Xã (Việt Nam)

phân cấp hành chính Việt Nam

là tên gọi chung của các đơn vị hành chính thuộc cấp thấp nhất ở khu vực nông thôn, ngoại thành, ngoại thị của Việt Nam hiện nay.

Thuật ngữ đơn vị hành chính cấp xã được dùng để chỉ toàn bộ cấp đơn vị hành chính thấp nhất của Việt Nam, nghĩa là bao gồm cả xã, phườngthị trấn. Phân cấp hành chính này có xuất xứ từ Trung Quốc và đã xuất hiện ở Việt Nam từ thời Bắc thuộc. Tại Trung Quốc thời xưa, xã được chia theo diện tích, sáu lý vuông là một xã, hoặc theo hộ khẩu, hai mươi lăm nhà là một xã.

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2009, Việt Nam có 9.121 xã. Đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, cả nước còn lại 8.496 xã.

Quy định trong luật phápSửa đổi

 
Phân cấp hành chính Việt Nam theo Hiến pháp 2013

Cấp hành chínhSửa đổi

  • Trong Hiến pháp 2013, Chương IX: Chính quyền địa phương[1], Khoản 1 Điều 110 có viết:

1. Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được phân định như sau:

Nước chia thành tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Tỉnh chia thành huyện, thị xãthành phố thuộc tỉnh; thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện, thị xã và đơn vị hành chính tương đương;

Huyện chia thành , thị trấn; thị xã và thành phố thuộc tỉnh chia thành phường và xã; quận chia thành phường.

Đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do Quốc hội thành lập.

  • Trong Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2015[2] (sửa đổi, bổ sung 2019[3]), quy định tại Điều 2: Đơn vị hành chính, Chương I: Những quy định chung:

Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có:

1. Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh);

2. Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp huyện);

3. , phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã);

4. Đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.

Như vậy, xã nằm ở cấp hành chính thứ ba trong 3 cấp hành chính (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) của Việt Nam.

Tiêu chuẩn của đơn vị hành chínhSửa đổi

Theo Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13[4] của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành năm 2016, tại Điều 3, Mục 1: Tiêu chuẩn của đơn vị hành chính nông thôn, Chương I: Tiêu chuẩn của đơn vị hành chính thì một xã cần phải đáp ứng các tiêu chuẩn như sau:

Điều 3. Tiêu chuẩn của xã

1. Quy mô dân số:

a) Xã miền núi, vùng cao từ 5.000 người trở lên;

b) Xã không thuộc điểm a khoản này từ 8.000 người trở lên.

2. Diện tích tự nhiên:

a) Xã miền núi, vùng cao từ 50 km² trở lên;

b) Xã không thuộc điểm a khoản này từ 30 km² trở lên.

Thống kêSửa đổi

Đến ngày 1 tháng 7 năm 2021, Việt Nam có 10.599 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 1.723 phường, 612 thị trấn và 8.264 xã, trong đó có 352 xã thuộc các thành phố trực thuộc tỉnh, 313 xã thuộc các thị xã và 7.599 xã thuộc các huyện.

Tỉnh có nhiều xã nhất là Thanh Hóa với 469 xã, tiếp theo là Nghệ An với 411 xã và Hà Nội với 383 xã. Đà Nẵng có ít xã nhất trong các đơn vị hành chính cấp tỉnh với 11 xã.

Số xã tại các đơn vị hành chính cấp huyện thường biến động từ 10 đến 20 xã. Tuy nhiên, một số huyện có đến hơn 30 xã, chủ yếu là do các đợt chia tách xã sau năm 1945. Hiện nay, tại Việt Nam có 19 huyện có từ 30 xã trở lên, bao gồm:

Tổng số xã của 19 huyện trên là 632 xã, chiếm gần 9% số xã tại các huyện trên cả nước.

Xã có diện tích lớn nhất cả nước hiện nay là xã Krông Na (huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk) với 1.113,79 km², tương đương với diện tích của thành phố Hạ Long (thành phố trực thuộc tỉnh có diện tích lớn nhất cả nước).

Trước năm 2013, xã có diện tích lớn nhất là xã Mô Rai (huyện Sa Thầy, Kon Tum) với diện tích lên đến 1.565,65 km². Toàn bộ huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon Tum hiện nay khi đó thuộc địa giới hành chính của xã Mô Rai.

Danh sách các xã tại Việt NamSửa đổi

Tại các thành phố thuộc tỉnhSửa đổi

Danh sách các xã thuộc các thành phố thuộc tỉnh
STT Danh sách xã Thành phố trực thuộc Tỉnh thành Diện tích
(km²)
177 Cam Đường Lào Cai Lào Cai 15,11
178 Cốc San 19,06
179 Đồng Tuyển 11,81
180 Hợp Thành 26,85
181 Tả Phời 88,33
182 Thống Nhất 33,94
183 Vạn Hòa 20,36
184 Hoàng Đồng Lạng Sơn Lạng Sơn 24,79
185 Mai Pha 13,49
186 Quảng Lạc 27,65
187 Đại Lào Bảo Lộc Lâm Đồng 62,2
188 Đam Bri 32,98
189 Lộc Châu 33,2
190 Lộc Nga 16,12
191 Lộc Thanh 20,71
192 Tà Nung Đà Lạt 45,82
193 Trạm Hành 55,38
194 Xuân Thọ 62,47
195 Xuân Trường 35,64
196 An Vĩnh Ngãi Tân An Long An 6,76
197 Bình Tâm 5,96
198 Hướng Thọ Phú 8,71
199 Lợi Bình Nhơn 11,91
200 Nhơn Thạnh Trung 8,74
201 Lộc An Nam Định Nam Định 3,36
202 Nam Phong 6,17
203 Nam Vân 5,58
204 Hưng Chính Vinh Nghệ An 4,53
205 Hưng Đông 6,43
206 Hưng Hòa 14,53
207 Hưng Lộc 6,71
208 Nghi Ân 8,66
209 Nghi Đức 5,66
210 Nghi Kim 7,36
211 Nghi Liên 3,35
212 Nghi Phú 6,47
213 Ninh Nhất Ninh Bình Ninh Bình 7,25
214 Ninh Phúc 6,33
215 Ninh Tiến 5,19
216 Đông Sơn Tam Điệp 20,67
217 Quang Sơn 35,2
218 Yên Sơn 13,52
219 Thành Hải Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 9,37
220 Chu Hóa Việt Trì Phú Thọ 9,31
221 Hùng Lô 1,98
222 Hy Cương 7,03
223 Kim Đức 8,89
224 Phượng Lâu 5,27
225 Sông Lô 5,36
226 Thanh Đình 7,9
227 Thụy Vân 9,86
228 Trưng Vương 5,72
229 An Phú Tuy Hòa Phú Yên 21,87
230 Bình Kiến 12,69
231 Bình Ngọc 3,67
232 Hòa Kiến 32,95
233 Bảo Ninh Đồng Hới Quảng Bình 16,34
234 Đức Ninh 5,57
235 Lộc Ninh 13,41
236 Nghĩa Ninh 16,33
237 Quang Phú 3,23
238 Thuận Đức 45,36
239 Cẩm Hà Hội An Quảng Nam 6,13
240 Cẩm Kim 4,12
241 Cẩm Thanh 9,46
242 Tân Hiệp 16,16
243 Tam Ngọc Tam Kỳ 8,08
244 Tam Phú 16,12
245 Tam Thanh 54,02
246 Tam Thăng 21,75
247 Nghĩa An Quảng Ngãi Quảng Ngãi 3,16
248 Nghĩa Dõng 6,17
249 Nghĩa Dũng 6,12
250 Nghĩa Hà 14,67
251 Nghĩa Phú 4,38
252 Tịnh An 8,87
253 Tịnh Ấn Đông 10,12
254 Tịnh Ấn Tây 7,03
255 Tịnh Châu 6,31
256 Tịnh Hòa 17,72
257 Tịnh Khê 15,62
258 Tịnh Kỳ 3,41
259 Tịnh Long 7,45
260 Tịnh Thiện 11,92
261 Bằng Cả Hạ Long Quảng Ninh 32,32
262 Dân Chủ 27,27
263 Đồng Lâm 115,33
264 Đồng Sơn 127,25
265 Hòa Bình 79,90
266 Kỳ Thượng 98,12
267 Lê Lợi 39,99
268 Quảng La 31,85
269 Sơn Dương 71,24
270 Tân Dân 75,66
271 Thống Nhất 81,45
272 Vũ Oai 52,30
273 Cẩm Hải Cẩm Phả 15,85
274 Cộng Hòa 80,54
275 Dương Huy 47,44
276 Bắc Sơn Móng Cái 50,44
277 Hải Đông 62,17
278 Hải Sơn 98,8
279 Hải Tiến 56,46
280 Hải Xuân 16,03
281 Quảng Nghĩa 62,74
282 Vạn Ninh 88,27
283 Vĩnh Thực 18,37
284 Vĩnh Trung 17,19
285 Thượng Yên Công Uông Bí 9,51
286 Chiềng Cọ Sơn La Sơn La 39,89
287 Chiềng Đen 67,41
288 Chiềng Ngần 45,33
289 Chiềng Xôm 61,67
290 Hua La 41,88
291 Bình Minh Tây Ninh Tây Ninh 19,51
292 Tân Bình 19,93
293 Thạnh Tân 39,13
294 Quảng Đại Sầm Sơn Thanh Hóa 2,40
295 Quảng Hùng 3,90
296 Quảng Minh 3,90
297 Đông Vinh Thanh Hóa 4,38
298 Hoằng Đại 4,67
299 Hoằng Quang 6,28
300 Thiệu Vân 3,70
301 Đông Hòa Thái Bình Thái Bình 5,59
302 Đông Mỹ 4,22
303 Đông Thọ 2,43
304 Phú Xuân 5,92
305 Tân Bình 3,79
306 Vũ Chính 5,58
307 Vũ Đông 6,5
308 Vũ Lạc 7,47
309 Vũ Phúc 6,21
310 Bá Xuyên Sông Công Thái Nguyên 8,67
311 Bình Sơn 28
312 Tân Quang 11,07
313 Cao Ngạn Thái Nguyên 8,61
314 Đồng Liên 8,83
315 Huống Thượng 8,15
316 Linh Sơn 15,5
317 Phúc Hà 6,71
318 Phúc Trìu 18,92
319 Phúc Xuân 18,92
320 Quyết Thắng 12,93
321 Sơn Cẩm 16,52
322 Tân Cương 14,83
323 Thịnh Đức 17,08
324 Hải Dương Huế Thừa Thiên Huế 10,17
325 Hương Phong 15,84
326 Hương Thọ 47,16
327 Phú Dương 5,85
328 Phú Mậu 7,17
329 Phú Thanh 7,66
330 Thủy Bằng 22,77
331 Đạo Thạnh Mỹ Tho Tiền Giang 10,31
332 Mỹ Phong 10,44
333 Phước Thạnh 10,17
334 Tân Mỹ Chánh 9,32
335 Thới Sơn 12,12
336 Trung An 10,63
337 Long Đức Trà Vinh Trà Vinh 36,76
338 An Khang Tuyên Quang Tuyên Quang
339 Kim Phú 38,49
340 Lưỡng Vượng 11,87
341 Thái Long 12,37
342 Tràng Đà 13,41
343 Định Trung Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 7,44
344 Thanh Trù
345 Cao Minh Phúc Yên 12,40
346 Ngọc Thanh 77,36
347 Âu Lâu Yên Bái Yên Bái 15,85
348 Giới Phiên 11,24
349 Minh Bảo 15,23
350 Tân Thịnh 11,09
351 Tuy Lộc 5,63
352 Văn Phú 13,73


Tại các thị xãSửa đổi

Danh sách các xã thuộc các thị xã
STT Danh sách xã Thị xã trực thuộc Tỉnh thành Diện tích
(km²)
155 Hòa Tâm Đông Hòa Phú Yên
156 Hòa Tân Đông
157 Hòa Thành
158 Hòa Xuân Đông
159 Hòa Xuân Nam
160 Xuân Bình Sông Cầu
161 Xuân Cảnh 11,84
162 Xuân Hải
163 Xuân Lâm
164 Xuân Lộc
165 Xuân Phương 44,91
166 Xuân Thịnh
167 Xuân Thọ 1 30,68
168 Xuân Thọ 2 23,32
169 Quảng Hải Ba Đồn Quảng Bình 4,35
170 Quảng Hòa 5,7
171 Quảng Lộc 6,03
172 Quảng Minh 18,61
173 Quảng Sơn 54,14
174 Quảng Tân 2,83
175 Quảng Thủy 2,89
176 Quảng Tiên 10,14
177 Quảng Trung 7,16
178 Quảng Văn 4,3
179 Điện Hòa Điện Bàn Quảng Nam 17,43
180 Điện Hồng 15,08
181 Điện Minh 7,31
182 Điện Phong 11,9
183 Điện Phước 11,8
184 Điện Phương 10,22
185 Điện Quang 14,5
186 Điện Thắng Bắc 3,57
187 Điện Thắng Nam 5,06
188 Điện Thắng Trung 3,79
189 Điện Thọ 15,91
190 Điện Tiến
191 Điện Trung 9,39
192 Phổ An Đức Phổ Quảng Ngãi 18,62
193 Phổ Châu 19,85
194 Phổ Cường 48,50
195 Phổ Khánh 55,60
196 Phổ Nhơn 40,00
197 Phổ Phong 54,07
198 Phổ Thuận 14,62
199 An Sinh Đông Triều Quảng Ninh 83,12
200 Bình Dương 10,08
201 Bình Khê 57,76
202 Hồng Thái Đông 20,16
203 Hồng Thái Tây 19,16
204 Nguyễn Huệ 10,83
205 Tân Việt 5,55
206 Thủy An 7,92
207 Tràng Lương 72,3
208 Việt Dân 7,22
209 Yên Đức 9,36
210 Cẩm La Quảng Yên 4,2
211 Hiệp Hòa 9,73
212 Hoàng Tân 67,5
213 Liên Hòa 35,89
214 Liên Vị 32,58
215 Sông Khoai 18,39
216 Tiền An 25,93
217 Tiền Phong 16,41
218 Hải Lệ Quảng Trị Quảng Trị 65,77
219 Long Bình Ngã Năm Sóc Trăng 29,63
220 Mỹ Bình 21,07
221 Mỹ Quới 29,25
222 Tân Long 33,12
223 Vĩnh Quới 31,02
224 Hòa Đông Vĩnh Châu 45,87
225 Lạc Hòa 38,58
226 Lai Hòa 57,15
227 Vĩnh Hải 73,20
228 Vĩnh Hiệp 38,47
229 Vĩnh Tân 52,74
230 Long Thành Nam Hòa Thành Tây Ninh 10,91
231 Trường Đông 22,89
232 Trường Hòa 18,25
233 Trường Tây 7,61
234 Đôn Thuận Trảng Bàng 62,28
235 Hưng Thuận 42,87
236 Phước Bình 34,65
237 Phước Chỉ 47,54
238 Đắc Sơn Phổ Yên Thái Nguyên
239 Đông Cao 6,67
240 Hồng Tiến 17,65
241 Minh Đức 18,03
242 Nam Tiến 8,44
243 Phúc Tân 34,5
244 Phúc Thuận 52,17
245 Tân Hương 8,9
246 Tân Phú 4,78
247 Thành Công 31,9
248 Thuận Thành 5,65
249 Tiên Phong
250 Trung Thành
251 Vạn Phái 8,97
252 Quang Trung Bỉm Sơn Thanh Hóa 6,68
253 Anh Sơn Nghi Sơn
254 Các Sơn
255 Định Hải
256 Hải Hà
257 Hải Nhân
258 Hải Yến
259 Nghi Sơn
260 Ngọc Lĩnh
261 Phú Lâm
262 Phú Sơn
263 Tân Trường
264 Thanh Sơn
265 Thanh Thủy
266 Trường Lâm
267 Tùng Lâm
268 Dương Hòa Hương Thủy Thừa Thiên Huế 261,61
269 Phú Sơn 32,74
270 Thủy Phù 34,01
271 Thủy Tân 7,87
272 Thủy Thanh 8,49
273 Bình Thành Hương Trà 64,89
274 Bình Tiến 140,77
275 Hương Bình 63,11
276 Hương Toàn 12,23
277 Long Khánh Cai Lậy Tiền Giang 10,11
278 Mỹ Hạnh Đông 16,08
279 Mỹ Hạnh Trung 9,88
280 Mỹ Phước Tây 20,35
281 Nhị Quý 8,14
282 Phú Quý 8,14
283 Tân Bình 9
284 Tân Hội 13,77
285 Tân Phú 8,23
286 Thanh Hòa 6,68
287 Bình Đông Gò Công 22,45
288 Bình Xuân 27,86
289 Long Chánh 7,68
290 Long Hòa 6,43
291 Long Hưng 6,57
292 Long Thuận 6,15
293 Tân Trung 19,6
294 Dân Thành Duyên Hải Trà Vinh 41,34
295 Hiệp Thạnh 34,51
296 Long Hữu 36,04
297 Long Toàn 53,48
298 Trường Long Hòa 36,4
299 Đông Bình Bình Minh Vĩnh Long 10,1
300 Đông Thành 16,3
301 Đông Thạnh 14,02
302 Mỹ Hòa 23,45
303 Thuận An 20,04
304 Hạnh Sơn Nghĩa Lộ Yên Bái 7,47
305 Nghĩa An 11,15
306 Nghĩa Lộ 17,07
307 Nghĩa Lợi 3,70
308 Nghĩa Phúc 3,71
309 Phù Nham 21,09
310 Phúc Sơn 12,09
311 Sơn A 8,64
312 Thạch Lương 7,95
313 Thanh Lương 3,16


Tại các huyệnSửa đổi

Danh sách xã thuộc các huyện tại vùng Đông Bắc Bộ
Danh sách xã Huyện trực thuộc Tỉnh thành
Hiệp Hòa Bắc Giang
178 xã
Lạng Giang
Lục Nam
Lục Ngạn
Sơn Động
Tân Yên
Việt Yên
Yên Dũng
Yên Thế
Ba Bể Bắc Kạn
94 xã
Bạch Thông
Chợ Đồn
Chợ Mới
Na Rì
Ngân Sơn
Pác Nặm
Bảo Lạc Cao Bằng
136 xã
Bảo Lâm
Hạ Lang
Hà Quảng
Hòa An
Nguyên Bình
Quảng Hòa
Thạch An
Trùng Khánh
Bắc Mê Hà Giang
172 xã
Bắc Quang
Đồng Văn
Hoàng Su Phì
Mèo Vạc
Quản Bạ
Quang Bình
Vị Xuyên
Xín Mần
Yên Minh
Bắc Sơn Lạng Sơn
178 xã
Bình Gia
Cao Lộc
Chi Lăng
Đình Lập
Hữu Lũng
Lộc Bình
Tràng Định
Văn Lãng
Văn Quan
Cẩm Khê Phú Thọ
183 xã
Đoan Hùng
Hạ Hòa
Lâm Thao
Phù Ninh
Tam Nông
Tân Sơn
Thanh Ba
Thanh Sơn
Thanh Thủy
Yên Lập
Ba Chẽ Quảng Ninh
54 xã
Bình Liêu
Cô Tô
Đầm Hà
Hải Hà
Tiên Yên
Vân Đồn
Đại Từ Thái Nguyên
109 xã
Định Hóa
Đồng Hỷ
Phú Bình
Phú Lương
Võ Nhai
Chiêm Hóa Tuyên Quang
117 xã
Hàm Yên
Lâm Bình
Na Hang
Sơn Dương
Yên Sơn
Danh sách xã thuộc các huyện tại vùng Tây Bắc Bộ
Danh sách xã Huyện trực thuộc Tỉnh thành
Điện Biên Điện Biên
109 xã
Điện Biên Đông
Mường Ảng
Mường Chà
Mường Nhé
Nậm Pồ
Tủa Chùa
Tuần Giáo
Cao Phong Hòa Bình
122 xã
Đà Bắc
Kim Bôi
Lạc Sơn
Lạc Thủy
Lương Sơn
Mai Châu
Tân Lạc
Yên Thủy
Mường Tè Lai Châu
92 xã
Nậm Nhùn
Phong Thổ
Sìn Hồ
Tam Đường
Tân Uyên
Than Uyên
Bảo Thắng Lào Cai
110 xã
Bảo Yên
Bát Xát
Bắc Hà
Mường Khương
Si Ma Cai
Văn Bàn
Bắc Yên Sơn La
183 xã
Mai Sơn
Mộc Châu
Mường La
Phù Yên
Quỳnh Nhai
Sông Mã
Sốp Cộp
Thuận Châu
Vân Hồ
Yên Châu
Lục Yên Yên Bái
134 xã
Mù Cang Chải
Trạm Tấu
Trấn Yên
Văn Chấn
Văn Yên
Yên Bình
Danh sách xã thuộc các huyện tại vùng Đồng bằng sông Hồng
Danh sách xã Huyện trực thuộc Tỉnh thành
Gia Bình Bắc Ninh
89 xã
Lương Tài
Quế Võ
Thuận Thành
Tiên Du
Yên Phong
Bình Lục Hà Nam
66 xã
Kim Bảng
Lý Nhân
Thanh Liêm
Ba Vì Hà Nội
377 xã
Chương Mỹ
Đan Phượng
Đông Anh
Gia Lâm
Hoài Đức
Mê Linh
Mỹ Đức
Phú Xuyên
Phúc Thọ
Quốc Oai
Sóc Sơn
Thạch Thất
Thanh Oai
Thanh Trì
Thường Tín
Ứng Hòa
Bình Giang Hải Dương
158 xã
Cẩm Giàng
Gia Lộc
Kim Thành
Nam Sách
Ninh Giang
Thanh Hà
Thanh Miện
Tứ Kỳ
An Dương Hải Phòng
141 xã
An Lão
Cát Hải
Kiến Thụy
Thủy Nguyên
Tiên Lãng
Vĩnh Bảo
Ân Thi Hưng Yên
123 xã
Khoái Châu
Kim Động
Phù Cừ
Tiên Lữ
Văn Giang
Văn Lâm
Yên Mỹ
Giao Thủy Nam Định
185 xã
Hải Hậu
Mỹ Lộc
Nam Trực
Nghĩa Hưng
Trực Ninh
Vụ Bản
Xuân Trường
Ý Yên
Gia Viễn Ninh Bình
113 xã
Hoa Lư
Kim Sơn
Nho Quan
Yên Khánh
Yên Mô
Đông Hưng Thái Bình
232 xã
Hưng Hà
Kiến Xương
Quỳnh Phụ
Thái Thụy
Tiền Hải
Vũ Thư
Bình Xuyên Vĩnh Phúc
101 xã
Lập Thạch
Sông Lô
Tam Dương
Tam Đảo
Vĩnh Tường
Yên Lạc
Danh sách xã thuộc các huyện tại vùng Bắc Trung Bộ
Danh sách xã Huyện trực thuộc Tỉnh thành
Can Lộc Hà Tĩnh
171 xã
Cẩm Xuyên
Đức Thọ
Hương Khê
Hương Sơn
Kỳ Anh
Lộc Hà
Nghi Xuân
Thạch Hà
Vũ Quang
Anh Sơn Nghệ An
392 xã
Con Cuông
Diễn Châu
Đô Lương
Hưng Nguyên
Kỳ Sơn
Nam Đàn
Nghi Lộc
Nghĩa Đàn
Quế Phong
Quỳ Châu
Quỳ Hợp
Quỳnh Lưu
Tân Kỳ
Thanh Chương
Tương Dương
Yên Thành
Bố Trạch Quảng Bình
112 xã
Lệ Thủy
Minh Hóa
Quảng Ninh
Quảng Trạch
Tuyên Hóa
Cam Lộ Quảng Trị
100 xã
Đakrông
Gio Linh
Hải Lăng
Hướng Hóa
Triệu Phong
Vĩnh Linh
Bá Thước Thanh Hóa
446 xã
Cẩm Thủy
Đông Sơn
Hà Trung
Hậu Lộc
Hoằng Hóa
Lang Chánh
Mường Lát
Nga Sơn
Ngọc Lặc
Như Thanh
Như Xuân
Nông Cống
Quan Hóa
Quan Sơn
Quảng Xương
Thạch Thành
Thiệu Hóa
Thọ Xuân
Thường Xuân
Triệu Sơn
Vĩnh Lộc
Yên Định
A Lưới Thừa Thiên Huế
79 xã
Nam Đông
Phong Điền
Phú Lộc
Phú Vang
Quảng Điền
Danh sách xã thuộc các huyện tại vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Danh sách xã Huyện trực thuộc Tỉnh thành
An Lão Bình Định
95 xã
Hoài Ân
Phù Cát
Phù Mỹ
Tây Sơn
Tuy Phước
Vân Canh
Vĩnh Thạnh
Bắc Bình Bình Thuận
85 xã
Đức Linh
Hàm Tân
Hàm Thuận Bắc
Hàm Thuận Nam
Phú Quý
Tánh Linh
Tuy Phong
Hòa Vang Đà Nẵng
11 xã
Cam Lâm Khánh Hòa
64 xã
Diên Khánh
Khánh Sơn
Khánh Vĩnh
Trường Sa
Vạn Ninh
Bác Ái Ninh Thuận
46 xã
Ninh Hải
Ninh Phước
Ninh Sơn
Thuận Bắc
Thuận Nam
Đồng Xuân Phú Yên
65 xã
Phú Hòa
Sông Hinh
Sơn Hòa
Tây Hòa
Tuy An
Bắc Trà My Quảng Nam
182 xã
Duy Xuyên
Đại Lộc
Đông Giang
Hiệp Đức
Nam Giang
Nam Trà My
Nông Sơn
Núi Thành
Phú Ninh
Phước Sơn
Quế Sơn
Tây Giang
Thăng Bình
Tiên Phước
Ba Tơ Quảng Ngãi
127 xã
Bình Sơn
Minh Long
Mộ Đức
Nghĩa Hành
Sơn Hà
Sơn Tây
Sơn Tịnh
Trà Bồng
Tư Nghĩa
Danh sách xã thuộc các huyện tại vùng Tây Nguyên
Danh sách xã Huyện trực thuộc Tỉnh thành
Buôn Đôn Đắk Lắk
139 xã
Cư Kuin
Cư M'gar
Ea H'leo
Ea Kar
Ea Súp
Krông Ana
Krông Bông
Krông Búk
Krông Năng
Krông Pắc
Lắk
M'Drắk
Cư Jút Đắk Nông
58 xã
Đắk Glong
Đắk Mil
Đắk R'lấp
Đắk Song
Krông Nô
Tuy Đức
Chư Păh Gia Lai
165 xã
Chư Prông
Chư Pưh
Chư Sê
Đak Đoa
Đak Pơ
Đức Cơ
Ia Grai
Ia Pa
Kbang
Kông Chro
Krông Pa
Mang Yang
Phú Thiện
Đăk Glei Kon Tum
74 xã
Đăk Hà
Đăk Tô
Ia H'Drai
Kon Plông
Kon Rẫy
Ngọc Hồi
Sa Thầy
Tu Mơ Rông
Bảo Lâm Lâm Đồng
102 xã
Cát Tiên
Di Linh
Đạ Huoai
Đạ Tẻh
Đam Rông
Đơn Dương
Đức Trọng
Lạc Dương