiệp Kiến Tường Long An 32,19
139 Bình Tân Kiến Tường Long An 13,21
140 Thạnh Hưng Kiến Tường Long An 65,3
141 Thạnh Trị Kiến Tường Long An 32,45
142 Tuyên Thạnh Kiến Tường Long An 42,46
143 Quỳnh Lập Hoàng Mai Nghệ An 22,08
144 Quỳnh Liên Hoàng Mai Nghệ An 7,07
145 Quỳnh Lộc Hoàng Mai Nghệ An 23,84
146 Quỳnh Trang Hoàng Mai Nghệ An 24,89
147 Quỳnh Vinh Hoàng Mai Nghệ An 42,47
148 Đông Hiếu Thái Hòa Nghệ An 20,5
149 Nghĩa Mỹ Thái Hòa Nghệ An 11,92
150 Nghĩa Thuận Thái Hòa Nghệ An 30,76
151 Nghĩa Tiến Thái Hòa Nghệ An 12,34
152 Tây Hiếu Thái Hòa Nghệ An 24,13
153 Hà Lộc Phú Thọ Phú Thọ 13,57
154 Hà Thạch Phú Thọ Phú Thọ 10,89
155 Phú Hộ Phú Thọ Phú Thọ 16,57
156 Thanh Minh Phú Thọ Phú Thọ 7,33
157 Văn Lung Phú Thọ Phú Thọ 6,33
158 Xuân Bình Sông Cầu Phú Yên
159 Xuân Cảnh Sông Cầu Phú Yên 11,84
160 Xuân Hải Sông Cầu Phú Yên
161 Xuân Lâm Sông Cầu Phú Yên
162 Xuân Lộc Sông Cầu Phú Yên
163 Xuân Phương Sông Cầu Phú Yên 44,91
164 Xuân Thịnh Sông Cầu Phú Yên
165 Xuân Thọ 1 Sông Cầu Phú Yên 30,68
166 Xuân Thọ 2 Sông Cầu Phú Yên 23,32
167 Quảng Hải Ba Đồn Quảng Bình 4,35
168 Quảng Hòa Ba Đồn Quảng Bình 5,7
169 Quảng Lộc Ba Đồn Quảng Bình 6,03
170 Quảng Minh Ba Đồn Quảng Bình 18,61
171 Quảng Sơn Ba Đồn Quảng Bình 54,14
172 Quảng Tân Ba Đồn Quảng Bình 2,83
173 Quảng Thủy Ba Đồn Quảng Bình 2,89
174 Quảng Tiên Ba Đồn Quảng Bình 10,14
175 Quảng Trung Ba Đồn Quảng Bình 7,16
176 Quảng Văn Ba Đồn Quảng Bình 4,3
177 Điện Hòa Điện Bàn Quảng Nam 17,43
178 Điện Hồng Điện Bàn Quảng Nam 15,08
179 Điện Minh Điện Bàn Quảng Nam 7,31
180 Điện Phong Điện Bàn Quảng Nam 11,9
181 Điện Phước Điện Bàn Quảng Nam 11,8
182 Điện Phương Điện Bàn Quảng Nam 10,22
183 Điện Quang Điện Bàn Quảng Nam 14,5
184 Điện Thắng Bắc Điện Bàn Quảng Nam 3,57
185 Điện Thắng Nam Điện Bàn Quảng Nam 5,06
186 Điện Thắng Trung Điện Bàn Quảng Nam 3,79
187 Điện Thọ Điện Bàn Quảng Nam 15,91
188 Điện Tiến Điện Bàn Quảng Nam
189 Điện Trung Điện Bàn Quảng Nam 9,39
190 Phổ An Đức Phổ Quảng Ngãi 18,62
191 Phổ Châu Đức Phổ Quảng Ngãi 19,85
192 Phổ Cường Đức Phổ Quảng Ngãi 48,50
193 Phổ Khánh Đức Phổ Quảng Ngãi 55,60
194 Phổ Nhơn Đức Phổ Quảng Ngãi 40,00
195 Phổ Phong Đức Phổ Quảng Ngãi 54,07
196 Phổ Thuận Đức Phổ Quảng Ngãi 14,62
197 An Sinh Đông Triều Quảng Ninh 83,12
198 Bình Dương Đông Triều Quảng Ninh 10,08
199 Bình Khê Đông Triều Quảng Ninh 57,76
200 Hồng Thái Đông Đông Triều Quảng Ninh 20,16
201 Hồng Thái Tây Đông Triều Quảng Ninh 19,16
202 Nguyễn Huệ Đông Triều Quảng Ninh 10,83
203 Tân Việt Đông Triều Quảng Ninh 5,55
204 Thủy An Đông Triều Quảng Ninh 7,92
205 Tràng Lương Đông Triều Quảng Ninh 72,3
206 Việt Dân Đông Triều Quảng Ninh 7,22
207 Yên Đức Đông Triều Quảng Ninh 9,36
208 Cẩm La Quảng Yên Quảng Ninh 4,2
209 Hiệp Hòa Quảng Yên Quảng Ninh 9,73
210 Hoàng Tân Quảng Yên Quảng Ninh 67,5
211 Liên Hòa Quảng Yên Quảng Ninh 35,89
212 Liên Vị Quảng Yên Quảng Ninh 32,58
213 Sông Khoai Quảng Yên Quảng Ninh 18,39
214 Tiền An Quảng Yên Quảng Ninh 25,93
215 Tiền Phong Quảng Yên Quảng Ninh 16,41
216 Hải Lệ Quảng Trị Quảng Trị 65,77
217 Long Bình Ngã Năm Sóc Trăng 29,63
218 Mỹ Bình Ngã Năm Sóc Trăng 21,07
219 Mỹ Quới Ngã Năm Sóc Trăng 29,25
220 Tân Long Ngã Năm Sóc Trăng 33,12
221 Vĩnh Quới Ngã Năm Sóc Trăng 31,02
222 Hòa Đông Vĩnh Châu Sóc Trăng 45,87
223 Lạc Hòa Vĩnh Châu Sóc Trăng 38,58
224 Lai Hòa Vĩnh Châu Sóc Trăng 57,15
225 Vĩnh Hải Vĩnh Châu Sóc Trăng 73,20
226 Vĩnh Hiệp Vĩnh Châu Sóc Trăng 38,47
227 Vĩnh Tân Vĩnh Châu Sóc Trăng 52,74
228 Long Thành Nam Hòa Thành Tây Ninh 10,91
229 Trường Đông Hòa Thành Tây Ninh 22,89
230 Trường Hòa Hòa Thành Tây Ninh 18,25
231 Trường Tây Hòa Thành Tây Ninh 7,61
232 Đôn Thuận Trảng Bàng Tây Ninh 62,28
233 Hưng Thuận Trảng Bàng Tây Ninh 42,87
234 Phước Bình Trảng Bàng Tây Ninh 34,65
235 Phước Chỉ Trảng Bàng Tây Ninh 47,54
236 Quang Trung Bỉm Sơn Thanh Hóa 6,68
237 Đắc Sơn Phổ Yên Thái Nguyên
238 Đông Cao Phổ Yên Thái Nguyên 6,67
239 Hồng Tiến Phổ Yên Thái Nguyên 17,65
240 Minh Đức Phổ Yên Thái Nguyên 18,03
241 Nam Tiến Phổ Yên Thái Nguyên 8,44
242 Phúc Tân Phổ Yên Thái Nguyên 34,5
243 Phúc Thuận Phổ Yên Thái Nguyên 52,17
244 Tân Hương Phổ Yên Thái Nguyên 8,9
245 Tân Phú Phổ Yên Thái Nguyên 4,78
246 Thành Công Phổ Yên Thái Nguyên 31,9
247 Thuận Thành Phổ Yên Thái Nguyên 5,65
248 Tiên Phong Phổ Yên Thái Nguyên
249 Trung Thành Phổ Yên Thái Nguyên
250 Vạn Phái Phổ Yên Thái Nguyên 8,97
251 Dương Hòa Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 261,61
252 Phú Sơn Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 32,74
253 Thủy Bằng Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 22,93
254 Thủy Phù Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 34,01
255 Thủy Tân Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 7,87
256 Thủy Thanh Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 8,49
257 Thủy Vân Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 4,93
258 Bình Thành Hương Trà Thừa Thiên - Huế 64,89
259 Bình Tiến Hương Trà Thừa Thiên - Huế 140,77
260 Hải Dương Hương Trà Thừa Thiên - Huế 9,98
261 Hương Bình Hương Trà Thừa Thiên - Huế 63,11
262 Hương Phong Hương Trà Thừa Thiên - Huế 15,8
263 Hương Thọ Hương Trà Thừa Thiên - Huế 47,08
264 Hương Toàn Hương Trà Thừa Thiên - Huế 12,23
265 Hương Vinh Hương Trà Thừa Thiên - Huế 7,2
266 Long Khánh Cai Lậy Tiền Giang 10,11
267 Mỹ Hạnh Đông Cai Lậy Tiền Giang 16,08
268 Mỹ Hạnh Trung Cai Lậy Tiền Giang 9,88
269 Mỹ Phước Tây Cai Lậy Tiền Giang 20,35
270 Nhị Quý Cai Lậy Tiền Giang 8,14
271 Phú Quý Cai Lậy Tiền Giang 8,14
272 Tân Bình Cai Lậy Tiền Giang 9
273 Tân Hội Cai Lậy Tiền Giang 13,77
274 Tân Phú Cai Lậy Tiền Giang 8,23
275 Thanh Hòa Cai Lậy Tiền Giang 6,68
276 Bình Đông Gò Công Tiền Giang 22,45
277 Bình Xuân Gò Công Tiền Giang 27,86
278 Long Chánh Gò Công Tiền Giang 7,68
279 Long Hòa Gò Công Tiền Giang 6,43
280 Long Hưng Gò Công Tiền Giang 6,57
281 Long Thuận Gò Công Tiền Giang 6,15
282 Tân Trung Gò Công Tiền Giang 19,6
283 Dân Thành Duyên Hải Trà Vinh 41,34
284 Hiệp Thạnh Duyên Hải Trà Vinh 34,51
285 Long Hữu Duyên Hải Trà Vinh 36,04
286 Long Toàn Duyên Hải Trà Vinh 53,48
287 Trường Long Hòa Duyên Hải Trà Vinh 36,4
288 Đông Bình Bình Minh Vĩnh Long 10,1
289 Đông Thành Bình Minh Vĩnh Long 16,3
290 Đông Thạnh Bình Minh Vĩnh Long 14,02
291 Mỹ Hòa Bình Minh Vĩnh Long 23,45
292 Thuận An Bình Minh Vĩnh Long 20,04
293 Hạnh Sơn Nghĩa Lộ Yên Bái 7,47
294 Nghĩa An Nghĩa Lộ Yên Bái 11,15
295 Nghĩa Lộ Nghĩa Lộ Yên Bái 17,07
296 Nghĩa Lợi Nghĩa Lộ Yên Bái 3,70
297 Nghĩa Phúc Nghĩa Lộ Yên Bái 3,71
298 Phù Nham Nghĩa Lộ Yên Bái 21,09
299 Phúc Sơn Nghĩa Lộ Yên Bái 12,09
300 Sơn A Nghĩa Lộ Yên Bái 8,64
301 Thạch Lương Nghĩa Lộ Yên Bái 7,95
302 Thanh Lương Nghĩa Lộ Yên Bái 3,16

Tại các huyệnSửa đổi

Đông Bắc BộSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bắc Giang
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Hiệp Hòa Bắc Lý, Châu Minh, Danh Thắng, Đại Thành, Đoan Bái, Đông Lỗ, Đồng Tân, Hòa Sơn, Hoàng An, Hoàng Lương, Hoàng Thanh, Hoàng Vân, Hợp Thịnh, Hùng Sơn, Hương Lâm, Lương Phong, Mai Đình, Mai Trung, Ngọc Sơn, Quang Minh, Thái Sơn, Thanh Vân, Thường Thắng, Xuân Cẩm
2 Lạng Giang An Hà, Dương Đức, Đại Lâm, Đào Mỹ, Hương Lạc, Hương Sơn, Mỹ Hà, Mỹ Thái, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Quang Thịnh, Tân Dĩnh, Tân Hưng, Tân Thanh, Thái Đào, Tiên Lục, Xuân Hương, Xương Lâm, Yên Mỹ
3 Lục Nam Bắc Lũng, Bảo Đài, Bảo Sơn, Bình Sơn, Cẩm Lý, Chu Điện, Cương Ngô, Đan Hội, Đông Hưng, Đông Phú, Huyền Sơn, Khám Lạng, Lan Mẫu, Lục Sơn, Nghĩa Phương, Phương Sơn, Tam Dị, Thanh Lâm, Tiên Nha, Trường Giang, Trường Sơn, Vô Tranh, Vũ Xá, Yên Sơn
4 Lục Ngạn Biển Động, Biên Sơn, Cấm Sơn, Đèo Gia, Đồng Cốc, Giáp Sơn, Hộ Đáp, Hồng Giang, Kiên Lao, Kiên Thành, Kim Sơn, Mỹ An, Nam Dương, Phì Điền, Phong Minh, Phong Vân, Phú Nhuận, Phượng Sơn, Quý Sơn, Sa Lý, Sơn Hải, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Mộc, Tân Quang, Tân Sơn, Thanh Hải, Trù Hựu
5 Sơn Động An Bá, An Lạc, Cẩm Đàn, Dương Hưu, Đại Sơn, Giáo Liêm, Hữu Sản, Lệ Viễn, Long Sơn, Phúc Sơn, Thanh Luận, Tuấn Đạo, Vân Sơn, Vĩnh An, Yên Định
6 Tân Yên An Dương, Cao Xá, Đại Hóa, Hợp Đức, Lam Cốt, Lan Giới, Liên Chung, Liên Sơn, Ngọc Châu, Ngọc Lý, Ngọc Thiện, Ngọc Vân, Phúc Hòa, Phúc Sơn, Quang Tiến, Quế Nham, Song Vân, Tân Trung, Việt Lập, Việt Ngọc
7 Việt Yên Hồng Thái, Hương Mai, Minh Đức, Nghĩa Trung, Ninh Sơn, Quang Châu, Quảng Minh, Tăng Tiến, Thượng Lan, Tiên Sơn, Trung Sơn, Tự Lan, Vân Hà, Vân Trung, Việt Tiến
8 Yên Dũng Cảnh Thụy, Đồng Phúc, Đồng Việt, Đức Giang, Hương Gián, Lãng Sơn, Lão Hộ, Nội Hoàng, Quỳnh Sơn, Tân Liễu, Tiến Dũng, Tiền Phong, Trí Yên, Tư Mại, Xuân Phú, Yên Lư
9 Yên Thế An Thượng, Canh Nậu, Đồng Hưu, Đồng Kỳ, Đồng Lạc, Đông Sơn, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Đồng Vương, Hồng Kỳ, Hương Vĩ, Tam Hiệp, Tam Tiến, Tân Hiệp, Tân Sỏi, Tiến Thắng, Xuân Lương
Tổng
9
178
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bắc Kạn
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Ba Bể Bành Trạch, Cao Thượng, Chu Hương, Địa Linh, Đồng Phúc, Hà Hiệu, Hoàng Trĩ, Khang Ninh, Mỹ Phương, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Thượng Giáo, Yến Dương
2 Bạch Thông Cẩm Giàng, Cao Sơn, Đôn Phong, Dương Phong, Lục Bình, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Quân Hà, Quang Thuận, Sỹ Bình, Tân Tú, Vi Hương, Vũ Muộn
3 Chợ Đồn Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đồng Thắng, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Ngọc Phái, Phương Viên, Quảng Bạch, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Phong, Yên Thịnh, Yên Thượng
4 Chợ Mới Bình Văn, Cao Kỳ, Hòa Mục, Mai Lạp, Như Cố, Nông Hạ, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Thanh Vận, Yên Cư, Yên Hân
5 Na Rì Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Dương Sơn, Đổng Xá, Kim Hỷ, Kim Lư, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Sơn Thành, Trần Phú, Văn Lang, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương
6 Ngân Sơn Bằng Vân, Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa, Vân Tùng
7 Pác Nặm An Thắng, Bằng Thành, Bộc Bố, Cao Tân, Cổ Linh, Công Bằng, Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Nhạn Môn, Xuân La
Tổng
7
94
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Cao Bằng
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bảo Lạc Bảo Toàn, Cô Ba, Cốc Pàng, Đình Phùng, Hồng An, Hồng Trị, Hưng Đạo, Hưng Thịnh, Huy Giáp, Khánh Xuân, Kim Cúc, Phan Thanh, Sơn Lập, Sơn Lộ, Thượng Hà, Xuân Trường
2 Bảo Lâm Đức Hạnh, Lý Bôn, Mông Ân, Nam Cao, Nam Quang, Quảng Lâm, Thạch Lâm, Thái Học, Thái Sơn, Vĩnh Phong, Vĩnh Quang, Yên Thổ
3 Hạ Lang An Lạc, Cô Ngân, Đồng Loan, Đức Quang, Kim Loan, Lý Quốc, Minh Long, Quang Long, Thắng Lợi, Thị Hoa, Thống Nhất, Vinh Quý
4 Hà Quảng Cải Viên, Cần Nông, Cần Yên, Đa Thông, Hồng Sỹ, Lũng Nặm, Lương Can, Lương Thông, Mã Ba, Ngọc Đào, Ngọc Đồng, Nội Thôn, Quý Quân, Sóc Hà, Thanh Long, Thượng Thôn, Tổng Cọt, Trường Hà, Yên Sơn
5 Hòa An Bạch Đằng, Bình Dương, Dân Chủ, Đại Tiến, Đức Long, Hoàng Tung, Hồng Nam, Hồng Việt, Lê Chung, Nam Tuấn, Ngũ Lão, Nguyễn Huệ, Quang Trung, Trương Lương
6 Nguyên Bình Ca Thành, Hoa Thám, Hưng Đạo, Mai Long, Minh Tâm, Phan Thanh, Quang Thành, Tam Kim, Thành Công, Thể Dục, Thịnh Vượng, Triệu Nguyên, Vũ Minh, Vũ Nông, Yên Lạc
7 Quảng Hòa Bế Văn Đàn, Cách Linh, Cai Bộ, Chí Thảo, Đại Sơn, Độc Lập, Hạnh Phúc, Hồng Quang, Mỹ Hưng, Ngọc Động, Phi Hải, Phúc Sen, Quảng Hưng, Quốc Toản, Tiên Thành, Tự Do
8 Thạch An Canh Tân, Đức Long, Đức Thông, Đức Xuân, Kim Đồng, Lê Lai, Lê Lợi, Minh Khai, Quang Trọng, Thái Cường, Thụy Hùng, Trọng Con, Vân Trình
9 Trùng Khánh Cao Chương, Cao Thăng, Chí Viễn, Đàm Thủy, Đình Phong, Đoài Dương, Đức Hồng, Khâm Thành, Lăng Hiếu, Ngọc Côn, Ngọc Khê, Phong Châu, Phong Nặm, Quang Hán, Quang Trung, Quang Vinh, Tri Phương, Trung Phúc, Xuân Nội
Tổng
9
136
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hà Giang
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bắc Mê Đường Âm, Đường Hồng, Giáp Trung, Lạc Nông, Minh Ngọc, Minh Sơn, Phiêng Luông, Phú Nam, Thượng Tân, Yên Cường, Yên Định, Yên Phong
2 Bắc Quang Bằng Hành, Đồng Tâm, Đông Thành, Đồng Tiến, Đồng Yên, Đức Xuân, Hùng An, Hữu Sản, Kim Ngọc, Liên Hiệp, Quang Minh, Tân Lập, Tân Quang, Tân Thành, Thượng Bình, Tiên Kiều, Việt Hồng, Việt Vinh, Vĩnh Hảo, Vĩnh Phúc, Vô Điếm
3 Đồng Văn Hố Quáng Phìn, Lũng Cú, Lũng Phìn, Lũng Táo, Lũng Thầu, Ma Lé, Phố Cáo, Phố Là, Sà Phìn, Sảng Tủng, Sính Lủng, Sủng Là, Sủng Trái, Tả Lủng, Tả Phìn, Thài Phìn Tủng, Vần Chải
4 Hoàng Su Phì Bản Luốc, Bản Máy, Bản Nhùng, Bản Phùng, Chiến Phố, Đản Ván, Hồ Thầu, Nam Sơn, Nàng Đôn, Nậm Dịch, Nậm Khòa, Nậm Ty, Ngàm Đăng Vài, Pố Lồ, Pờ Ly Ngài, Sán Xả Hồ, Tả Sử Choóng, Tân Tiến, Thàng Tín, Thèn Chu Phìn, Thông Nguyên, Tụ Nhân, Túng Sán
5 Mèo Vạc Cán Chu Phìn, Giàng Chu Phìn, Khâu Vai, Lũng Chinh, Lũng Pù, Nậm Ban, Niêm Sơn, Niêm Tòng, Pả Vi, Pải Lủng, Sơn Vĩ, Sủng Máng, Sủng Trà, Tả Lủng, Tát Ngà, Thượng Phùng, Xín Cái
6 Quản Bạ Bát Đại Sơn, Cán Tỷ, Cao Mã Pờ, Đông Hà, Lùng Tám, Nghĩa Thuận, Quản Bạ, Quyết Tiến, Tả Ván, Thái An, Thanh Vân, Tùng Vài
7 Quang Bình Bản Rịa, Bằng Lang, Hương Sơn, Nà Khương, Tân Bắc, Tân Nam, Tân Trịnh, Tiên Nguyên, Tiên Yên, Vĩ Thượng, Xuân Giang, Xuân Minh, Yên Hà, Yên Thành
8 Vị Xuyên Bạch Ngọc, Cao Bồ, Đạo Đức, Kim Linh, Kim Thạch, Lao Chải, Linh Hồ, Minh Tân, Ngọc Linh, Ngọc Minh, Phong Quang, Phú Linh, Phương Tiến, Quảng Ngần, Thanh Đức, Thanh Thủy, Thuận Hòa, Thượng Sơn, Trung Thành, Tùng Bá, Việt Lâm, Xín Chải
9 Xín Mần Bản Díu, Bản Ngò, Chế Là, Chí Cà, Cốc Rế, Khuôn Lùng, Nà Chì, Nậm Dẩn, Nàn Ma, Nàn Xỉn, Pà Vầy Sủ, Quảng Nguyên, Tả Nhìu, Thèn Phàng, Thu Tà, Trung Thịnh, Xín Mần
10 Yên Minh Bạch Đích, Đông Minh, Du Già, Du Tiến, Đường Thượng, Hữu Vinh, Lao Và Chải, Lũng Hồ, Mậu Duệ, Mậu Long, Na Khê, Ngam La, Ngọc Long, Phú Lũng, Sủng Thài, Sủng Cháng, Thắng Mố
Tổng
10
172
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Lạng Sơn
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bắc Sơn Bắc Quỳnh, Chiến Thắng, Chiêu Vũ, Đồng Ý, Hưng Vũ, Long Đống, Nhất Hòa, Nhất Tiến, Tân Hương, Tân Lập, Tân Thành, Tân Tri, Trấn Yên, Vạn Thủy, Vũ Lăng, Vũ Lễ, Vũ Sơn
2 Bình Gia Bình La, Hòa Bình, Hoa Thám, Hoàng Văn Thụ, Hồng Phong, Hồng Thái, Hưng Đạo, Minh Khai, Mông Ân, Quang Trung, Quý Hòa, Tân Hòa, Tân Văn, Thiện Hòa, Thiện Long, Thiện Thuật, Vĩnh Yên, Yên Lỗ
3 Cao Lộc Bảo Lâm, Bình Trung, Cao Lâu, Công Sơn, Gia Cát, Hải Yến, Hòa Cư, Hồng Phong, Hợp Thành, Lộc Yên, Mẫu Sơn, Phú Xá, Tân Liên, Tân Thành, Thạch Đạn, Thanh Lòa, Thụy Hùng, Xuân Long, Xuất Lễ, Yên Trạch
4 Chi Lăng Bắc Thủy, Bằng Hữu, Bằng Mạc, Chi Lăng, Chiến Thắng, Gia Lộc, Hòa Bình, Hữu Kiên, Lâm Sơn, Liên Sơn, Mai Sao, Nhân Lý, Quan Sơn, Thượng Cường, Vân An, Vạn Linh, Vân Thủy, Y Tịch
5 Đình Lập Bắc Lãng, Bắc Xa, Bính Xá, Châu Sơn, Cường Lợi, Đình Lập, Đồng Thắng, Kiên Mộc, Lâm Ca, Thái Bình
6 Hữu Lũng Cai Kinh, Đồng Tân, Đồng Tiến, Hồ Sơn, Hòa Bình, Hòa Lạc, Hòa Sơn, Hòa Thắng, Hữu Liên, Minh Hòa, Minh Sơn, Minh Tiến, Nhật Tiến, Quyết Thắng, Sơn Hà, Tân Thành, Thanh Sơn, Thiện Tân, Vân Nham, Yên Bình, Yên Sơn, Yên Thịnh, Yên Vượng
7 Lộc Bình Ái Quốc, Đồng Bục, Đông Quan, Hữu Khánh, Hữu Lân, Khánh Xuân, Khuất Xá, Lợi Bác, Mẫu Sơn, Minh Hiệp, Nam Quan, Sàn Viên, Tam Gia, Thống Nhất, Tĩnh Bắc, Tú Đoạn, Tú Mịch, Xuân Dương, Yên Khoái
8 Tràng Định Cao Minh, Chi Lăng, Chí Minh, Đại Đồng, Đào Viên, Đề Thám, Đoàn Kết, Đội Cấn, Hùng Sơn, Hùng Việt, Kháng Chiến, Khánh Long, Kim Đồng, Quốc Khánh, Quốc Việt, Tân Minh, Tân Tiến, Tân Yên, Tri Phương, Trung Thành, Vĩnh Tiến
9 Văn Lãng Bắc Hùng, Bắc La, Bắc Việt, Gia Miễn, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Việt, Hội Hoan, Hồng Thái, Nhạc Kỳ, Tân Mỹ, Tân Tác, Tân Thanh, Thành Hòa, Thanh Long, Thụy Hùng, Trùng Khánh
10 Văn Quan An Sơn, Bình Phúc, Điềm He, Đồng Giáp, Hòa Bình, Hữu Lễ, Khánh Khê, Liên Hội, Lương Năng, Tân Đoàn, Trấn Ninh, Tràng Các, Tràng Phái, Tri Lễ, Tú Xuyên, Yên Phúc
Tổng
10
178
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Phú Thọ
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cẩm Khê Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tạ Xá, Tam Sơn, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập
2 Đoan Hùng Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Sóc Đăng, Tây Cốc, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện
3 Hạ Hòa Ấm Hạ, Bằng Giã, Đại Phạm, Đan Thượng, Gia Điền, Hà Lương, Hiền Lương, Hương Xạ, Lang Sơn, Minh Côi, Minh Hạc, Phương Viên, Tứ Hiệp, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Xuân Áng, Yên Kỳ, Yên Luật
4 Lâm Thao Bản Nguyên, Cao Xá, Phùng Nguyên, Sơn Vi, Thạch Sơn, Tiên Kiên, Tứ Xã, Vĩnh Lại, Xuân Huy, Xuân Lũng
5 Phù Ninh An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Lộc, Phú Mỹ, Phú Nham, Phù Ninh, Tiên Du, Trạm Thản, Tiên Phú, Trị Quận, Trung Giáp
6 Tam Nông Dân Quyền, Dị Nậu, Thọ Văn, Hương Nộn, Vạn Xuân, Thanh Uyên, Hiền Quan, Bắc Sơn, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ
7 Tân Sơn Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Phú, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn
8 Thanh Ba Chí Tiên, Đại An, Đỗ Sơn, Đỗ Xuyên, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Hoàng Cương, Khải Xuân, Lương Lỗ, Mạn Lạn, Ninh Dân, Quảng Yên, Sơn Cương, Thanh Hà, Vân Lĩnh, Võ Lao
9 Thanh Sơn Cự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn
10 Thanh Thủy Bảo Yên, Đào Xá, Đoan Hạ, Đồng Trung, Hoàng Xá, Sơn Thủy, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ, Xuân Lộc
11 Yên Lập Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long, Lương Sơn, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên
Tổng
11
183
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Quảng Ninh
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Ba Chẽ Đạp Thanh, Đồn Đạc, Lương Mông, Minh Cầm, Nam Sơn, Thanh Lâm, Thanh Sơn
2 Bình Liêu Đồng Tâm, Đồng Văn, Hoành Mô, Húc Động, Lục Hồn, Vô Ngại
3 Cô Tô Đồng Tiến, Thanh Lân
4 Đầm Hà Dực Yên, Đại Bình, Đầm Hà, Quảng An, Quảng Lâm, Quảng Tân, Tân Bình, Tân Lập
5 Hải Hà Cái Chiên, Đường Hoa, Quảng Chính, Quảng Đức, Quảng Long, Quảng Minh, Quảng Phong, Quảng Sơn, Quảng Thành, Quảng Thịnh
6 Tiên Yên Đại Dực, Điền Xá, Đông Hải, Đông Ngũ, Đồng Rui, Hà Lâu, Hải Lạng, Phong Dụ, Tiên Lãng, Yên Than
7 Vân Đồn Bản Sen, Bình Dân, Đài Xuyên, Ðoàn Kết, Ðông Xá, Hạ Long, Minh Châu, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Thắng Lợi, Vạn Yên
Tổng
7
54
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Thái Nguyên
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Đại Từ An Khánh, Bản Ngoại, Bình Thuận, Cát Nê, Cù Vân, Đức Lương, Hà Thượng, Hoàng Nông, Khôi Kỳ, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phúc Lương, Phục Linh, Quân Chu, Tân Linh, Tân Thái, Tiên Hội, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng
2 Định Hóa Bảo Cường, Bảo Linh, Bình Thành, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Điềm Mặc, Định Biên, Đồng Thịnh, Kim Phượng, Lam Vỹ, Linh Thông, Phú Đình, Phú Tiến, Phúc Chu, Phượng Tiến, Quy Kỳ, Sơn Phú, Tân Dương, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Hội, Trung Lương
3 Đồng Hỷ Cây Thị, Hóa Thượng, Hóa Trung, Hòa Bình, Hợp Tiến, Khe Mo, Minh Lập, Nam Hòa, Quang Sơn, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán, Văn Lăng
4 Phú Bình Bàn Đạt, Bảo Lý, Dương Thành, Đào Xá, Điềm Thụy, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Tân Đức, Tân Hòa, Tân Khánh, Tân Kim, Tân Thành, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương
5 Phú Lương Cổ Lũng, Động Đạt, Hợp Thành, Ôn Lương, Phấn Mễ, Phú Đô, Phủ Lý, Tức Tranh, Vô Tranh, Yên Đổ, Yên Lạc, Yên Ninh, Yên Trạch
6 Võ Nhai Bình Long, Cúc Đường, Dân Tiến, La Hiên, Lâu Thượng, Liên Minh, Nghinh Tường, Phú Thượng, Phương Giao, Sảng Mộc, Thần Sa, Thượng Nung, Tràng Xá, Vũ Chấn
Tổng
6
109
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Tuyên Quang
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Chiêm Hóa Bình Nhân, Bình Phú, Hà Lang, Hòa An, Hòa Phú, Hùng Mỹ, Kiên Đài, Kim Bình, Linh Phú, Minh Quang, Ngọc Hội, Nhân Lý, Phú Bình, Phúc Sơn, Phúc Thịnh, Tân An, Tân Mỹ, Tân Thịnh, Tri Phú, Trung Hà, Trung Hòa, Vinh Quang, Xuân Quang, Yên Lập, Yên Nguyên
2 Hàm Yên Bạch Xa, Bằng Cốc, Bình Xa, Đức Ninh, Hùng Đức, Minh Dân, Minh Hương, Minh Khương, Nhân Mục, Phù Lưu, Thái Hòa, Thái Sơn, Tân Thành, Thành Long, Yên Lâm, Yên Phú, Yên Thuận
3 Lâm Bình Bình An, Hồng Quang, Khuôn Hà, Lăng Can, Phúc Yên, Thổ Bình, Thượng Lâm, Xuân Lập
4 Na Hang Côn Lôn, Đà Vị, Hồng Thái, Khâu Tinh, Năng Khả, Sinh Long, Sơn Phú, Thanh Tương, Thượng Giáp, Thượng Nông, Yên Hoa
5 Sơn Dương Bình Yên, Cấp Tiến, Chí Thiết, Đại Phú, Đồng Lợi, Đồng Quý, Đông Thọ, Hào Phú, Hồng Lạc, Hợp Hòa, Hợp Thành, Kháng Nhật, Lương Thiện, Minh Thanh, Ninh Lai, Phú Lương, Phúc Ứng, Quyết Thắng, Sơn Nam, Tam Đa, Tân Thanh, Tân Trào, Thiện Kế, Thương Ấm, Trung Yên, Trường Sinh, Tú Thịnh, Văn Phú, Vân Sơn, Vĩnh Lợi
6 Yên Sơn Chân Sơn, Chiêu Yên, Công Đa, Đạo Viên, Đội Bình, Hoàng Khai, Hùng Lợi, Kiến Thiết, Kim Quan, Lang Quán, Lực Hành, Mỹ Bằng, Nhữ Hán, Nhữ Khê, Phú Thịnh, Phúc Ninh, Quý Quân, Tân Long, Tân Tiến, Thái Bình, Thắng Quân, Tiến Bộ, Trung Minh, Trung Môn, Trung Sơn, Trung Trực, Tứ Quận, Xuân Vân
Tổng
6
119


Tây Bắc BộSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Điện Biên
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Điện Biên Hẹ Muông, Hua Thanh, Mường Nhà, Mường Nói, Mường Pồn, Na Tông, Na Ư, Noong Hẹt, Noong Luống, Núa Ngam, Pa Thom, Phu Luông, Pom Lót, Sam Mứn, Thanh An, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Thanh Xương, Thanh Yên
2 Điện Biên Đông Chiềng Sơ, Háng Lìa, Keo Lôm, Luân Giói, Mường Luân, Na Son, Nong U, Phì Nhừ, Phình Giàng, Pú Hồng, Pú Nhi, Tìa Dình, Xa Dung
3 Mường Ảng Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở, Búng Lao, Mường Đăng, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Xuân Lao
4 Mường Chà Huổi Lèng, Huổi Mí, Hừa Ngài, Ma Thì Hồ, Mường Mươn, Mường Tùng, Na Sang, Nậm Nèn, Pa Ham, Sa Lông, Sá Tổng
5 Mường Nhé Chung Chải, Huổi Lếch, Leng Su Sìn, Mường Nhé, Mường Toong, Nậm Kè, Nậm Vì, Pá Mỳ, Quảng Lâm, Sen Thượng, Sín Thầu
6 Nậm Pồ Chà Cang, Chà Nưa, Chà Tở, Na Cô Sa, Nà Bủng, Nà Hỳ, Nà Khoa, Nậm Chua, Nậm Khăn, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Pa Tần, Phìn Hồ, Si Pa Phìn, Vàng Đán
7 Tủa Chùa Huổi Só, Lao Xả Phình, Mường Báng, Mường Đun, Sín Chải, Sính Phình, Tả Phìn, Tả Sìn Thàng, Trung Thu, Tủa Thàng, Xá Nhè
8 Tuần Giáo Chiềng Đông, Chiềng Sinh, Mùn Chung, Mường Khong, Mường Mùn, Mường Thín, Nà Sáy, Nà Tòng, Phình Sáng, Pú Nhung, Pú Xi, Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Rạng Đông, Ta Ma, Tênh Phông, Tỏa Tình
Tổng
8
109
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hòa Bình
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cao Phong Bắc Phong, Bình Thanh, Dũng Phong, Hợp Phong, Nam Phong, Tây Phong, Thạch Yên, Thu Phong, Thung Nai
2 Đà Bắc Cao Sơn, Đoàn Kết, Đồng Chum, Đồng Ruộng, Giáp Đắt, Hiền Lương, Mường Chiềng, Nánh Nghê, Tân Minh, Tân Pheo, Tiền Phong, Toàn Sơn, Trung Thành, Tú Lý, Vầy Nưa, Yên Hòa
3 Kim Bôi Bình Sơn, Cuối Hạ, Đông Bắc, Đú Sáng, Hợp Tiến, Hùng Sơn, Kim Bôi, Kim Lập, Mị Hòa, Nam Thượng, Nuông Dăm, Sào Báy, Tú Sơn, Vĩnh Đồng, Vĩnh Tiến, Xuân Thủy
4 Lạc Sơn Ân Nghĩa, Bình Hẻm, Chí Đạo, Định Cư, Hương Nhượng, Miền Đồi, Mỹ Thành, Ngọc Lâu, Ngọc Sơn, Nhân Nghĩa, Quý Hòa, Quyết Thắng, Tân Lập, Tân Mỹ, Thượng Cốc, Tự Do, Tuân Đạo, Văn Nghĩa, Văn Sơn, Vũ Bình, Xuất Hóa, Yên Nghiệp, Yên Phú
5 Lạc Thủy An Bình, Đồng Tâm, Hưng Thi, Khoan Dụ, Phú Nghĩa, Phú Thành, Thống Nhất, Yên Bồng
6 Lương Sơn Cao Dương, Cao Sơn, Cư Yên, Hòa Sơn, Lâm Sơn, Liên Sơn, Nhuận Trạch, Tân Vinh, Thanh Cao, Thanh Sơn
7 Mai Châu Bao La, Chiềng Châu, Cun Pheo, Đồng Tân, Hang Kia, Mai Hạ, Mai Hịch, Nà Phòn, Pà Cò, Sơn Thủy, Tân Thành, Thành Sơn, Tòng Đậu, Vạn Mai, Xăm Khòe
8 Tân Lạc Đông Lai, Gia Mô, Lỗ Sơn, Mỹ Hòa, Ngổ Luông, Ngọc Mỹ, Nhân Mỹ, Phong Phú, Phú Cường, Phú Vinh, Quyết Chiến, Suối Hoa, Thanh Hối, Tử Nê, Vân Sơn
9 Yên Thủy Bảo Hiệu, Đa Phúc, Đoàn Kết, Hữu Lợi, Lạc Lương, Lạc Sỹ, Lạc Thịnh, Ngọc Lương, Phú Lai, Yên Trị
Tổng
9
122
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Lai Châu
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Mường Tè Bum Nưa, Bum Tở, Kan Hồ, Ka Lăng, Mù Cả, Mường Tè, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sử, Tá Bạ, Tà Tổng, Thu Lũm, Vàng San
2 Nậm Nhùn Hua Bum, Lê Lợi, Mường Mô, Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Hàng, Nậm Manh, Nậm Pì, Pú Đao, Trung Chải
3 Phong Thổ Bản Lang, Dào San, Hoang Thèn, Huổi Luông, Khổng Lào, Lả Nhì Thàng, Ma Ly Pho, Mồ Sì San, Mù Sang, Mường So, Nậm Xe, Pa Vây Sử, Sì Lở Lầu, Sin Súi Hồ, Tung Qua Lìn, Vàng Ma Chải
4 Sìn Hồ Căn Co, Chăn Nưa, Hồng Thu, Làng Mô, Lùng Thàng, Ma Quai, Nậm Cha, Nậm Cuổi, Nậm Hăn, Nậm Mạ, Nậm Tăm, Noong Hẻo, Pa Khóa, Pa Tần, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Pu Sam Cáp, Sà Dề Phìn, Tả Ngảo, Tả Phìn, Tủa Sín Chải
5 Tam Đường Bản Bo, Bản Giang, Bản Hon, Bình Lư, Giang Ma, Hồ Thầu, Khun Há, Nà Tăm, Nùng Nàng, Sơn Bình, Tả Lèng, Thèn Sin
6 Tân Uyên Hố Mít, Mường Khoa, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Pắc Ta, Phúc Khoa, Tà Mít, Thân Thuộc, Trung Đồng
7 Than Uyên Hua Nà, Khoen On, Mường Cang, Mường Kim, Mường Mít, Mường Than, Pha Mu, Phúc Than, Ta Gia, Tà Hừa, Tà Mung
Tổng
7
92
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Lào Cai
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bắc Hà Bản Cái, Bản Liền, Bản Phố, Bảo Nhai, Cốc Lầu, Cốc Ly, Hoàng Thu Phố, Lùng Cải, Lùng Phình, Na Hối, Nậm Đét, Nậm Khánh, Nậm Lúc, Nậm Mòn, Tà Chải, Tả Củ Tỷ, Tả Van Chư, Thải Giàng Phố
2 Bảo Thắng Bản Cầm, Bản Phiệt, Gia Phú, Phong Niên, Phú Nhuận, Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên, Trì Quang, Xuân Giao, Xuân Quang
3 Bảo Yên Bảo Hà, Cam Cọn, Điện Quan, Kim Sơn, Lương Sơn, Minh Tân, Nghĩa Đô, Phúc Khánh, Tân Dương, Tân Tiến, Thượng Hà, Việt Tiến, Vĩnh Yên, Xuân Hòa, Xuân Thượng, Yên Sơn
4 Bát Xát A Lù, A Mú Sung, Bản Qua, Bản Vược, Bản Xèo, Cốc Mỳ, Dền Sáng, Dền Thàng, Mường Hum, Mường Vi, Nậm Chạc, Nậm Pung, Pa Cheo, Phìn Ngan, Quang Kim, Sàng Ma Sáo, Tòng Sành, Trịnh Tường, Trung Lèng Hồ, Y Tý
5 Mường Khương Bản Lầu, Bản Sen, Cao Sơn, Dìn Chin, La Pan Tẩn, Lùng Khấu Nhin, Lùng Vai, Nậm Chảy, Nấm Lư, Pha Long, Tả Gia Khâu, Tả Ngải Chồ, Tả Thàng, Thanh Bình, Tung Chung Phố
6 Si Ma Cai Bản Mế, Cán Cấu, Lùng Thẩn, Nàn Sán, Nàn Xín, Quan Hồ Thẩn, Sán Chải, Sín Chéng, Thào Chư Phìn
7 Văn Bàn Chiềng Ken, Dần Thàng, Dương Quỳ, Hòa Mạc, Khánh Yên Hạ, Khánh Yên Thượng, Khánh Yên Trung, Làng Giàng, Liêm Phú, Minh Lương, Nậm Chầy, Nậm Mả, Nậm Dạng, Nậm Tha, Nậm Xây, Nậm Xé, Sơn Thủy, Tân An, Tân Thượng, Thẩm Dương, Võ Lao
Tổng
7
110
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Sơn La
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bắc Yên Chiềng Sại, Chim Vàn, Hang Chú, Háng Đồng, Hồng Ngài, Hua Nhàn, Làng Chếu, Mường Khoa, Pắc Ngà, Phiêng Ban, Phiêng Côn, Song Pe, Tạ Khoa, Tà Xùa, Xím Vàng
2 Mai Sơn Chiềng Ban, Chiềng Chăn, Chiềng Chung, Chiềng Dong, Chiềng Kheo, Chiềng Lương, Chiềng Mai, Chiềng Mung, Chiềng Nơi, Chiềng Sung, Chiềng Ve, Cò Nòi, Hát Lót, Mường Bằng, Mường Bon, Mường Chanh, Nà Bó, Nà Ớt, Phiêng Cằm, Phiêng Pằn, Tà Hộ
3 Mộc Châu Chiềng Hắc, Chiềng Khừa, Chiềng Sơn, Đông Sang, Hua Păng, Lóng Sập, Mường Sang, Nà Mường, Phiêng Luông, Quy Hướng, Tân Hợp, Tân Lập, Tà Lại
4 Mường La Chiềng Ân, Chiềng Công, Chiềng Hoa, Chiềng Lao, Chiềng Muôn, Chiềng San, Hua Trai, Mường Bú, Mường Chùm, Mường Trai, Nậm Giôn, Nậm Păm, Ngọc Chiến, Pi Toong, Tạ Bú
5 Phù Yên Bắc Phong, Đá Đỏ, Gia Phù, Huy Bắc, Huy Hạ, Huy Tân, Huy Thượng, Huy Tường, Kim Bon, Mường Bang, Mường Cơi, Mường Do, Mường Lang, Mường Thải, Nam Phong, Quang Huy, Sập Sa, Suối Bau, Suối Tọ, Tân Lang, Tân Phong, Tường Hạ, Tường Phong, Tường Phù, Tường Thượng, Tường Tiến
6 Quỳnh Nhai Cà Nàng, Chiềng Bằng, Chiềng Khay, Chiềng Khoang, Chiềng Ơn, Mường Chiên, Mường Giàng, Mường Giôn, Mường Sại, Nậm Ét, Pá Ma Pha Khinh
7 Sông Mã Bó Sinh, Chiềng Cang, Chiềng En, Chiềng Khoong, Chiềng Khương, Chiềng Phung, Chiềng Sơ, Đứa Mòn, Huổi Một, Mường Cai, Mường Hung, Mường Lầm, Mường Sai, Nà Nghịu, Nậm Mằn, Nậm Ty, Pú Pẩu, Yên Hưng
8 Sốp Cộp Dồm Cang, Mường Lạn, Mường Lèo, Mường Và, Nậm Lạnh, Púng Bánh, Sam Kha, Sốp Cộp
9 Thuận Châu Bản Lầm, Bó Mười, Bon Phặng, Chiềng Bôm, Chiềng La, Chiềng Ly, Chiềng Ngàm, Chiềng Pấc, Chiềng Pha, Co Mạ, Co Tòng, É Tòng, Liệp Tè, Long Hẹ, Muội Nọi, Mường Bám, Mường É, Mường Khiêng, Nậm Lầu, Nong Lay, Pá Lông, Phổng Lái, Phổng Lặng, Phổng Lập, Púng Tra, Thôm Mòn, Tòng Cọ, Tòng Lệnh
10 Vân Hồ Chiềng Khoa, Chiềng Xuân, Chiềng Yên, Liên Hòa, Lóng Luông, Mường Men, Mường Tè, Quang Minh, Song Khủa, Suối Bàng, Tân Xuân, Tô Múa, Vân Hồ, Xuân Nha
11 Yên Châu Chiềng Đông, Chiềng Hặc, Chiềng Khoi, Chiềng On, Chiềng Pằn, Chiềng Sàng, Chiềng Tương, Lóong Phiêng, Mường Lựm, Phiêng Khoài, Sặp Vạt, Tú Nang, Viêng Lán, Yên Sơn
Tổng
11
183
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Yên Bái
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Lục Yên An Lạc, An Phú, Động Quan, Khai Trung, Khánh Hòa, Khánh Thiện, Lâm Thượng, Liễu Đô, Mai Sơn, Minh Chuẩn, Mường Lai, Minh Tiến, Phan Thanh, Phúc Lợi, Tân Lập, Tân Lĩnh, Tân Phượng, Tô Mậu, Trúc Lâu, Trung Tâm, Vĩnh Lạc, Minh Xuân, Yên Thắng
2 Mù Cang Chải Cao Phạ, Chế Cu Nha, Chế Tạo, Dế Xu Phình, Hồ Bốn, Khao Mang, Kim Nọi, La Pán Tẩn, Lao Chải, Mồ Dề, Nậm Có, Nậm Khắt, Púng Luông
3 Trạm Tấu Bản Công, Bản Mù, Hát Lừu, Làng Nhì, Pá Hu, Pá Lau, Phình Hồ, Tà Si Láng, Trạm Tấu, Túc Đán, Xà Hồ
4 Trấn Yên Báo Đáp, Bảo Hưng, Cường Thịnh, Đào Thịnh, Hòa Cuông, Hồng Ca, Hưng Khánh, Hưng Thịnh, Kiên Thành, Lương Thịnh, Minh Quán, Minh Quân, Nga Quán, Quy Mông, Tân Đồng, Vân Hội, Việt Cường, Việt Hồng, Việt Thành, Y Can
5 Văn Chấn An Lương, Bình Thuận, Cát Thịnh, Chấn Thịnh, Đại Lịch, Đồng Khê, Gia Hội, Minh An, Nậm Búng, Nậm Lành, Nậm Mười, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tâm, Sơn Lương, Sùng Đô, Suối Bu, Suối Giàng, Suối Quyền, Tân Thịnh, Thượng Bằng La, Tú Lệ
6 Văn Yên An Bình, An Thịnh, Châu Quế Hạ, Chấu Quế Thượng, Đại Phác, Đại Sơn, Đông An, Đông Cuông, Lâm Giang, Lang Thíp, Mậu Động, Mỏ Vàng, Nà Hẩu, Ngòi A, Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng, Quang Minh, Tân Hợp, Viễn Sơn, Xuân Ái, Xuân Tầm, Yên Hợp, Yên Phú, Yên Thái
7 Yên Bình Bạch Hà, Bảo Ái, Cảm Ân, Cẩm Nhân, Đại Đồng, Đại Minh, Hán Đà, Mông Sơn, Mỹ Gia, Ngọc Chấn, Phú Thịnh, Phúc An, Phúc Ninh, Tân Hương, Tân Nguyên, Thịnh Hưng, Vĩnh Kiên, Vũ Linh, Xuân Lai, Xuân Long, Yên Bình, Yên Thành
Tổng
7
134


Đồng bằng sông HồngSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bắc Ninh
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Gia Bình Bình Dương, Cao Đức, Đại Bái, Đại Lai, Đông Cứu, Giang Sơn, Lãng Ngâm, Nhân Thắng, Quỳnh Phú, Song Giang, Thái Bảo, Vạn Ninh, Xuân Lai
2 Lương Tài An Thịnh, Bình Định, Lai Hạ, Lâm Thao, Minh Tân, Mỹ Hương, Phú Hòa, Phú Lương, Quảng Phú, Tân Lãng, Trung Chính, Trung Kênh, Trừng Xá
3 Quế Võ Bằng An, Bồng Lai, Cách Bi, Châu Phong, Chi Lăng, Đại Xuân, Đào Viên, Đức Long, Hán Quảng, Mộ Đạo, Ngọc Xá, Nhân Hòa, Phù Lãng, Phù Lương, Phương Liễu, Phượng Mao, Quế Tân, Việt Hùng, Việt Thống, Yên Giả
4 Thuận Thành An Bình, Đại Đồng Thành, Đình Tổ, Gia Đông, Hà Mãn, Hoài Thượng, Mão Điền, Nghĩa Đạo, Ngũ Thái, Nguyệt Đức, Ninh Xá, Song Hồ, Song Liễu, Thanh Khương, Trạm Lộ, Trí Quả, Xuân Lâm
5 Tiên Du Cảnh Hưng, Đại Đồng, Hiên Vân, Hoàn Sơn, Lạc Vệ, Liên Bão, Minh Đạo, Nội Duệ, Phật Tích, Phú Lâm, Tân Chi, Tri Phương, Việt Đoàn
6 Yên Phong Đông Phong, Đông Thọ, Đông Tiến, Dũng Liệt, Hòa Tiến, Long Châu, Tam Đa, Tam Giang, Thụy Hòa, Trung Nghĩa, Văn Môn, Yên Phụ, Yên Trung
Tổng
6
89
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hà Nam
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bình Lục An Đổ, An Lão, An Ninh, An Nội, Bình Nghĩa, Bồ Đề, Bối Cầu, Đồn Xá, Đồng Du, Hưng Công, La Sơn, Ngọc Lũ, Tiêu Động, Tràng An, Trung Lương, Vũ Bản
2 Kim Bảng Đại Cương, Đồng Hóa, Hoàng Tây, Khả Phong, Lê Hồ, Liên Sơn, Ngọc Sơn, Nguyễn Úy, Nhật Tân, Nhật Tựu, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thi Sơn, Thụy Lôi, Tượng Lĩnh, Văn Xá
3 Lý Nhân Bắc Lý, Chân Lý, Chính Lý, Công Lý, Đạo Lý, Đức Lý, Hòa Hậu, Hợp Lý, Nguyên Lý, Nhân Bình, Nhân Chính, Nhân Khang, Nhân Mỹ, Nhân Nghĩa, Nhân Thịnh, Phú Phúc, Tiến Thắng, Trần Hưng Đạo, Văn Lý, Xuân Khê
4 Thanh Liêm Liêm Cần, Liêm Phong, Liêm Sơn, Liêm Thuận, Liêm Túc, Thanh Hà, Thanh Hải, Thanh Hương, Thanh Nghị, Thanh Nguyên, Thanh Phong, Thanh Tâm, Thanh Tân, Thanh Thủy
Tổng
4
66
Các xã thuộc các huyện tại thành phố Hà Nội
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Ba Vì Ba Trại, Ba Vì, Cẩm Lĩnh, Cam Thượng, Châu Sơn, Chu Minh, Cổ Đô, Đông Quang, Đồng Thái, Khánh Thượng, Minh Châu, Minh Quang, Phong Vân, Phú Châu, Phú Cường, Phú Đông, Phú Phương, Phú Sơn, Sơn Đà, Tản Hồng, Tản Lĩnh, Thái Hòa, Thuần Mỹ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vân Hòa, Vạn Thắng, Vật Lại, Yên Bài
2 Chương Mỹ Đại Yên, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Đồng Lạc, Đồng Phú, Hòa Chính, Hoàng Diệu, Hoàng Văn Thụ, Hồng Phong, Hợp Đồng, Hữu Văn, Lam Điền, Mỹ Lương, Nam Phương Tiến, Ngọc Hòa, Phú Nam An, Phú Nghĩa, Phụng Châu, Quảng Bị, Tân Tiến, Tiên Phương, Tốt Động, Thanh Bình, Thủy Xuân Tiên, Thụy Hương, Thượng Vực, Trần Phú, Trung Hòa, Trường Yên, Văn Võ
3 Đan Phượng Đan Phượng, Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hà, Liên Hồng, Liên Trung, Phương Đình, Song Phượng, Tân Hội, Tân Lập, Thọ An, Thọ Xuân, Thượng Mỗ, Trung Châu
4 Đông Anh Bắc Hồng, Cổ Loa, Đại Mạch, Đông Hội, Dục Tú, Hải Bối, Kim Chung, Kim Nỗ, Liên Hà, Mai Lâm, Nam Hồng, Nguyên Khê, Tàm Xá, Thụy Lâm, Tiên Dương, Uy Nỗ, Vân Hà, Vân Nội, Việt Hùng, Vĩnh Ngọc, Võng La, Xuân Canh, Xuân Nộn
5 Gia Lâm Bát Tràng, Cổ Bi, Đa Tốn, Đặng Xá, Đình Xuyên, Đông Dư, Dương Hà, Dương Quang, Dương Xá, Kiêu Kỵ, Kim Lan, Kim Sơn, Lệ Chi, Ninh Hiệp, Phù Đổng, Phú Thị, Trung Mầu, Văn Đức, Yên Thường, Yên Viên
6 Hoài Đức An Khánh, An Thượng, Cát Quế, Đắc Sở, Di Trạch, Đông La, Đức Giang, Đức Thượng, Dương Liễu, Kim Chung, La Phù, Lại Yên, Minh Khai, Sơn Đồng, Song Phương, Tiền Yên, Vân Canh, Vân Côn, Yên Sở
7 Mê Linh Chu Phan, Đại Thịnh, Mê Linh, Hoàng Kim, Kim Hoa, Liên Mạc, Tam Đồng, Thạch Đà, Thanh Lâm, Tiền Phong, Tiến Thắng, Tiến Thịnh, Tráng Việt, Tự Lập, Văn Khê, Vạn Yên
8 Mỹ Đức An Mỹ, An Phú, An Tiến, Bột Xuyên, Đại Hưng, Đốc Tín, Đồng Tâm, Hồng Sơn, Hợp Thanh, Hợp Tiến, Hùng Tiến, Hương Sơn, Lê Thanh, Mỹ Thành, Phù Lưu Tế, Phúc Lâm, Phùng Xá, Thượng Lâm, Tuy Lai, Vạn Kim, Xuy Xá
9 Phú Xuyên Bạch Hạ, Châu Can, Chuyên Mỹ, Đại Thắng, Đại Xuyên, Hoàng Long, Hồng Minh, Hồng Thái, Khai Thái, Minh Tân, Nam Phong, Nam Tiến, Nam Triều, Phú Túc, Phú Yên, Phúc Tiến, Phượng Dực, Quang Lãng, Quang Trung, Sơn Hà, Tân Dân, Tri Thủy, Tri Trung, Văn Hoàng, Vân Từ
10 Phúc Thọ Hát Môn, Hiệp Thuận, Liên Hiệp, Long Xuyên, Ngọc Tảo, Phúc Hòa, Phụng Thượng, Sen Phương, Tam Hiệp, Tam Thuấn, Thanh Đa, Thọ Lộc, Thượng Cốc, Tích Giang, Trạch Mỹ Lộc, Vân Hà, Vân Nam, Vân Phúc, Võng Xuyên, Xuân Đình
11 Quốc Oai Cấn Hữu, Cộng Hòa, Đại Thành, Đồng Quang, Đông Xuân, Đông Yên, Hòa Thạch, Liệp Tuyết, Nghĩa Hương, Ngọc Liệp, Ngọc Mỹ, Phú Cát, Phú Mãn, Phượng Cách, Sài Sơn, Tân Hòa, Tân Phú, Thạch Thán, Tuyết Nghĩa, Yên Sơn
12 Sóc Sơn Bắc Phú, Bắc Sơn, Đông Xuân, Đức Hòa, Hiền Ninh, Hồng Kỳ, Kim Lũ, Mai Đình, Minh Phú, Minh Trí, Nam Sơn, Phú Cường, Phù Linh, Phù Lỗ, Phú Minh, Quang Tiến, Tân Dân, Tân Hưng, Tân Minh, Thanh Xuân, Tiên Dược, Trung Giã, Việt Long, Xuân Giang, Xuân Thu
13 Thạch Thất Bình Phú, Bình Yên, Cẩm Yên, Cần Kiệm, Canh Nậu, Chàng Sơn, Đại Đồng, Dị Nậu, Đồng Trúc, Hạ Bằng, Hương Ngải, Hữu Bằng, Kim Quan, Lại Thượng, Phú Kim, Phùng Xá, Tân Xã, Thạch Hòa, Thạch Xá, Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung
14 Thanh Oai Bích Hòa, Bình Minh, Cao Dương, Cao Viên, Cự Khê, Dân Hòa, Đỗ Động, Hồng Dương, Kim An, Kim Thư, Liên Châu, Mỹ Hưng, Phương Trung, Tam Hưng, Tân Ước, Thanh Cao, Thanh Mai, Thanh Thùy, Thanh Văn, Xuân Dương
15 Thanh Trì Đại Áng, Đông Mỹ, Duyên Hà, Hữu Hòa, Liên Ninh, Ngọc Hồi, Ngũ Hiệp, Tả Thanh Oai, Tam Hiệp, Tân Triều, Thanh Liệt, Tứ Hiệp, Vạn Phúc, Vĩnh Quỳnh, Yên Mỹ
16 Thường Tín Chương Dương, Dũng Tiến, Duyên Thái, Hà Hồi, Hiền Giang, Hòa Bình, Khánh Hà, Hồng Vân, Lê Lợi, Liên Phương, Minh Cường, Nghiêm Xuyên, Nguyễn Trãi, Nhị Khê, Ninh Sở, Quất Động, Tân Minh, Thắng Lợi, Thống Nhất, Thư Phú, Tiền Phong, Tô Hiệu, Tự Nhiên, Vạn Điểm, Văn Bình, Văn Phú, Văn Tự, Vân Tảo
17 Ứng Hòa Cao Thành, Đại Cường, Đại Hùng, Đội Bình, Đông Lỗ, Đồng Tiến, Đồng Tân, Hoa Sơn, Hòa Lâm, Hòa Nam, Hòa Phú, Hòa Xá, Hồng Quang, Kim Đường, Liên Bạt, Lưu Hoàng, Minh Đức, Phù Lưu, Phương Tú, Quảng Phú Cầu, Sơn Công, Tảo Dương Văn, Trầm Lộng, Trung Tú, Trường Thịnh, Vạn Thái, Viên An, Viên Nội
Tổng
17
377
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hải Dương
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bình Giang Bình Minh, Bình Xuyên, Cổ Bì, Hồng Khê, Hùng Thắng, Long Xuyên, Nhân Quyền, Tân Hồng, Tân Việt, Thái Dương, Thái Hòa, Thái Học, Thúc Kháng, Vĩnh Hồng, Vĩnh Hưng
2 Cẩm Giàng Cẩm Điền, Cẩm Đoài, Cẩm Đông, Cẩm Hoàng, Cẩm Hưng, Cẩm Phúc, Cẩm Văn, Cẩm Vũ, Cao An, Định Sơn, Đức Chính, Lương Điền, Ngọc Liên, Tân Trường, Thạch Lỗi
3 Gia Lộc Đoàn Thượng, Đồng Quang, Đức Xương, Gia Khánh, Gia Lương, Gia Tân, Hoàng Diệu, Hồng Hưng, Lê Lợi, Nhật Tân, Phạm Trấn, Quang Minh, Tân Tiến, Thống Kênh, Thống Nhất, Toàn Thắng, Yết Kiêu
4 Kim Thành Bình Dân, Cổ Dũng, Cộng Hòa, Đại Đức, Đồng Cẩm, Kim Anh, Kim Đính, Kim Liên, Kim Tân, Kim Xuyên, Lai Vu, Liên Hòa, Ngũ Phúc, Phúc Thành, Tam Kỳ, Thượng Vũ, Tuấn Việt
5 Nam Sách An Bình, An Lâm, An Sơn, Cộng Hòa, Đồng Lạc, Hiệp Cát, Hồng Phong, Hợp Tiến, Minh Tân, Nam Chính, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Tân, Nam Trung, Phú Điền, Quốc Tuấn, Thái Tân, Thanh Quang
6 Ninh Giang An Đức, Đồng Tâm, Đông Xuyên, Hiệp Lực, Hồng Dụ, Hồng Đức, Hồng Phong, Hồng Phúc, Hưng Long, Kiến Quốc, Nghĩa An, Ninh Hải, Tân Hương, Tân Phong, Tân Quang, Ứng Hòe, Văn Hội, Vạn Phúc, Vĩnh Hòa
7 Thanh Hà An Phượng, Cẩm Chế, Hồng Lạc, Liên Mạc, Tân An, Tân Việt, Thanh An, Thanh Cường, Thanh Hải, Thanh Hồng, Thanh Khê, Thanh Lang, Thanh Quang, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Thanh Xá, Thanh Xuân, Việt Hồng, Vĩnh Lập
8 Thanh Miện Cao Thắng, Chi Lăng Bắc, Chi Lăng Nam, Đoàn Kết, Đoàn Tùng, Hồng Phong, Hồng Quang, Lam Sơn, Lê Hồng, Ngô Quyền, Ngũ Hùng, Phạm Kha, Tân Trào, Thanh Giang, Thanh Tùng, Tứ Cường
9 Tứ Kỳ An Thành, Bình Lãng, Chí Minh, Cộng Lạc, Đại Hợp, Đại Sơn, Dân Chủ, Hà Kỳ, Hà Thanh, Hưng Đạo, Minh Đức, Ngọc Kỳ, Nguyên Giáp, Phượng Kỳ, Quang Khải, Quảng Nghiệp, Quang Phục, Quang Trung, Tái Sơn, Tân Kỳ, Tiên Động, Văn Tố
Tổng
9
158
Các xã thuộc các huyện tại thành phố Hải Phòng
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 An Dương An Đồng, An Hòa, An Hồng, An Hưng, Bắc Sơn, Đại Bản, Đặng Cương, Đồng Thái, Hồng Phong, Hồng Thái, Lê Lợi, Lê Thiện, Nam Sơn, Quốc Tuấn, Tân Tiến
2 An Lão Quang Trung, Quang Hưng, Bát Trang, Trường Thành, Trường Thọ, Quốc Tuấn, An Tiến, An Thắng, Tân Dân, Tân Viên, Thái Sơn, Chiến Thắng, Mỹ Đức, An Thái, An Thọ
3 Bạch Long Vĩ không phân chia cấp xã
4 Cát Hải Đồng Bài, Gia Luận, Hiền Hào, Hoàng Châu, Nghĩa Lộ, Phù Long, Trân Châu, Văn Phong, Việt Hải, Xuân Đám
5 Kiến Thụy Đại Đồng, Đại Hà, Đại Hợp, Đoàn Xá, Đông Phương, Du Lễ, Hữu Bằng, Kiến Quốc, Minh Tân, Ngũ Đoan, Ngũ Phúc, Tân Phong, Tân Trào, Thanh Sơn, Thuận Thiên, Thụy Hương, Tú Sơn
6 Thủy Nguyên An Lư, An Sơn, Cao Nhân, Chính Mỹ, Dương Quan, Đông Sơn, Gia Đức, Gia Minh, Hoa Động, Hòa Bình, Hoàng Động, Hợp Thành, Kênh Giang, Kiền Bái, Kỳ Sơn, Lại Xuân, Lâm Động, Lập Lễ, Liên Khê, Lưu Kiếm, Lưu Kỳ, Minh Tân, Mỹ Đồng, Ngũ Lão, Phả Lễ, Phù Ninh, Phục Lễ, Quảng Thanh, Tam Hưng, Tân Dương, Thiên Hương, Thủy Đường, Thủy Sơn, Thủy Triều, Trung Hà
7 Tiên Lãng Bắc Hưng, Bạch Đằng, Cấp Tiến, Đại Thắng, Đoàn Lập, Đông Hưng, Hùng Thắng, Khởi Nghĩa, Kiến Thiết, Nam Hưng, Quang Phục, Quyết Tiến, Tây Hưng, Tiên Cường, Tiên Minh, Tiên Thắng, Tiên Thanh, Toàn Thắng, Tự Cường, Vinh Quang
8 Vĩnh Bảo An Hòa, Cao Minh, Cổ Am, Cộng Hiền, Đồng Minh, Dũng Tiến, Giang Biên, Hiệp Hòa, Hòa Bình, Hưng Nhân, Hùng Tiến, Liên Am, Lý Học, Nhân Hòa, Tam Cường, Tam Đa, Tân Hưng, Tân Liên, Thắng Thủy, Thanh Lương, Tiền Phong, Trấn Dương, Trung Lập, Việt Tiến, Vĩnh An, Vĩnh Long, Vĩnh Phong, Vinh Quang, Vĩnh Tiến
Tổng
8
141
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hưng Yên
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Ân Thi Bắc Sơn, Bãi Sậy, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đặng Lễ, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hoàng Hoa Thám, Hồng Quang, Hồng Vân, Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân Phúc, Tiền Phong, Vân Du, Văn Nhuệ, Xuân Trúc
2 Khoái Châu An Vĩ, Bình Kiều, Bình Minh, Chí Tân, Dạ Trạch, Đại Hưng, Đại Tập, Dân Tiến, Đông Kết, Đông Ninh, Đông Tảo, Đồng Tiến, Hàm Tử, Hồng Tiến, Liên Khê, Nhuế Dương, Ông Đình, Phùng Hưng, Tân Châu, Tân Dân, Thành Công, Thuần Hưng, Tứ Dân, Việt Hòa
3 Kim Động Chính Nghĩa, Đồng Thanh, Đức Hợp, Hiệp Cường, Hùng An, Mai Động, Nghĩa Dân, Ngọc Thanh, Nhân La, Phạm Ngũ Lão, Phú Thịnh, Song Mai, Thọ Vinh, Toàn Thắng, Vĩnh Xá, Vũ Xá
4 Phù Cừ Đình Cao, Đoàn Đào, Minh Hoàng, Minh Tân, Minh Tiến, Nguyên Hòa, Nhật Quang, Phan Sào Nam, Quang Hưng, Tam Đa, Tiên Tiến, Tống Phan, Tống Trân
5 Tiên Lữ An Viên, Cương Chính, Dị Chế, Đức Thắng, Hải Triều, Hưng Đạo, Lệ Xá, Minh Phương, Ngô Quyền, Nhật Tân, Thiện Phiến, Thủ Sỹ, Thụy Lôi, Trung Dũng
6 Văn Giang Cửu Cao, Liên Nghĩa, Long Hưng, Mễ Sở, Nghĩa Trụ, Phụng Công, Tân Tiến, Thắng Lợi, Vĩnh Khúc, Xuân Quan
7 Văn Lâm Chỉ Đạo, Đại Đồng, Đình Dù, Lạc Đạo, Lạc Hồng, Lương Tài, Minh Hải, Tân Quang, Trưng Trắc, Việt Hưng
8 Yên Mỹ Đồng Than, Giai Phạm, Hoàn Long, Liêu Xá, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Nghĩa Hiệp, Ngọc Long, Tân Lập, Tân Việt, Thanh Long, Trung Hòa, Trung Hưng, Việt Cường, Yên Hòa, Yên Phú
Tổng
8
123
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Nam Định
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Giao Thủy Bạch Long, Bình Hòa, Giao An, Giao Châu, Giao Hà, Giao Hải, Giao Hương, Giao Lạc, Giao Long, Giao Nhân, Giao Phong, Giao Tân, Giao Thanh, Giao Thiện, Giao Thịnh, Giao Tiến, Giao Xuân, Giao Yến, Hoành Sơn, Hồng Thuận
2 Hải Hậu Hải An, Hải Anh, Hải Bắc, Hải Châu, Hải Chính, Hải Cường, Hải Đông, Hải Đường, Hải Giang, Hải Hà, Hải Hòa, Hải Hưng, Hải Lộc, Hải Long, Hải Lý, Hải Minh, Hải Nam, Hải Ninh, Hải Phong, Hải Phú, Hải Phúc, Hải Phương, Hải Quang, Hải Sơn, Hải Tân, Hải Tây, Hải Thanh, Hải Triều, Hải Trung, Hải Vân, Hải Xuân
3 Mỹ Lộc Mỹ Hà, Mỹ Hưng, Mỹ Phúc, Mỹ Tân, Mỹ Thắng, Mỹ Thành, Mỹ Thịnh, Mỹ Thuận, Mỹ Tiến, Mỹ Trung
4 Nam Trực Bình Minh, Điền Xá, Đồng Sơn, Hồng Quang, Nam Cường, Nam Dương, Nam Hải, Nam Hoa, Nam Hồng, Nam Hùng, Nam Lợi, Nam Mỹ, Nam Thái, Nam Thắng, Nam Thanh, Nam Tiến, Nam Toàn, Nghĩa An, Tân Thịnh
5 Nghĩa Hưng Hoàng Nam, Nam Điền, Nghĩa Bình, Nghĩa Châu, Nghĩa Đồng, Nghĩa Hải, Nghĩa Hồng, Nghĩa Hùng, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lợi, Nghĩa Minh, Nghĩa Phong, Nghĩa Phú, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tân, Nghĩa Thái, Nghĩa Thành, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Trung, Phúc Thắng
6 Trực Ninh Liêm Hải, Phương Định, Trực Chính, Trực Cường, Trực Đại, Trực Đạo, Trực Hùng, Trực Khang, Trực Nội, Trực Thái, Trực Thắng, Trực Hưng, Trực Mỹ, Trực Thanh, Trực Thuận, Trực Tuấn, Trung Đông, Việt Hùng
7 Vụ Bản Cộng Hòa, Đại An, Đại Thắng, Hiển Khánh, Hợp Hưng, Kim Thái, Liên Bảo, Liên Minh, Minh Tân, Minh Thuận, Quang Trung, Tam Thanh, Tân Khánh, Tân Thành, Thành Lợi, Trung Thành, Vĩnh Hào
8 Xuân Trường Thọ Nghiệp, Xuân Bắc, Xuân Châu, Xuân Đài, Xuân Hòa, Xuân Hồng, Xuân Kiên, Xuân Ngọc, Xuân Ninh, Xuân Phong, Xuân Phú, Xuân Phương, Xuân Tân, Xuân Thành, Xuân Thượng, Xuân Thủy, Xuân Tiến, Xuân Trung, Xuân Vinh
9 Ý Yên Yên Bằng, Yên Bình, Yên Chính, Yên Cường, Yên Dương, Yên Đồng, Yên Hồng, Yên Hưng, Yên Khang, Yên Khánh, Yên Lộc, Yên Lợi, Yên Lương, Yên Minh, Yên Mỹ, Yên Nghĩa, Yên Nhân, Yên Ninh, Yên Phong, Yên Phú, Yên Phúc, Yên Phương, Yên Quang, Yên Tân, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Thọ, Yên Tiến, Yên Trị, Yên Trung
Tổng
9
185
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Ninh Bình
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Gia Viễn Gia Hòa, Gia Hưng, Gia Lạc, Gia Lập, Gia Minh, Gia Phong, Gia Phú, Gia Phương, Gia Sinh, Gia Tân, Gia Thắng, Gia Thanh, Gia Thịnh, Gia Tiến, Gia Trấn, Gia Trung, Gia Xuân, Gia Vân, Gia Vượng, Liên Sơn
2 Hoa Lư Ninh An, Ninh Giang, Ninh Hải, Ninh Hòa, Ninh Khang, Ninh Mỹ, Ninh Thắng, Ninh Vân, Ninh Xuân, Trường Yên
3 Kim Sơn Ân Hòa, Chất Bình, Cồn Thoi, Định Hóa, Đồng Hướng, Hồi Ninh, Hùng Tiến, Kim Chính, Kim Định, Kim Đông, Kim Hải, Kim Mỹ, Kim Tân, Kim Trung, Lai Thành, Lưu Phương, Như Hòa, Quang Thiện, Tân Thành, Thượng Kiệm, Văn Hải, Xuân Chính, Yên Lộc
4 Nho Quan Cúc Phương, Đồng Phong, Đức Long, Gia Lâm, Gia Sơn, Gia Thủy, Gia Tường, Kỳ Phú, Lạc Vân, Lạng Phong, Phú Lộc, Phú Long, Phú Sơn, Quảng Lạc, Quỳnh Lưu, Sơn Hà, Sơn Lai, Sơn Thành, Thạch Bình, Thanh Lạc, Thượng Hòa, Văn Phong, Văn Phú, Văn Phương, Xích Thổ, Yên Quang
5 Yên Khánh Khánh An, Khánh Công, Khánh Cư, Khánh Cường, Khánh Hải, Khánh Hòa, Khánh Hội, Khánh Hồng, Khánh Lợi, Khánh Mậu, Khánh Nhạc, Khánh Phú, Khánh Thành, Khánh Thiện, Khánh Thủy, Khánh Tiên, Khánh Trung, Khánh Vân
6 Yên Mô Khánh Dương, Khánh Thịnh, Khánh Thượng, Mai Sơn, Yên Đồng, Yên Hòa, Yên Hưng, Yên Lâm, Yên Mạc, Yên Mỹ, Yên Nhân, Yên Phong, Yên Thái, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Từ
Tổng
6
113
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Thái Bình
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Đông Hưng An Châu, Chương Dương, Đô Lương, Đông Á, Đông Các, Đông Cường, Đông Dương, Đông Động, Đông Hoàng, Đông Hợp, Đông Kinh, Đông La, Đông Phương, Đông Quan, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tân, Đông Vinh, Đông Xá, Đông Xuân, Hà Giang, Hồng Bạch, Hồng Giang, Hồng Việt, Hợp Tiến, Liên Giang, Liên Hoa, Lô Giang, Mê Linh, Minh Phú, Minh Tân, Nguyên Xá, Phong Châu, Phú Châu, Phú Lương, Thăng Long, Trọng Quan
2 Hưng Hà Bắc Sơn, Canh Tân, Chí Hòa, Chi Lăng, Cộng Hòa, Dân Chủ, Điệp Nông, Đoan Hùng, Độc Lập, Đông Đô, Duyên Hải, Hòa Bình, Hòa Tiến, Hồng An, Hồng Lĩnh, Hồng Minh, Hùng Dũng, Kim Chung, Liên Hiệp, Minh Hòa, Minh Khai, Minh Tân, Phúc Khánh, Tân Hòa, Tân Lễ, Tân Tiến, Tây Đô, Thái Hưng, Thái Phương, Thống Nhất, Tiến Đức, Văn Cẩm, Văn Lang
3 Kiến Xương An Bình, Bình Định, Bình Minh, Bình Nguyên, Bình Thanh, Đình Phùng, Hòa Bình, Hồng Thái, Hồng Tiến, Lê Lợi, Minh Quang, Minh Tân, Nam Bình, Nam Cao, Quang Bình, Quang Lịch, Quang Minh, Quang Trung, Quốc Tuấn, Tây Sơn, Thanh Tân, Thượng Hiền, Trà Giang, Vũ An, Vũ Bình, Vũ Công, Vũ Hòa, Vũ Lễ, Vũ Ninh, Vũ Quý, Vũ Thắng, Vũ Trung
4 Quỳnh Phụ An Ấp, An Cầu, An Đồng, An Dục, An Hiệp, An Khê, An Lễ, An Mỹ, An Ninh, An Quý, An Thái, An Thanh, An Tràng, An Vinh, An Vũ, Châu Sơn, Đông Hải, Đồng Tiến, Quỳnh Bảo, Quỳnh Giao, Quỳnh Hải, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoàng, Quỳnh Hội, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Khê, Quỳnh Lâm, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Thọ, Quỳnh Trang, Quỳnh Xá
5 Thái Thụy An Tân, Dương Hồng Thủy, Dương Phúc, Hòa An, Hồng Dũng, Mỹ Lộc, Sơn Hà, Tân Học, Thái Đô, Thái Giang, Thái Hưng, Thái Nguyên, Thái Phúc, Thái Thịnh, Thái Thọ, Thái Thượng, Thái Xuyên, Thuần Thành, Thụy Bình, Thụy Chính, Thụy Dân, Thụy Duyên, Thụy Hải, Thụy Hưng, Thụy Liên, Thụy Ninh, Thụy Phong, Thụy Quỳnh, Thụy Sơn, Thụy Thanh, Thụy Trình, Thụy Trường, Thụy Văn, Thụy Việt, Thụy Xuân
6 Tiền Hải An Ninh, Bắc Hải, Đông Cơ, Đông Hoàng, Đông Lâm, Đông Long, Đông Minh, Đông Phong, Đông Quý, Đông Trà, Đông Trung, Đông Xuyên, Nam Chính, Nam Cường, Nam Hà, Nam Hải, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Phú, Nam Thanh, Nam Thắng, Nam Thịnh, Nam Trung, Phương Công, Tây Giang, Tây Lương, Tây Ninh, Tây Phong, Tây Tiến, Vân Trường, Vũ Lăng
7 Vũ Thư Bách Thuận, Đồng Thanh, Dũng Nghĩa, Duy Nhất, Hiệp Hòa, Hòa Bình, Hồng Lý, Hồng Phong, Minh Khai, Minh Lãng, Minh Quang, Nguyên Xá, Phúc Thành, Song An, Song Lãng, Tam Quang, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Phong, Trung An, Tự Tân, Việt Hùng, Việt Thuận, Vũ Đoài, Vũ Hội, Vũ Tiến, Vũ Vân, Vũ Vinh, Xuân Hòa
Tổng
7
232
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Vĩnh Phúc
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bình Xuyên Hương Sơn, Phú Xuân, Quất Lưu, Sơn Lôi, Tam Hợp, Tân Phong, Thiện Kế, Trung Mỹ
2 Lập Thạch Bàn Giản, Đình Chu, Hợp Lý, Liễn Sơn, Quang Sơn, Thái Hòa, Triệu Đề, Văn Quán, Xuân Hòa, Bắc Bình, Đồng Ích, Liên Hòa, Ngọc Mỹ, Sơn Đông, Tiên Lữ, Tử Du, Vân Trục, Xuân Lôi
3 Sông Lô Bạch Lưu, Cao Phong, Đôn Nhân, Đồng Quế, Đồng Thịnh, Đức Bác, Hải Lựu, Lãng Công, Nhân Đạo, Nhạo Sơn, Như Thụy, Phương Khoan, Quang Yên, Tân Lập, Tứ Yên, Yên Thạch
4 Tam Đảo Bồ Lý, Đạo Trù, Hồ Sơn, Minh Quang, Tam Quan, Yên Dương
5 Tam Dương An Hòa, Đạo Tú, Đồng Tĩnh, Duy Phiên, Hoàng Đan, Hoàng Hoa, Hoàng Lâu, Hợp Thịnh, Hướng Đạo, Kim Long, Thanh Vân, Vân Hội
6 Vĩnh Tường An Tường, Bình Dương, Bồ Sao, Cao Đại, Chấn Hưng, Đại Đồng, Kim Xá, Lũng Hòa, Lý Nhân, Nghĩa Hưng, Ngũ Kiên, Phú Đa, Tam Phúc, Tân Phú, Tân Tiến, Thượng Trưng, Tuân Chính, Vân Xuân, Việt Xuân, Vĩnh Ninh, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thịnh, Vũ Di, Yên Bình, Yên Lập
7 Yên Lạc Bình Định, Đại Tự, Đồng Cương, Đồng Văn, Hồng Châu, Hồng Phương, Liên Châu, Nguyệt Đức, Tam Hồng, Tề Lỗ, Trung Hà, Trung Kiên, Trung Nguyên, Văn Tiến, Yên Đồng, Yên Phương
Tổng
7
101


Bắc Trung BộSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hà Tĩnh
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cẩm Xuyên Cẩm Bình, Cẩm Duệ, Cẩm Dương, Cẩm Hà, Cẩm Hưng, Cẩm Lạc, Cẩm Lĩnh, Cẩm Lộc, Cẩm Minh, Cẩm Mỹ, Cẩm Nhượng, Cẩm Quan, Cẩm Quang, Cẩm Sơn, Cẩm Thạch, Cẩm Thành, Cẩm Thịnh, Cẩm Trung, Cẩm Vịnh, Nam Phúc Thăng, Yên Hòa
2 Can Lộc Gia Hanh, Khánh Vĩnh Yên, Kim Song Trường, Mỹ Lộc, Phú Lộc, Quang Lộc, Sơn Lộc, Thanh Lộc, Thiên Lộc, Thuần Thiện, Thượng Lộc, Thường Nga, Trung Lộc, Tùng Lộc, Vượng Lộc, Xuân Lộc
3 Đức Thọ An Dũng, Bùi La Nhân, Đức Đồng, Đức Lạng, Hòa Lạc, Lâm Trung Thủy, Liên Minh, Quang Vĩnh, Tân Dân, Tân Hương, Thanh Thịnh Bình, Trường Sơn, Tùng Ảnh, Tùng Châu, Yên Hồ
4 Hương Khê Điền Mỹ, Gia Phố, Hà Linh, Hòa Hải, Hương Bình, Hương Đô, Hương Giang, Hương Lâm, Hương Liên, Hương Long, Hương Thủy, Hương Trà, Hương Trạch, Hương Vĩnh, Hương Xuân, Lộc Yên, Phú Gia, Phú Phong, Phúc Đồng, Phúc Trạch
5 Hương Sơn An Hòa Thịnh, Kim Hoa, Quang Diệm, Sơn Bằng, Sơn Bình, Sơn Châu, Sơn Giang, Sơn Hàm, Sơn Hồng, Sơn Kim 1, Sơn Kim 2, Sơn Lâm, Sơn Lễ, Sơn Lĩnh, Sơn Long, Sơn Ninh, Sơn Phú, Sơn Tây, Sơn Tiến, Sơn Trà, Sơn Trung, Sơn Trường, Tân Mỹ Hà
6 Kỳ Anh Kỳ Bắc, Kỳ Châu, Kỳ Đồng, Kỳ Giang, Kỳ Hải, Kỳ Khang, Kỳ Lạc, Kỳ Phong, Kỳ Phú, Kỳ Sơn, Kỳ Tân, Kỳ Tây, Kỳ Thọ, Kỳ Thư, Kỳ Thượng, Kỳ Tiến, Kỳ Trung, Kỳ Văn, Kỳ Xuân, Lâm Hợp
7 Lộc Hà Bình An, Hộ Độ, Hồng Lộc, Ích Hậu, Mai Phụ, Phù Lưu, Tân Lộc, Thạch Châu, Thạch Kim, Thạch Mỹ, Thịnh Lộc
8 Nghi Xuân Cổ Đạm, Cương Gián, Đan Trường, Xuân Giang, Xuân Hải, Xuân Hội, Xuân Hồng, Xuân Lam, Xuân Liên, Xuân Lĩnh, Xuân Mỹ, Xuân Phổ, Xuân Thành, Xuân Viên, Xuân Yên
9 Thạch Hà Đỉnh Bàn, Lưu Vĩnh Sơn, Nam Điền, Ngọc Sơn, Tân Lâm Hương, Thạch Đài, Thạch Hải, Thạch Hội, Thạch Kênh, Thạch Khê, Thạch Lạc, Thạch Liên, Thạch Long, Thạch Ngọc, Thạch Sơn, Thạch Thắng, Thạch Trị, Thạch Văn, Thạch Xuân, Tượng Sơn, Việt Tiến
10 Vũ Quang Ân Phú, Đức Bồng, Đức Giang, Đức Hương, Đức Liên, Đức Lĩnh, Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền
Tổng
10
171
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Nghệ An
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Anh Sơn Bình Sơn, Cẩm Sơn, Cao Sơn, Đỉnh Sơn, Đức Sơn, Hoa Sơn, Hội Sơn, Hùng Sơn, Khai Sơn, Lạng Sơn, Lĩnh Sơn, Long Sơn, Phúc Sơn, Tam Sơn, Tào Sơn, Thạch Sơn, Thành Sơn, Thọ Sơn, Tường Sơn, Vĩnh Sơn
2 Con Cuông Bình Chuẩn, Bồng Khê, Cam Lâm, Châu Khê, Chi Khê, Đôn Phục, Lạng Khê, Lục Dạ, Mậu Đức, Môn Sơn, Thạch Ngàn, Yên Khê
3 Diễn Châu Diễn An, Diễn Bích, Diễn Cát, Diễn Đoài, Diễn Đồng, Diễn Hải, Diễn Hạnh, Diễn Hoa, Diễn Hoàng, Diễn Hồng, Diễn Hùng, Diễn Kim, Diễn Kỷ, Diễn Lâm, Diễn Liên, Diễn Lộc, Diễn Lợi, Diễn Mỹ, Diễn Ngọc, Diễn Nguyên, Diễn Phong, Diễn Phú, Diễn Phúc, Diễn Quảng, Diễn Tân, Diễn Thái, Diễn Thành, Diễn Tháp, Diễn Thịnh, Diễn Thọ, Diễn Trung, Diễn Trường, Diễn Vạn, Diễn Xuân, Diễn Yên, Minh Châu
4 Đô Lương Bắc Sơn, Bài Sơn, Bồi Sơn, Đà Sơn, Đại Sơn, Đặng Sơn, Đông Sơn, Giang Sơn Đông, Giang Sơn Tây, Hiến Sơn, Hòa Sơn, Hồng Sơn, Lạc Sơn, Lam Sơn, Lưu Sơn, Minh Sơn, Mỹ Sơn, Nam Sơn, Ngọc Sơn, Nhân Sơn, Quang Sơn, Tân Sơn, Thái Sơn, Thịnh Sơn, Thuận Sơn, Thượng Sơn, Tràng Sơn, Trù Sơn, Trung Sơn, Văn Sơn, Xuân Sơn, Yên Sơn
5 Hưng Nguyên Châu Nhân, Hưng Đạo, Hưng Lĩnh, Hưng Lợi, Hưng Mỹ, Hưng Nghĩa, Hưng Phúc, Hưng Tân, Hưng Tây, Hưng Thành, Hưng Thịnh, Hưng Thông, Hưng Trung, Hưng Yên Bắc, Hưng Yên Nam, Long Xá, Xuân Lam
6 Kỳ Sơn Bắc Lý, Bảo Nam, Bảo Thắng, Chiêu Lưu, Đoọc Mạy, Huồi Tụ, Hữu Kiệm, Hữu Lập, Keng Đu, Mường Ải, Mường Lống, Mường Típ, Mỹ Lý, Na Loi, Na Ngoi, Nậm Càn, Nậm Cắn, Phà Đánh, Tà Cạ, Tây Sơn
7 Nam Đàn Hồng Long, Hùng Tiến, Khánh Sơn, Kim Liên, Nam Anh, Nam Cát, Nam Giang, Nam Hưng, Nam Kim, Nam Lĩnh, Nam Nghĩa, Nam Thái, Nam Thanh, Nam Xuân, Thượng Tân Lộc, Trung Phúc Cường, Xuân Hòa, Xuân Lâm
8 Nghi Lộc Khánh Hợp, Nghi Công Bắc, Nghi Công Nam, Nghi Diên, Nghi Đồng, Nghi Hoa, Nghi Hưng, Nghi Kiều, Nghi Lâm, Nghi Long, Nghi Mỹ, Nghi Phong, Nghi Phương, Nghi Quang, Nghi Thạch, Nghi Thái, Nghi Thiết, Nghi Thịnh, Nghi Thuận, Nghi Tiến, Nghi Trung, Nghi Trường, Nghi Vạn, Nghi Văn, Nghi Xá, Nghi Xuân, Nghi Yên, Phúc Thọ
9 Nghĩa Đàn Nghĩa An, Nghĩa Bình, Nghĩa Đức, Nghĩa Hiếu, Nghĩa Hội, Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nghĩa Khánh, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lộc, Nghĩa Lợi, Nghĩa Long, Nghĩa Mai, Nghĩa Minh, Nghĩa Phú, Nghĩa Sơn, Nghĩa Thành, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Thọ, Nghĩa Trung, Nghĩa Yên
10 Quế Phong Cắm Muộn, Châu Kim, Châu Thôn, Đồng Văn, Hành Dịch, Mường Nọc, Nậm Giải, Nậm Nhoóng, Quang Phong, Thông Thụ, Tiền Phong, Tri Lễ
11 Quỳ Châu Châu Bính, Châu Bình, Châu Hạnh, Châu Hoàn, Châu Hội, Châu Nga, Châu Phong, Châu Thắng, Châu Thuận, Châu Tiến, Diên Lãm
12 Quỳ Hợp Bắc Sơn, Châu Cường, Châu Đình, Châu Hồng, Châu Lộc, Châu Lý, Châu Quang, Châu Thái, Châu Thành, Châu Tiến, Đồng Hợp, Hạ Sơn, Liên Hợp, Minh Hợp, Nam Sơn, Nghĩa Xuân, Tam Hợp, Thọ Hợp, Văn Lợi, Yên Hợp
13 Quỳnh Lưu An Hòa, Ngọc Sơn, Quỳnh Bá, Quỳnh Bảng, Quỳnh Châu, Quỳnh Diễn, Quỳnh Đôi, Quỳnh Giang, Quỳnh Hậu, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Lâm, Quỳnh Long, Quỳnh Lương, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Tam, Quỳnh Tân, Quỳnh Thạch, Quỳnh Thắng, Quỳnh Thanh, Quỳnh Thọ, Quỳnh Thuận, Quỳnh Văn, Quỳnh Yên, Sơn Hải, Tân Sơn, Tân Thắng, Tiến Thủy
14 Tân Kỳ Đồng Văn, Giai Xuân, Hương Sơn, Kỳ Sơn, Kỳ Tân, Nghĩa Bình, Nghĩa Đồng, Nghĩa Dũng, Nghĩa Hành, Nghĩa Hoàn, Nghĩa Hợp, Nghĩa Phúc, Nghĩa Thái, Phú Sơn, Tân An, Tân Hợp, Tân Hương, Tân Long, Tân Phú, Tân Xuân, Tiên Kỳ
15 Thanh Chương Cát Văn, Đại Đồng, Đồng Văn, Hạnh Lâm, Ngọc Lâm, Ngọc Sơn, Phong Thịnh, Thanh An, Thanh Chi, Thanh Đồng, Thanh Đức, Thanh Dương, Thanh Giang, Thanh Hà, Thanh Hòa, Thanh Hương, Thanh Khai, Thanh Khê, Thanh Lâm, Thanh Liên, Thanh Lĩnh, Thanh Long, Thanh Lương, Thanh Mai, Thanh Mỹ, Thanh Ngọc, Thanh Nho, Thanh Phong, Thanh Sơn, Thanh Thịnh, Thanh Thủy, Thanh Tiên, Thanh Tùng, Thanh Xuân, Thanh Yên, Võ Liệt, Xuân Tường
16 Tương Dương Hữu Khuông, Lượng Minh, Lưu Kiền, Mai Sơn, Nga My, Nhôn Mai, Tam Đình, Tam Hợp, Tam Quang, Tam Thái, Xá Lượng, Xiêng My, Yên Hòa, Yên Na, Yên Thắng, Yên Tĩnh
17 Yên Thành Bắc Thành, Bảo Thành, Công Thành, Đại Thành, Đô Thành, Đông Thành, Đức Thành, Hậu Thành, Hoa Thành, Hồng Thành, Hợp Thành, Hùng Thành, Khánh Thành, Kim Thành, Lăng Thành, Liên Thành, Long Thành, Lý Thành, Mã Thành, Minh Thành, Mỹ Thành, Nam Thành, Nhân Thành, Phú Thành, Phúc Thành, Quang Thành, Sơn Thành, Tân Thành, Tăng Thành, Tây Thành, Thịnh Thành, Thọ Thành, Tiến Thành, Trung Thành, Văn Thành, Viên Thành, Vĩnh Thành, Xuân Thành
Tổng
17
392
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Quảng Bình
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bố Trạch Bắc Trạch, Cự Nẫm, Đại Trạch, Đồng Trạch, Đức Trạch, Hạ Trạch, Hải Phú, Hòa Trạch, Hưng Trạch, Lâm Trạch, Liên Trạch, Lý Trạch, Mỹ Trạch, Nam Trạch, Nhân Trạch, Phú Định, Phúc Trạch, Sơn Lộc, Tân Trạch, Tây Trạch, Thanh Trạch, Thượng Trạch, Trung Trạch, Vạn Trạch, Xuân Trạch
2 Lệ Thủy An Thủy, Cam Thủy, Dương Thủy, Hoa Thủy, Hồng Thủy, Hưng Thủy, Kim Thủy, Lâm Thủy, Liên Thủy, Lộc Thủy, Mai Thủy, Mỹ Thủy, Ngân Thủy, Ngư Thủy, Ngư Thủy Bắc, Phong Thủy, Phú Thủy, Sen Thủy, Sơn Thủy, Tân Thủy, Thái Thủy, Thanh Thủy, Trường Thủy, Xuân Thủy
3 Minh Hóa Dân Hóa, Hóa Hợp, Hóa Phúc, Hóa Sơn, Hóa Thanh, Hóa Tiến, Hồng Hóa, Minh Hóa, Tân Hóa, Thượng Hóa, Trọng Hóa, Trung Hóa, Xuân Hóa, Yên Hóa
4 Quảng Ninh An Ninh, Duy Ninh, Gia Ninh, Hải Ninh, Hàm Ninh, Hiền Ninh, Lương Ninh, Tân Ninh, Trường Sơn, Trường Xuân, Vạn Ninh, Vĩnh Ninh, Võ Ninh, Xuân Ninh
5 Quảng Trạch Cảnh Dương, Cảnh Hóa, Liên Trường, Phù Hóa, Quảng Châu, Quảng Đông, Quảng Hợp, Quảng Hưng, Quảng Kim, Quảng Lưu, Quảng Phú, Quảng Phương, Quảng Thạch, Quảng Thanh, Quảng Tiến, Quảng Tùng, Quảng Xuân
6 Tuyên Hóa Cao Quảng, Châu Hóa, Đồng Hóa, Đức Hóa, Hương Hóa, Kim Hóa, Lâm Hóa, Lê Hóa, Mai Hóa, Ngư Hóa, Phong Hóa, Sơn Hóa, Thạch Hóa, Thanh Hóa, Thanh Thạch, Thuận Hóa, Tiến Hóa, Văn Hóa
Tổng
6
112
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Quảng Trị
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cam Lộ Cam Chính, Cam Hiếu, Cam Nghĩa, Cam Thành, Cam Thủy, Cam Tuyền, Thanh An
2 Cồn Cỏ không phân chia cấp xã
3 Đakrông A Bung, A Ngo, A Vao, Ba Lòng, Ba Nang, Đa Krông, Húc Nghì, Hướng Hiệp, Mò Ó, Tà Long, Tà Rụt, Triệu Nguyên
4 Gio Linh Gio An, Gio Châu, Gio Hải, Gio Mai, Gio Mỹ, Gio Quang, Gio Sơn, Gio Việt, Hải Thái, Linh Hải, Linh Trường, Phong Bình, Trung Giang, Trung Hải, Trung Sơn
5 Hải Lăng Hải An, Hải Ba, Hải Chánh, Hải Định, Hải Dương, Hải Hưng, Hải Khê, Hải Lâm, Hải Phong, Hải Phú, Hải Quế, Hải Quy, Hải Sơn, Hải Thượng, Hải Trường
6 Hướng Hóa A Dơi, Ba Tầng, Húc, Hướng Lập, Hướng Linh, Hướng Lộc, Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Tân, Hướng Việt, Lìa, Tân Hợp, Tân Lập, Tân Liên, Tân Long, Tân Thành, Thành, Thuận, Xy
7 Triệu Phong Triệu Ái, Triệu An, Triệu Đại, Triệu Độ, Triệu Giang, Triệu Hòa, Triệu Lăng, Triệu Long, Triệu Phước, Triệu Sơn, Triệu Tài, Triệu Thành, Triệu Thuận, Triệu Thượng, Triệu Trạch, Triệu Trung, Triệu Vân
8 Vĩnh Linh Hiền Thành, Kim Thạch, Trung Nam, Vĩnh Chấp, Vĩnh Giang, Vĩnh Hà, Vĩnh Hòa, Vĩnh Khê, Vĩnh Lâm, Vĩnh Long, Vĩnh Ô, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thái, Vĩnh Thủy, Vĩnh Tú
Tổng
8
100
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Thanh Hóa
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bá Thước Ái Thượng, Ban Công, Cổ Lũng, Điền Hạ, Điền Lư, Điền Quang, Điền Thượng, Điền Trung, Hạ Trung, Kỳ Tân, Lũng Cao, Lũng Niêm, Lương Ngoại, Lương Nội, Lương Trung, Thành Lâm, Thành Sơn, Thiết Kế, Thiết Ống, Văn Nho
2 Cẩm Thủy Cẩm Bình, Cẩm Châu, Cẩm Giang, Cẩm Liên, Cẩm Long, Cẩm Lương, Cẩm Ngọc, Cẩm Phú, Cẩm Quý, Cẩm Tâm, Cẩm Tân, Cẩm Thạch, Cẩm Thành, Cẩm Tú, Cẩm Vân, Cẩm Yên
3 Đông Sơn Đông Hòa, Đông Hoàng, Đông Khê, Đông Minh, Đông Nam, Đông Ninh, Đông Phú, Đông Quang, Đông Thanh, Đông Thịnh, Đông Tiến, Đông Văn, Đông Yên
4 Hà Trung Hà Bắc, Hà Bình, Hà Châu, Hà Đông, Hà Giang, Hà Hải, Hà Lai, Hà Lĩnh, Hà Long, Hà Ngọc, Hà Sơn, Hà Tân, Hà Thái, Hà Tiến, Hà Vinh, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Yên Dương, Yến Sơn
5 Hậu Lộc Cầu Lộc, Đa Lộc, Đại Lộc, Đồng Lộc, Hải Lộc, Hoa Lộc, Hòa Lộc, Hưng Lộc, Liên Lộc, Lộc Sơn, Minh Lộc, Mỹ Lộc, Ngư Lộc, Phong Lộc, Phú Lộc, Quang Lộc, Thành Lộc, Thuần Lộc, Tiến Lộc, Triệu Lộc, Tuy Lộc, Xuân Lộc
6 Hoằng Hóa Hoằng Cát, Hoằng Châu, Hoằng Đạo, Hoằng Đạt, Hoằng Đông, Hoằng Đồng, Hoằng Đức, Hoằng Giang, Hoằng Hà, Hoằng Hải, Hoằng Hợp, Hoằng Kim, Hoằng Lộc, Hoằng Lưu, Hoằng Ngọc, Hoằng Phong, Hoằng Phú, Hoằng Phụ, Hoằng Phượng, Hoằng Quỳ, Hoằng Quý, Hoằng Sơn, Hoằng Tân, Hoằng Thái, Hoằng Thắng, Hoằng Thanh, Hoằng Thành, Hoằng Thịnh, Hoằng Tiến, Hoằng Trạch, Hoằng Trinh, Hoằng Trung, Hoằng Trường, Hoằng Xuân, Hoằng Xuyên, Hoằng Yến
7 Lang Chánh Đồng Lương, Giao An, Giao Thiện, Lâm Phú, Tam Văn, Tân Phúc, Trí Nang, Yên Khương, Yên Thắng
8 Mường Lát Mường Chanh, Mường Lý, Nhi Sơn, Pù Nhi, Quang Chiểu, Tam Chung, Trung Lý
9 Nga Sơn Ba Đình, Nga An, Nga Bạch, Nga Điền, Nga Giáp, Nga Hải, Nga Liên, Nga Phú, Nga Phượng, Nga Tân, Nga Thạch, Nga Thái, Nga Thắng, Nga Thanh, Nga Thành, Nga Thiện, Nga Thủy, Nga Tiến, Nga Trung, Nga Trường, Nga Văn, Nga Vịnh, Nga Yên
10 Ngọc Lặc Cao Ngọc, Cao Thịnh, Đồng Thịnh, Kiên Thọ, Lam Sơn, Lộc Thịnh, Minh Sơn, Minh Tiến, Mỹ Tân, Ngọc Liên, Ngọc Sơn, Ngọc Trung, Nguyệt Ấn, Phúc Thịnh, Phùng Giáo, Phùng Minh, Quang Trung, Thạch Lập, Thúy Sơn, Vân Âm
11 Như Thanh Cán Khê, Hải Long, Mậu Lâm, Phú Nhuận, Phượng Nghi, Thanh Kỳ, Thanh Tân, Xuân Du, Xuân Khang, Xuân Phúc, Xuân Thái, Yên Lạc, Yên Thọ
12 Như Xuân Bãi Trành, Bình Lương, Cát Tân, Cát Vân, Hóa Quỳ, Tân Bình, Thanh Hòa, Thanh Lâm, Thanh Phong, Thanh Quân, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thượng Ninh, Xuân Bình, Xuân Hòa
13 Nông Cống Công Chính, Công Liêm, Hoàng Giang, Hoàng Sơn, Minh Khôi, Minh Nghĩa, Tân Khang, Tân Phúc, Tân Thọ, Tế Lợi, Tế Nông, Tế Thắng, Thăng Bình, Thăng Long, Thăng Thọ, Trung Chính, Trung Thành, Trường Giang, Trường Minh, Trường Sơn, Trường Trung, Tượng Lĩnh, Tượng Sơn, Tượng Văn, Vạn Hòa, Vạn Thắng, Vạn Thiện, Yên Mỹ
14 Quan Hóa Hiền Chung, Hiền Kiệt, Nam Động, Nam Tiến, Nam Xuân, Phú Lệ, Phú Nghiêm, Phú Sơn, Phú Thanh, Phú Xuân, Thành Sơn, Thiên Phủ, Trung Sơn, Trung Thành
15 Quan Sơn Mường Mìn, Na Mèo, Sơn Điện, Sơn Hà, Sơn Thuỷ, Tam Lư, Tam Thanh, Trung Hạ, Trung Thượng, Trung Tiến, Trung Xuân
16 Quảng Xương Quảng Bình, Quảng Chính, Quảng Định, Quảng Đức, Quảng Giao, Quảng Hải, Quảng Hòa, Quảng Hợp, Quảng Khê, Quảng Lĩnh, Quảng Lộc, Quảng Lưu, Quảng Ngọc, Quảng Nham, Quảng Nhân, Quảng Ninh, Quảng Phúc, Quảng Thạch, Quảng Thái, Quảng Trạch, Quảng Trung, Quảng Trường, Quảng Văn, Quảng Yên, Tiên Trang
17 Thạch Thành Ngọc Trạo, Thạch Bình, Thạch Cẩm, Thạch Định, Thạch Đồng, Thạch Lâm, Thạch Long, Thạch Quảng, Thạch Sơn, Thạch Tượng, Thành An, Thành Công, Thành Hưng, Thành Long, Thành Minh, Thành Mỹ, Thành Tâm, Thành Tân, Thành Thọ, Thành Tiến, Thành Trực, Thành Vinh, Thành Yên
18 Thiệu Hóa Minh Tâm, Tân Châu, Thiệu Chính, Thiệu Công, Thiệu Duy, Thiệu Giang, Thiệu Giao, Thiệu Hòa, Thiệu Hợp, Thiệu Long, Thiệu Lý, Thiệu Ngọc, Thiệu Nguyên, Thiệu Phú, Thiệu Phúc, Thiệu Quang, Thiệu Thành, Thiệu Thịnh, Thiệu Tiến, Thiệu Toán, Thiệu Trung, Thiệu Vận, Thiệu Viên, Thiệu Vũ
19 Thọ Xuân Bắc Lương, Nam Giang, Phú Xuân, Quảng Phú, Tây Hồ, Thọ Diên, Thọ Hải, Thọ Lâm, Thọ Lập, Thọ Lộc, Thọ Xương, Thuận Minh, Trường Xuân, Xuân Bái, Xuân Giang, Xuân Hòa, Xuân Hồng, Xuân Hưng, Xuân Lai, Xuân Lập, Xuân Minh, Xuân Phong, Xuân Phú, Xuân Sinh, Xuân Thiên, Xuân Tín, Xuân Trường
20 Thường Xuân Bát Mọt, Luận Khê, Luận Thành, Lương Sơn, Ngọc Phụng, Tân Thành, Thọ Thanh, Vạn Xuân, Xuân Cao, Xuân Chinh, Xuân Dương, Xuân Lẹ, Xuân Lộc, Xuân Thắng, Yên Nhân
21 Tĩnh Gia Anh Sơn, Bình Minh, Các Sơn, Định Hải, Hải An, Hải Bình, Hải Châu, Hải Hà, Hải Lĩnh, Hải Nhân, Hải Ninh, Hải Thanh, Hải Thượng, Hải Yến, Mai Lâm, Nghi Sơn, Ngọc Lĩnh, Nguyên Bình, Ninh Hải, Phú Lâm, Phú Sơn, Tân Dân, Tân Trường, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Tĩnh Hải, Trúc Lâm, Trường Lâm, Tùng Lâm, Xuân Lâm
22 Triệu Sơn An Nông, Bình Sơn, Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền, Đồng Lợi, Đồng Thắng, Đồng Tiến, Hợp Lý, Hợp Thắng, Hợp Thành, Hợp Tiến, Khuyến Nông, Minh Sơn, Nông Trường, Thái Hòa, Thọ Bình, Thọ Cường, Thọ Dân, Thọ Ngọc, Thọ Phú, Thọ Sơn, Thọ Tân, Thọ Thế, Thọ Tiến, Thọ Vực, Tiến Nông, Triệu Thành, Vân Sơn, Xuân Lộc, Xuân Thịnh, Xuân Thọ
23 Vĩnh Lộc Minh Tân, Ninh Khang, Vĩnh An, Vĩnh Hòa, Vĩnh Hùng, Vĩnh Hưng, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Vĩnh Quang, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Tiến, Vĩnh Yên
24 Yên Định Định Bình, Định Công, Định Hải, Định Hòa, Định Hưng, Định Liên, Định Long, Định Tân, Định Tăng, Định Thành, Định Tiến, Quý Lộc, Yên Hùng, Yên Lạc, Yên Lâm, Yên Ninh, Yên Phong, Yên Phú, Yên Tâm, Yên Thái, Yên Thịnh, Yên Thọ, Yên Trung, Yên Trường
Tổng
24
478
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Thừa Thiên - Huế
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 A Lưới A Ngo, A Roằng, Đông Sơn, Hồng Bắc, Hồng Hạ, Hồng Kim, Hồng Thái, Hồng Thượng, Hồng Thủy, Hồng Vân, Hương Nguyên, Hương Phong, Lâm Đớt, Phú Vinh, Quảng Nhâm, Sơn Thủy, Trung Sơn
2 Nam Đông Hương Hữu, Hương Lộc, Hương Phú, Hương Sơn, Hương Xuân, Thượng Lộ, Thượng Long, Thượng Nhật, Thượng Quảng
3 Phong Điền Điền Hải, Điền Hòa, Điền Hương, Điền Lộc, Điền Môn, Phong An, Phong Bình, Phong Chương, Phong Hải, Phong Hiền, Phong Hòa, Phong Mỹ, Phong Sơn, Phong Thu, Phong Xuân
4 Phú Lộc Giang Hải, Lộc An, Lộc Bình, Lộc Bổn, Lộc Điền, Lộc Hòa, Lộc Sơn, Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Trì, Lộc Vĩnh, Vinh Hiền, Vinh Hưng, Vinh Mỹ, Xuân Lộc
5 Phú Vang Phú An, Phú Diên, Phú Dương, Phú Gia, Phú Hải, Phú Hồ, Phú Lương, Phú Mậu, Phú Mỹ, Phú Thanh, Phú Thuận, Phú Thượng, Phú Xuân, Vinh An, Vinh Hà, Vinh Thanh, Vinh Xuân
6 Quảng Điền Quảng An, Quảng Công, Quảng Lợi, Quảng Ngạn, Quảng Phú, Quảng Phước, Quảng Thái, Quảng Thành, Quảng Thọ, Quảng Vinh
Tổng
6
83


Duyên hải Nam Trung BộSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bình Định
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 An Lão An Dũng, An Hòa, An Hưng, An Nghĩa, An Quang, An Tân, An Toàn, An Trung, An Vinh
2 Hoài Ân Ân Đức, Ân Hảo Đông, Ân Hảo Tây, Ân Hữu, Ân Mỹ, Ân Nghĩa, Ân Phong, Ân Sơn, Ân Thạnh, Ân Tín, Ân Tường Đông, Ân Tường Tây, Bok Tới, Dak Mang
3 Hoài Nhơn Hoài Châu, Hoài Châu Bắc, Hoài Đức, Hoài Hải, Hoài Hảo, Hoài Hương, Hoài Mỹ, Hoài Phú, Hoài Sơn, Hoài Tân, Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây, Hoài Xuân, Tam Quan Bắc, Tam Quan Nam
4 Phù Cát Cát Chánh, Cát Hải, Cát Hanh, Cát Hiệp, Cát Hưng, Cát Khánh, Cát Lâm, Cát Minh, Cát Nhơn, Cát Sơn, Cát Tài, Cát Tân, Cát Thắng, Cát Thành, Cát Tiến, Cát Trinh, Cát Tường
5 Phù Mỹ Mỹ An, Mỹ Cát, Mỹ Chánh, Mỹ Chánh Tây, Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa, Mỹ Lộc, Mỹ Lợi, Mỹ Phong, Mỹ Quang, Mỹ Tài, Mỹ Thắng, Mỹ Thành, Mỹ Thọ, Mỹ Trinh
6 Tây Sơn Bình Hòa, Bình Nghi, Bình Thành, Bình Tường, Bình Tân, Bình Thuận, Tây An, Tây Bình, Tây Giang, Tây Phú, Tây Thuận, Tây Vinh, Tây Xuân, Vĩnh An
7 Tuy Phước Phước An, Phước Hiệp, Phước Hòa, Phước Hưng, Phước Lộc, Phước Nghĩa, Phước Quang, Phước Sơn, Phước Thắng, Phước Thành, Phước Thuận
8 Vân Canh Canh Hiển, Canh Hiệp, Canh Hòa, Canh Liên, Canh Thuận, Canh Vinh
9 Vĩnh Thạnh Vĩnh Hảo, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kim, Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thuận
Tổng
9
111
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bình Thuận
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bắc Bình Bình An, Bình Tân, Hải Ninh, Hòa Thắng, Hồng Phong, Hồng Thái, Phan Điền, Phan Hiệp, Phan Hòa, Phan Lâm, Phan Rí Thành, Phan Sơn, Phan Thanh, Phan Tiến, Sông Bình, Sông Lũy
2 Đức Linh Đa Kai, Đông Hà, Đức Hạnh, Đức Tín, Mê Pu, Nam Chính, Sùng Nhơn, Tân Hà, Trà Tân, Vũ Hòa
3 Hàm Tân Sơn Mỹ, Sông Phan, Tân Đức, Tân Hà, Tân Phúc, Tân Thắng, Tân Xuân, Thắng Hải
4 Hàm Thuận Bắc Đa Mi, Đông Giang, Đông Tiến, Hàm Chính, Hàm Đức, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Phú, Hàm Thắng, Hàm Trí, Hồng Liêm, Hồng Sơn, La Dạ, Thuận Hòa, Thuận Minh
5 Hàm Thuận Nam Hàm Cần, Hàm Cường, Hàm Kiệm, Hàm Minh, Hàm Mỹ, Hàm Thạnh, Mương Mán, Mỹ Thạnh, Tân Lập, Tân Thành, Tân Thuận, Thuận Quý
6 Phú Quý Long Hải, Ngũ Phụng, Tam Thanh
7 Tánh Linh Bắc Ruộng, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Phú, Đức Tân, Đức Thuận, Gia An, Gia Huynh, Huy Khiêm, La Ngâu, Nghị Đức, Suối Kiết
8 Tuy Phong Bình Thạnh, Chí Công, Hòa Minh, Phan Dũng, Phong Phú, Phú Lạc, Phước Thể, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân
Tổng
8
85
Các xã thuộc các huyện tại thành phố Đà Nẵng
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Hòa Vang Hòa Bắc, Hòa Châu, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Nhơn, Hòa Ninh, Hòa Phong, Hòa Phú, Hòa Phước, Hòa Sơn, Hòa Tiến
2 Hoàng Sa không phân chia cấp xã
Tổng
2
11
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Khánh Hòa
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cam Lâm Cam An Bắc, Cam An Nam, Cam Hải Đông, Cam Hải Tây, Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam, Cam Hòa, Cam Phước Tây, Cam Tân, Cam Thành Bắc, Sơn Tân, Suối Cát, Suối Tân
2 Diên Khánh Bình Lộc, Diên An, Diên Điền, Diên Đồng, Diên Hòa, Diên Lạc, Diên Lâm, Diên Phú, Diên Phước, Diên Sơn, Diên Tân, Diên Thạnh, Diên Thọ, Diên Toàn, Diên Xuân, Suối Hiệp, Suối Tiên
3 Khánh Sơn Ba Cụm Bắc, Ba Cụm Nam, Sơn Bình, Sơn Hiệp, Sơn Lâm, Sơn Trung, Thành Sơn
4 Khánh Vĩnh Cầu Bà, Giang Ly, Khánh Bình, Khánh Đông, Khánh Hiệp, Khánh Nam, Khánh Phú, Khánh Thành, Khánh Thượng, Khánh Trung, Liên Sang, Sơn Thái, Sông Cầu
5 Trường Sa Sinh Tồn, Song Tử Tây
6 Vạn Ninh Đại Lãnh, Vạn Bình, Vạn Hưng, Vạn Khánh, Vạn Long, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Phước, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Vạn Thọ, Xuân Sơn
Tổng
6
64
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Ninh Thuận
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bác Ái Phước Bình, Phước Đại, Phước Chính, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Thắng, Phước Thành, Phước Tiến, Phước Trung
2 Ninh Hải Hộ Hải, Nhơn Hải, Phương Hải, Tân Hải, Thanh Hải, Tri Hải, Vĩnh Hải, Xuân Hải
3 Ninh Phước An Hải, Phước Hải, Phước Hậu, Phước Hữu, Phước Sơn, Phước Thái, Phước Thuận, Phước Vinh
4 Ninh Sơn Hòa Sơn, Lâm Sơn, Lương Sơn, Ma Nới, Mỹ Sơn, Nhơn Sơn, Quảng Sơn
5 Thuận Bắc Bắc Phong, Bắc Sơn, Công Hải, Lợi Hải, Phước Chiến, Phước Kháng
6 Thuận Nam Cà Ná, Nhị Hà, Phước Diêm, Phước Dinh, Phước Hà, Phước Minh, Phước Nam, Phước Ninh
Tổng
6
46
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Phú Yên
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Đông Hòa Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Tâm, Hòa Tân Đông, Hòa Thành, Hòa Xuân Đông, Hòa Xuân Nam, Hòa Xuân Tây
2 Đồng Xuân Đa Lộc, Phú Mỡ, Xuân Lãnh, Xuân Long, Xuân Phước, Xuân Quang 1, Xuân Quang 2, Xuân Quang 3, Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc
3 Phú Hòa Hòa An, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Hội, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam, Hòa Thắng, Hòa Trị
4 Sơn Hòa Cà Lúi, Ea Chà Rang, Krông Pa, Phước Tân, Sơn Định, Sơn Hà, Sơn Hội, Sơn Long, Sơn Nguyên, Sơn Phước, Sơn Xuân, Suối Bạc, Suối Trai
5 Sông Hinh Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bá, Ea Bar, Ea Bia, Ea Lâm, Ea Ly, Ea Trol, Sơn Giang, Sông Hinh
6 Tây Hòa Hòa Bình 1, Hòa Đồng, Hòa Mỹ Đông, Hòa Mỹ Tây, Hòa Phong, Hòa Phú, Hòa Tân Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
7 Tuy An An Chấn, An Cư, An Dân, An Định, An Hiệp, An Hòa Hải, An Lĩnh, An Mỹ, An Nghiệp, An Ninh Đông, An Ninh Tây, An Thạnh, An Thọ, An Xuân
Tổng
7
73
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Quảng Nam
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bắc Trà My Trà Bui, Trà Đốc, Trà Đông, Trà Dương, Trà Giác, Trà Giang, Trà Giáp, Trà Ka, Trà Kót, Trà Nú, Trà Sơn, Trà Tân
2 Đại Lộc Đại An, Đại Chánh, Đại Cường, Đại Đồng, Đại Hiệp, Đại Hòa, Đại Hồng, Đại Hưng, Đại Lãnh, Đại Minh, Đại Nghĩa, Đại Phong, Đại Quang, Đại Sơn, Đại Tân, Đại Thắng, Đại Thạnh
3 Đông Giang A Rooi, A Ting, Ba, Jơ Ngây, Ka Dăng, Mà Cooih, Sông Kôn, Tà Lu, Tư, Za Hung
4 Duy Xuyên Duy Châu, Duy Hải, Duy Hòa, Duy Nghĩa, Duy Phú, Duy Phước, Duy Sơn, Duy Tân, Duy Thành, Duy Thu, Duy Trinh, Duy Trung, Duy Vinh
5 Hiệp Đức Bình Lâm, Bình Sơn, Hiệp Hòa, Hiệp Thuận, Phước Gia, Phước Trà, Quế Lưu, Quế Thọ, Sông Trà, Thăng Phước
6 Nam Giang Cà Dy, Chà Vàl, Chơ Chun, Đắk Pree, Đắk Pring, Đắk Tôi, La Dêê, La Êê, Tà Bhing, Tà Pơơ, Zuôih
7 Nam Trà My Trà Cang, Trà Don, Trà Dơn, Trà Leng, Trà Linh, Trà Mai, Trà Nam, Trà Tập, Trà Vân, Trà Vinh
8 Nông Sơn Ninh Phước, Phước Ninh, Quế Lâm, Quế Lộc, Quế Trung, Sơn Viên
9 Núi Thành Tam Anh Bắc, Tam Anh Nam, Tam Giang, Tam Hải, Tam Hiệp, Tam Hòa, Tam Mỹ Đông, Tam Mỹ Tây, Tam Nghĩa, Tam Quang, Tam Sơn, Tam Thạnh, Tam Tiến, Tam Trà, Tam Xuân 1, Tam Xuân 2
10 Phú Ninh Tam An, Tam Đại, Tam Dân, Tam Đàn, Tam Lãnh, Tam Lộc, Tam Phước, Tam Thái, Tam Thành, Tam Vinh
11 Phước Sơn Phước Chánh, Phước Công, Phước Đức, Phước Hiệp, Phước Hòa, Phước Kim, Phước Lộc, Phước Mỹ, Phước Năng, Phước Thành, Phước Xuân
12 Quế Sơn Quế An, Quế Châu, Quế Hiệp, Quế Long, Quế Minh, Quế Mỹ, Quế Phong, Quế Phú, Quế Thuận, Quế Xuân 1, Quế Xuân 2
13 Tây Giang A Nông, A Tiêng, A Vương, A Xan, Bha Lê, Ch'ơm, Dang, Ga Ri, Lăng, Tr'Hy
14 Thăng Bình Bình An, Bình Chánh, Bình Đào, Bình Định Bắc, Bình Định Nam, Bình Dương, Bình Giang, Bình Hải, Bình Lãnh, Bình Minh, Bình Nam, Bình Nguyên, Bình Phú, Bình Phục, Bình Quế, Bình Quý, Bình Sa, Bình Trị, Bình Triều, Bình Trung, Bình Tú
15 Tiên Phước Tiên An, Tiên Cẩm, Tiên Cảnh, Tiên Châu, Tiên Hà, Tiên Hiệp, Tiên Lãnh, Tiên Lập, Tiên Lộc, Tiên Mỹ, Tiên Ngọc, Tiên Phong, Tiên Sơn, Tiên Thọ
Tổng
15
182
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Quảng Ngãi
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Ba Tơ Ba Bích, Ba Cung, Ba Điền, Ba Dinh, Ba Động, Ba Giang, Ba Khâm, Ba Lế, Ba Liên, Ba Nam, Ba Ngạc, Ba Thành, Ba Tiêu, Ba Tô, Ba Trang, Ba Vì, Ba Vinh, Ba Xa
2 Bình Sơn Bình An, Bình Chánh, Bình Châu, Bình Chương, Bình Đông, Bình Dương, Bình Hải, Bình Hiệp, Bình Hòa, Bình Khương, Bình Long, Bình Minh, Bình Mỹ, Bình Nguyên, Bình Phước, Bình Tân Phú, Bình Thanh, Bình Thạnh, Bình Thuận, Bình Trị, Bình Trung
3 Lý Sơn không phân chia cấp xã
4 Minh Long Long Hiệp, Long Mai, Long Môn, Long Sơn, Thanh An
5 Mộ Đức Đức Chánh, Đức Hiệp, Đức Hòa, Đức Lân, Đức Lợi, Đức Minh, Đức Nhuận, Đức Phong, Đức Phú, Đức Tân, Đức Thắng, Đức Thạnh
6 Nghĩa Hành Hành Đức, Hành Dũng, Hành Minh, Hành Nhân, Hành Phước, Hành Thiện, Hành Thịnh, Hành Thuận, Hành Tín Đông, Hành Tín Tây, Hành Trung
7 Sơn Hà Sơn Ba, Sơn Bao, Sơn Cao, Sơn Giang, Sơn Hạ, Sơn Hải, Sơn Kỳ, Sơn Linh, Sơn Nham, Sơn Thành, Sơn Thượng, Sơn Thủy, Sơn Trung
8 Sơn Tây Sơn Bua, Sơn Dung, Sơn Lập, Sơn Liên, Sơn Long, Sơn Màu, Sơn Mùa, Sơn Tân, Sơn Tinh
9 Sơn Tịnh Tịnh Bắc, Tịnh Bình, Tịnh Đông, Tịnh Giang, Tịnh Hà, Tịnh Hiệp, Tịnh Minh, Tịnh Phong, Tịnh Sơn, Tịnh Thọ, Tịnh Trà
10 Trà Bồng Hương Trà, Sơn Trà, Trà Bình, Trà Bùi, Trà Giang, Trà Hiệp, Trà Lâm, Trà Phong, Trà Phú, Trà Sơn, Trà Tân, Trà Tây, Trà Thanh, Trà Thủy, Trà Xinh
11 Tư Nghĩa Nghĩa Điền, Nghĩa Hiệp, Nghĩa Hòa, Nghĩa Kỳ, Nghĩa Lâm, Nghĩa Mỹ, Nghĩa Phương, Nghĩa Sơn, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thuận, Nghĩa Thương, Nghĩa Trung
Tổng
11
127


Tây NguyênSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Đắk Lắk
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Buôn Đôn Cuôr Knia, Ea Bar, Ea Huar, Ea Nuôl, Ea Wer, Krông Na, Tân Hòa
2 Cư Kuin Cư Êwi, Dray Bhăng, Ea Bhôk, Ea Hu, Ea Ktur, Ea Ning, Ea Tiêu, Hòa Hiệp
3 Cư M'gar Cư Dliê M'nông, Cư M'gar, Cư Suê, Cuor Đăng, Ea Drơng, Ea H'đing, Ea Kiết, Ea Kpam, Ea Kuêh, Ea M'Dróh, Ea M'nang, Ea Tar, Ea Tul, Quảng Hiệp, Quảng Tiến
4 Ea H'leo Cư A Mung, Cư Mốt, Dliê Yang, Ea Hiao, Ea H'leo, Ea Khal, Ea Nam, Ea Ral, Ea Sol, Ea Tir, Ea Wy
5 Ea Kar Cư Bông, Cư Elang, Cư Huê, Cư Ni, Cư Prông, Cư Yang, Ea Đar, Ea Kmút, Ea Ô, Ea Păl, Ea Sar, Ea Sô, Ea Tíh, Xuân Phú
6 Ea Súp Cư Kbang, Cư M'Lan, Ea Bung, Ea Lê, Ea Rốk, Ia Jlơi, Ia Lốp, Ia Rvê, Ya Tờ Mốt
7 Krông Ana Băng Adrênh, Bình Hòa, Dray Sáp, Dur Kmăl, Ea Bông, Ea Na, Quảng Điền
8 Krông Bông Cư Đrăm, Cư Kty, Cư Pui, Dang Kang, Ea Trul, Hòa Lễ, Hòa Phong, Hòa Sơn, Hòa Tân, Hòa Thành, Khuê Ngọc Điền, Yang Mao, Yang Reh
9 Krông Búk Chứ Kbô, Cư Né, Cư Pơng, Ea Ngai, Ea Sin, Pơng Drang, Tân Lập
10 Krông Năng Cư Klông, Dliê Ya, Ea Dăh, Ea Hồ, Ea Puk, Ea Tam, Ea Tân, Ea Tóh, Phú Lộc, Phú Xuân, Tam Giang
11 Krông Pắk Ea Hiu, Ea Kênh, Ea Kly, Ea Knuếc, Ea Kuăng, Ea Phê, Ea Uy, Ea Yiêng, Ea Yông, Hòa An, Hòa Đông, Hòa Tiến, Krông Búk, Tân Tiến, Vụ Bổn
12 Lắk Bông Krang, Buôn Tría, Buôn Triết, Đắk Liêng, Đắk Nuê, Đắk Phơi, Ea Rbin, Krông Nô, Nam Ka, Yang Tao
13 M'Đrắk Cư Króa, Cư M'ta, Cư Prao, Cư San, Ea H'Mlay, Ea Lai, Ea M'Doal, Ea Pil, Ea Riêng, Ea Trang, Krông Á, Krông Jing
Tổng
13
139
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Đắk Nông
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cư Jút Cư Knia, Đắk D'rông, Đắk Wil, Ea Pô, Nam Dong, Tâm Thắng, Trúc Sơn
2 Đắk Glong Quảng Khê, Quảng Sơn, Quảng Hòa, Đắk Ha, Đắk Som, Đắk R'măng, Đắk Plao
3 Đắk Mil Đắk Sắk, Đức Minh, Long Sơn, Đắk Lao, Đắk R'La, Đức Mạnh, Đắk N'Drót, Đắk Gằn, Thuận An
4 Đắk R'lấp Đắk Ru, Đắk Sin, Đắk Wer, Đạo Nghĩa, Hưng Bình, Kiến Thành, Nghĩa Thắng, Nhân Cơ, Nhân Đạo, Quảng Tín
5 Đắk Song Đắk Hòa, Đắk Môl, Đắk N’Drung, Nam Bình, Nâm N'Jang, Thuận Hà, Thuận Hạnh, Trường Xuân
6 Krông Nô Buôn Choah, Đắk Drô, Đắk Nang, Đắk Sôr, Đức Xuyên, Nam Đà, Nam Xuân, Nâm N'Đir, Nâm Nung, Quảng Phú, Tân Thành
7 Tuy Đức Đắk Búk So, Đắk Ngo, Đắk R'Tíh, Quảng Tâm, Quảng Tân, Quảng Trực
Tổng
7
58
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Gia Lai
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Chư Păh Chư Đăng Ya, Đắk Tơ Ver, Hà Tây, Hòa Phú, Ia Ka, Ia Khươl, Ia Kreng, Ia Mơ Nông, Ia Nhin, Ia Phí, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng
2 Chư Prông Bàu Cạn, Bình Giáo, Ia Bang, Ia Băng, Ia Boòng, Ia Drăng, Ia Ga, Ia Kly, Ia Lâu, Ia Me, Ia Mơ, Ia O, Ia Phìn, Ia Pia, Ia Piơr, Ia Púch, Ia Tôr, Ia Vê, Thăng Hưng
3 Chư Pưh Chư Don, Ia Blứ, Ia Dreng, Ia Hla, Ia Hrú, Ia Le, Ia Phang, Ia Rong
4 Chư Sê Al Bá, Ayun, Bar Măih, Bờ Ngoong, Chư Pơng, Dun, Hbông, Ia Blang, Ia Glai, Ia Hlốp, Ia Ko, Ia Pal, Ia Tiêm, Kông Htok
5 Đắk Đoa A Dơk, Đắk Krong, Đắk Sơ Mei, Glar, Hà Bầu, Hà Đông, Hải Yang, H'neng, H'nol, Ia Băng, Ia Pết, K'dang, Kon Gang, Nam Yang, Tân Bình, Trang
6 Đak Pơ An Thành, Cư An, Hà Tam, Phú An, Tân An, Ya Hội, Yang Bắc
7 Đức Cơ Ia Din, Ia Dơk, Ia Dom, Ia Kla, Ia Krêl, Ia Kriêng, Ia Lang, Ia Nan, Ia Pnôn
8 Ia Grai Ia Bă, Ia Chia, Ia Dêr, Ia Grăng, Ia Hrung, Ia Khai, Ia Krai, Ia O, Ia Pếch, Ia Sao, Ia Tô, Ia Yok
9 Ia Pa Chư Mố, Chư Răng, Ia Broăi, Ia Kdăm, Ia Mrơn, Ia Trok, Ia Tul, Kim Tân, Pờ Tó
10 K'Bang Đăk HLơ, Đăk Rong, Đak Smar, Đông, Kon Pne, Kông Lơng Khơng, Kông Pla, KRong, Lơ Ku, Nghĩa An, Sơ Pai, Sơn Lang, Tơ Tung
11 Kông Chro An Trung, Chơ Long, Chư Krêy, Đắk Cơ Ning, Đăk Pling, Đăk Pơ Pho, Đăk Song, Đăk Tơ Pang, Kông Yang, Sró, Ya Ma, Yang Nam, Yang Trung
12 Krông Pa Chư Gu, Chư Ngọc, Chư Răng, Chư Rcăm, Đất Bằng, Ia Dreh, Ia Mláh, Ia Rmok, Ia Rsai, Ia Rsươm, Krông Năng, Phú Cần, Uar
13 Mang Yang Ayun, Ðắk Drjăng, Ðắk Jơ Ta, Đắk Ta Ley, Ðắk Trôi, Ðắk Ya, Đê Ar, Hra, Kon Chiêng, Kon Thụp, Lơ Pang
14 Phú Thiện Ayun Hạ, Chrôh Pơnan, Chư A Thai, Ia Ake, Ia Hiao, Ia Piar, Ia Peng, Ia Sol, Ia Yeng
Tổng
14
165
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Kon Tum
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Đắk Glei Đắk Choong, Đắk Kroong, Đắk Long, Đắk Man, Đắk Môn, Đắk Nhoong, Đắk Pék, Đắk Plô, Mường Hoong, Ngọk Linh, Xốp
2 Đắk Hà Đăk Hring, Đăk La, Đắk Long, Đắk Mar, Đắk Ngọk, Đăk Pxi, Đăk Uy, Hà Mòn, Ngọk Réo, Ngọk Wang
3 Đắk Tô Diên Bình, Đắk Rơ Nga, Đắk Trăm, Kon Đào, Ngọk Tụ, Pô Kô, Tân Cảnh, Văn Lem
4 Ia H'Drai Ia Dom, Ia Đal, Ia Tơi
5 Kon Plông Đắk Nên, Đắk Ring, Đắk Tăng, Hiếu, Măng Búk, Măng Cành, Ngọk Tem, Pờ Ê
6 Kon Rẫy Đắk Kôi, Đắk Pne, Đắk Ruồng, Đắk Tơ Lung, Đắk Tờ Re, Tân Lập
7 Ngọc Hồi Đắk Ang, Đắk Dục, Đắk Kan, Đắk Nông, Đắk Xú, Pờ Y, Sa Loong
8 Sa Thầy Hơ Moong, Mô Rai, Rơ Kơi, Sa Bình, Sa Nghĩa, Sa Nhơn, Sa Sơn, Ya Ly, Ya Tăng, Ya Xiêr
9 Tu Mơ Rông Đăk Hà, Đăk Na, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Tờ Kan, Măng Ry, Ngọc Lây, Ngọc Yêu, Tê Xăng, Tu Mơ Rông, Văn Xuôi
Tổng
9
74
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Lâm Đồng
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bảo Lâm B'lá, Lộc An, Lộc Bắc, Lộc Bảo, Lộc Đức, Lộc Lâm, Lộc Nam, Lộc Ngãi, Lộc Phú, Lộc Quảng, Lộc Tân, Lộc Thành, Tân Lạc
2 Cát Tiên Đồng Nai Thượng, Đức Phổ, Gia Viễn, Nam Ninh, Phước Cát 2, Quảng Ngãi, Tiên Hoàng
3 Di Linh Bảo Thuận, Đinh Lạc, Đinh Trang Hòa, Đinh Trang Thượng, Gia Bắc, Gia Hiệp, Gung Ré, Hòa Bắc, Hòa Nam, Hòa Ninh, Hòa Trung, Liên Đầm, Sơn Điền, Tam Bố, Tân Châu, Tân Lâm, Tân Nghĩa, Tân Thượng
4 Đạ Huoai Đạ Oai, Đạ Plơa, Đạ Tồn, Đoàn Kết, Hà Lâm, Ma Đa Guôi, Phước Lộc
5 Đạ Tẻh An Nhơn, Đạ Kho, Đạ Lây, Đạ Pal, Mỹ Đức, Quảng Trị, Quốc Oai, Triệu Hải
6 Đam Rông Đạ K'nàng, Đạ Long, Đạ M'Rông, Đạ Rsal, Đạ Tông, Liêng S'rônh, Phi Liêng, Rô Men
7 Đơn Dương Đạ Ròn, Ka Đô, K'đơn, Lạc Lâm, Lạc Xuân, Pró, Quảng Lập, Tu Tra
8 Đức Trọng Bình Thạnh, Đà Loan, Đa Quyn, Hiệp An, Hiệp Thạnh, Liên Hiệp, Ninh Gia, Ninh Loan, N'Thol Hạ, Phú Hội, Tà Hine, Tà Năng, Tân Hội, Tân Thành
9 Lạc Dương Đạ Chais, Đạ Nhim, Đạ Sar, Đưng Knớ, Lát
10 Lâm Hà Đạ Đờn, Đan Phượng, Đông Thanh, Gia Lâm, Hoài Đức, Liên Hà, Mê Linh, Nam Hà, Phi Tô, Phú Sơn, Phúc Thọ, Tân Hà, Tân Thanh, Tân Văn
Tổng
10
102


Đông Nam BộSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Châu Đức Bàu Chinh, Bình Ba, Bình Giã, Bình Trung, Cù Bị, Đá Bạc, Kim Long, Láng Lớn, Nghĩa Thành, Quảng Thành, Sơn Bình, Suối Nghệ, Suối Rao, Xà Bang, Xuân Sơn
2 Côn Đảo không phân chia cấp xã
3 Đất Đỏ Láng Dài, Lộc An, Long Mỹ, Long Tân, Phước Hội, Phước Long Thọ
4 Long Điền An Ngãi, An Nhứt, Phước Hưng, Phước Tỉnh, Tam Phước
5 Xuyên Mộc Bàu Lâm, Bình Châu, Bông Trang, Bưng Riềng, Hòa Bình, Hòa Hiệp, Hòa Hội, Hòa Hưng, Phước Tân, Tân Lâm, Phước Thuận, Xuyên Mộc
Tổng
5
38
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bình Dương
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bàu Bàng Cây Trường II, Hưng Hòa, Lai Hưng, Long Nguyên, Tân Hưng, Trừ Văn Thố
2 Bắc Tân Uyên Bình Mỹ, Đất Cuốc, Hiếu Liêm, Lạc An, Tân Bình, Tân Định, Tân Lập, Tân Mỹ, Thường Tân
3 Dầu Tiếng An Lập, Định An, Định Hiệp, Định Thành, Long Hòa, Long Tân, Minh Hòa, Minh Tân, Minh Thạnh, Thanh An, Thanh Tuyền
4 Phú Giáo An Bình, An Linh, An Long, An Thái, Phước Hòa, Phước Sang, Tam Lập, Tân Hiệp, Tân Long, Vĩnh Hòa
Tổng
4
36
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bình Phước
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bù Đăng Bình Minh, Bom Bo, Đak Nhau, Đoàn Kết, Đăng Hà, Đồng Nai, Đức Liễu, Đường 10, Minh Hưng, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Phước Sơn, Thọ Sơn, Thống Nhất
2 Bù Đốp Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Tân Tiến, Thanh Hòa, Thiện Hưng
3 Bù Gia Mập Bình Thắng, Bù Gia Mập, Đa Kia, Đắk Ơ, Đức Hạnh, Phú Nghĩa, Phú Văn, Phước Minh
4 Chơn Thành Minh Hưng, Minh Lập, Minh Long, Minh Thắng, Minh Thành, Nha Bích, Quang Minh, Thành Tâm
5 Đồng Phú Đồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Hòa, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Thuận Lợi, Thuận Phú
6 Hớn Quản An Khương, An Phú, Đồng Nơ, Minh Đức, Minh Tâm, Phước An, Tân Hiệp, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Quan, Thanh An, Thanh Bình
7 Lộc Ninh Lộc An, Lộc Điền, Lộc Hiệp, Lộc Hòa, Lộc Hưng, Lộc Khánh, Lộc Phú, Lộc Quang, Lộc Tấn, Lộc Thái, Lộc Thạnh, Lộc Thành, Lộc Thiện, Lộc Thịnh, Lộc Thuận
8 Phú Riềng Bình Sơn, Bình Tân, Bù Nho, Long Bình, Long Hà, Long Hưng, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung, Phước Tân
Tổng
8
84
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Đồng Nai
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cẩm Mỹ Bảo Bình, Lâm San, Long Giao, Nhân Nghĩa, Sông Nhạn, Sông Ray, Thừa Đức, Xuân Bảo, Xuân Đông, Xuân Đường, Xuân Mỹ, Xuân Quế, Xuân Tây
2 Định Quán Gia Canh, La Ngà, Ngọc Định, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Túc, Phú Vinh, Suối Nho, Thanh Sơn, Túc Trưng
3 Long Thành An Phước, Bàu Cạn, Bình An, Bình Sơn, Cẩm Đường, Lộc An, Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, Tam An, Tân Hiệp
4 Nhơn Trạch Đại Phước, Long Tân, Long Thọ, Phú Đông, Phú Hội, Phú Thạnh, Phú Hữu, Phước An, Phước Khánh, Phước Thiền, Vĩnh Thanh
5 Tân Phú Đắc Lua, Nam Cát Tiên, Núi Tượng, Phú An, Phú Bình, Phú Điền, Phú Lâm, Phú Lập, Phú Lộc, Phú Sơn, Phú Thanh, Phú Thịnh, Phú Trung, Phú Xuân, Tà Lài, Thanh Sơn, Trà Cổ
6 Thống Nhất Bàu Hàm 2, Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Hưng Lộc, Lộ 25, Quang Trung, Xuân Thiện
7 Trảng Bom An Viễn, Bắc Sơn, Bàu Hàm, Bình Minh, Cây Gáo, Đông Hòa, Đồi 61, Giang Điền, Hố Nai 3, Hưng Thịnh, Quảng Tiến, Sông Thao, Sông Trầu, Tây Hòa, Thanh Bình, Trung Hòa
8 Vĩnh Cửu Bình Hòa, Bình Lợi, Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý, Tân An, Tân Bình, Thạnh Phú, Thiện Tân, Trị An, Vĩnh Tân
9 Xuân Lộc Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cao, Suối Cát, Xuân Bắc, Xuân Định, Xuân Hiệp, Xuân Hòa, Xuân Hưng, Xuân Phú, Xuân Tâm, Xuân Thành, Xuân Thọ, Xuân Trường
Tổng
9
117
Các xã thuộc các huyện tại Thành phố Hồ Chí Minh
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bình Chánh An Phú Tây, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đa Phước, Hưng Long, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Phong Phú, Quy Đức, Tân Kiên, Tân Nhựt, Tân Quý Tây, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B
2 Cần Giờ An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An
3 Củ Chi An Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Phú Hòa Đông, Phú Mỹ Hưng, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Phước Vĩnh An, Tân An Hội, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Tân Thông Hội, Thái Mỹ, Trung An, Trung Lập Hạ, Trung Lập Thượng
4 Hóc Môn Bà Điểm, Đông Thạnh, Nhị Bình, Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Tân Xuân, Thới Tam Thôn, Trung Chánh, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng
5 Nhà Bè Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc
Tổng
5
58
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Tây Ninh
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bến Cầu An Thạnh, Lợi Thuận, Long Chữ, Long Giang, Long Khánh, Long Phước, Long Thuận, Tiên Thuận
2 Châu Thành An Bình, An Cơ, Biên Giới, Đồng Khởi, Hảo Đước, Hòa Hội, Hòa Thạnh, Long Vĩnh, Ninh Điền, Phước Vinh, Thái Bình, Thanh Điền, Thành Long, Trí Bình
3 Dương Minh Châu Bàu Năng, Bến Củi, Cầu Khởi, Chà Là, Lộc Ninh, Phan, Phước Minh, Phước Ninh, Suối Đá, Truông Mít
4 Gò Dầu Bàu Đồn, Cẩm Giang, Hiệp Thạnh, Phước Đông, Phước Thạnh, Phước Trạch, Thạnh Đức, Thanh Phước
5 Tân Biên Hòa Hiệp, Mỏ Công, Tân Bình, Tân Lập, Tân Phong, Thạnh Bắc, Thạnh Bình, Thạnh Tây, Trà Vong
6 Tân Châu Suối Ngô, Suối Dây, Tân Đông, Tân Hà, Tân Hiệp, Tân Hòa, Tân Hội, Tân Hưng, Tân Phú, Tân Thành, Thạnh Đông
Tổng
6
60


Đồng bằng sông Cửu LongSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh An Giang
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 An Phú Đa Phước, Khánh An, Khánh Bình, Nhơn Hội, Phú Hội, Phú Hữu, Phước Hưng, Quốc Thái, Vĩnh Hậu, Vĩnh Hội Đông, Vĩnh Lộc, Vĩnh Trường
2 Châu Phú Bình Chánh, Bình Long, Bình Mỹ, Bình Phú, Bình Thủy, Đào Hữu Cảnh, Khánh Hòa, Mỹ Đức, Mỹ Phú, Ô Long Vỹ, Thạnh Mỹ Tây, Vĩnh Thạnh Trung
3 Châu Thành An Hòa, Bình Hòa, Bình Thạnh, Cần Đăng, Hòa Bình Thạnh, Tân Phú, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Hanh, Vĩnh Lợi, Vĩnh Nhuận, Vĩnh Thành
4 Chợ Mới An Thạnh Trung, Bình Phước Xuân, Hòa An, Hòa Bình, Hội An, Kiến An, Kiến Thành, Long Điền A, Long Điền B, Long Giang, Long Kiến, Mỹ An, Mỹ Hiệp, Mỹ Hội Đông, Nhơn Mỹ, Tấn Mỹ
5 Phú Tân Bình Thạnh Đông, Hiệp Xương, Hòa Lạc, Long Hòa, Phú An, Phú Bình, Phú Hiệp, Phú Hưng, Phú Lâm, Phú Long, Phú Thành, Phú Thạnh, Phú Thọ, Phú Xuân, Tân Hòa, Tân Trung
6 Thoại Sơn An Bình, Bình Thành, Định Mỹ, Định Thành, Mỹ Phú Đông, Phú Thuận, Tây Phú, Thoại Giang, Vĩnh Chánh, Vĩnh Khánh, Vĩnh Phú, Vĩnh Trạch, Vọng Đông, Vọng Thê
7 Tịnh Biên An Cư, An Hảo, An Nông, An Phú, Nhơn Hưng, Núi Voi, Tân Lập, Tân Lợi, Thới Sơn, Văn Giáo, Vĩnh Trung
8 Tri Tôn An Tức, Châu Lăng, Cô Tô, Lạc Quới, Lê Trì, Lương An Trà, Lương Phi, Núi Tô, Ô Lâm, Tà Đảnh, Tân Tuyến, Vĩnh Gia, Vĩnh Phước
Tổng
8
106
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bạc Liêu
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Đông Hải An Phúc, An Trạch, An Trạch A, Điền Hải, Định Thành, Định Thành A, Long Điền, Long Điền Đông, Long Điền Đông A, Long Điền Tây
2 Hòa Bình Minh Diệu, Vĩnh Bình, Vĩnh Hậu, Vĩnh Hậu A, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, Vĩnh Thịnh
3 Hồng Dân Lộc Ninh, Ninh Hòa, Ninh Quới, Ninh Quới A, Ninh Thạnh Lợi, Ninh Thạnh Lợi A, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc A
4 Phước Long Hưng Phú, Phong Thạnh Tây A, Phong Thạnh Tây B, Phước Long, Vĩnh Phú Đông, Vĩnh Phú Tây, Vĩnh Thanh
5 Vĩnh Lợi Châu Hưng A, Châu Thới, Hưng Hội, Hưng Thành, Long Thạnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng A
Tổng
5
39
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bến Tre
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Ba Tri An Bình Tây, An Đức, An Hiệp, An Hòa Tây, An Ngãi Tây, An Ngãi Trung, An Phú Trung, An Thủy, Bảo Thạnh, Bảo Thuận, Mỹ Chánh, Mỹ Hòa, Mỹ Nhơn, Mỹ Thạnh, Phú Lễ, Phước Ngãi, Tân Hưng, Tân Mỹ, Tân Thủy, Tân Xuân, Vĩnh An, Vĩnh Hòa
2 Bình Đại Bình Thắng, Bình Thới, Châu Hưng, Đại Hòa Lộc, Định Trung, Lộc Thuận, Long Định, Long Hòa, Phú Long, Phú Thuận, Phú Vang, Tam Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Trị, Thới Lai, Thới Thuận, Thừa Đức, Vang Quới Đông, Vang Quới Tây
3 Châu Thành An Hiệp, An Hóa, An Khánh, An Phước, Giao Long, Hữu Định, Phú An Hòa, Phú Đức, Phú Túc, Phước Thạnh, Quới Sơn, Quới Thành, Sơn Hòa, Tam Phước, Tân Phú, Tân Thạch, Thành Triệu, Tiên Long, Tiên Thủy, Tường Đa
4 Chợ Lách Hòa Nghĩa, Hưng Khánh Trung B, Long Thới, Phú Phụng, Phú Sơn, Sơn Định, Tân Thiềng, Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thành
5 Giồng Trôm Bình Hòa, Bình Thành, Châu Bình, Châu Hòa, Hưng Lễ, Hưng Nhượng, Hưng Phong, Long Mỹ, Lương Hòa, Lương Phú, Lương Quới, Mỹ Thạnh, Phong Nẫm, Phước Long, Sơn Phú, Tân Hào, Tân Lợi Thạnh, Tân Thanh, Thạnh Phú Đông, Thuận Điền
6 Mỏ Cày Bắc Hòa Lộc, Hưng Khánh Trung A, Khánh Thạnh Tân, Nhuận Phú Tân, Phú Mỹ, Phước Mỹ Trung, Tân Bình, Tân Phú Tây, Tân Thành Bình, Tân Thanh Tây, Thành An, Thạnh Ngãi, Thanh Tân
7 Mỏ Cày Nam An Định, An Thạnh, An Thới, Bình Khánh, Cẩm Sơn, Đa Phước Hội, Định Thủy, Hương Mỹ, Minh Đức, Ngãi Đăng, Phước Hiệp, Tân Hội, Tân Trung, Thành Thới A, Thành Thới B
8 Thạnh Phú An Điền, An Nhơn, An Quy, An Thạnh, An Thuận, Bình Thạnh, Đại Điền, Giao Thạnh, Hòa Lợi, Mỹ An, Mỹ Hưng, Phú Khánh, Quới Điền, Tân Phong, Thạnh Hải, Thạnh Phong, Thới Thạnh
Tổng
8
136
Các xã thuộc các huyện tại thành phố Cần Thơ
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cờ Đỏ Đông Hiệp, Đông Thắng, Thạnh Phú, Thới Đông, Thới Hưng, Thới Xuân, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh
2 Phong Điền Giai Xuân, Mỹ Khánh, Nhơn Ái, Nhơn Nghĩa, Tân Thới, Trường Long
3 Thới Lai Định Môn, Đông Bình, Đông Thuận, Tân Thạnh, Thới Tân, Thới Thạnh, Trường Thắng, Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Xuân Thắng
4 Vĩnh Thạnh Thạnh An, Thạnh Lộc, Thạnh Lợi, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Thắng, Thạnh Tiến, Vĩnh Bình, Vĩnh Trinh
Tổng
4
36
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Cà Mau
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cái Nước Đông Hưng, Đông Thới, Hòa Mỹ, Hưng Mỹ, Lương Thế Trân, Phú Hưng, Tân Hưng Đông, Tân Hưng, Thạnh Phú, Trần Thới
2 Đầm Dơi Ngọc Chánh, Nguyễn Huân, Quách Phẩm, Quách Phẩm Bắc, Tạ An Khương, Tạ An Khương Đông, Tạ An Khương Nam, Tân Dân, Tân Đức, Tân Duyệt, Tân Thuận, Tân Tiến, Tân Trung, Thanh Tùng, Trần Phán
3 Năm Căn Đất Mới, Hàm Rồng, Hàng Vịnh, Hiệp Tùng, Lâm Hải, Tam Giang, Tam Giang Đông
4 Ngọc Hiển Đất Mũi, Tam Giang Tây, Tân Ân Tây, Tân Ân, Viên An, Viên An Đông
5 Phú Tân Nguyễn Việt Khái, Phú Mỹ, Phú Tân, Phú Thuận, Rạch Chèo, Tân Hải, Tân Hưng Tây, Việt Thắng
6 Thới Bình Biển Bạch, Biển Bạch Đông, Hồ Thị Kỷ, Tân Bằng, Tân Lộc, Tân Lộc Bắc, Tân Lộc Đông, Tân Phú, Thới Bình, Trí Lực, Trí Phải
7 Trần Văn Thời Khánh Bình, Khánh Bình Đông, Khánh Bình Tây, Khánh Bình Tây Bắc, Khánh Hải, Khánh Hưng, Khánh Lộc, Lợi An, Phong Điền, Phong Lạc, Trần Hợi
8 U Minh Khánh An, Khánh Hòa, Khánh Hội, Khánh Lâm, Khánh Thuận, Khánh Tiến, Nguyễn Phích
Tổng
8
75
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Đồng Tháp
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cao Lãnh An Bình, Ba Sao, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Bình Thạnh, Gáo Giồng, Mỹ Hiệp, Mỹ Hội, Mỹ Long, Mỹ Thọ, Mỹ Xương, Nhị Mỹ, Phong Mỹ, Phương Thịnh, Phương Trà, Tân Hội Trung, Tân Nghĩa
2 Châu Thành An Hiệp, An Khánh, An Nhơn, An Phú Thuận, Hòa Tân, Phú Hựu, Phú Long, Tân Bình, Tân Nhuận Đông, Tân Phú, Tân Phú Trung
3 Hồng Ngự Long Khánh A, Long Khánh B, Long Thuận, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Thường Lạc, Thường Phước 1, Thường Phước 2, Thường Thới Hậu A
4 Lai Vung Định Hòa, Hòa Long, Hòa Thành, Long Hậu, Long Thắng, Phong Hòa, Tân Dương, Tân Hòa, Tân Phước, Tân Thành, Vĩnh Thới
5 Lấp Vò Bình Thành, Bình Thạnh Trung, Định An, Định Yên, Hội An Đông, Long Hưng A, Long Hưng B, Mỹ An Hưng A, Mỹ An Hưng B, Tân Khánh Trung, Tân Mỹ, Vĩnh Thạnh
6 Tam Nông An Hòa, An Long, Hòa Bình, Phú Cường, Phú Đức, Phú Hiệp, Phú Ninh, Phú Thành A, Phú Thành B, Phú Thọ, Tân Công Sính
7 Tân Hồng An Phước, Bình Phú, Tân Công Chí, Tân Hộ Cơ, Tân Phước, Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình
8 Thanh Bình An Phong, Bình Thành, Bình Tấn, Phú Lợi, Tân Bình, Tân Hòa, Tân Huề, Tân Long, Tân Mỹ, Tân Phú, Tân Quới, Tân Thạnh
9 Tháp Mười Đốc Binh Kiều, Hưng Thạnh, Láng Biển, Mỹ An, Mỹ Đông, Mỹ Hòa, Mỹ Quý, Phú Điền, Tân Kiều, Thạnh Lợi, Thanh Mỹ, Trường Xuân
Tổng
9
103
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hậu Giang
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Châu Thành Đông Phú, Đông Phước, Đông Phước A, Đông Thạnh, Phú Hữu, Phú Tân
2 Châu Thành A Nhơn Nghĩa A, Tân Hòa, Tân Phú Thạnh, Thạnh Xuân, Trường Long A, Trường Long Tây
3 Long Mỹ Lương Tâm, Lương Nghĩa, Thuận Hòa, Thuận Hưng, Vĩnh Thuận Đông, Vĩnh Viễn A, Xà Phiên
4 Phụng Hiệp Bình Thành, Hiệp Hưng, Hòa An, Hòa Mỹ, Long Thạnh, Phụng Hiệp, Phương Bình, Phương Phú, Tân Bình, Tân Long, Tân Phước Hưng, Thạnh Hòa
5 Vị Thủy Vị Bình, Vị Đông, Vị Thắng, Vị Thanh, Vị Thủy, Vị Trung, Vĩnh Thuận Tây, Vĩnh Trung, Vĩnh Tường
Tổng
5
40
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Kiên Giang
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 An Biên Đông Thái, Đông Yên, Hưng Yên, Nam Thái, Nam Thái A, Nam Yên, Tây Yên, Tây Yên A
2 An Minh Đông Hòa, Đông Hưng, Đông Hưng A, Đông Hưng B, Đông Thạnh, Tân Thạnh, Thuận Hòa, Vân Khánh, Vân Khánh Đông, Vân Khánh Tây
3 Châu Thành Bình An, Giục Tượng, Minh Hòa, Mong Thọ, Mong Thọ A, Mong Thọ B, Thạnh Lộc, Vĩnh Hòa Hiệp, Vĩnh Hòa Phú
4 Giang Thành Phú Lợi, Phú Mỹ, Tân Khánh Hòa, Vĩnh Điều, Vĩnh Phú
5 Giồng Riềng Bàn Tân Định, Bàn Thạch, Hòa An, Hòa Hưng, Hòa Lợi, Hòa Thuận, Long Thạnh, Ngọc Chúc, Ngọc Hòa, Ngọc Thành, Ngọc Thuận, Thạnh Bình, Thạnh Hòa, Thạnh Hưng, Thạnh Lộc, Thạnh Phước, Vĩnh Phú, Vĩnh Thạnh
6 Gò Quao Định An, Định Hòa, Thới Quản, Thủy Liễu, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam, Vĩnh Phước A, Vĩnh Phước B, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy
7 Hòn Đất Bình Giang, Bình Sơn, Lình Huỳnh, Mỹ Hiệp Sơn, Mỹ Lâm, Mỹ Phước, Mỹ Thái, Mỹ Thuận, Nam Thái Sơn, Sơn Bình, Sơn Kiên, Thổ Sơn
8 Kiên Hải An Sơn, Hòn Tre, Lại Sơn, Nam Du
9 Kiên Lương Bình An, Bình Trị, Dương Hòa, Hòa Điền, Hòn Nghệ, Kiên Bình, Sơn Hải
10 Phú Quốc Bãi Thơm, Cửa Cạn, Cửa Dương, Dương Tơ, Gành Dầu, Hàm Ninh, Hòn Thơm, Thổ Châu
11 Tân Hiệp Tân An, Tân Hiệp A, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Tân Hội, Tân Thành, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Đông B, Thạnh Trị
12 U Minh Thượng An Minh Bắc, Hòa Chánh, Minh Thuận, Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa
13 Vĩnh Thuận Bình Minh, Phong Đông, Tân Thuận, Vĩnh Bình Bắc, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận
Tổng
13
114
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Long An
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bến Lức An Thạnh, Bình Đức, Long Hiệp, Lương Bình, Lương Hòa, Mỹ Yên, Nhựt Chánh, Phước Lợi, Tân Bửu, Tân Hòa, Thạnh Đức, Thạnh Hoà, Thạnh Lợi, Thanh Phú
2 Cần Đước Long Cang, Long Định, Long Hòa, Long Hựu Đông, Long Hựu Tây, Long Khê, Long Sơn, Long Trạch, Mỹ Lệ, Phước Đông, Phước Tuy, Phước Vân, Tân Ân, Tân Chánh, Tân Lân, Tân Trạch
3 Cần Giuộc Đông Thạnh, Long An, Long Hậu, Long Phụng, Long Thượng, Mỹ Lộc, Phước Hậu, Phước Lại, Phước Lâm, Phước Lý, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, Thuận Thành
4 Châu Thành An Lục Long, Bình Quới, Dương Xuân Hội, Hiệp Thạnh, Hoà Phú, Long Trì, Phú Ngãi Trị, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thanh Vĩnh Đông, Thuận Mỹ, Vĩnh Công
5 Đức Hòa An Ninh Đông, An Ninh Tây, Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Lập Thượng, Hiệp Hòa, Hòa Khánh Đông, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Hựu Thạnh, Lộc Giang, Mỹ Hạnh Bắc, Mỹ Hạnh Nam, Tân Mỹ, Tân Phú
6 Đức Huệ Bình Hòa Bắc, Bình Hòa Hưng, Bình Hòa Nam, Bình Thành, Mỹ Bình, Mỹ Quý Đông, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Bắc, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Tây
7 Mộc Hóa Bình Hòa Đông, Bình Hòa Tây, Bình Hòa Trung, Bình Thạnh, Tân Lập, Tân Thành
8 Tân Hưng Hưng Điền, Hưng Điền B, Hưng Hà, Hưng Thạnh, Thạnh Hưng, Vĩnh Bửu, Vĩnh Châu A, Vĩnh Châu B, Vĩnh Đại, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thạnh
9 Tân Thạnh Bắc Hòa, Hậu Thạnh Đông, Hậu Thạnh Tây, Kiến Bình, Nhơn Hòa, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Tân Bình, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Ninh, Tân Thành
10 Tân Trụ Bình Lãng, Bình Tịnh, Bình Trinh Đông, Đức Tân, Lạc Tấn, Nhựt Ninh, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Tân Phước Tây
11 Thạnh Hóa Tân Đông, Tân Hiệp, Tân Tây, Thạnh An, Thạnh Phú, Thạnh Phước, Thuận Bình, Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Đông, Thủy Tây
12 Thủ Thừa Bình An, Bình Thạnh, Long Thạnh, Long Thuận, Mỹ An, Mỹ Lạc, Mỹ Phú, Mỹ Thạnh, Nhị Thành, Tân Long, Tân Thành
13 Vĩnh Hưng Hưng Điền A, Khánh Hưng, Thái Bình Trung, Thái Trị, Tuyên Bình, Tuyên Bình Tây, Vĩnh Bình, Vĩnh Trị, Vĩnh Thuận
Tổng
13
151
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Sóc Trăng
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Châu Thành An Hiệp, An Ninh, Hồ Đắc Kiện, Phú Tâm, Phú Tân, Thiện Mỹ, Thuận Hòa
2 Cù Lao Dung An Thạnh 1, An Thạnh 2, An Thạnh 3, An Thạnh Đông, An Thạnh Nam, An Thạnh Tây, Đại Ân 1
3 Kế Sách Thới An Hội, An Lạc Tây, An Mỹ, Ba Trinh, Đại Hải, Kế An, Kế Thành, Nhơn Mỹ, Phong Nẫm, Trinh Phú, Xuân Hòa
4 Long Phú Châu Khánh, Hậu Thạnh, Long Đức, Long Phú, Phú Hữu, Song Phụng, Tân Hưng, Tân Thạnh, Trường Khánh
5 Mỹ Tú Hưng Phú, Long Hưng, Mỹ Hương, Mỹ Phước, Mỹ Thuận, Mỹ Tú, Phú Mỹ, Thuận Hưng
6 Mỹ Xuyên Đại Tâm, Gia Hòa 1, Gia Hòa 2, Hòa Tú 1, Hòa Tú 2, Ngọc Đông, Ngọc Tố, Tham Đôn, Thạnh Phú, Thạnh Quới
7 Thạnh Trị Châu Hưng, Lâm Kiết, Lâm Tân, Thạnh Tân, Thạnh Trị, Tuân Tức, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thành
8 Trần Đề Đại Ân 2, Lịch Hội Thượng, Liêu Tú, Tài Văn, Thạnh Thới An, Thạnh Thới Thuận, Trung Bình, Viên An, Viên Bình
Tổng
8
69
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Tiền Giang
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Cái Bè An Cư, An Hữu, An Thái Đông, An Thái Trung, Đông Hòa Hiệp, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Hưng, Hòa Khánh, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, Mỹ Hội, Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B, Mỹ Lương, Mỹ Tân, Mỹ Trung, Tân Hưng, Tân Thanh, Thiện Trí, Thiện Trung
2 Cai Lậy Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Hội Xuân, Long Tiên, Long Trung, Mỹ Long, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Ngũ Hiệp, Phú An, Phú Cường, Phú Nhuận, Tam Bình, Tân Phong, Thạnh Lộc
3 Châu Thành Bàn Long, Bình Đức, Bình Trưng, Điềm Hy, Đông Hòa, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Kim Sơn, Long An, Long Định, Long Hưng, Nhị Bình, Phú Phong, Song Thuận, Tam Hiệp, Tân Hội Đông, Tân Hương, Tân Lý Đông, Tân Lý Tây, Thân Cửu Nghĩa, Thạnh Phú, Vĩnh Kim
4 Chợ Gạo An Thạnh Thủy, Bình Ninh, Đăng Hưng Phước, Hòa Định, Hòa Tịnh, Long Bình Điền, Lương Hòa Lạc, Mỹ Tịnh An, Bình Phan, Bình Phục Nhứt, Phú Kiết, Quơn Long, Song Bình, Tân Bình Thạnh, Tân Thuận Bình, Thanh Bình, Trung Hòa, Xuân Đông
5 Gò Công Đông Bình Ân, Bình Nghị, Gia Thuận, Kiểng Phước, Phước Trung, Tân Điền, Tân Đông, Tân Phước, Tân Tây, Tân Thành, Tăng Hòa
6 Gò Công Tây Bình Nhì, Bình Phú, Bình Tân, Đồng Sơn, Đồng Thạnh, Long Bình, Long Vĩnh, Thành Công, Thạnh Nhựt, Thạnh Trị, Vĩnh Hựu, Yên Luông
7 Tân Phú Đông Phú Thạnh, Phú Đông, Phú Tân, Tân Phú, Tân Thạnh, Tân Thới
8 Tân Phước Hưng Thạnh, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Hoà Đông, Tân Hoà Tây, Tân Hoà Thành, Tân Lập 1, Tân Lập 2, Thạnh Hoà, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân
Tổng
8
119
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Trà Vinh
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Càng Long An Trường, An Trường A, Bình Phú, Đại Phúc, Đại Phước, Đức Mỹ, Huyền Hội, Mỹ Cẩm, Nhị Long, Nhị Long Phú, Phương Thạnh, Tân An, Tân Bình
2 Cầu Kè An Phú Tân, Châu Điền, Hòa Ân, Hòa Tân, Ninh Thới, Phong Phú, Phong Thạnh, Tam Ngãi, Thạnh Phú, Thông Hòa
3 Cầu Ngang Hiệp Hòa, Hiệp Mỹ Đông, Hiệp Mỹ Tây, Kim Hòa, Long Sơn, Mỹ Hòa, Mỹ Long Bắc, Mỹ Long Nam, Nhị Trường, Thạnh Hòa Sơn, Thuận Hòa, Trường Thọ, Vĩnh Kim
4 Châu Thành Đa Lộc, Hòa Lợi, Hòa Minh, Hòa Thuận, Hưng Mỹ, Long Hòa, Lương Hòa, Lương Hòa A, Mỹ Chánh, Nguyệt Hóa, Phước Hảo, Song Lộc, Thanh Mỹ
5 Duyên Hải Đông Hải, Đôn Châu, Đôn Xuân, Long Khánh, Ngũ Lạc, Long Vĩnh
6 Tiểu Cần Hiếu Trung, Hiếu Tử, Hùng Hòa, Long Thới, Ngãi Hùng, Phú Cần, Tân Hòa, Tân Hùng, Tập Ngãi
7 Trà Cú An Quảng Hữu, Đại An, Định An, Hàm Giang, Hàm Tân, Kim Sơn, Long Hiệp, Lưu Nghiệp Anh, Ngãi Xuyên, Ngọc Biên, Phước Hưng, Tân Hiệp, Tân Sơn, Tập Sơn, Thanh Sơn
Tổng
7
79
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Vĩnh Long
STT Huyện Các xã trực thuộc
1 Bình Tân Mỹ Thuận, Nguyễn Văn Thảnh, Tân An Thạnh, Tân Bình, Tân Hưng, Tân Lược, Tân Thành, Thành Lợi, Thành Trung
2 Long Hồ An Bình, Bình Hòa Phước, Đồng Phú, Hòa Ninh, Hòa Phú, Lộc Hòa, Long An, Long Phước, Phú Đức, Phước Hậu, Tân Hạnh, Thanh Đức, Thạnh Quới, Phú Quới
3 Mang Thít An Phước, Bình Phước, Chánh An, Hòa Tịnh, Long Mỹ, Mỹ An, Mỹ Phước, Nhơn Phú, Tân An Hội, Tân Long, Tân Long Hội
4 Tam Bình Bình Ninh, Hậu Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lộc, Hòa Thạnh, Loan Mỹ, Long Phú, Mỹ Lộc, Mỹ Thạnh Trung, Ngãi Tứ, Phú Lộc, Phú Thịnh, Song Phú, Tân Lộc, Tân Phú, Tường Lộc
5 Trà Ôn Hòa Bình, Hựu Thành, Lục Sĩ Thành, Nhơn Bình, Phú Thành, Tân Mỹ, Thiện Mỹ, Thới Hòa, Thuận Thới, Tích Thiện, Trà Côn, Vĩnh Xuân, Xuân Hiệp
6 Vũng Liêm Hiếu Nghĩa, Hiếu Nhơn, Hiếu Phụng, Hiếu Thành, Hiếu Thuận, Quới An, Quới Thiện, Tân An Luông, Tân Quới Trung, Thanh Bình, Trung An, Trung Chánh, Trung Hiệp, Trung Hiếu, Trung Ngãi, Trung Nghĩa, Trung Thành, Trung Thành Đông, Trung Thành Tây
Tổng
6
82


Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Donoghe, John. Cam An a Fishing Village in Central Vietnam. Saigon: Michigan State University Vietnam Advisory Group. 1961.

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi