Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới

quá trình mà một đội tuyển bóng đá nữ quốc gia trải qua để đủ điều kiện tham dự Giải vô địch bóng đá nữ thế giới

Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới là quá trình một đội tuyển bóng đá nữ phải trải qua để giành quyền thi đấu tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới.

Các giải đấu loại được tổ chức trong nội bộ các liên đoàn châu lục (châu Phi, châu Á, Bắc, Trung Mỹ và Caribe, Nam Mỹ, châu Úc, châu Âu). Trước mỗi giải, FIFA sẽ công bố số suất tại vòng chung kết của mỗi liên đoàn khu vực dựa trên sức mạnh của các đội thuộc các liên đoàn. Chủ nhà của vòng chung kết Giải vô địch bóng đá nữ thế giới được đặc cách không phải tham dự giải đấu loại mà được vào thẳng giải đấu. Từ năm 2015 đến 2019, số đội tham gia vòng chung kết là 24.[1] Năm 2023, số lượng sẽ được tăng trở lại lên 32.[2]

Số suất của mỗi châu lụcSửa đổi

Suất tham dự trận play-off liên lục địa được biểu thị bằng số thập phân (",5"). Các trận đấu liên lục địa được tổ chức làm hai lượt đi và về. Đội ghi nhiều bàn hơn sau hai lượt trận là đội giành vé tới Cúp thế giới. Luật bàn thắng sân khách được áp dụng. Nếu hai đội hòa, họ sẽ bước vào thời gian hiệp phụluân lưu 11 mét.

Dấu + hoặc lần lượt biểu thị châu lục có đại diện chiến thắng hoặc thất bại trong trận play-off. "+H" có nghĩa là suất của đội chủ nhà.

Số suất phân bổ cho các châu lục
Khu vực 1991
 1
1995
 
1999
 
2003
 2
2007
 
2011
 
2015
 
2019
 
2023
 
 
Châu Phi 1 1 2 2 2 2 3 3 4
Châu Á 3 2 3 2,5++ H 2,5++H 3 5 5 5+H
Châu Đại Dương 1 1 1 1 1 1 1 1 0+H
Châu Âu 5 4+H 6 5 5 4,5+H 8 8+H 11
Bắc, Trung Mỹ và Caribe 1 2 1,5++H 2,5 2,5 2,5+ 3,5+H 3,5 4
Nam Mỹ 1 1 1,5 2 2 2 2,5+ 2,5 3
Giải đấu play-off không tồn tại 3
Tổng 12 12 16 16 16 16 24 24 32
  • 1 Trung Quốc là chủ nhà nhưng nơi tổ chức chỉ được xác định sau khi vòng loại châu Á hoàn tất.
  • 2 Dự kiến ban đầu tổ chức ở Trung Quốc, nhưng sau đó chuyển qua Hoa Kỳ. Trung Quốc giữ suất vào thẳng vòng chung kết.

Số đội tham dự vòng loạiSửa đổi

Số đội tham gia vòng loại khu vực[3]
Khu vực 1991
 
(12)
1995
 
(12)
1999
 
(16)
2003
 
(16)
2007
 
(16)
2011
 
(16)
2015
 
(24)
2019
 
(24)
2023
 
 
(32)
Châu Phi 8 8 15 22 35 24 26 24 43
Châu Á 9 4 11 18 17 17 20 24 27
Châu Đại Dương 3 3 6 10 10 8 4 11 9
Châu Âu 18 30 161 161 251 41 46 46 51
Bắc, Trung Mỹ
& Caribe
8 5 112 223 32 26 28 28 32
Nam Mỹ 3 5 10 10 10 10 10 10 10
Tổng 49 55 69 98 129 126 134 143 172
Số đội thi đấu 45 52 66 84 109 119 130 104 155
Số trận đấu 111 135 152 195 263 355 406 392 492
Số bàn thắng 445 655 803 867 1.032 1.436 1.686 1.562 2.110
  • 1 Chỉ các đội Hạng A của châu Âu mới được dự vòng chung kết. Các đội khác sẽ thi đấu để giành quyền lên nhóm A ở giải đấu sau.
  • 2 Có một đội Guatemala tham gia thi đấu nhưng kết quả của họ không được tính trog bảng trên.
  • 3 Hoa Kỳ (sau đó là chủ nhà của giải) tham gia thi đấu vòng loại.

Lần đầu góp mặt tại vòng loại theo nămSửa đổi

Dưới đây là thống kê các đội lần đầu tham dự các giải đấu vòng loại của từng năm.[3] Các đội in nghiêng là những đội đăng ký tham gia nhưng bỏ cuộc trước khi thi đấu.

Giải Châu Âu Nam Mỹ Bắc, Trung Mỹ và Caribe Châu Á Châu Phi Châu Đại Dương Tổng
 
1991
  Anh
  Ba Lan
  Bắc Ireland
  Bỉ
  Bulgaria
  Cộng hòa Ireland
  Đan Mạch
  Đức
  Hungary
  Hà Lan
  Na Uy
  Pháp
  Phần Lan
  Tây Ban Nha
  Thụy Điển
  Thụy Sĩ
  Tiệp Khắc
  Ý
  Brasil
  Chile
  Venezuela
  Canada
  Costa Rica
  Haiti
  Hoa Kỳ
  Jamaica
  México
  Trinidad và Tobago
  CHDCND Triều Tiên
  Hàn Quốc
  Hồng Kông
  Malaysia
  Nhật Bản
  Singapore
  Thái Lan
  Đài Bắc Trung Hoa
  Trung Quốc
  Cameroon
  Cộng hòa Congo
  Ghana
  Guinée
  Nigeria
  Sénégal
  Zambia
  Zimbabwe
  New Zealand
  Papua New Guinea
  Úc
44
 
1995
  Bồ Đào Nha
  Cộng hòa Séc
  Croatia
  Hy Lạp
  Iceland
  Latvia
  Litva
  Nam Tư
  Nga
  România
  Scotland
  Slovakia
  Slovenia
  Ukraina
  Wales
  Argentina
  Bolivia
  Ecuador
không có không có   Angola
  Nam Phi
  Sierra Leone
  Zambia
không có 21
 
1999
không có   Colombia
  Paraguay
  Peru
  Uruguay
  El Salvador
  Guatemala
  Guyana
  Honduras
  Puerto Rico
  Ấn Độ
  Guam
  Kazakhstan
  Philippines
  Uzbekistan
  Ai Cập
  CHDC Congo
  Kenya
  Lesotho
  Maroc
  Mozambique
  Namibia
  Eswatini
  Uganda
  Fiji
  Samoa
  Samoa thuộc Mỹ
24
 
2003
  Moldova không có   Bahamas
  Belize
  Cộng hòa Dominica
  Dominica
  Montserrat
  Nicaragua
  Panama
  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
  Saint Lucia
  Suriname
  Indonesia
  Myanmar
  Nepal
  Việt Nam
  Botswana
  Bờ Biển Ngà
  Eritrea
  Ethiopia
  Gabon
  Guiné-Bissau
  Guinea Xích Đạo
  Mali
  São Tomé và Príncipe
  Sénégal
  Tanzania
  Zimbabwe
  Quần đảo Cook
  Tahiti
  Tonga
  Vanuatu
21
 
2007
  Áo
  Belarus
  Serbia và Montenegro
không có   Antigua và Barbuda
  Antille thuộc Hà Lan
  Aruba
  Barbados
  Bermuda
  Grenada
  Nicaragua
  Quần đảo Cayman
  Quần đảo Turks và Caicos
  Quần đảo Virgin thuộc Anh
  Saint Kitts và Nevis
  Saint Vincent và Grenadines
  Indonesia
  Maldives
  Algérie
  Bénin
  Cộng hòa Congo
  Trung Phi
  Djibouti
  Kenya
  Libya
  Malawi
  Namibia
  Togo
  New Caledonia
  Quần đảo Solomon
  Tonga
28
 
2011
  Armenia
  Azerbaijan
  Bosna và Hercegovina
  Estonia
  Gruzia
  Israel
  Bắc Macedonia
  Malta
  Serbia
  Thổ Nhĩ Kỳ
không có   Anguilla
  Belize
  Cuba
  Bangladesh
  Iran
  Jordan
  Kyrgyzstan
  Palestine
  Botswana
  Tunisia
  Tahiti
  Vanuatu
21
 
2015
  Albania
  Luxembourg
  Montenegro
  Quần đảo Faroe
không có không có   Bahrain
  Bangladesh
  Kuwait
  Liban
  Burkina Faso
  Comoros
  Nam Sudan
  Rwanda
không có 11
 
2019
  Andorra
  Kosovo
không có không có   Iraq
  Syria
  Tajikistan
  UAE
  Gambia
  Libya
  New Caledonia 9
   
2023
  Síp không có không có   Afghanistan
  Lào
  Mông Cổ
  Nepal
  Turkmenistan
  Burundi
  Guiné-Bissau
  Liberia
  Mauritanie
  Niger
  Nam Sudan
  Sudan
không có 11

Kết quả của các đội tuyển quốc gia trong vòng thi sơ loại World Cup (1991–2023)Sửa đổi

Legend
Đội vô địch World Cup
Đội đã vượt qua vòng loại cho giải đấu chính
Đội chưa đủ điều kiện cho giải đấu chính
Đội không phải là thành viên của FIFA và không đủ điều kiện tham gia giải đấu chính (Martinique và Guadeloupe)
Số[n 1] Đội App's[n 2] Vòng loại Điểm[n 3] Liên đoàn
ST T H B BT BB HS Tổng điểm ĐTB
1   Na Uy 8 68 56 7 5 223 39 184 175 2.574 UEFA
2   Đức 7 61 56 2 3 275 24 251 170 2.787 UEFA
3   Thụy Điển 8 63 53 5 5 226 37 189 164 2.603 UEFA
4   Anh 8 72 46 12 14 206 46 160 150 2.083 UEFA
5   Đan Mạch 8 70 45 13 12 219 52 167 148 2.114 UEFA
6   Ý 8 76 45 13 18 196 63 133 148 1.947 UEFA
7   Pháp 7 56 41 7 8 162 36 126 130 2.321 UEFA
8   Nigeria 8 46 42 2 2 177 19 158 128 2.783 CAF
9   Brasil 8 44 41 1 2 248 19 229 124 2.818 CONMEBOL
10   Hà Lan 8 64 38 10 16 160 57 103 124 1.937 UEFA
11   Nga 7 56 36 7 13 127 72 55 115 2.054 UEFA
12   Tây Ban Nha 8 60 34 11 15 175 57 118 113 1.883 UEFA
13   Scotland 7 56 32 5 19 147 81 66 101 1.804 UEFA
14   Iceland 7 56 30 10 16 131 57 74 100 1.786 UEFA
15   Trinidad và Tobago 8 55 31 6 18 181 97 84 99 1.800 CONCACAF
16   Thụy Sĩ 8 70 30 9 31 137 118 19 99 1.414 UEFA
17   Hoa Kỳ 7 33 32 0 1 184 5 179 96 2.909 CONCACAF
18   Nhật Bản 8 45 30 6 9 170 29 141 96 2.133 AFC
19   Ukraina 7 60 28 10 22 118 92 26 94 1.567 UEFA
20   Ba Lan 8 60 29 6 25 112 90 22 93 1.550 UEFA
21   Phần Lan 8 60 28 9 23 100 79 21 93 1.550 UEFA
22   Trung Quốc 8 39 29 4 6 154 20 134 91 2.333 AFC
23   Argentina 7 48 27 6 15 115 65 50 87 1.813 CONMEBOL
24   Hungary 8 64 25 10 29 122 139 −17 85 1.328 UEFA
25   New Zealand 8 32 28 0 4 252 9 243 84 2.265 OFC
26   Cộng hòa Séc (1993–)
  Tiệp Khắc (1991–1992)
8 58 24 11 23 136 98 38 83 1.431 UEFA
27   Úc 8 37 25 7 5 170 18 152 82 2.216 OFC
28   Nam Phi 6 44 25 6 13 125 61 64 81 1.841 CAF
29   Haiti 6 44 26 2 16 99 76 23 80 1.818 CONCACAF
30   Costa Rica 7 43 26 1 16 109 68 41 79 1.837 CONCACAF
31   Canada 7 31 26 0 5 155 19 136 78 2.516 CONCACAF
32   Cộng hòa Ireland 7 50 23 7 20 70 54 16 76 1.520 UEFA
33   Bỉ 8 62 23 7 32 126 115 11 76 1.226 UEFA
34   Jamaica 6 43 23 3 17 153 76 77 72 1.674 CONCACAF
35   Serbia (2006–)
  Serbia and Montenegro (2003–2006)
  Yugoslavia (1992–2003)
6 50 22 6 22 85 101 −16 72 1.440 UEFA
36   România 7 56 19 13 24 119 79 40 70 1.250 UEFA
37   México 8 41 22 3 16 111 83 28 69 1.683 CONCACAF
38   Cameroon 7 41 20 9 12 69 55 14 69 1.683 CAF
39   CHDCND Triều Tiên 6 32 21 5 6 140 19 121 68 2.215 AFC
40   Ghana 7 35 22 2 11 72 34 38 68 1.943 CAF
41   Slovakia 7 52 21 3 28 101 95 6 66 1.269 UEFA
42   Wales 7 50 18 8 24 79 100 −21 62 1.240 UEFA
43   Thái Lan 7 33 19 2 12 77 93 −16 59 1.788 AFC
44   Colombia 6 34 17 7 10 75 61 14 58 1.706 CONMEBOL
45   Áo 5 40 17 4 19 78 67 11 55 1.375 UEFA
46   Israel 6 51 17 4 30 51 125 −74 55 1.078 UEFA
47   Bồ Đào Nha 7 52 17 3 32 83 122 −39 54 1.038 UEFA
48   Hàn Quốc 8 34 15 8 11 101 51 50 53 1.559 AFC
49   Belarus 6 48 15 4 29 75 114 −39 49 1.021 UEFA
50   Việt Nam 5 28 16 0 12 90 57 33 48 1.714 AFC
51   Papua New Guinea 8 32 16 0 16 71 135 −64 48 1.500 OFC
52   Đài Bắc Trung Hoa 8 31 14 5 12 57 53 4 47 1.516 AFC
53   Croatia 6 48 12 9 27 51 107 −56 45 0.938 UEFA
54   Chile 8 34 12 6 16 59 68 −9 42 1.235 CONMEBOL
55   Ecuador 6 33 12 6 15 49 80 −31 42 1.273 CONMEBOL
56   Jordan 4 22 13 2 7 101 38 63 41 1.864 AFC
57   Guatemala 5 26 13 0 13 53 55 −2 39 1.500 CONCACAF
58   Uzbekistan 7 24 12 1 11 76 58 18 37 1.525 AFC
59   Paraguay 6 25 12 1 12 51 52 −1 37 1.480 CONMEBOL
60   Slovenia 5 38 12 0 26 46 147 −101 36 0.947 UEFA
61   Myanmar 5 26 11 2 13 61 54 7 35 1.346 AFC
62   Panama 4 23 11 2 10 54 57 −3 35 1.522 CONCACAF
63   Mali 4 28 9 7 12 36 51 −15 34 1.214 CAF
64   Algérie 4 21 10 3 8 29 34 −5 33 1.571 CAF
65   Thổ Nhĩ Kỳ 5 35 10 3 22 51 99 −48 33 0.943 UEFA
66   Cộng hòa Dominica 5 16 9 2 5 36 28 8 29 1.813 CONCACAF
67   Bờ Biển Ngà 5 21 6 11 4 32 27 5 29 1.381 CAF
68   Cuba 3 18 9 1 8 48 52 −4 28 1.556 CONCACAF
69   Bắc Ireland 5 38 7 5 26 23 94 −71 26 0.684 UEFA
70   Saint Kitts và Nevis 4 15 8 1 6 39 40 −1 25 1.667 CONCACAF
71   Antigua và Barbuda 4 23 8 1 14 19 70 −51 25 1.087 CONCACAF
72   Hy Lạp 7 45 8 1 36 43 151 −108 25 0.556 UEFA
73   Bosna và Hercegovina 6 48 7 4 37 30 181 −151 25 0.521 UEFA
74   CHDC Congo 4 18 7 3 8 29 33 −4 24 1.333 CAF
75   Puerto Rico 5 19 7 3 9 49 67 −18 24 1.263 CONCACAF
76   Estonia 6 43 7 3 33 32 169 −137 24 0.558 UEFA
77   Zimbabwe 3 13 7 2 4 21 9 12 23 1.769 CAF
78   Bermuda 3 18 7 2 9 33 51 −18 23 1.278 CONCACAF
79   Peru 6 27 6 5 16 24 60 −36 23 0.851 CONMEBOL
80   Hồng Kông 8 25 7 2 16 20 82 −62 23 0.920 AFC
81   Guinea Xích Đạo 5 20 6 4 10 34 51 −17 22 1.100 CAF
82   Saint Lucia 5 16 7 1 8 31 56 −25 22 1.375 CONCACAF
83   Philippines 6 21 7 1 13 37 87 −50 22 1.048 AFC
84   Albania 2 24 6 3 15 19 81 −62 21 0.875 UEFA
85   Sénégal 5 15 6 2 7 23 19 4 20 1.333 CAF
86   Guyana 3 15 6 2 7 29 43 −14 20 1.333 CONCACAF
87   Zambia 5 20 5 5 10 26 47 −21 20 1.000 CAF
88   Fiji 3 15 6 2 7 34 63 −29 20 1.333 OFC
89   Bulgaria 5 34 5 5 24 19 128 −99 20 0.588 UEFA
90   Uruguay 6 25 5 3 17 23 74 −51 18 0.720 CONMEBOL
91   Quần đảo Faroe 2 24 5 3 16 19 101 −82 18 0.750 UEFA
92   Kazakhstan 5 37 5 3 29 21 114 −93 18 0.487 UEFA
93   Tanzania 4 17 4 5 8 29 42 −13 17 1.000 CAF
94   Venezuela 7 24 5 2 17 25 79 −54 17 0.708 CONMEBOL
95   Angola 4 13 4 4 5 19 19 0 16 1.231 CAF
96   Ấn Độ 5 16 5 1 10 38 50 −12 16 1.000 AFC
97   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 5 16 5 1 10 18 47 −29 16 1.000 CONCACAF
98   Martinique 4 18 5 1 12 23 78 −55 16 0.889 CONCACAF
99   Suriname 4 16 5 0 11 25 38 −13 15 0.938 CONCACAF
100   Barbados 4 12 4 2 6 16 20 −4 14 1.167 CONCACAF
101   Moldova 4 25 4 2 19 16 90 −74 14 0.560 UEFA
102   Kenya 3 9 4 1 4 12 14 −2 13 1.444 CAF
103   Ethiopia 4 13 3 3 7 26 25 1 12 0.923 CAF
104   Curaçao (2014–)
  Antille thuộc Hà Lan (2006[n 4]-2010)
2 7 4 0 3 8 14 −6 12 1.714 CONCACAF
105   Malta 4 30 3 3 24 17 123 −106 12 0.400 UEFA
106   Bahrain 2 8 3 2 3 15 20 −5 11 1.375 AFC
107   El Salvador 6 16 3 2 11 23 56 −33 11 0.688 CONCACAF
108   Bolivia 7 26 3 2 21 26 134 −118 11 0.423 CONMEBOL
109   Cộng hòa Congo 2 6 2 1 3 15 11 4 10 1.667 CAF
110   Saint Vincent và Grenadines 4 11 3 1 7 11 11 0 10 0.909 CONCACAF
111   Maroc 6 13 1 7 5 6 19 −13 10 0.769 CAF
112   Quần đảo Cook 4 15 3 1 11 8 63 −55 10 0.667 OFC
113   Mozambique 2 5 3 0 2 19 14 5 9 1.800 CAF
114   Iran 3 9 3 0 6 24 31 −7 9 1.000 AFC
115   Quần đảo Solomon 3 11 2 3 6 8 27 −19 9 0.818 OFC
116   Namibia 4 9 2 2 5 7 25 −18 8 0.889 CAF
117   Gruzia 3 14 2 2 10 11 52 −41 8 0.571 UEFA
118   Montenegro 2 16 2 2 12 20 63 −43 8 0.500 UEFA
119   Tonga 4 12 2 2 8 5 58 −53 8 0.667 OFC
120   Litva 4 16 2 2 12 10 82 −72 8 0.500 UEFA
121   Gabon 2 6 2 1 3 10 9 1 7 1.167 CAF
122   UAE 1 5 2 1 2 5 11 −6 7 1.400 AFC
123   Honduras 4 11 2 1 8 22 33 −11 7 0.636 CONCACAF
124   Nicaragua 4 9 2 1 6 7 28 −21 7 0.778 CONCACAF
125   Guinée 3 8 2 1 5 6 29 −23 7 0.875 CAF
126   Malaysia 2 6 2 1 3 3 28 −25 7 1.000 AFC
127   Togo 1 4 2 0 2 10 12 −2 6 1.500 CAF
128   Bénin 1 6 1 3 2 4 6 −2 6 1.000 CAF
129   Lesotho 2 6 2 0 4 5 15 −10 6 1.000 CAF
130   New Caledonia 1 5 2 0 3 9 23 −14 6 1.200 OFC
131   Latvia 3 10 1 3 6 8 25 −17 6 0.600 UEFA
132   Vanuatu 2 6 2 0 4 4 26 −22 6 1.000 OFC
132   Tajikistan 2 7 2 0 5 7 30 −23 6 0.857 AFC
133   Kyrgyzstan 2 9 2 0 7 10 40 −30 6 0.667 AFC
134   Tunisia 2 6 1 2 3 9 9 0 5 0.833 CAF
135   Ai Cập 3 9 1 2 6 6 24 −18 5 0.556 CAF
136   Dominica 4 11 1 2 8 7 46 −39 5 0.455 CONCACAF
137   Quần đảo Cayman 2 5 1 1 3 6 10 −4 4 0.800 CONCACAF
138   Tahiti 2 6 1 1 4 13 21 −8 4 0.667 OFC
140   Palestine 4 11 1 1 9 6 50 −44 4 0.444 AFC
141   Azerbaijan 1 8 1 1 6 2 60 −58 4 0.500 UEFA
142   Samoa 3 9 1 1 7 8 77 −69 4 0.444 OFC
143   Singapore 5 17 1 1 15 2 75 −73 4 0.235 AFC
144   Liban 1 3 1 0 2 12 10 2 3 1.000 AFC
145   Uganda 2 6 0 3 3 3 7 −4 3 0.500 CAF
146   Burkina Faso 2 4 1 0 3 3 9 −6 3 0.750 CAF
147   Gambia 1 4 1 0 3 3 10 −7 3 0.750 CAF
148   Rwanda 1 4 1 0 3 3 14 −11 3 0.750 CAF
149   Anguilla 2 6 1 0 5 3 22 −19 3 0.500 CONCACAF
150   Aruba 3 9 1 0 8 3 29 −26 3 0.333 CONCACAF
151   Malawi 1 2 0 1 1 0 1 −1 1 0.500 CAF
152   Nepal 1 2 0 1 1 1 2 –1 1 0.500 AFC
153   Indonesia 1 2 0 1 1 0 4 −4 1 0.500 AFC
154   Trung Phi 2 3 0 1 2 1 7 −6 1 0.333 CAF
155   Eritrea 2 4 0 1 3 8 16 −8 1 0.250 CAF
156   Sierra Leone 2 4 0 1 3 3 15 −12 1 0.250 CAF
157   Luxembourg 2 6 0 1 5 4 29 −25 1 0.167 UEFA
158   Grenada 3 9 0 1 8 3 50 −47 1 0.111 CONCACAF
159   Bắc Macedonia (2021–)
  Macedonia (2009–2018)
2 18 0 1 17 9 142 −133 1 0.056 UEFA
160   Botswana 2 4 0 0 4 3 10 −7 0 0.000 CAF
161   Quần đảo Virgin thuộc Anh 1 2 0 0 2 1 8 −7 0 0.000 CONCACAF
162   Djibouti 1 1 0 0 1 0 7 −7 0 0.000 CAF
163   Kosovo 1 3 0 0 3 3 12 −9 0 0.000 UEFA
164   Andorra 1 3 0 0 3 0 13 −13 0 0.000 UEFA
165   Comoros 1 1 0 0 1 0 13 −13 0 0.000 CAF
166   Libya 1 2 0 0 2 0 15 −15 0 0.000 CAF
167   São Tomé và Príncipe 2 4 0 0 4 0 17 −17 0 0.000 CAF
168   Eswatini (2023–)
  Swaziland (1998–2019)
2 4 0 0 4 1 18 −17 0 0.000 CAF
169   Bahamas 1 3 0 0 3 1 19 −18 0 0.000 CONCACAF
170   Iraq 1 5 0 0 5 0 22 −22 0 0.000 AFC
171   Mông Cổ 1 2 0 0 2 0 24 –24 0 0.000 AFC
172   Bangladesh 2 5 0 0 5 0 25 −25 0 0.000 AFC
173   Guadeloupe 1 3 0 0 3 0 27 −27 0 0.000 CONCACAF
174   Quần đảo Turks và Caicos 3 8 0 0 8 1 31 −30 0 0.000 CONCACAF
175   Samoa thuộc Mỹ 2 5 0 0 5 0 35 −35 0 0.000 OFC
176   Belize 2 5 0 0 5 2 40 −38 0 0.000 CONCACAF
177   Syria 1 4 0 0 4 0 38 −38 0 0.000 AFC
178   Maldives 2 6 0 0 6 0 40 −40 0 0.000 AFC
179   Armenia 1 8 0 0 8 1 42 −41 0 0.000 UEFA
180   Kuwait 1 3 0 0 3 1 51 −50 0 0.000 AFC
181   Guam 3 9 0 0 9 2 68 −66 0 0.000 AFC
182   Burundi 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.000 CAF
183   Síp 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.000 UEFA
184   Guiné-Bissau 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.000 CAF
185   Lào 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.000 AFC
186   Liberia 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.000 CAF
187   Mauritanie 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.000 CAF
188   Niger 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.000 CAF
189   Nam Sudan 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.000 CAF
190   Sudan 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.000 CAF
Chú thích
  1. ^ Teams are ranked by total points, by goal difference, by goals scored, then by alphebetical order of team. Note that this column does not represent any official rankings.
  2. ^ Only qualifying campaigns are counted where the team played at least one match that was not annulled.
  3. ^ The three points for a win system is used.
  4. ^ Games played in 2005 were not recognized by FIFA.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Regulations FIFA Women's World Cup Canada 2015” (PDF). FIFA.com. FIFA. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 1 tháng 11 năm 2013. Truy cập 10 tháng 7 năm 2014.
  2. ^ “FIFA Council unanimously approves expanded 32-team field for FIFA Women's World Cup”. FIFA.com. 31 tháng 7 năm 2019. Truy cập 6 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ a b “FIFA Women's World Cup - Previous Tournaments”. FIFA.com. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 5 năm 2015. Truy cập 10 tháng 7 năm 2014.

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi