Dân số thế giới

tổng số người sống trên Trái Đất

Dân số thế giới là tổng số người sống trên Trái Đất. Vào ngày 20 tháng 09 năm 2020, dân số trên Trái Đất ước tính khoảng hơn 7,8 tỉ người.[1]

Mật độ dân số (người trên km²) của từng đất nước, 2006
Dân số của từng vùng theo tỉ lệ phần trăm so với dân số thế giới (1750–2005).

Thế giới mất 200 nghìn năm lịch sử để dân số đạt tới mức 1 tỷ người;[2] và chỉ mất 200 năm để đạt tới mức 7 tỷ người.[3]

Dân số thế giới bắt đầu tăng lên từ cuối giai đoạn của căn bệnh Cái chết Đen (Black Death) hoành hành vào khoảng năm 1400. Cũng có một giai đoạn ngắn dân số giảm đi ở những thời gian khác bởi các dịch bệnh, chẳng hạn ở thế kỷ XVII (xem biểu đồ). Thời gian dân số thế giới tăng nhanh nhất (hơn 1,8%) là vào khoảng thời kì những năm 1950, sau đó là một thời gian dài từ những năm 1960 cho tới 1970 (xem biểu đồ). Theo bản đồ dân số, dân số thế giới sẽ tiếp tục tăng cho tới những năm 2050. Vào năm 2008, sự gia tăng dân số thế giới đã giảm gần một nửa so kỉ lục là 2,2%/năm, đạt đến vào năm 1963. Số người được sinh ra mỗi năm vào khoảng 134 triệu người, sau khi đạt kỉ lục 163 triệu vào cuối những năm 1990. Tuy nhiên, chỉ khoảng 57 triệu người chết mỗi năm, và được dự đoán sẽ tăng lên 90 triệu người vào năm 2050. Kể từ khi số người sinh ra nhiều hơn số người chết, dân số thế giới sẽ đạt ngưỡng 9 tỉ người vào năm 2050. Dân số thế giới đạt mức 7 tỉ người vào ngày 10 tháng 4 năm 2011. Tính đến tháng 7 năm 2013, dân số thế giới ước tính là 7.095.217.980 người.[4] Tính đến tháng 1 năm 2017, dân số thế giới chạm ngưỡng 7,5 tỉ người.

Dân số thế giới năm 2020Sửa đổi

Dân số thế giới năm 2020, ước tính theo nguồn worldometers.info[5]

ẩn
STT Quốc gia / Lãnh thổ Dân số Thời điểm thống kê % so với dân số thế giới Nguồn ước tính
- Thế giới 7.754.702.439 Tháng 12, 2019 100% CIA World Factbook ước tính
001 Trung Quốc 1.437.487.946 Tháng 12, 2019 18,54% CIA World Factbook ước tính
002 Ấn Độ 1.375.874.187 Tháng 12, 2019 17,74% CIA World Factbook ước tính
003 Hoa Kỳ 330.273.458 Tháng 12, 2019 4,26% CIA World Factbook ước tính
004 Indonesia 270.856.521 Tháng 12, 2019 3,49% CIA World Factbook ước tính
005 Brasil 213.103.040 Tháng 12, 2019 2,75% CIA World Factbook ước tính
006 Pakistan 206.475.732 Tháng 12, 2019 2,66% CIA World Factbook ước tính
007 Nigeria 203.619.755 Tháng 12, 2019 2,63% CIA World Factbook ước tính
008 Bangladesh 168.931.236 Tháng 12, 2019 2,18% CIA World Factbook ước tính
009 Nga 143.820.246 Tháng 12, 2019 1,86% CIA World Factbook ước tính
010 México 133.088.252 Tháng 12, 2019 1,72% CIA World Factbook ước tính
011 Nhật Bản 126.661.022 Tháng 12, 2019 1,63% CIA World Factbook ước tính
012 Ethiopia 111.462.870 Tháng 12, 2019 1,44% CIA World Factbook ước tính
013 Philippines 108.908.658 Tháng 12, 2019 1,40% CIA World Factbook ước tính
014 Ai Cập 102.047.379 Tháng 12, 2019 1,32% CIA World Factbook ước tính
015 Việt Nam 97.892.584 Tháng 12, 2019 1,26% CIA World Factbook ước tính
016 CHDC Congo 88.148.337 Tháng 12, 2019 1,14% CIA World Factbook ước tính
017 Thổ Nhĩ Kỳ 83.302.508 Tháng 12, 2019 1,07% CIA World Factbook ước tính
018 Iran 83.182.490 Tháng 12, 2019 1,07% CIA World Factbook ước tính
019 Đức 82.463.949 Tháng 12, 2019 1,06% CIA World Factbook ước tính
020 Thái Lan 69.349.933 Tháng 12, 2019 0,89% CIA World Factbook ước tính
021 Vương quốc Anh 67.142.347 Tháng 12, 2019 0,87% CIA World Factbook ước tính
022 Pháp 65.597.970 Tháng 12, 2019 0,85% CIA World Factbook ước tính
023 Tanzania 61.866.848 Tháng 12, 2019 0,80% CIA World Factbook ước tính
024 Ý 59.169.253 Tháng 12, 2019 0,76% CIA World Factbook ước tính
025 Nam Phi 58.388.697 Tháng 12, 2019 0,75% CIA World Factbook ước tính
026 Myanmar 54.567.442 Tháng 12, 2019 0,70% CIA World Factbook ước tính
027 Kenya 52.861.869 Tháng 12, 2019 0,68% CIA World Factbook ước tính
028 Hàn Quốc 51.419.341 Tháng 12, 2019 0,66% CIA World Factbook ước tính
029 Colombia 50.028.438 Tháng 12, 2019 0,65% CIA World Factbook ước tính
030 Uganda 46.469.985 Tháng 12, 2019 0,60% CIA World Factbook ước tính
031 Tây Ban Nha 46.436.208 Tháng 12, 2019 0,60% CIA World Factbook ước tính
032 Argentina 45.304.591 Tháng 12, 2019 0,58% CIA World Factbook ước tính
033 Ukraina 43.685.669 Tháng 12, 2019 0,56% CIA World Factbook ước tính
034 Sudan 43.041.746 Tháng 12, 2019 0,56% CIA World Factbook ước tính
035 Algérie 42.998.235 Tháng 12, 2019 0,55% CIA World Factbook ước tính
036 Iraq 40.969.003 Tháng 12, 2019 0,53% CIA World Factbook ước tính
037 Ba Lan 37.980.285 Tháng 12, 2019 0,49% CIA World Factbook ước tính
038 Afghanistan 37.639.912 Tháng 12, 2019 0,49% CIA World Factbook ước tính
039 Canada 37.440.908 Tháng 12, 2019 0,48% CIA World Factbook ước tính
040 Maroc 36.849.380 Tháng 12, 2019 0,48% CIA World Factbook ước tính
041 Ả Rập Saudi 34.418.107 Tháng 12, 2019 0,44% CIA World Factbook ước tính
042 Peru 33.121.753 Tháng 12, 2019 0,43% CIA World Factbook ước tính
043 Uzbekistan 33.014.706 Tháng 12, 2019 0,43% CIA World Factbook ước tính
044 Venezuela 32.973.660 Tháng 12, 2019 0,43% CIA World Factbook ước tính
045 Malaysia 32.665.093 Tháng 12, 2019 0,42% CIA World Factbook ước tính
046 Angola 32.323.110 Tháng 12, 2019 0,42% CIA World Factbook ước tính
047 Mozambique 31.870.853 Tháng 12, 2019 0,41% CIA World Factbook ước tính
048 Ghana 30.418.358 Tháng 12, 2019 0,39% CIA World Factbook ước tính
049   Nepal 30.101.704 Tháng 12, 2019 0,39% CIA World Factbook ước tính
050 Yemen 29.913.987 Tháng 12, 2019 0,39% CIA World Factbook ước tính
051 Madagascar 27.338.725 Tháng 12, 2019 0,35% CIA World Factbook ước tính
052 Bờ Biển Ngà 25.860.336 Tháng 12, 2019 0,33% CIA World Factbook ước tính
053 CHDCND Triều Tiên 25.782.551 Tháng 12, 2019 0,33% CIA World Factbook ước tính
054 Cameroon 25.642.019 Tháng 12, 2019 0,33% CIA World Factbook ước tính
055 Úc 25.240.352 Tháng 12, 2019 0,33% CIA World Factbook ước tính
056 Đài Loan 23.785.730 Tháng 12, 2019 0,31% CIA World Factbook ước tính
057 Niger 23.644.250 Tháng 12, 2019 0,30% CIA World Factbook ước tính
058 Sri Lanka 21.049.953 Tháng 12, 2019 0,27% CIA World Factbook ước tính
059 Burkina Faso 20.619.484 Tháng 12, 2019 0,27% CIA World Factbook ước tính
060 Malawi 20.007.612 Tháng 12, 2019 0,26% CIA World Factbook ước tính
061 Mali 19.994.526 Tháng 12, 2019 0,26% CIA World Factbook ước tính
062 România 19.436.529 Tháng 12, 2019 0,25% CIA World Factbook ước tính
063 Syria 18.831.246 Tháng 12, 2019 0,24% CIA World Factbook ước tính
064 Kazakhstan 18.683.166 Tháng 12, 2019 0,24% CIA World Factbook ước tính
065 Zambia 18.416.202 Tháng 12, 2019 0,24% CIA World Factbook ước tính
066 Chile 18.403.077 Tháng 12, 2019 0,24% CIA World Factbook ước tính
067 Guatemala 17.745.119 Tháng 12, 2019 0,23% CIA World Factbook ước tính
068 Zimbabwe 17.488.223 Tháng 12, 2019 0,23% 2008 UN estimate for year 2019
069 Ecuador 17.217.501 Tháng 12, 2019 0,22% CIA World Factbook ước tính
070 Hà Lan 17.157.149 Tháng 12, 2019 0,22% CIA World Factbook ước tính
071 Sénégal 16.976.182 Tháng 12, 2019 0,22% 2008 UN estimate for year 2019
072 Campuchia 16.597.141 Tháng 12, 2019 0,21% CIA World Factbook ước tính
073 Tchad 16.055.562 Tháng 12, 2019 0,21% 2008 UN estimate for year 2019
074 Somalia 15.879.119 Tháng 12, 2019 0,20% 2008 UN estimate for year 2019
075 Guinée 13.578.292 Tháng 12, 2019 0,18% 2008 UN estimate for year 2019
076 Nam Sudan 13.439.079 Tháng 12, 2019 0,17% CIA World Factbook ước tính
077 Rwanda 12.940.880 Tháng 12, 2019 0,17% Official estimate
078 Bénin 11.965.522 Tháng 12, 2019 0,15% Official estimate
079 Tunisia 11.841.080 Tháng 12, 2019 0,15% National Statistics Institute of Tunisia
080 Burundi 11.759.768 Tháng 12, 2019 0,15% 2008 UN estimate for year 2019
081 Bỉ 11.587.473 Tháng 12, 2019 0,15% Eurostat estimate
082 Cuba 11.494.174 Tháng 12, 2019 0,15% Official estimate
083 Bolivia 11.462.155 Tháng 12, 2019 0,15% Official estimate
084 Haiti 11.306.500 Tháng 12, 2019 0,15% Official estimate
085 Hy Lạp 11.110.922 Tháng 12, 2019 0,14% Eurostat estimate
086 Cộng hòa Dominica 11.051.647 Tháng 12, 2019 0,14% Preliminary census result
087 Cộng hòa Séc 10.630.803 Tháng 12, 2019 0,14% Official estimate
088 Bồ Đào Nha 10.236.708 Tháng 12, 2019 0,13% Eurostat estimate
089 Jordan 10.125.846 Tháng 12, 2019 0,13% 2008 UN estimate for year 2019
090 Thụy Điển 10.086.480 Tháng 12, 2019 0,13% Statistics Sweden
091 Azerbaijan 10.054.410 Tháng 12, 2019 0,13% State Statistical Committee of Azerbaijan
092 UAE 9.744.449 Tháng 12, 2019 0,13% Official estimate
093 Honduras 9.643.773 Tháng 12, 2019 0,12% National Statistical Committee
094 Hungary 9.637.906 Tháng 12, 2019 0,12% Official estimate
095 Belarus 9.424.647 Tháng 12, 2019 0,12% Official estimate
096 Tajikistan 9.383.039 Tháng 12, 2019 0,12% 2008 UN estimate for year 2019
097 Áo 8.775.474 Tháng 12, 2019 0,12% Official estimate
098 Papua New Guinea 8.671.975 Tháng 12, 2019 0,11% 2008 UN estimate for year 2019
099 Israel 8.648.241 Tháng 12, 2019 0,11% Israeli Central Bureau of Statistics
100 Thụy Sĩ 8.638.664 Tháng 12, 2019 0,11% Official Switzerland Statistics estimate
101 Togo 8.286.939 Tháng 12, 2019 0,11% 2008 UN estimate for year 2019
102 Sierra Leone 7.965.510 Tháng 12, 2019 0,10% 2008 UN estimate for year 2019
103 Hồng Kông 7.516.137 Tháng 12, 2019 0,10% Hong Kong Census and Statistics Department
104 Lào 7.113.142 Tháng 12, 2019 0,09% Official estimate
105 Paraguay 7.023.937 Tháng 12, 2019 0,09% 2008 UN estimate for year 2019
106 Bulgaria 6.964.485 Tháng 12, 2019 0,09% Official estimate
107 Serbia 6.718.054 Tháng 12, 2019 0,09% Official estimate
108 Libya 6.611.776 Tháng 12, 2019 0,09% 2008 UN estimate for year 2019
109 El Salvador 6.462.102 Tháng 12, 2019 0,08% 2008 UN estimate for year 2019
110 Nicaragua 6.383.409 Tháng 12, 2019 0,08% 2008 UN estimate for year 2019
111 Kyrgyzstan 6.258.854 Tháng 12, 2019 0,08% 2008 UN estimate for year 2017
112 Liban 6.034.556 Tháng 12, 2019 0,08% 2008 UN estimate for year 2019
113 Turkmenistan 5.985.629 Tháng 12, 2019 0,08% 2008 UN estimate for year 2019
114 Singapore 5.896.572 Tháng 12, 2019 0,08% Statistics Singapore
115 Đan Mạch 5.786.499 Tháng 12, 2019 0,07% Statistics Denmark
116 Cộng hòa Congo 5.616.061 Tháng 12, 2019 0,07% 2008 UN estimate for year 2019
117 Phần Lan 5.570.747 Tháng 12, 2019 0,07% Official Finnish Population clock
118 Slovakia 5.450.803 Tháng 12, 2019 0,07% Statistics Slovakia
119 Na Uy 5.426.206 Tháng 12, 2019 0,07% Official Norwegian Population clock
120 Eritrea 5.371.359 Tháng 12, 2019 0,07% 2008 UN estimate for year 2019
121 Palestine 5.255.810 Tháng 12, 2019 0,07% Palestinian Central Bureau of Statistics
122 Oman 5.062.339 Tháng 12, 2019 0,07% Preliminary census results
123 Liberia 5.042.083 Tháng 12, 2019 0,07% 2008 UN estimate for year 2019
124 Costa Rica 5.021.155 Tháng 12, 2019 0,06% Official estimate
125 Cộng hòa Trung Phi 4.876.886 Tháng 12, 2019 0,06% 2008 UN estimate for year 2019
126 Ireland 4.866.137 Tháng 12, 2019 0,06% Irish Central Statistics Office estimate 2010
127 New Zealand 4.813.095 Tháng 12, 2019 0,06% Official New Zealand Population clock
128 Mauritanie 4.723.463 Tháng 12, 2019 0,06% 2008 UN estimate for year 2019
129 Kuwait 4.278.380 Tháng 12, 2019 0,06% 2008 UN estimate for year 2019
130 Panama 4.257.651 Tháng 12, 2019 0,05% Final 2019 census results
131 Croatia 4.128.317 Tháng 12, 2019 0,05% Eurostat estimate
132 Moldova 4.023.296 Tháng 12, 2019 0,05% National Bureau of Statistics of Moldova
133 Gruzia 3.899.281 Tháng 12, 2019 0,05% National Statistics Office of Georgia
134 Puerto Rico 3.652.522 Tháng 12, 2019 0,05% 2019 census
135 Bosna và Hercegovina 3.498.691 Tháng 12, 2019 0,05% Official estimate
136 Uruguay 3.488.054 Tháng 12, 2019 0,04% Official estimate
137 Mông Cổ 3.187.192 Tháng 12, 2019 0,04% Official Mongolian population clock
138 Albania 2.939.818 Tháng 12, 2019 0,04% Institute of Statistics INSTAT Albania
139 Armenia 2.937.341 Tháng 12, 2019 0,04% Quarterly official estimate
140 Jamaica 2.909.335 Tháng 12, 2019 0,04% 2008 UN estimate for year 20107
141 Litva 2.858.195 Tháng 12, 2019 0,04% Monthly official estimate
142 Qatar 2.768.287 Tháng 12, 2019 0,04% Preliminary 2010 Census Results
143 Namibia 2.669.457 Tháng 12, 2019 0,03% 2008 UN estimate for year 2019
144 Botswana 2.395.057 Tháng 12, 2019 0,03% Official estimate
145 Lesotho 2.307.382 Tháng 12, 2019 0,03% 2008 UN estimate for year 2019
146 Gambia 2.261.434 Tháng 12, 2019 0,03% 2008 UN estimate for year 2019
147 Gabon 2.130.782 Tháng 12, 2019 0,03% 2008 UN estimate for year 2019
148 Bắc Macedonia 2.087.182 Tháng 12, 2019 0,03% Eurostat estimate
149 Slovenia 2.081.754 Tháng 12, 2019 0,03% Official Slovenian population clock
150 Guiné-Bissau 1.977.537 Tháng 12, 2019 0,03% 2008 UN estimate for year 2019
151 Latvia 1.902.341 Tháng 12, 2019 0,02% Official Statistics of Latvia
152 Kosovo 1.809.280 Tháng 12, 2019 0,02% Official estimate
153 Bahrain 1.661.246 Tháng 12, 2019 0,02% UN estimate for 2019
154 Eswatini 1.427.289 Tháng 12, 2019 0,02% UN estimate for 2019
155 Guinea Xích Đạo 1.383.228 Tháng 12, 2019 0,02% UN estimate for 2019
156 Trinidad và Tobago 1.376.291 Tháng 12, 2019 0,02% Official estimate
157 Đông Timor 1.367.303 Tháng 12, 2019 0,02% UN estimate for 2019
158 Estonia 1.302.031 Tháng 12, 2019 0,02% Official estimate
159 Mauritius 1.272.553 Tháng 12, 2019 0,02% Official estimate
160 Síp 1.202.695 Tháng 12, 2019 0,02% Eurostat Statistics
161 Djibouti 992.780 Tháng 12, 2019 0,01% UN estimate for 2019
162 Fiji 921.640 Tháng 12, 2019 0,01% UN estimate for 2019
163 Réunion 893.204 Tháng 12, 2019 0,01% UN estimate for 2019
164 Comoros 860.348 Tháng 12, 2019 0,01% UN estimate for 2019
165 Bhutan 830.699 Tháng 12, 2019 0,01% Official estimate
166 Guyana 788.637 Tháng 12, 2019 0,01% Official estimate
167 Ma Cao 647.090 Tháng 12, 2019 0,01% Macau Statistics and Census Service
168 Quần đảo Solomon 641.341 Tháng 12, 2019 0,01% Official estimate
169 Montenegro 629.323 Tháng 12, 2019 0,01% 2011 Preliminary Census Data
170 Luxembourg 600.704 Tháng 12, 2019 0,01% Official estimate
171 Tây Sahara 589.759 Tháng 12, 2019 0,01% UN estimate for 2019
172 Suriname 575.366 Tháng 12, 2019 0,01% UN estimate for 2019
173 Cabo Verde 563.844 Tháng 12, 2019 0,01% Official estimate
174 Maldives 455.187 Tháng 12, 2019 0,01% Official estimate
175 Guadeloupe 448.623 Tháng 12, 2019 0,01% UN estimate for 2019
176 Brunei 441.892 Tháng 12, 2019 0,01% UN estimate for 2019
177 Malta 433.800 Tháng 12, 2019 0,01% Eurostat estimate
178 Bahamas 404.961 Tháng 12, 2019 0,01% Official estimate
179 Belize 394.126 Tháng 12, 2019 0,01% Statistical Institute of Belize
180 Martinique 385.307 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
181 Iceland 341.839 Tháng 12, 2019 0,00% Statistics Iceland
182 Guyane thuộc Pháp 300.471 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
183 Vanuatu 290.997 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
184 Polynésie thuộc Pháp 289.382 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
185 Barbados 287.263 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
186 Nouvelle-Calédonie 285.140 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
187 Mayotte 269.775 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
188 São Tomé và Príncipe 215.741 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
189 Samoa 199.512 Tháng 12, 2019 0,00% Official estimate
190 Saint Lucia 180.809 Tháng 12, 2019 0,00% Preliminary census result
191 Guam 167.948 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
192 Curaçao 163.030 Tháng 12, 2019 0,00% Official estimate
193 Kiribati 121.430 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
194 Saint Vincent và Grenadines 110.603 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
195 Tonga 110.521 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
196 Grenada 109.052 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
197 Liên bang Micronesia 107.402 Tháng 12, 2019 0,00% Preliminary census results
198 Jersey 106.800 Tháng 12, 2019 0,00% CIA World Factbook ước tính
199 Aruba 106.233 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
200 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 104.848 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
201 Antigua và Barbuda 104.594 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
202 Seychelles 95.879 Tháng 12, 2019 0,00% Official estimate
203 Đảo Man 85.627 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
204 Andorra 77.118 Tháng 12, 2018 0,00% Official estimate
205 Dominica 74.854 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
206 Quần đảo Cayman 63.507 Tháng 12, 2019 0,001% Official estimate
207 Guernsey 63.026 Tháng 12, 2019 0,00% Preliminary census result
208 Bermuda 60.749 Tháng 12, 2019 0,00% Official estimate
209 Greenland 56.729 Tháng 12, 2019 0,00% Official estimate
210 Saint Kitts và Nevis 56.574 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
211 Samoa thuộc Mỹ 55.777 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
212 Quần đảo Bắc Mariana 55.308 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
213 Quần đảo Marshall 53.230 Tháng 12, 2019 0,00% Official estimate
214 Quần đảo Faroe 49.796 Tháng 12, 2019 0,00% Official statistics of the Faroe Islands
215 Sint Maarten 41.179 Tháng 12, 2019 0,00% Official estimate
216 Monaco 39.201 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2017
217 Liechtenstein 38.526 Tháng 12, 2019 0,00% Official estimate
218 Quần đảo Turks và Caicos 36.705 Tháng 12, 2019 0,00% Official estimate
219 Gibraltar 34.941 Tháng 12, 2019 0,00% [3]
220 San Marino 33.741 Tháng 12, 2019 0,00% Monthly official estimate
221 Quần đảo Virgin thuộc Anh 32.393 Tháng 12, 2019 0,00% CIA World Factbook ước tính
222 Palau 22.326 Tháng 12, 2019 0,00% CIA World Factbook ước tính
223 Quần đảo Cook 17.480 Tháng 12, 2019 0,00% Official monthly estimate
224 Anguilla 15.223 Tháng 12, 2019 0,00% CIA World Factbook ước tính
225 Wallis và Futuna 11.588 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
226 Tuvalu 11.448 Tháng 12, 2019 0,00% CIA World Factbook ước tính
227 Nauru 11.257 Tháng 12, 2019 0,00% CIA World Factbook ước tính
228 Saint Pierre và Miquelon 6.399 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2017
229 Montserrat 5.233 Tháng 12, 2019 0,00% CIA World Factbook ước tính
230 Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha 4.107 Tháng 12, 2019 0,00% CIA World Factbook ước tính
231 Quần đảo Falkland 2.922 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
232 Niue 1.625 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
233 Tokelau 1.348 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
234  Thành Vatican 798 Tháng 12, 2019 0,00% UN estimate for 2019
235 Quần đảo Pitcairn 50 Tháng 12,

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “World Population Clock: 7.6 Billion People (2017) - Worldometers”. www.worldometers.info (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2018. 
  2. ^ “World Population to Hit Milestone With Birth of 7 Billionth Person”. PBS NewsHour. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2018. 
  3. ^ “World population hits 6 billion”. 4 tháng 3 năm 2004. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2018. 
  4. ^ [1] Tham khảo CIA
  5. ^ “worldometers.info”. 

Liên kết ngoàiSửa đổi