Mã bưu chính Việt Nam

bài viết danh sách Wikimedia

Mã bưu chính ở Việt Nam (kể từ năm 2018)[1] gồm năm chữ số, trong đó chữ số đầu tiên cho biết mã vùng, hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; bốn chữ số đầu xác định mã quận, huyện, và đơn vị hành chính tương đương.

Bản đồ địa giới các tỉnh và thành phố
Mã bưu chính Việt Nam kể từ năm 2018

Các mã bưu chính còn quy định các bưu cục (bưu điện trung tâm). Mã dành cho bưu cục cũng gồm 5 chữ số. Hai chữ số đầu xác định tên tỉnh, thành phố. Các chữ số sau thường là 0.

Ngày 29/12/2017, Bộ Thông tin và Truyền thông đã công bố mã bưu chính mới gồm 5 chữ số thay thế mã bưu chính cũ gồm 6 chữ số.

Danh sách[2]Sửa đổi

Dưới đây là bảng liệt kê danh sách mã bưu chínhmã vùng điện thoạiViệt Nam (theo Bưu chính Việt Nam thuộc tập đoàn VNPOST). Lưu ý: các tỉnh, thành phố xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam và in đậm là các Thành phố trực thuộc Trung ương.

STT Tên tỉnh/thành Mã vùng điện thoại
1 Hà Giang 20xxx 219
2 Cao Bằng 21xxx 206
3 Bắc Kạn 23xxx 209
4 Tuyên Quang 22xxx 207
5 Lào Cai 31xxx 214
6 Điện Biên 32xxx 215
7 Lai Châu 30xxx 213
8 Sơn La 34xxx 212
9 Yên Bái 33xxx 216
10 Hòa Bình 36xxx 218
11 Thái Nguyên 24xxx 208
12 Lạng Sơn 25xxx 205
13 Quảng Ninh 01xxx đến 02xxx 203
14 Bắc Giang 26xxx 204
15 Phú Thọ 35xxx 210
16 Vĩnh Phúc 15xxx 211
17 Bắc Ninh 16xxx 222
18 Hà Nội 10xxx đến 14xxx 242~248
19 Hải Dương 03xxx 220
20 Hải Phòng 04xxx đến 05xxx 225
21 Hưng Yên 17xxx 221
22 Thái Bình 06xxx 227
23 Hà Nam 18xxx 226
24 Nam Định 07xxx 228
25 Ninh Bình 08xxx 229
26 Thanh Hoá 40xxx đến 42xxx 237
27 Nghệ An 43xxx đến 44xxx 238
28 Hà Tĩnh 45xxx đến 46xxx 239
29 Quảng Bình 47xxx 232
30 Quảng Trị 48xxx 233
31 Thừa Thiên - Huế 49xxx 234
32 Đà Nẵng 50xxx 236
33 Quảng Nam 51xxx đến 52xxx 235
34 Quảng Ngãi 53xxx đến 54xxx 255
35 Kon Tum 60xxx 260
36 Gia Lai 61xxx đến 62xxx 269
37 Bình Định 55xxx 256
38 Phú Yên 56xxx 257
39 Đắk Lắk 63xxx đến 64xxx 262
40 Khánh Hoà 57xxx 258
41 Đắk Nông 65xxx 261
42 Lâm Đồng 66xxx 263
43 Ninh Thuận 59xxx 259
44 Bình Phước 67xxx 271
45 Tây Ninh 80xxx 276
46 Bình Dương 75xxx 274
47 Đồng Nai 76xxx 251
48 Bình Thuận 77xxx 252
49 Thành phố Hồ Chí Minh 70xxx đến 74xxx 282~287
50 Long An 82xxx đến 83xxx 272
51 Bà Rịa - Vũng Tàu 78xxx 254
52 Đồng Tháp 81xxx 277
53 An Giang 90xxx 296
54 Tiền Giang 84xxx 273
55 Vĩnh Long 85xxx 270
56 Bến Tre 86xxx 275
57 Cần Thơ 94xxx 292
58 Kiên Giang 91xxx đến 92xxx 297
59 Trà Vinh 87xxx 274
60 Hậu Giang 95xxx 293
61 Sóc Trăng 96xxx 299
62 Bạc Liêu 97xxx 291
63 Cà Mau 98xxx 290

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Ngọc, Lan (ngày 1 tháng 12 năm 2018). “Tra cứu Mã bưu chính mới 63 tỉnh thành Việt Nam từ 2018”. infonet.vn. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2020. 
  2. ^ “Mã bưu chính quốc gia”. Mã bưu chính quốc gia. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2020. 

Liên kết ngoàiSửa đổi