Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á

Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á là giải bóng đá do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức hai năm một lần cho các đội tuyển U-19 của các quốc gia Châu Á. Ngoài ra giải này còn đóng vai trò vòng loại khu vực châu Á cho Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.

Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á
AFC U-19 Championship.png
Thành lập1959; 61 năm trước (1959)
Khu vựcAFC (châu Á)
Số đội16
Đội vô địch
hiện tại
 Ả Rập Xê Út
(lần thứ 3)
Đội bóng
thành công nhất
 Hàn Quốc (12 lần)
Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á 2018

Kết quảSửa đổi

  • Tọa độ được dựa trên thủ đô của quốc gia.
Năm Chủ nhà Chung kết Tranh hạng ba
Vô địch Tỷ số Á quân Hạng ba Tỷ số Hạng tư
1959
Chi tiết
 
Malaya
 
Hàn Quốc
3  
Mã Lai
 
Nhật Bản
3  
Hồng Kông
1960
Chi tiết
 
Malaya
 
Hàn Quốc
4–0  
Mã Lai
 
Hồng Kông
2–1  
Indonesia
1961
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Indonesia

 
Myanmar
0–0
1
 
Thái Lan
2–1  
Việt Nam Cộng hòa
1962
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Thái Lan
2–1  
Hàn Quốc
 
Indonesia
3–0  
Mã Lai
1963
Chi tiết
 
Malaya
 
Hàn Quốc

 
Myanmar
2–2
1
 
Thái Lan
2–0  
Hồng Kông
1964
Chi tiết
 
Việt Nam Cộng hòa
 
Myanmar

 
Israel
0–0
1
 
Malaysia
5–1  
Hàn Quốc
1965
Chi tiết
 
Nhật Bản
 
Israel
5–0  
Myanmar
 
Malaysia
4–1  
Hồng Kông
1966
Chi tiết
 
Philippines
 
Israel

 
Myanmar
1–1
1
 
Trung Hoa Dân Quốc[1]
 
Thái Lan
2
1967
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Israel
3–0  
Indonesia
 
Myanmar
4–0  
Singapore
1968
Chi tiết
 
Hàn Quốc
 
Myanmar
4–0  
Malaysia
 
Hàn Quốc
 
Israel
2
1969
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Myanmar

 
Thái Lan
2–2
1
 
Iran
2–1  
Israel
1970
Chi tiết
 
Philippines
 
Myanmar
3–0  
Indonesia[2]
 
Hàn Quốc
5–0  
Nhật Bản
1971
Chi tiết
 
Nhật Bản
 
Israel
1–0  
Hàn Quốc
 
Myanmar
2–0  
Nhật Bản
1972
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Israel
1–0  
Hàn Quốc
 
Iran
3–0  
Thái Lan
1973
Chi tiết
 
Iran
 
Iran
2–0  
Nhật Bản
 
Hàn Quốc
3–0  
Ả Rập Xê Út
1974
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Ấn Độ

 
Iran
2–2
1
 
Hàn Quốc
2–1  
Thái Lan
1975
Chi tiết
 
Kuwait
 
Iraq

 
Iran
0–0
1
 
Kuwait
 
CHDCND Triều Tiên
2–2
2
1976
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Iran

 
CHDCND Triều Tiên
0–0
1
 
Hàn Quốc
2–1  
Thái Lan
1977
Chi tiết
 
Iran
 
Iraq
4–3  
Iran
 
Bahrain
3–1  
Nhật Bản
1978
Chi tiết
 
Bangladesh
 
Iraq

 
Hàn Quốc
1–1
1
 
CHDCND Triều Tiên
 
Kuwait
1–1
2
1980
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Hàn Quốc
3  
Qatar
 
Nhật Bản
3  
Thái Lan
1982
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Hàn Quốc
3  
Trung Quốc
 
Iraq
3  
UAE
1985
Chi tiết
 
UAE
 
Trung Quốc
3  
Ả Rập Xê Út
 
UAE
3  
Thái Lan
1986
Chi tiết
 
Ả Rập Xê Út
 
Ả Rập Xê Út
2–0  
Bahrain
 
CHDCND Triều Tiên
1–0  
Qatar
1988
Chi tiết
 
Qatar
 
Iraq
1–1
(5–4 p)
 
Syria
 
Qatar
2–0  
UAE
1990
Chi tiết
 
Indonesia
 
Hàn Quốc
0–0
(4–3 p)
 
CHDCND Triều Tiên
 
Syria
1–0  
Qatar
1992
Chi tiết
 
UAE
 
Ả Rập Xê Út
2–0  
Hàn Quốc
 
Nhật Bản
3–0  
UAE
1994
Chi tiết
 
Indonesia
 
Syria
2–1  
Nhật Bản
 
Thái Lan
1–1
(3–2 p)
 
Iraq
1996
Chi tiết
 
Hàn Quốc
 
Hàn Quốc
3–0  
Trung Quốc
 
UAE
2–2
(4–3 p)
 
Nhật Bản
1998
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Hàn Quốc
2–1  
Nhật Bản
 
Ả Rập Xê Út
3–1  
Kazakhstan
2000
Chi tiết
 
Iran
 
Iraq
2–1  
Nhật Bản
 
Trung Quốc
2–2
(8–7 p)
 
Iran
2002
Chi tiết
 
Qatar
 
Hàn Quốc
1–0  
Nhật Bản
 
Ả Rập Xê Út
4–0  
Uzbekistan
2004
Chi tiết
 
Malaysia
 
Hàn Quốc
2–0  
Trung Quốc
 
Nhật Bản
1–1
(4–3 p)
 
Syria
2006
Chi tiết
 
Ấn Độ
 
CHDCND Triều Tiên
1–1
(5–3 p)
 
Nhật Bản
 
Hàn Quốc
2–0  
Jordan
Năm Chủ nhà Chung kết Các đội thua bán kết4
Vô địch Tỷ số Á quân
2008
Chi tiết
 
Ả Rập Xê Út
 
UAE
2–1  
Uzbekistan
  Úc  Hàn Quốc
2010
Chi tiết
 
Trung Quốc
 
CHDCND Triều Tiên
3–2  
Úc
  Hàn Quốc  Ả Rập Xê Út
2012
Chi tiết
 
UAE
 
Hàn Quốc
1–1
(4–1 p)
 
Iraq
  Úc  Uzbekistan
2014
Chi tiết
 
Myanmar
 
Qatar
1–0  
CHDCND Triều Tiên
  Myanmar  Uzbekistan
2016
Chi tiết
 
Bahrain
 
Nhật Bản
0–0 (h.p.)
(5–3 p)
 
Ả Rập Xê Út
  Iran  Việt Nam
2018
Chi tiết
 
Indonesia
 
Ả Rập Xê Út
2–1  
Hàn Quốc
  Nhật Bản  Qatar
2020
Chi tiết
 
Uzbekistan
TBD TBD TBD và TBD
Ghi chú
1 Chia sẻ danh hiệu.
2 Chia sẻ tranh hạng ba.
3 Vòng chung kết trong thể thức vòng tròn một lượt.
4 Không có tranh hạng ba được diễn ra kể từ năm 2008; các đội thua bán kết được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.

Các đội tuyển quốc gia thành côngSửa đổi

Đội tuyển Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư Bán kết Tổng số (Tốp 4)
  Hàn Quốc 12 (1959, 1960, 1963, 1978, 1980, 1982, 1990, 1996, 1998, 2002, 2004, 2012) 5 (1962, 1971, 1972, 1992, 2018) 6 (1968, 1970, 1973, 1974, 1976, 2006) 1 (1964) 2 (2008, 2010) 26
  Myanmar 7 (1961, 1963, 1964, 1966, 1968, 1969, 1970) 1 (1965) 2 (1967, 1971) 1 (2014) 11
  Israel 6 (1964, 1965, 1966, 1967, 1971, 1972) 1 (1968) 1 (1969) 8
  Iraq 5 (1975, 1977, 1978, 1988, 2000) 1 (2012) 1 (1982) 1 (1994) 8
  Iran 4 (1973, 1974, 1975, 1976) 1 (1977) 2 (1969, 1972) 1 (2000) 1 (2016) 9
  CHDCND Triều Tiên 3 (1976, 2006, 2010) 2 (1990, 2014) 3 (1975, 1978, 1986) 8
  Ả Rập Xê Út 3 (1986, 1992, 2018) 2 (1985, 2016) 2 (1998, 2002) 1 (1973) 1 (2010) 9
  Thái Lan 2 (1962, 1969) 4 (1961, 1963, 1966, 1994) 5 (1972, 1974, 1976, 1980, 1985) 11
  Nhật Bản 1 (2016) 6 (1973, 1994, 1998, 2000, 2002, 2006) 4 (1959, 1980, 1992, 2004) 4 (1970, 1971, 1977, 1996) 1 (2018) 16
  Trung Quốc 1 (1985) 3 (1982, 1996, 2004) 1 (2000) 5
  Indonesia 1 (1961) 2 (1967, 1970) 1 (1962) 2 (1960, 1964) 6
  Qatar 1 (2014) 1 (1980) 1 (1988) 2 (1986, 1990) 1 (2018) 6
  Syria 1 (1994) 1 (1988) 1 (1990) 1 (2004) 4
  UAE 1 (2008) 2 (1985, 1996) 3 (1982, 1988, 1992) 6
  Ấn Độ 1 (1974) 1
  Malaysia 3 (1959, 1960, 1968) 2 (1964, 1965) 1 (1962) 6
  Uzbekistan 1 (2008) 1 (2002) 2 (2012, 2014) 4
  Úc 1 (2010) 2 (2008, 2012) 3
  Bahrain 1 (1986) 1 (1977) 2
  Kuwait 2 (1975, 1978) 2
  Hồng Kông 1 (1960) 3 (1959, 1963, 1965) 4
  Trung Hoa Đài Bắc 1 (1966) 1
  Việt Nam
  Việt Nam Cộng hòa (trước năm 1975)
1 (1961) 1 (2016) 2
  Singapore 1 (1967) 1
  Kazakhstan 1 (1998) 1
  Jordan 1 (2006) 1
Tổng số (tính đến năm 2018) 48 30 38 30 10 156

Ghi chú:

  • Chữ nghiêng đậm bao gồm các chủ nhà cho năm đó.
  • Tổng số (lần thứ 40): lần thứ 9 được chia sẻ vô địch, lần thứ 4 được chia sẻ hạng ba, và lần thứ 6 không có trận tranh hạng ba.

Tóm tắt huy chươngSửa đổi

Tính đến giải đấu năm 2018
HạngQuốc giaVàngBạcĐồngTổng số
1  Hàn Quốc125825
2  Myanmar71311
3  Israel6017
4  Iraq5117
5  Iran4138
6  CHDCND Triều Tiên3238
  Ả Rập Xê Út3238
8  Thái Lan2046
9  Nhật Bản16512
10  Trung Quốc1315
11  Indonesia1214
12  Qatar1124
13  Syria1113
14  UAE1023
15  Ấn Độ1001
16  Malaysia0325
17  Uzbekistan0123
  Úc0123
19  Bahrain0112
20  Kuwait0022
21  Hồng Kông0011
  Trung Hoa Đài Bắc0011
  Việt Nam0011
Tổng số (23 quốc gia)493150130

Các quốc gia đang tham giaSửa đổi

Chú thích:
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • SF – Bán kết
  • QF – Tứ kết
  • GS – Vòng bảng
  • q – Vượt qua vòng loại cho giải đấu sắp tới
  • DQ – Bị loại
  •  ••  – Vượt qua vòng loại nhưng rút lui
  •  •  – Không vượt qua vòng loại
  •  ×  – Không tham dự
  •  ×  – Rút lui / Bị cấm / Không được công nhận gia nhập bởi FIFA
  • XX — Quốc gia không liên kết với AFC tại thời điểm đó
  • XX — Quốc gia không tồn tại hoặc đội tuyển quốc gia đã không hoạt động
  •      – Chủ nhà
  •      – Không liên kết với FIFA
Quốc gia  
1959
 
1960
 
1961
 
1962
 
1963
 
1964
 
1965
 
1966
 
1967
 
1968
 
1969
 
1970
 
1971
 
1972
 
1973
 
1974
 
1975
 
1976
 
1977
 
1978
  Afghanistan × × × × × × × × × × × × × × × × GS × QF GS
  Úc
  Bahrain × × × × × × × × × × × × × × GS × QF × 3rd QF
  Bangladesh × × × × × × × × × × × × × × × × GS × GS GS
  Bhutan × × × × × × × × × × × × × × × × × × × ×
  Brunei × × × × × × × × × × × GS × GS × GS GS × × ×
  Campuchia × × × × GS × × × × × × × × GS × GS × × × ×
  Trung Quốc × × × × × × × × × × × × × × × × QF QF × GS
  Trung Hoa Đài Bắc × × GS × × × × 3rd GS GS GS GS GS GS × GS × × × ×
  Guam × × × × × × × × × × × × × × × × × × × ×
  Hồng Kông 4th × × GS 3rd × 4th QF GS GS GS QF GS GS GS QF QF GS GS ×
  Ấn Độ × × × × GS GS GS QF QF GS × × QF GS GS 1st GS GS QF GS
  Indonesia × 4th 1st 3rd × × × × 2nd × GS 2nd GS QF GS × GS QF × QF
  Iran × × × × × × × × × × 3rd QF QF 3rd 1st 1st 1st 1st 2nd QF
  Iraq × × × × × × × × × × × × × × × × 1st QF 1st 1st
  Israel × × × × × 1st 1st 1st 1st 3rd 4th QF 1st 1st × × × × × ×
  Nhật Bản 3rd 3rd GS GS GS GS GS GS GS GS QF 4th 4th QF 2nd QF GS GS 4th GS
  Jordan × × × × × × × × × × × × × × × × × × GS GS
  Kazakhstan
  Kuwait × × × × × × × × × × × × QF × × × 3rd GS × 3rd
  Kyrgyzstan
  Lào × × × × × × × × × × GS QF × GS × GS × × × ×
  Liban × × × × × × × × × × × × × × QF × × × × ×
  Ma Cao × × × × × × × × × × × × × × × × × × × ×
  Malaysia 2nd 2nd GS 4th GS 3rd 3rd QF GS 2nd QF GS QF GS GS QF GS GS GS GS
  Maldives × × × × × × × × × × × × × × × × × × × ×
  Mông Cổ × × × × × × × × × × × × × × × × × × × ×
  Myanmar 6th GS 1st GS 1st 1st 2nd 1st 3rd 1st 1st 1st 3rd QF QF GS GS QF × ×
    Nepal × × × × × × × × × × × × GS GS × GS × × × ×
  CHDCND Triều Tiên × × × × × × × × × × × × × × × × 3rd 1st × 3rd
  Oman × × × × × × × × × × × × × × × × × × × ×
  Pakistan × × × GS × × × × × × × × × × GS × × × × ×
  Palestine × × × × × × × × × × × × × × × × × × × ×
  Philippines 9th GS × × GS × GS GS GS R2 GS GS GS GS × GS GS × × ×
  Qatar × × × × × × × × × × × × × × × × × × × ×
  Ả Rập Xê Út × × × × × × × × × × × × × × 4th × × × QF QF
  Singapore 7th GS GS GS GS × × GS 4th GS GS GS GS QF QF QF GS GS GS GS
  Hàn Quốc 1st 1st GS 2nd 1st 4th GS QF GS 3rd QF 3rd 2nd 2nd 3rd 3rd × 3rd QF 1st
  Nam Yemen × × × × × × × × × × QF × × ×
  Sri Lanka 8th × GS × GS × × GS QF × GS GS × × × × × GS × GS
  Syria × × × × × × × × × × × × × × × × GS × × ×
  Tajikistan
  Thái Lan 5th GS 3rd 1st 3rd GS GS 3rd QF R2 1st GS GS 4th QF 4th × 4th × ×
  Đông Timor
  Turkmenistan
  UAE × × × × × × × × × × × × × × × × × × × ×
  Uzbekistan
  Việt Nam
  Việt Nam Cộng hòa (Trước năm 1975)
× × 4th GS GS GS GS × QF GS QF GS GS × × GS × × × ×
  Yemen × × × × × × × × × × × × × × × × × × × GS
Quốc gia  
1980
 
1982
 
1985
 
1986
 
1988
 
1990
 
1992
 
1994
 
1996
 
1998
 
2000
 
2002
 
2004
 
2006
 
2008
 
2010
 
2012
 
2014
 
2016
 
2018
Tổng số
  Afghanistan × × × × × × × × × × × × DQ × × 3
  Úc Một phần của OFC QF SF 2nd SF GS GS QF 7
  Bahrain × 2nd GS GS GS QF 9
  Bangladesh 5th × × × GS GS × 6
  Bhutan × × × × × × × × × × × × × × 0
  Brunei × × × × × × × × × × 4
  Campuchia × × × × × × × × × × × × × × × 3
  Trung Quốc 2nd 1st GS 2nd GS 3rd QF 2nd QF QF QF GS QF GS GS 18
  Trung Hoa Đài Bắc × × Một phần của OFC GS 10
  Guam × × × × × × × × × × × × 0
  Hồng Kông × × × × × 16
  Ấn Độ GS × GS GS × GS GS QF GS GS 22
  Indonesia GS × GS GS × GS GS × QF 17
  Iran × × × × × GS × GS 4th GS GS GS GS QF GS SF 20
  Iraq × 3rd 1st × × 4th × GS 1st QF QF GS GS 2nd GS QF GS 17
  Israel Một phần của OFC và sau đó là UEFA 9
  Nhật Bản 3rd GS GS 3rd 2nd 4th 2nd 2nd 2nd 3rd 2nd QF QF QF QF 1st SF 37
  Jordan × × × × × × × × × 4th GS GS QF GS 7
  Kazakhstan × GS 4th Một phần của UEFA 2
  Kuwait × × GS GS GS GS × 8
  Kyrgyzstan × × GS × × × 1
  Lào × × × × × × × × × GS 5
  Liban × × × × × × × × GS × 2
  Ma Cao × × × × 0
  Malaysia × × QF GS GS 23
  Maldives × × × × × 0
  Mông Cổ × × × × × × × × × × × × × 0
  Myanmar × × × × × × × × × × SF 19
    Nepal × × × GS × 4
  New Zealand Thành viên OFC GS Thành viên OFC 1
  CHDCND Triều Tiên × DQ × 3rd GS 2nd × × × × × × 1st QF 1st GS 2nd GS GS 13
  Oman × × × × GS GS 2
  Pakistan × × GS DQ × × × 3
  Palestine × × × × × × × × × × × × 0
  Philippines × × × × × × × × × 13
  Qatar 2nd × 4th 3rd 4th GS GS GS GS GS QF GS 1st GS SF 14
  Ả Rập Xê Út × 2nd 1st × × 1st × 3rd 3rd QF QF SF GS 2nd 1st 14
  Singapore × × 18
  Hàn Quốc 1st 1st GS GS 1st 2nd GS 1st 1st GS 1st 1st 3rd SF SF 1st GS GS 2nd 38
  Nam Yemen × × × 1
  Sri Lanka × × × GS × × × × × × 10
  Syria × × 2nd 3rd 1st GS QF 4th GS GS QF × 10
  Tajikistan × × GS GS QF QF 4
  Thái Lan 4th 4th GS 3rd GS GS GS GS GS GS GS GS GS QF GS QF 33
  Đông Timor × × DQ × × × 0
  Turkmenistan × × •• × 0
  UAE × 4th 3rd 4th 4th 3rd GS QF GS 1st QF GS QF GS GS 14
  Uzbekistan × × 4th QF 2nd QF SF SF QF 7
  Việt Nam × × × × × × × × GS GS GS GS GS GS SF GS 19
  Yemen × × × × × × × GS GS GS GS GS 6

Kết quả tổng thời gianSửa đổi

Tính đến năm 2016

Hạng Đội tuyển Lần ST T H B BT BB HS Đ
1   Hàn Quốc 37 173 101 41 31 342 139 +203 344
2   Nhật Bản 36 163 66 29 68 278 227 +51 227
3   Myanmar 19 94 60 15 19 245 83 +162 195
4   Iran 20 88 53 17 18 183 69 +114 176
5   Thái Lan 32 128 50 20 58 209 192 +17 170
6   Iraq 16 67 36 17 14 134 63 +71 125
7   Ả Rập Xê Út 13 63 36 13 14 131 71 +60 121
8   Israel 9 49 37 8 4 138 14 +124 119
9   Malaysia 22 85 35 12 38 149 152 -3 117
10   CHDCND Triều Tiên 12 62 30 15 17 94 54 +40 105
11   Trung Quốc 17 69 29 18 22 102 87 +15 105
12   Ấn Độ 22 81 25 13 43 104 150 –46 88
13   Qatar 13 54 25 9 20 77 74 +3 84
14   Indonesia 16 62 23 13 27 95 107 –12 82
15   Syria 10 44 22 7 15 70 46 +24 73
16   Hồng Kông 16 60 20 9 31 96 132 –36 69
17   Việt Nam * 18 63 17 13 33 68 131 –63 64
18   UAE 13 53 16 15 22 73 77 –4 63
19   Uzbekistan 7 34 17 9 8 57 44 +13 60
20   Singapore 18 67 16 7 44 79 190 –11 55
21   Bahrain 9 37 14 10 13 47 44 +3 52
22   Kuwait 8 36 12 15 9 49 44 +5 51
23   Úc 6 26 13 7 6 39 25 +14 46
24   Trung Hoa Đài Bắc 9 32 5 6 21 28 83 –55 21
25   Philippines 13 45 5 3 37 32 161 –129 18
26   Tajikistan 3 10 5 2 3 10 22 –12 17
27   Lào 5 16 4 4 8 20 29 –9 16
28   Yemen * 7 24 4 3 17 19 45 –26 15
29   Jordan 6 21 3 5 13 18 47 –29 14
30   Syria 10 36 4 2 30 34 152 –118 14
31   Campuchia 3 11 3 1 7 14 26 –12 10
32   Pakistan 3 11 3 0 8 12 35 –23 9
33   Kazakhstan 2 10 2 2 6 15 25 –10 8
34   Bangladesh 6 21 1 5 15 11 54 –43 8
35   Liban 2 7 1 3 3 5 13 –8 6
36   Oman 2 7 0 3 4 3 15 –12 3
37     Nepal 4 12 1 0 11 6 47 –41 3
38   Kyrgyzstan 1 3 0 2 1 1 8 –7 2
39   New Zealand ^ 1 4 0 0 4 2 13 –11 0
40   Afghanistan 3 10 0 2 8 9 31 –22 2
41   Brunei 4 13 0 0 13 3 94 –91 0

Các thành tích Giải vô địch bóng đá U-20 thế giớiSửa đổi

Chú thích
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • QF – Tứ kết
  • R2 – Vòng 2
  • R1 – Vòng 1
  •      – Chủ nhà
  •      – Không liên kết với AFC
  • q – Vượt qua vòng loại cho giải đấu sắp tới
Đội tuyển  
1977
 
1979
 
1981
 
1983
 
1985
 
1987
 
1989
 
1991
 
1993
 
1995
 
1997
 
1999
 
2001
 
2003
 
2005
 
2007
 
2009
 
2011
 
2013
 
2015
 
2017
 
2019
Tổng số
  Úc Thành viên OFC R1 R1 R1 3
  Bahrain R1 1
  Trung Quốc R1 QF R1 R2 R2 5
  Indonesia R1 1
  Iran R1 R1 R1 3
  Iraq R1 QF R1 4th 4
  Nhật Bản R1 QF QF 2nd R1 QF R2 R2 R2 R2 10
  Jordan R1 1
  Kazakhstan Một phần của Liên Xô R1 Thành viên UEFA 1
  Malaysia R1 1
  Myanmar R1 1
  CHDCND Triều Tiên R1 R1 R1 3
  Qatar 2nd R1 R1 R1 4
  Ả Rập Xê Út R1 R1 R1 R1 R1 R1 R2 R2 R1 9
  Hàn Quốc R1 R1 4th QF R1 R1 R1 R2 R1 R1 QF R2 QF R2 2nd 15
  Syria R1 QF R1 R2 4
  UAE R2 QF QF 3
  Uzbekistan Một phần của Liên Xô R1 R1 QF QF 4
  Việt Nam R1 1

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi