Mangan(II) iodide

hợp chất hoá học

Mangan(II) iodide là một hợp chất hóa học của manganiodcông thức MnI2. Muối màu hồng nhạt này có khả năng dễ dàng hòa tan trong nước.

Mangan(II) iodide
Cấu trúc của mangan(II) iodide
Danh pháp IUPACManganese(II) iodide
Tên khácMangan điodide, manganơ iodide
Nhận dạng
Số CAS7790-33-2
PubChem82250
Số EINECS232-201-6
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
ChemSpider74227
Thuộc tính
Công thức phân tửMnI2
Khối lượng mol308,746 g/mol (khan)
380,80712 g/mol (4 nước)
Bề ngoàitinh thể hồng nhạt (giống MnBr2)
Khối lượng riêng5,01 g/cm³
Điểm nóng chảy 701 °C (974 K; 1.294 °F) (khan)
80 °C (176 °F; 353 K) (4 nước)
Điểm sôi 1.033 °C (1.306 K; 1.891 °F)
Độ hòa tan trong nướctan
Độ hòa tan trong dung dịch NH30,02 g/100mL (0 ℃)[1]
MagSus+14,400·10-6 cm³/mol
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTrực thoi, hP3
Nhóm không gianP-3m1, No. 164
Tọa độbát diện
Các nguy hiểm
Phân loại của EUCó hại (Xn)
NFPA 704

0
1
1
 
Chỉ dẫn RR20/21/22
Chỉ dẫn SS36[2]
Điểm bắt lửakhông bắt lửa
Các hợp chất liên quan
Anion khácMangan(II) fluoride
Mangan(II) chloride
Mangan(II) bromide
Cation khácSắt(II) iodide
Coban(II) iodide
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)

Nó có thể được sử dụng như một sắc tố hồng hay là một nguồn của ion mangan hoặc ion iodide. Nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chiếu sáng.[3]

Hợp chất khác sửa

MnI2 còn tạo một số hợp chất với NH3, như MnI2·6NH3 – tinh thể không màu, D = 2,06 g/cm³.[4]

MnI2 còn tạo một số hợp chất với N2H4, như MnI2·2N2H4 – tinh thể trong suốt (không tan trong axetonbenzen, nhưng tan được trong nước, axit sunfuricaxit nitric 2 N), D20 ℃ = 3,6845 g/cm³.[5]

MnI2 còn tạo một số hợp chất với CO(NH2)2, như MnI2·6CO(NH2)2 (D = 2,05 g/cm³) và MnI2·10CO(NH2)2 đều là tinh thể vàng nhạt.[6][7]

Tham khảo sửa

  1. ^ Solubility Manganese(II) iodide. Solubility MnI2. Properties Manganese(II) iodide (MnI2).
  2. ^ “223646 Manganese(II) iodide 98%”. Sigma-Aldrich. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2011.
  3. ^ Cepanec, Ivica (2004). Synthesis of Biaryls. Elseveir. tr. 104. ISBN 0-08-044412-1. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2008.
  4. ^ Handbook of inorganic substances 2017 – trang 1201, [1].
  5. ^ Journal of General Chemistry of the U.S.S.R. in English Translation, Tập 43 (Consultants Bureau, 1973), trang 2554. Truy cập 1 tháng 12 năm 2020.
  6. ^ Handbook… (Pierre Villars, Karin Cenzual, Roman Gladyshevskii; Walter de Gruyter GmbH & Co KG, 24 thg 7, 2017 - 1970 trang). Truy cập 7 tháng 4 năm 2021.
  7. ^ Физико-химический анализ взаимодействия солей металлов с аллофанамидом, селегокарбомидом и карбамидом в водных растворах. Truy cập 7 tháng 4 năm 2021.
HI He
LiI BeI2 BI3 CI4 NI3 I2O4,
I2O5,
I4O9
IF,
IF3,
IF5,
IF7
Ne
NaI MgI2 AlI3 SiI4 PI3,
P2I4
S ICl,
ICl3
Ar
KI CaI2 ScI3 TiI2,
TiI3,
TiI4
VI2,
VI3,
VOI2
CrI2,
CrI3,
CrI4
MnI2 FeI2,
FeI3
CoI2 NiI2 CuI,
CuI2
ZnI2 GaI,
GaI2,
GaI3
GeI2,
GeI4
AsI3 Se IBr Kr
RbI SrI2 YI3 ZrI2,
ZrI4
NbI2,
NbI3,
NbI4,
NbI5
MoI2,
MoI3,
MoI4
TcI3,
TcI4
RuI2,
RuI3
RhI3 PdI2 AgI CdI2 InI3 SnI2,
SnI4
SbI3 TeI4 I Xe
CsI BaI2   HfI4 TaI3,
TaI4,
TaI5
WI2,
WI3,
WI4
ReI,
ReI2,
ReI3,
ReI4
OsI,
OsI2,
OsI3
IrI,
IrI2,
IrI3
PtI2,
PtI3,
PtI4
AuI,AuI3 Hg2I2,
HgI2
TlI,
TlI3
PbI2,
PbI4
BiI2,
BiI3
PoI2.
PoI4
AtI Rn
Fr Ra   Rf Db Sg Bh Hs Mt Ds Rg Cn Nh Fl Mc Lv Ts Og
LaI2,
LaI3
CeI2,
CeI3
PrI2,
PrI3
NdI2,
NdI3
PmI3 SmI2,
SmI3
EuI2,
EuI3
GdI2,
GdI3
TbI3 DyI2,
DyI3
HoI3 ErI3 TmI2,
TmI3
YbI2,
YbI3
LuI3
Ac ThI2,
ThI3,
ThI4
PaI3,
PaI4,
PaI5
UI3,
UI4,
UI5
NpI3 PuI3 AmI2,
AmI3
CmI2,
CmI3
BkI3 CfI2,
CfI3
EsI3 Fm Md No Lr