Lorenzo Insigne (phát âm tiếng Ý: [loˈrɛntso inˈsiɲe]; sinh ngày 4 tháng 06 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá chuyện nghiệp Ý chơi ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Ý S.S.C. Napoliđội tuyển bóng đá quốc gia Ý. Insigne có khả năng chơi ở cánh trái và phải. Anh nổi tiếng với khả năng sáng tạo, tốc độ, kỹ thuật và khả năng sút phạt.

Lorenzo Insigne
Barça - Napoli - 20140806 - 16 (cropped).jpg
Insigne năm 2014
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Lorenzo Insigne
Ngày sinh 4 tháng 6, 1991 (29 tuổi)
Nơi sinh Napoli, Ý
Chiều cao 1,63 m (5 ft 4 in)
Vị trí tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
S.S.C. Napoli
Số áo 24
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2006–2009 Napoli
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009– Napoli 270 (66)
2010–2011U.S. Foggia
(mượn)
33 (19)
2011–2012Delfino Pescara 1936
(mượn)
37 (18)
Đội tuyển quốc gia
2010–2011 U-20 Ý 5 (1)
2011–2013 U-21 Ý 15 (7)
2012– Ý 36 (7)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 2 tháng 8 năm 2020
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 7 tháng 9 năm 2020

Insigne đại diện cho đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Ý và ra mắt đội tuyển bóng đá quốc gia Ý vào tháng 09 năm 2012.

Phong cách chơiSửa đổi

Insigne là tiền đạo có thể chơi theo sơ đồ 4-3-3 hoặc 4-2-3-1 ở cả hai cánh. Đồng đội của anh tại Napoli và là đội trưởng đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia Goran Pandev xem anh là "Lionel Messi người Ý".[1]

Thống kê sự nghiệpSửa đổi

Câu lạc bộSửa đổi

Tính đến 8 tháng 8 năm 2020[2][3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Coppa Italia Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Napoli 2009–10 Serie A 1 0 0 0 1 0
Cavese (mượn) 2009–10 Lega Pro Prima Divisione 10 0 0 0 10 0
Foggia (mượn) 2010–11 33 19 0 0 33 19
Pescara (mượn) 2011–12 Serie B 37 18 1 2 38 20
Napoli 2012–13 Serie A 37 5 1 0 5 0 0 0 43 5
2013–14 36 3 5 3 10 3 51 9
2014–15 20 2 1 0 7 0 0 0 28 2
2015–16 32 12 0 0 5 1 0 0 37 13
2016–17 37 18 4 1 8 1 0 0 49 20
2017–18 37 8 2 1 9 5 0 0 48 14
2018–19 28 10 2 0 11 4 41 14
2019–20 37 8 4 3 5 2 46 13
Tổng cộng Napoli 270 66 19 8 60 16 0 0 349 90
Tổng cộng sự nghiệp 350 103 27 17 60 16 0 0 437 136

Đội tuyển quốc giaSửa đổi

Tính đến 7 tháng 9 năm 2020[4]
Ý
Năm Trận Bàn
2012 1 0
2013 3 1
2014 2 0
2015 0 0
2016 7 1
2017 8 1
2018 9 1
2019 4 3
2020 2 0
Tổng cộng 36 7

Bàn thắng quốc tếSửa đổi

Bàn thắng và kết quả của Ý được để trước.[5]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 14 tháng 8 năm 2013 Sân vận động Olimpico, Rome, Ý   Argentina 1–2 1–2 Giao hữu
2. 24 tháng 3 năm 2016 Sân vận động Friuli, Udine, Ý   Tây Ban Nha 1–0 1–1 Giao hữu
3. 11 tháng 6 năm 2017 Sân vận động Friuli, Udine, Ý   Liechtenstein 1–0 5–0 Vòng loại World Cup 2018
4. 27 tháng 3 năm 2018 Sân vận động Wembley, London, Anh   Anh 1–1 1–1 Giao hữu
5. 8 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Olympic, Athens, Hy Lạp   Hy Lạp 2–0 3–0 Vòng loại Euro 2020
6. 11 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Juventus, Turin, Ý   Bosna và Hercegovina 1–1 2–1 Vòng loại Euro 2020
7. 15 tháng 11 năm 2019 Sân vận động Bilino Polje, Zenica, Bosna và Hercegovina   Bosna và Hercegovina 2–0 3–0 Vòng loại Euro 2020

Danh hiệuSửa đổi

Pescara
Napoli

Đời tưSửa đổi

Anh có 3 anh em trai, tất cả đều là cầu thủ bóng đá: Roberto Insigne đồng đội tại Napoli, Marco và Antonio.[6]

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Pandev incorona Insigne: «Mi ricorda Messi» [Pandev praises Insigne: "He reminds me of Messi"]” (bằng tiếng Italy). Corriere dello Sport – Stadio. Ngày 31 tháng 7 năm 2012. 
  2. ^ “Lorenzo Insigne”. Soccerbase. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2013. 
  3. ^ Lorenzo Insigne tại Soccerway
  4. ^ Lorenzo Insigne tại National-Football-Teams.com
  5. ^ “Nazionale in cifre: Convocazioni e presenze in campo - Insigne, Lorenzo” (bằng tiếng Italy). FIGC. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2015. 
  6. ^ “Lorenzo e i suoi fratelli: alla scoperta della prole Insigne, famiglia di calcio [Lorenzo and his brothers: on the hunt of the Insigne offspring, football family]” (bằng tiếng Italy). SoccerMagazine. Ngày 10 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoàiSửa đổi