Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á 2018 - Đội hình đội tuyển nam

Dưới đây là một danh sách của các đội hình cho mỗi quốc gia đã thi đấu môn bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2018Indonesia. Mỗi quốc gia phải nộp một đội hình chính thức gồm có 20 cầu thủ, 2 hoặc 3 trong số đó phải là thủ môn, 17 cầu thủ trong số họ phải được sinh ra vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 1995, và tối đa 3 cầu thủ trong số đó có thể trên 23 tuổi.

Bảng ASửa đổi

Trung Hoa Đài BắcSửa đổi

Dưới đây là đội hình Trung Hoa Đài Bắc trong giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018. Đội tuyển này có 20 cầu thủ đã được gọi vào đội tuyển vào ngày 7 tháng 8.[1]

Huấn luyện viên trưởng:   Peng Wu-song

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Phan Văn Chí* 29 tháng 6, 1992 (26 tuổi) 2   Tatung
2 2HV Vương Duệ* 10 tháng 8, 1993 (25 tuổi) 2   Taiwan Power Company
3 2HV Trần Đình Dương* (đội trưởng) 28 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 2   Taiwan Power Company
4 3TV Tsuo Yu-chieh 24 tháng 9, 1998 (19 tuổi) 1   Hang Yuen
5 2HV Huang Hsiang-che 2 tháng 5, 1999 (19 tuổi) 2   Tatung
6 2HV Cheng Hao 13 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Hasus TSU
7 4 Yu Chia-huang 23 tháng 4, 1998 (20 tuổi) 2   Hang Yuen
8 3TV Wu Yen-shu 21 tháng 10, 1999 (18 tuổi) 1   Hualien High School
9 4 Lee Hsiang-wei 15 tháng 4, 1996 (22 tuổi) 2   Tainan County
10 3TV Chen Chao-an 22 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 2   NSTC
11 2HV Li Kai-jie 22 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 1   Hasus TSU
12 2HV Chen Sheng-wei 13 tháng 9, 1995 (22 tuổi) 2   Hasus TSU
13 3TV Chen Hung-wei 28 tháng 9, 1997 (20 tuổi) 2   Hasus TSU
14 3TV Lai Chih-hsuan 29 tháng 7, 1995 (23 tuổi)   Hasus TSU
15 2HV Wang Kuan-ju 20 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Hasus TSU
16 3TV Chao Ming-hsiu 9 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 2   Hasus TSU
17 2HV Hsu Hung-chih 18 tháng 3, 1996 (22 tuổi) 2   Hang Yuen
18 1TM Tsai Shuo-che 14 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Hasus TSU
19 3TV Wei Mao-ting 15 tháng 1, 1996 (22 tuổi) 1   Hang Yuen
20 3TV Tu Shao-chieh 2 tháng 1, 1999 (19 tuổi) 2   Ming Chuan University

* Cầu thủ quá tuổi.

Hồng KôngSửa đổi

Dưới đây là đội hình Hồng Kông trong giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018.

Huấn luyện viên trưởng:   Kwok Kar Lok

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
19 1TM Chan Ka Ho 27 tháng 1, 1996 (24 tuổi)   Kiệt Chí
1 1TM Viên Hạo Tuấn 19 tháng 7, 1995 (24 tuổi)   Lee Man

2 2HV Fernando Recio* 17 tháng 12, 1982 (37 tuổi)   Kiệt Chí
4 2HV Lưu Học Minh (đội trưởng) 19 tháng 10, 1995 (24 tuổi)   Southern
14 2HV Tạ Lãng Hiên 6 tháng 2, 1995 (25 tuổi)   Eastern
3 2HV Từ Hoành Kiệt 5 tháng 1, 1997 (23 tuổi)   Meizhou Hakka
5 2HV Vas Núñez 12 tháng 11, 1995 (24 tuổi)   R&F
13 2HV Yiu Ho Ming 1 tháng 5, 1995 (25 tuổi)   Eastern
15 2HV Yu Pui Hong 7 tháng 2, 1995 (25 tuổi)   Lee Man

16 3TV Lam Hin Ting 9 tháng 12, 1999 (20 tuổi)   Dreams FC
17 3TV La Hiểu Thông 10 tháng 6, 1995 (25 tuổi)   Pegasus
10 3TV Lâm Gia Vỹ* 5 tháng 6, 1985 (35 tuổi)   Eastern
8 3TV Remi Dujardin 23 tháng 6, 1997 (23 tuổi)   St. Bonaventure University
6 3TV Đàm Xuân Lạc 5 tháng 1, 1996 (24 tuổi)   Guangzhou R&F
12 3TV Wu Chun Ming 21 tháng 11, 1997 (22 tuổi)   Pegasus

7 4 Thành Tân Long 7 tháng 1, 1998 (22 tuổi)   Kiệt Chí
20 4 Chiu Siu Wai 16 tháng 2, 1996 (24 tuổi)   Đại Phố
9 4 Chung Vĩ Cường 21 tháng 10, 1995 (24 tuổi)   Đại Phố
18 4 Jordi Tarrés* 16 tháng 3, 1981 (39 tuổi)   Kiệt Chí
11 4 Matthew Orr 1 tháng 1, 1997 (23 tuổi)   San Francisco Dons

* Cầu thủ quá tuổi.

IndonesiaSửa đổi

Dưới đây là đội hình Indonesia trong giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018. Đội tuyển này có 20 cầu thủ đã được gọi vào đội tuyển vào ngày 10 tháng 8.[2]

Huấn luyện viên trưởng:   Luis Milla

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Awan Setho Raharjo 20 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Bhayangkara
2 2HV Putu Gede Juni Antara 7 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 1   Bhayangkara
3 2HV Andy Setyo 16 tháng 9, 1997 (20 tuổi)   PS TIRA
4 3TV Zulfiandi 17 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 1   Sriwijaya
5 2HV Bagas Adi 8 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Arema
6 3TV Evan Dimas 13 tháng 3, 1995 (23 tuổi) 1   Selangor
7 2HV Rezaldi Hehanusa 7 tháng 11, 1995 (22 tuổi) 1   Persija Jakarta
8 3TV Muhammad Hargianto 24 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 1 1   Bhayangkara
9 4 Beto* 31 tháng 12, 1980 (37 tuổi) 1 1   Sriwijaya
10 4 Stefano Lilipaly* 10 tháng 1, 1990 (28 tuổi) 1 2   Bali United
11 2HV Gavin Kwan 5 tháng 4, 1996 (22 tuổi)   Barito Putera
12 1TM Andritany Ardhiyasa* 26 tháng 12, 1991 (26 tuổi) 1   Persija Jakarta
13 4 Febri Hariyadi 19 tháng 2, 1996 (22 tuổi) 1   Persib Bandung
14 4 Septian David 2 tháng 9, 1996 (21 tuổi)   Mitra Kukar
15 2HV Ricky Fajrin 6 tháng 9, 1995 (22 tuổi) 1   Bali United
16 2HV Hansamu Yama (đội trưởng) 16 tháng 1, 1995 (23 tuổi) 1   Barito Putera
17 3TV Saddil Ramdani 2 tháng 1, 1999 (19 tuổi) 1   Persela Lamongan
18 4 Irfan Jaya 1 tháng 5, 1996 (22 tuổi) 1   Persebaya Surabaya
19 3TV Hanif Sjahbandi 7 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Arema
20 4 Ilham Armaiyn 10 tháng 5, 1996 (22 tuổi) 1   Selangor

* Cầu thủ quá tuổi.

LàoSửa đổi

Dưới đây là đội hình Lào trong giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018. Đội tuyển này có 20 cầu thủ đã được đặt tên chính thức vào ngày 7 tháng 8.[3]

Huấn luyện viên trưởng:   Mike Wong Mun Heng

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Outthilath Nammakhoth 13 tháng 9, 1996 (21 tuổi)   Master 7
6 2HV Kittisak Phomvongsa 27 tháng 7, 1999 (19 tuổi) 2   Young Elephant
7 3TV Phoutthasay Khochalern (đội trưởng) 29 tháng 12, 1995 (22 tuổi) 2 1   Nakhon Pathom United
8 2HV Sonevilai Sihavong 18 tháng 8, 1996 (21 tuổi) 1   Master 7
9 4 Soukchinda Natphasouk 30 tháng 10, 1995 (22 tuổi) 2   Câu lạc bộ bóng đá Cảnh sát Lào
10 3TV Lathasay Lounlasy 29 tháng 3, 1998 (20 tuổi) 2 1   Young Elephant
11 4 Chansamone Phommalivong 6 tháng 4, 1998 (20 tuổi)   Young Elephant
13 3TV Soulivanh Nivone 16 tháng 5, 1998 (20 tuổi)   Young Elephant
14 3TV Kiengthavesak Xayxanapanya 14 tháng 3, 1999 (19 tuổi) 2   Câu lạc bộ bóng đá Cảnh sát Lào
15 3TV Kaharn Phetsivilay 9 tháng 9, 1998 (19 tuổi)   Young Elephant
16 2HV Xayasith Singsavang 17 tháng 12, 2000 (17 tuổi) 2   Young Elephant
17 3TV Bounphachan Bounkong 29 tháng 11, 2000 (17 tuổi) 2   Young Elephant
18 2HV Xouxana Sihalath 22 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 2   Quân đội Lào
19 3TV Kydavone Souvanny 22 tháng 11, 1999 (18 tuổi)   Young Elephant
21 3TV Tiny Bounmalay* 6 tháng 6, 1993 (25 tuổi) 2   Câu lạc bộ bóng đá Cảnh sát Lào
22 3TV Phithack Kongmathilath 6 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 2 1   Quân đội Lào
23 3TV Phouthone Innalay* 11 tháng 2, 1992 (26 tuổi) 2   Quân đội Lào
24 2HV Aphixay Thanakhanty 15 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 2   Young Elephant
25 4 Somxay Keohanam 27 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 1   Young Elephant
26 1TM Saymanolinh Paseuth 19 tháng 7, 1999 (19 tuổi) 2   Young Elephant

* Cầu thủ quá tuổi.

PalestineSửa đổi

Dưới đây là đội hình Palestine trong giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018. Đội tuyển này có 20 cầu thủ đã được đặt tên chính thức vào ngày 8 tháng 8.[4]

Huấn luyện viên trưởng:   Ayman Sandouqa

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ramzi Fakhouri 19 tháng 2, 1996 (22 tuổi)   Thaqafi Tulkarm
2 2HV Ahmed Qatmish 10 tháng 3, 1998 (20 tuổi) 1   Thaqafi Tulkarm
3 3TV Mohammed Bassim 3 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 2   Al-Bireh
4 2HV Michel Termanini 8 tháng 5, 1998 (20 tuổi) 2   AFC Eskilstuna
5 2HV Abdelatif Bahdari* (đội trưởng) 20 tháng 2, 1984 (34 tuổi) 2 1   Merkaz Balata
6 3TV Mohanad Fannoun 18 tháng 9, 1995 (22 tuổi) 1   Shabab Al-Khalil
7 3TV Mahmoud Abu Warda 31 tháng 5, 1995 (23 tuổi) 2   Markaz Balata
9 3TV Oday Dabbagh 3 tháng 12, 1998 (19 tuổi) 2   Hilal Al-Quds
10 4 Mahmoud Yousef 30 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 2   Shabab Al-Khalil
11 2HV Omar El-Cherif 13 tháng 2, 1997 (21 tuổi) 2   Arminia Hannover
13 4 Shehab Qumbor 10 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 2 1   Jabal Al-Mukaber
14 2HV Yousef Al-Ashhab 10 tháng 2, 1995 (23 tuổi) 1   Shabab Al-Khalil
15 3TV Hani Abdallah 3 tháng 2, 1998 (20 tuổi) 1   Hilal Al-Quds
16 1TM Rami Hamadi* 24 tháng 3, 1994 (24 tuổi) 2   Hilal Al-Quds
17 2HV Mousa Farawi 22 tháng 3, 1998 (20 tuổi) 1   Hilal Al-Quds
18 4 Mohammed Obaid 30 tháng 9, 1998 (19 tuổi) 2   Hilal Al-Quds
19 4 Sameh Maraaba* 19 tháng 3, 1992 (26 tuổi) 2   Shabab Al-Khalil
20 3TV Mohamed Darwish 20 tháng 2, 1997 (21 tuổi) 1   Arminia Hannover
22 1TM Naim Abuaker 20 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Ahli Al-Khaleel
23 3TV Mohammed Khalil 5 tháng 4, 1998 (20 tuổi)   Al-Salah

* Cầu thủ quá tuổi.

Bảng BSửa đổi

BangladeshSửa đổi

Dưới đây là đội hình Bangladesh trong giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018.[5]

Huấn luyện viên trưởng:   Jamie Day

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Ashraful Islam Rana* 1 tháng 5, 1988 (32 tuổi)   Chittagong Abahani
1TM Anisur Rahman Zico 10 tháng 8, 1997 (22 tuổi)   Saif Sporting Club
1TM Mahfuz Hasan Pritom   Arambagh KS
2HV Topu Barman* 20 tháng 12, 1994 (25 tuổi)   Saif Sporting Club
2HV Rahmat Mia 8 tháng 12, 1999 (20 tuổi)   Saif Sporting Club
2HV Sushanto Tripura 1 tháng 1, 1995 (25 tuổi)   Chittagong Abahani
2HV Tutul Hossain Badsha 26 tháng 5, 1999 (21 tuổi)   Dhaka Abahani
2HV Monjurur Rahman Manik   Dhaka Mohammedan
2HV Bishwanath Ghosh   Sheikh Russel KC
3TV Jamal Bhuyan* (đội trưởng) 10 tháng 4, 1990 (30 tuổi)   Saif Sporting Club
3TV Sohel Rana 27 tháng 3, 1995 (25 tuổi)   Dhaka Abahani
3TV Mohammad Abdullah 16 tháng 10, 1997 (22 tuổi)   Chittagong Abahani
3TV Masuk Mia Jony 16 tháng 12, 1998 (21 tuổi)   Chittagong Abahani
3TV Biplu Ahmed   Dhaka Mohammedan
3TV Atiqur Rahman Fahad 15 tháng 9, 1995 (24 tuổi)   Dhaka Abahani
3TV Fazlay Rabbi 16 tháng 5, 1996 (24 tuổi)   Sheikh Russel KC
3TV Robiul Hasan   Arambagh KS
4 Jafar Iqbal 27 tháng 9, 1997 (22 tuổi)   Chittagong Abahani
4 Saad Uddin 1 tháng 9, 1998 (21 tuổi)   Dhaka Abahani
4 Mahbubur Rahman Sufil 31 tháng 12, 1998 (21 tuổi)   Arambagh KS

* Cầu thủ quá tuổi.

QatarSửa đổi

Dưới đây là đội hình Qatar trong giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018. Đội tuyển này có 20 cầu thủ đã được đặt tên chính thức vào ngày 8 tháng 8.[6]

Huấn luyện viên trưởng:   Unai Melgosa

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mohamed Saeed Ibrahim 17 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Al-Wakrah
21 1TM Marwan Badreldin 17 tháng 4, 1999 (19 tuổi)   Al-Ahli
22 1TM Mohammed Al-Bakri 28 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Al-Markhiya

2 2HV Tarek Salman 5 tháng 12, 1997 (20 tuổi)   Júpiter Leonés
3 2HV Elias Ahmed 12 tháng 12, 1997 (20 tuổi)   Al-Gharafa
5 2HV Tameem Al-Muhaza 21 tháng 7, 1996 (22 tuổi)   Al-Gharafa
12 2HV Jassem Mohammed Omar 18 tháng 4, 1995 (23 tuổi)   Al-Ahli
18 2HV Salah Al-Yahri 25 tháng 8, 1995 (22 tuổi)   Al-Khor

4 3TV Omar Al-Amadi 5 tháng 4, 1995 (23 tuổi)   Qatar SC
6 3TV Ahmed Fadhil* 7 tháng 4, 1993 (25 tuổi)   Al-Wakrah
7 3TV Khalid Muneer 24 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Astorga
8 3TV Hatim Kamal 9 tháng 5, 1997 (21 tuổi)   Al Sadd
11 3TV Nasser Ibrahim Al-Nassr 11 tháng 7, 1995 (23 tuổi)   Al-Markhiya
13 3TV Meshaal Ibrahim 9 tháng 9, 1998 (19 tuổi)   Al Sadd
15 3TV Adel Bader 17 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Al-Duhail
16 3TV Hazem Shehata 2 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Al-Duhail
17 3TV Abdurahman Mostafa 5 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Al-Duhail

9 4 Meshaal Al-Shammeri 19 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Al Kharaitiyat
10 4 Saoud Farhan 11 tháng 2, 1995 (23 tuổi)   CA Bizertin
14 4 Ahmed Al Saadi 2 tháng 10, 1995 (22 tuổi)   Al-Rayyan

* Cầu thủ quá tuổi.

Thái LanSửa đổi

Hiệp hội bóng đá Thái Lan đã triệu tập 29 cầu thủ để chuẩn bị cho Đại hội Thể thao châu Á 2018.[7]

Huấn luyện viên trưởng:   Worrawoot Srimaka

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Kwanchai Suklom 12 tháng 1, 1995 (25 tuổi)   Prachuap
1TM Rattanai Songsangchan 10 tháng 6, 1995 (25 tuổi)   Port
1TM Nont Muangngam 20 tháng 4, 1997 (23 tuổi)   Police Tero
2HV Suriya Singmui 7 tháng 4, 1995 (25 tuổi)   Chiangrai United
2HV Worawut Namvech 4 tháng 7, 1995 (25 tuổi)   Port
2HV Pawee Tanthatemee 22 tháng 10, 1996 (23 tuổi)   Ubon UMT United
2HV Wanchai Jarunongkran 18 tháng 12, 1996 (23 tuổi)   Bangkok United
2HV Chartchai Seangdao 11 tháng 1, 1997 (23 tuổi)   Udon Thani
2HV Jakkit Wachpirom 26 tháng 1, 1997 (23 tuổi)   FC Tokyo U-23
2HV Shinnaphat Leeaoh 2 tháng 2, 1997 (23 tuổi)   Chiangrai United
2HV Saringkan Promsupa 29 tháng 3, 1997 (23 tuổi)   Muangthong United
2HV Kevin Deeromram 11 tháng 11, 1997 (22 tuổi)   Port
2HV Peerawat Akkatam 3 tháng 12, 1998 (21 tuổi)   Prachuap
3TV Phitiwat Sukjitthammakul 1 tháng 2, 1995 (25 tuổi)   Chiangrai United
3TV Tanasith Siripala 9 tháng 8, 1995 (24 tuổi)   Suphanburi
3TV Montree Promsawat 27 tháng 8, 1995 (24 tuổi)   Ratchaburi Mitr Phol
3TV Ratchanat Aranpiroj 22 tháng 6, 1996 (24 tuổi)   Chainat Hornbill
3TV Nopphon Ponkam 19 tháng 7, 1996 (23 tuổi)   Police Tero
3TV Chaiyawat Buran 26 tháng 10, 1996 (23 tuổi)   Chiangrai United
3TV Jaroensak Wonggorn 18 tháng 5, 1997 (23 tuổi)   Pattaya United
3TV Sansern Limwattana 30 tháng 6, 1997 (23 tuổi)   Sukhothai
3TV Sirimongkhon Jitbanjong 8 tháng 8, 1997 (22 tuổi)   Suphanburi
3TV Worachit Kanitsribampen 24 tháng 8, 1997 (22 tuổi)   Chonburi
3TV Ratthanakorn Maikami 1 tháng 1, 1998 (22 tuổi)   Buriram United
3TV Supachok Sarachat 22 tháng 5, 1998 (22 tuổi)   Buriram United
3TV Ekanit Panya 21 tháng 10, 1999 (20 tuổi)   Chiangmai
4 Chenrop Samphaodi 2 tháng 6, 1995 (25 tuổi)   Muangthong United
4 Poramet Arjvirai 20 tháng 7, 1998 (21 tuổi)   Muangthong United
4 Supachai Jaided 1 tháng 12, 1998 (21 tuổi)   Buriram United

* Cầu thủ quá tuổi.

UzbekistanSửa đổi

Dưới đây là đội hình Uzbekistan trong giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018. Đội tuyển này có 20 cầu thủ đã được đặt tên chính thức vào ngày 10 tháng 8.[8][9]

Huấn luyện viên trưởng:   Ravshan Khaydarov

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Botirali Ergashev 23 tháng 6, 1995 (23 tuổi)   Navbahor Namangan
2 2HV Rustam Ashurmatov 7 tháng 7, 1995 (23 tuổi)   Bunyodkor
3 2HV Xojiakbar Alijonov 19 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Pakhtakor Tashkent
4 2HV Akramjon Komilov 14 tháng 3, 1996 (22 tuổi)   Bunyodkor
5 2HV Abbosjon Otakhonov 25 tháng 8, 1995 (22 tuổi)   Metallurg Bekabad
6 3TV Jaloliddin Masharipov* 1 tháng 9, 1993 (24 tuổi)   Pakhtakor Tashkent
7 3TV Odiljon Hamrobekov 13 tháng 2, 1996 (22 tuổi)   Nasaf Qarshi
8 3TV Jasurbek Yakhshiboev 24 tháng 6, 1997 (21 tuổi)   Pakhtakor Tashkent
9 4 Zabikhillo Urinboev 30 tháng 3, 1995 (23 tuổi)   Metallurg Bekabad
10 3TV Javokhir Sidikov 8 tháng 12, 1996 (21 tuổi)   Kokand 1912
11 4 Bobir Abdixolikov 23 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Nasaf Qarshi
12 1TM Rahimjon Davronov 3 tháng 10, 1996 (21 tuổi)   Mash'al Mubarek
13 2HV Islomjon Kobilov 1 tháng 6, 1997 (21 tuổi)   Bunyodkor
14 3TV Ikromjon Alibaev* 9 tháng 1, 1994 (24 tuổi)   Lokomotiv Tashkent
15 3TV Azizbek Turgunbaev 1 tháng 10, 1994 (23 tuổi)   Navbahor Namangan
16 2HV Doniyorjon Narzullaev 11 tháng 4, 1995 (23 tuổi)   Nasaf Qarshi
17 3TV Dostonbek Khamdamov 24 tháng 7, 1996 (22 tuổi)   Anzhi
18 3TV Khurshid Giyosov 13 tháng 4, 1995 (23 tuổi)   Bunyodkor
19 4 Andrey Sidorov 25 tháng 6, 1995 (23 tuổi)   Neftchi Fergana
20 2HV Dostonbek Tursunov 13 tháng 6, 1995 (23 tuổi)   Neftchi Fergana

* Cầu thủ quá tuổi.

Bảng CSửa đổi

Trung QuốcSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Massimiliano Maddaloni

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 10 tháng 8.[10]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Chen Wei 14 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Shanghai SIPG
12 1TM Zhou Yuchen 12 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Sơn Đông Lỗ Năng

19 2HV Liu Yiming 28 tháng 2, 1995 (23 tuổi)   Thiên Tân Quyền Kiện
5 2HV Cao Chuẩn Dực 21 tháng 8, 1995 (22 tuổi)   Hebei China Fortune
2 2HV Li Hailong 2 tháng 8, 1996 (22 tuổi)   Sơn Đông Lỗ Năng
4 2HV Liu Yang 17 tháng 6, 1995 (23 tuổi)   Sơn Đông Lỗ Năng
14 2HV Long Cheng 22 tháng 3, 1995 (23 tuổi)   Hà Nam Kiến Nghiệp
20 2HV Deng Hanwen 8 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo
3 2HV Chen Zhechao 19 tháng 4, 1995 (23 tuổi)   Sơn Đông Lỗ Năng
17 2HV Xu Yougang 9 tháng 2, 1996 (22 tuổi)   Thượng Hải Thân Hoa

10 3TV Tang Shi 24 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo
6 3TV Diêu Quân Thịnh 29 tháng 10, 1995 (22 tuổi)   Sơn Đông Lỗ Năng
11 3TV Chen Binbin 10 tháng 6, 1998 (20 tuổi)   Shanghai SIPG
8 3TV He Chao 19 tháng 4, 1995 (23 tuổi)   Changchun Yatai
15 3TV Trương Viên 28 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Guizhou Hengfeng
7 3TV Ngụy Thạch Hào 8 tháng 4, 1995 (23 tuổi)   Bắc Kinh Quốc An
18 3TV Cao Yongjing 15 tháng 2, 1997 (21 tuổi)   Beijing Renhe

16 4 Feng Boyuan 18 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Liaoning F.C.
13 4 Hoàng Tử Trường 4 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Jiangsu Suning
9 4 Trương Ngọc Ninh 5 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   ADO Den Haag


SyriaSửa đổi

Dưới đây là đội hình của Syria tại giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018.[11]

Huấn luyện viên trưởng:   Muhannad Al Fakeer

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Ahmad Madania*(đội trưởng) 1 tháng 1, 1990 (28 tuổi)   Al-Jaish
2 3TV Hussain Al Shouaeeb* 2 tháng 1, 1992 (26 tuổi)   Al-Jaish
3 2HV Youssef Al Hamwi 1 tháng 2, 1997 (21 tuổi)   Al-Jaish
4 2HV Jihad Besmar 10 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Al-Karamah
5 2HV Fares Arnaout 31 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Al-Jaish
6 3TV Ahmed Ashkar 1 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Al-Jaish
7 4 Mahmoud Al Baher* 3 tháng 1, 1994 (24 tuổi)   Tishreen
8 3TV Mouhamad Anez 14 tháng 5, 1995 (23 tuổi)   Al-Jaish
9 4 Ahmad Al Khassi 27 tháng 1, 1999 (19 tuổi)   Al-Jaish
10 3TV Mohammad Marmour 4 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Tishreen
12 2HV Ahmad Al Ghalab 2 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Al-Muhafaza
13 4 Kamel Koaeh 1 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Al-Shorta
14 2HV Abdullah Jinat 18 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Al-Karamah
15 2HV Khaled Kurdaghli 31 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Tishreen
17 3TV Zakria Hannan 21 tháng 8, 1997 (20 tuổi)   Al Ittihad Aleppo
18 4 Abd Al Rahman Barakat 1 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Al-Jaish
19 4 Abdulhadi Shalha 19 tháng 1, 1999 (19 tuổi)   Al-Wahda
20 3TV Ahmad Al Ahmad 18 tháng 10, 1996 (21 tuổi)   Al Ittihad Aleppo
22 1TM Khaled Ibrahim 10 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Al-Wahda
23 1TM Yazan Ourabi 30 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Al Ittihad Aleppo

* Cầu thủ quá tuổi.

Đông TimorSửa đổi

Dưới đây là đội hình của Đông Timor thi đấu môn bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2018.[12]

Huấn luyện viên trưởng:   Tsukitate Norio

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Aderito 15 tháng 5, 1997 (21 tuổi)   Atlético Ultramar
2 2HV Julião 2 tháng 7, 1998 (20 tuổi)   SLB Benfica
3 2HV José Guterres 24 tháng 4, 1998 (20 tuổi)   Boavista
4 2HV Cândido Oliveira 2 tháng 12, 1997 (20 tuổi)   Ponta Leste
5 2HV Jorge Sabas 5 tháng 12, 1997 (20 tuổi)   Karketu Dili
6 3TV Nataniel 25 tháng 3, 1995 (23 tuổi)   Boavista
7 4 Rufino Gama 20 tháng 6, 1998 (20 tuổi)   Karketu Dili
8 3TV Boavida Olegário* 24 tháng 10, 1994 (23 tuổi)   Karketu Dili
9 4 Silvério Garcia* 2 tháng 4, 1994 (24 tuổi)   Ponta Leste
10 4 Henrique Cruz 6 tháng 12, 1997 (20 tuổi)   Boavista
11 3TV Gelvánio Costa 8 tháng 10, 1998 (19 tuổi)   Karketu Dili
12 3TV José Fonseca* 19 tháng 9, 1994 (23 tuổi)   Cacusan
13 2HV Gumário 18 tháng 10, 2001 (16 tuổi)   Boavista
14 3TV Avigmas 24 tháng 12, 1999 (18 tuổi)   Boavista
15 3TV Armindo 18 tháng 4, 1998 (20 tuổi)   Académica
16 2HV Ricky* 17 tháng 6, 1994 (24 tuổi)   SLB Benfica
17 3TV Osvaldo Belo 18 tháng 10, 2000 (17 tuổi)   Karketu Dili
18 3TV Filomeno 5 tháng 8, 2000 (18 tuổi)   SLB Benfica
19 4 Frangcyatma Alves 27 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Cacusan
20 1TM Fagio Augusto 29 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Karketu Dili

* Cầu thủ quá tuổi.

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtSửa đổi

Dưới đây là đội hình Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) chuẩn bị cho giải đấu bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2018.[13][14]

Huấn luyện viên trưởng:   Maciej Skorża

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Sultan Al-Mantheri 5 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Al-Wasl
2 2HV Abdullah Al-Noubi 18 tháng 3, 1995 (23 tuổi)   Al-Fujairah
3 2HV Ahmed Rashed 19 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Al-Wahda
4 2HV Salem Sultan* 09 tháng 5, 1993 (25 tuổi)   Al-Wahda
5 2HV Ismael Khaled 15 tháng 6, 1997 (21 tuổi)   Shabab Al-Ahli
6 2HV Majed Suroor 14 tháng 10, 1997 (20 tuổi)   Sharjah
7 4 Ahmed Al Attas 28 tháng 9, 1995 (22 tuổi)   Shabab Al-Ahli
10 3TV Jassem Yaqoub 16 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Al-Nasr
12 2HV Khaled Ibrahim 17 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Al-Wahda
16 4 Ali Eid 1 tháng 3, 1998 (20 tuổi)   Al-Ain
17 1TM Abdulrahman Al-Ameri 30 tháng 4, 1998 (20 tuổi)   Al-Jazira
18 3TV Abdullah Ghanem 21 tháng 5, 1995 (23 tuổi)   Sharjah
19 2HV Mohammed Al Attas 5 tháng 8, 1997 (21 tuổi)   Al-Jazira
20 3TV Husain Abdulla Omar 11 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Al-Ain
22 1TM Mohamed Al-Shamsi 4 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Al-Wahda
23 2HV Hamad Al-Jasmi 11 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Sharjah
24 4 Mohammed Khalvan* 29 tháng 12, 1992 (25 tuổi)   Al Fujairah
26 3TV Shahin Suroor 21 tháng 6, 1996 (22 tuổi)   Al-Ittihad
27 4 Zaid Al-Ameri 14 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Al-Jazira
29 3TV Rashed Mohammed 6 tháng 12, 1995 (22 tuổi)   Al-Nasr

* Cầu thủ quá tuổi.

Bảng DSửa đổi

Nhật BảnSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Moriyasu Hajime

Dưới đây là đội hình 20 cầu thủ của Nhật Bản thi đấu môn bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2018 ở Indonesia.[15]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Kojima Ryosuke 30 tháng 1, 1997 (23 tuổi)   Waseda University
12 1TM Obi Powell Obinna 18 tháng 12, 1997 (22 tuổi)   Ryutsu Keizai University

5 2HV Sugioka Daiki 8 tháng 10, 1998 (21 tuổi)   Shonan Bellmare
7 2HV Hara Teruki 30 tháng 7, 1998 (21 tuổi)   Albirex Niigata
3 2HV Okazaki Makoto 10 tháng 10, 1998 (21 tuổi)   FC Tokyo
22 2HV Tatsuta Yugo 21 tháng 6, 1998 (22 tuổi)   Shimizu S-Pulse
4 3TV Itakura Ko 27 tháng 1, 1997 (23 tuổi)   Vegalta Sendai

10 3TV Miyoshi Koji 26 tháng 3, 1997 (23 tuổi)   Kawasaki Frontale
2 3TV Naganuma Yoichi 14 tháng 4, 1997 (23 tuổi)   Montedio Yamagata
17 3TV Kamiya Yuta 24 tháng 4, 1997 (23 tuổi)   Ehime
11 3TV Endo Keita 22 tháng 11, 1997 (22 tuổi)   Yokohama F. Marinos
13 3TV Iwasaki Yuto 11 tháng 6, 1998 (22 tuổi)   Kyoto Sanga
8 3TV Mitoma Kaoru 20 tháng 5, 1997 (23 tuổi)   University of Tsukuba
6 3TV Hatsuse Ryo 10 tháng 7, 1997 (23 tuổi)   Gamba Osaka
19 3TV Funaki Kakeru 10 tháng 7, 1997 (23 tuổi)   Cerezo Osaka
14 3TV Matsumoto Taishi 22 tháng 8, 1998 (21 tuổi)   Sanfrecce Hiroshima
16 3TV Watanabe Kota 18 tháng 10, 1998 (21 tuổi)   Tokyo Verdy

18 4 Maeda Daizen 20 tháng 10, 1997 (22 tuổi)   Matsumoto Yamaga FC
9 4 Hatate Reo 21 tháng 11, 1997 (22 tuổi)   Juntendo University
15 4 Ueda Ayase 10 tháng 9, 1998 (21 tuổi)   Hosei University


NepalSửa đổi

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 24 tháng 6.[16]

Huấn luyện viên trưởng:   Gyotoku Koji

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
4 2HV Ananta Tamang 14 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Three Star
6 2HV Aditya Chaudhary 19 tháng 4, 1996 (22 tuổi)   Armed Police Force
8 3TV Bishal Rai* 6 tháng 6, 1993 (25 tuổi)   Manang Marshyangdi
9 4 Suman Lama 9 tháng 3, 1996 (22 tuổi)   Nepal Police
10 4 Bimal Gharti Magar 26 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Three Star
11 3TV Heman Gurung 27 tháng 2, 1996 (22 tuổi)   Manang Marshyangdi
12 3TV Tej Tamang 14 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Nepal Police
13 2HV Kamal Shrestha 10 tháng 7, 1997 (21 tuổi)   Manang Marshyangdi
14 4 Anjan Bista 15 tháng 5, 1998 (20 tuổi)   Armed Police Force
16 1TM Kiran Chemjong*(đội trưởng) 24 tháng 3, 1990 (28 tuổi)   TC Sports Club
19 1TM Alan Neupane 24 tháng 6, 1996 (22 tuổi)   Three Star
22 2HV Dinesh Rajbanshi 4 tháng 4, 1998 (20 tuổi)   Nepal Police
23 3TV Sunil Bal 1 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Three Star
24 2HV Tshring Gurung 21 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Chyasal Youth
25 2HV Suman Aryal 9 tháng 3, 1996 (22 tuổi)   Nepal Police
27 4 Abhishek Rijal 29 tháng 1, 2000 (18 tuổi)   Nepal Police
30 3TV Hemant Thapa Magar 7 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Chyasal Youth
32 2HV Rohit Chand* 28 tháng 2, 1992 (26 tuổi)   Persija Jakarta
33 1TM Sojit Gurung 28 tháng 1, 2000 (18 tuổi)   Mai Valley
35 3TV Gaurab Budhathoki 14 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Chyasal Youth

* Cầu thủ quá tuổi.

PakistanSửa đổi

Dưới đây là đội hình Pakistan tại giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á. Đội tuyển này đã có 20 cầu thủ được đặt tên chính thức vào ngày 10 tháng 8.[17]

Huấn luyện viên trưởng:   José Antonio Nogueira

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
2 2HV Muhammad Umar Hayat 22 tháng 9, 1996 (21 tuổi)   WAPDA
3 2HV Mohsin Ali 01 tháng 6, 1996 (22 tuổi)   WAPDA
4 2HV Mehdi Hassan 20 tháng 7, 1999 (19 tuổi)   Air Force
6 2HV Muhammad Bilal 14 tháng 8, 1996 (21 tuổi)   WAPDA
7 4 Mansoor Khan 20 tháng 2, 1997 (21 tuổi)   Air Force
8 3TV Mehmood Khan* 10 tháng 6, 1991 (27 tuổi)   Sui Southern Gas Company
9 3TV Yousaf Ahmed 06 tháng 11, 1997 (20 tuổi)   KRL
10 3TV Muhammad Riaz 27 tháng 2, 1996 (22 tuổi)   K-Electric
11 4 Maqbool 04 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   NBP
13 2HV Shahbaz Younas 02 tháng 3, 1996 (22 tuổi)   Army
14 2HV Ali Khan Niazi 14 tháng 12, 2000 (17 tuổi)   K-Electric
15 3TV Zainul Abideen 24 tháng 5, 1998 (20 tuổi)   K-Electric
16 2HV Waseem Asghar 08 tháng 7, 2000 (18 tuổi)   Civil Aviation Authority
17 3TV Saddam Hussain*(đội trưởng) 10 tháng 4, 1993 (25 tuổi)   Sui Southern Gas Company
18 2HV Arslan Ali 20 tháng 12, 1998 (19 tuổi)   KRL
19 3TV Adeel Ali 5 tháng 1, 2000 (18 tuổi)   WAPDA
20 3TV Sohail Khan 01 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Air Force
22 1TM Ahsanullah Ahmed 25 tháng 2, 1995 (23 tuổi)   Sui Southern Gas Company
23 4 Noman Noor 10 tháng 9, 1997 (20 tuổi)   K-Electric
33 1TM Saqib Hanif*(đội phó) 28 tháng 4, 1994 (24 tuổi)   Maalhos

* Cầu thủ quá tuổi.

Việt NamSửa đổi

Huấn luyện viên trưởng:   Park Hang-seo

Dưới đây là đội hình Việt Nam thi đấu môn bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2018. Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 19 tháng 7[18]. Cầu thủ bị chấn thương là Nguyễn Thành Chung được thay thế bởi Trần Minh Vương.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Nguyễn Văn Hoàng 17 tháng 2, 1995 (23 tuổi)   Sài Gòn
50 1TM Bùi Tiến Dũng 28 tháng 2, 1997 (21 tuổi)   FLC Thanh Hóa

2 2HV Phạm Xuân Mạnh 2 tháng 3, 1996 (22 tuổi)   Sông Lam Nghệ An
3 2HV Đỗ Duy Mạnh 29 tháng 9, 1996 (21 tuổi)   Hà Nội
5 2HV Đoàn Văn Hậu 19 tháng 4, 1999 (19 tuổi)   Hà Nội
4 2HV Bùi Tiến Dũng 2 tháng 10, 1995 (22 tuổi)   Viettel
21 2HV Trần Đình Trọng 25 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Hà Nội
7 2HV Trịnh Văn Lợi 26 tháng 5, 1995 (23 tuổi)   Hải Phòng
17 2HV Vũ Văn Thanh 14 tháng 4, 1996 (22 tuổi)   Hoàng Anh Gia Lai

6 3TV Lương Xuân Trường 28 tháng 4, 1995 (23 tuổi)   Hoàng Anh Gia Lai
18 3TV Đỗ Hùng Dũng* 8 tháng 9, 1993 (24 tuổi)   Hà Nội
15 3TV Phạm Đức Huy 20 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Hà Nội
16 3TV Trần Minh Vương 28 tháng 3, 1995 (23 tuổi)   Hoàng Anh Gia Lai
19 3TV Nguyễn Quang Hải 12 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Hà Nội

20 4 Phan Văn Đức 11 tháng 4, 1996 (22 tuổi)   Sông Lam Nghệ An
8 4 Nguyễn Văn Toàn 12 tháng 4, 1996 (22 tuổi)   Hoàng Anh Gia Lai
9 4 Nguyễn Công Phượng 21 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Hoàng Anh Gia Lai
10 4 Nguyễn Văn Quyết*(đội trưởng) 1 tháng 7, 1991 (27 tuổi)   Hà Nội
11 4 Nguyễn Anh Đức* 24 tháng 10, 1985 (32 tuổi)   Becamex Bình Dương
13 4 Hà Đức Chinh 22 tháng 9, 1997 (20 tuổi)   SHB Đà Nẵng


Bảng ESửa đổi

BahrainSửa đổi

Dưới đây là đội hình Bahrain tại giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018.[19]

Huấn luyện viên trưởng:   Samir Chammam

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Abdulaziz Al-Kandari 16 tháng 9, 1997 (20 tuổi)   Isa Town
19 1TM Ammar Ahmed 10 tháng 2, 1999 (19 tuổi)   Manama
20 1TM Yusuf Habib 9 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Malkiya

2 2HV Sayed Mohamed Ameen 7 tháng 3, 1999 (19 tuổi)   Sitra
3 2HV Ahmed Bughammar 30 tháng 12, 1997 (20 tuổi)   Al-Hidd
4 2HV Husain Jameel 3 tháng 10, 1997 (20 tuổi)   Al-Shabab
5 2HV Hamad Al-Shamsan 29 tháng 9, 1997 (20 tuổi)   Al-Riffa
6 2HV Abbas Alkhayyat 15 tháng 10, 1997 (20 tuổi)   East Riffa
15 2HV Hasan Al-Karani 27 tháng 11, 1997 (20 tuổi)   Sitra

7 3TV Hasan Yahya Ali 29 tháng 11, 1997 (20 tuổi)   Al-Tadamun Buri
8 3TV Mohamed Jasim Marhoon 12 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Al-Riffa
9 3TV Ahmed Saleh Sanad 11 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Isa Town
10 3TV Mohammed Al-Hardan (đội trưởng) 6 tháng 10, 1997 (20 tuổi)   Vejle Boldklub
11 3TV Abdulaziz Almansoori 17 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Al-Najma
12 3TV Jasim Al-Salama 22 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   East Riffa
14 3TV Abbas Fadhel Al-Asfoor 2 tháng 3, 1999 (19 tuổi)   Al-Shabab
18 3TV Mohamed Ahmadi Abdulrahman 16 tháng 4, 1998 (20 tuổi)   Al-Muharraq

13 4 Sayed Ebrahim 25 tháng 10, 1997 (20 tuổi)   Al-Shabab
16 4 Sayed Hashim Isa 3 tháng 4, 1998 (20 tuổi)   Malkiya
17 4 Ahmed Al-Sherooqi 22 tháng 5, 2000 (18 tuổi)   Al-Budaiya


KyrgyzstanSửa đổi

Dưới đây là đội hình Kyrgyzstan tại giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018 ở Indonesia.[20]

Huấn luyện viên trưởng:   Igor Kudarenko

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kalysbek Akimaliev* 16 tháng 11, 1992 (25 tuổi)   Abdysh-Ata
13 1TM Kutman Kadyrbekov 13 tháng 6, 1997 (21 tuổi)   Dordoi Bishkek

2 2HV Mustafa Iusupov 1 tháng 7, 1995 (23 tuổi)   Dordoi Bishkek
3 2HV Tamirlan Kozubaev* (đội trưởng) 1 tháng 7, 1994 (24 tuổi)   Dordoi Bishkek
4 2HV Askarbek Saliev 25 tháng 5, 1995 (23 tuổi)   Dordoi Bishkek
5 2HV Aizar Akmatov 24 tháng 8, 1998 (19 tuổi)   Alga
6 2HV Azat Murzashev 18 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Abdysh-Ata
19 2HV Andrei Dolzhenko 23 tháng 8, 1995 (22 tuổi)   Ilbirs Bishkek

7 3TV Atay Dzhumashev 21 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Neftchi
8 3TV Azim Azarov 20 tháng 9, 1996 (21 tuổi)   Dordoi Bishkek
10 3TV Odiljon Abdurakhmanov 18 tháng 3, 1996 (22 tuổi)   Alay
14 3TV Davliatzhan Baratov 17 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   Alay
15 3TV Kurmantai Nurtay 9 tháng 7, 1997 (21 tuổi)   Ilbirs Bishkek
16 3TV Eldiyar Sardarbekov 5 tháng 4, 1995 (23 tuổi)   Alay
17 3TV Temirbolot Tapaev 1 tháng 8, 1999 (19 tuổi)   Dordoi Bishkek

9 4 Kadyrbek Shaarbekov 2 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Dordoi Bishkek
11 4 Kairat Zhyrgalbek Uulu* 13 tháng 6, 1993 (25 tuổi)   Dordoi Bishkek
12 4 Amanbek Manybekov 5 tháng 8, 1995 (23 tuổi)   Abdysh-Ata
18 4 Ernist Batyrkanov 21 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Dordoi Bishkek

* Cầu thủ quá tuổi.

MalaysiaSửa đổi

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 12 tháng 8.[21] Danial Amier Norhisham được thay thế bởi Rodney Celvin vào ngày 13 tháng 8.[22]

Huấn luyện viên trưởng:   Ong Kim Swee

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ifwat Akmal 10 tháng 8, 1996 (22 tuổi)   Kedah
22 1TM Haziq Nadzli 6 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Johor Darul Ta'zim

2 2HV Adib Zainudin 15 tháng 2, 1995 (23 tuổi)   Johor Darul Ta'zim II
3 2HV Syazwan Bahari 24 tháng 2, 1995 (23 tuổi)   Perak
4 2HV Rodney Celvin 25 tháng 11, 1996 (21 tuổi)   PKNS
9 2HV Adam Nor Azlin (đội phó) 5 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Johor Darul Ta'zim
14 2HV Dominic Tan 12 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Johor Darul Ta'zim
15 2HV Rizal Ghazali* 1 tháng 10, 1992 (25 tuổi)   Kedah
17 2HV Irfan Zakaria 4 tháng 6, 1995 (23 tuổi)   Kuala Lumpur
21 2HV Syazwan Andik 4 tháng 8, 1996 (22 tuổi)   Kuala Lumpur

5 3TV Syahmi Safari 5 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Selangor
7 3TV Baddrol Bakhtiar* (đội trưởng) 1 tháng 2, 1988 (30 tuổi)   Kedah
8 3TV Faisal Halim 7 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Pahang
13 3TV Tommy Mawat Bada 26 tháng 6, 1995 (23 tuổi)   PJ Rangers
16 3TV Nik Akif 11 tháng 5, 1999 (19 tuổi)   Kelantan U21

10 4 Hadi Fayyadh 22 tháng 1, 2000 (18 tuổi)   Johor Darul Ta'zim II
11 4 Safawi Rasid 5 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Johor Darul Ta'zim
18 4 Akhyar Rashid 1 tháng 5, 1999 (19 tuổi)   Kedah
19 4 Kogileswaran Raj 21 tháng 9, 1998 (19 tuổi)   Pahang
20 4 Syafiq Ahmad 28 tháng 6, 1995 (23 tuổi)   Johor Darul Ta'zim

* Cầu thủ quá tuổi.

Hàn QuốcSửa đổi

Dưới đây là đội hình Hàn Quốc trong giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018. Đội tuyển có 20 cầu thủ đã chính thức được đặt tên vào ngày 16 tháng 7.[23]

Huấn luyện viên trưởng:   Kim Hak-bum

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Song Beom-keun 15 tháng 10, 1997 (20 tuổi)   Jeonbuk Hyundai Motors
2 2HV Hwang Hyun-soo 22 tháng 7, 1995 (23 tuổi)   FC Seoul
3 2HV Kim Min-jae 15 tháng 11, 1996 (21 tuổi)   Jeonbuk Hyundai Motors
4 2HV Kim Jin-ya 30 tháng 6, 1998 (20 tuổi)   Incheon United
5 2HV Jeong Tae-wook 16 tháng 5, 1997 (21 tuổi)   Jeju United
6 2HV Kim Moon-hwan 1 tháng 8, 1995 (23 tuổi)   Busan IPark
7 4 Son Heung-min*(đội trưởng) 8 tháng 7, 1992 (26 tuổi)   Tottenham Hotspur
8 3TV Lee Jin-hyun 26 tháng 8, 1997 (20 tuổi)   Pohang Steelers
9 4 Hwang Hee-chan 26 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Red Bull Salzburg
10 3TV Hwang In-beom 20 tháng 9, 1996 (21 tuổi)   Asan Mugunghwa
11 4 Na Sang-ho 12 tháng 8, 1996 (22 tuổi)   Gwangju FC
12 2HV Lee Si-young 21 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Seongnam FC
13 3TV Cho Yu-min 17 tháng 11, 1996 (21 tuổi)   Suwon FC
14 3TV Jang Yun-ho 25 tháng 8, 1996 (21 tuổi)   Jeonbuk Hyundai Motors
15 3TV Lee Seung-mo 30 tháng 3, 1998 (20 tuổi)   Gwangju FC
16 4 Hwang Ui-jo* 28 tháng 8, 1992 (25 tuổi)   Gamba Osaka
17 4 Lee Seung-woo 6 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Hellas Verona
18 1TM Jo Hyeon-woo* 25 tháng 9, 1991 (26 tuổi)   Daegu FC
19 3TV Kim Keon-woong 29 tháng 8, 1997 (20 tuổi)   Ulsan Hyundai
20 3TV Kim Jung-min 13 tháng 11, 1999 (18 tuổi)   FC Liefering

* Cầu thủ quá tuổi.

Bảng FSửa đổi

IranSửa đổi

Dưới đây là đội hình Iran trong giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018. Đội tuyển này có 20 cầu thủ đã chính thức được đặt tên vào ngày 31 tháng 7.

Huấn luyện viên trưởng:   Zlatko Kranjčar

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mehdi Amini 15 tháng 10, 1997 (20 tuổi)   Paykan
2 2HV Mohammad Aghajanpour 20 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Padideh
3 2HV Mohammad Moslemipour 25 tháng 5, 1997 (21 tuổi)   Tractor Sazi
4 2HV Mehdi Rahimi 2 tháng 5, 1999 (19 tuổi)   Sepahan
5 2HV Alireza Arta 4 tháng 2, 1997 (21 tuổi)   Mes Kerman
6 3TV Mohammad Soltani Mehr 4 tháng 2, 1999 (19 tuổi)   Saipa
7 4 Younes Delfi 2 tháng 10, 2000 (17 tuổi)   Esteghlal Khuzestan
8 4 Mohammad Amin Asadi 24 tháng 12, 1998 (19 tuổi)   Persepolis
9 4 Mohammad Mehdi Mehdikhani 26 tháng 7, 1997 (21 tuổi)   Padideh
10 4 Mohammad Reza Azadi 7 tháng 12, 1999 (18 tuổi)   Tractor Sazi
11 4 Mehdi Ghaedi 05 tháng 12, 1998 (19 tuổi)   Esteghlal
12 1TM Shahab Adeli 19 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Sepahan
13 2HV Abolfazl Razzaghpour 17 tháng 9, 1997 (20 tuổi)   Paykan
14 4 Reza Jabireh 7 tháng 7, 1997 (21 tuổi)   Sanat Naft Abadan
15 4 Ahmadreza Ahmadvand   Esteghlal
16 4 Amir Roostaei 5 tháng 8, 1997 (21 tuổi)   Paykan
17 4 Sina Zamehran 10 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Padideh
18 2HV Shahin Abbasian 16 tháng 6, 1997 (21 tuổi)   Persepolis
19 3TV Mohammad Khodabandelou 7 tháng 9, 1999 (18 tuổi)   Paykan
20 2HV Aref Aghasi 02 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Foolad


MyanmarSửa đổi

Dưới đây là đội hình Myanmar trong giải đấu bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2018.[24]

Huấn luyện viên trưởng:   Antoine Hey

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kyaw Zin Htet* 2 tháng 3, 1987 (31 tuổi)   Yangon United
25 1TM Sann Satt Naing 4 tháng 11, 1997 (20 tuổi)   Yangon United

2 2HV Htike Htike Aung 1 tháng 2, 1995 (23 tuổi)   Shan United
3 2HV Zaw Min Tun* (đội trưởng) 20 tháng 5, 1992 (26 tuổi)   Yangon United
4 2HV Win Moe Kyaw 1 tháng 2, 1997 (21 tuổi)   Magwe
5 2HV Nanda Kyaw 3 tháng 9, 1996 (21 tuổi)   Magwe
13 2HV Ye Yint Aung 26 tháng 2, 1998 (20 tuổi)   Yadanarbon
15 2HV Soe Moe Kyaw 23 tháng 3, 1999 (19 tuổi)   ISPE
23 2HV Hein Phyo Win 19 tháng 9, 1998 (19 tuổi)   Shan United

6 3TV Hlaing Bo Bo 8 tháng 7, 1996 (22 tuổi)   Yadanarbon
8 3TV Maung Maung Soe 6 tháng 8, 1995 (23 tuổi)   Magwe
11 3TV Maung Maung Lwin 18 tháng 6, 1995 (23 tuổi)   Yangon United
12 3TV Myat Kaung Khant 15 tháng 7, 2000 (18 tuổi)   Yadanarbon
14 3TV Yan Naing Oo 31 tháng 3, 1996 (22 tuổi)   Shan United
16 3TV Sithu Aung 16 tháng 10, 1996 (21 tuổi)   Yadanarbon
19 3TV Htet Phyo Wai 21 tháng 1, 2000 (18 tuổi)   Shan United
22 3TV Min Kyaw Khant 28 tháng 6, 1995 (23 tuổi)   Yangon United
26 3TV Lwin Moe Aung 10 tháng 12, 1999 (18 tuổi)   ISPE

9 4 Dway Ko Ko Chit* 23 tháng 6, 1993 (25 tuổi)   Shan United
10 4 Aung Thu 22 tháng 5, 1996 (22 tuổi)   Police Tero

* Over-aged player.

CHDCND Triều TiênSửa đổi

Dưới đây là đội hình Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên tại giải đấu bóng đá nam của Đại hội Thể thao châu Á 2018.[25]

Huấn luyện viên trưởng:   Ju Song-il

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kim Yu-il 30 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Kigwancha
18 1TM Kang Ju-hyok 31 tháng 5, 1997 (21 tuổi)   Hwaebul

2 2HV An Song-il 5 tháng 8, 1996 (22 tuổi)   April 25
3 2HV Song Kum-song (đội trưởng) 23 tháng 8, 1995 (22 tuổi)   Rimyongsu
5 2HV Kim Nam-il 1 tháng 1, 1996 (22 tuổi)   Ryomyong
19 2HV Jong Tong-chol 21 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Rimyongsu
21 2HV Kim Chol-bom* 16 tháng 7, 1994 (24 tuổi)   April 25
22 2HV Jang Kuk-chol* 16 tháng 2, 1994 (24 tuổi)   Hwaebul

4 3TV Ri Un-chol 13 tháng 7, 1995 (23 tuổi)   Sonbong
6 3TV Kim Kuk-bom 19 tháng 2, 1995 (23 tuổi)   April 25
7 3TV Jo Kwang-myong 3 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   April 25
13 3TV Ju Kyong-chol 14 tháng 11, 1997 (20 tuổi)
14 3TV Kim Kum-chol 7 tháng 4, 1997 (21 tuổi)   Rimyongsu
15 3TV Kim Chung-il 21 tháng 8, 1997 (20 tuổi)
17 3TV Kang Kuk-chol 29 tháng 9, 1999 (18 tuổi)   Rimyongsu
25 3TV Ryang Hyon-ju 31 tháng 5, 1998 (20 tuổi)   Waseda University

12 4 Han Yong-thae 30 tháng 10, 1996 (21 tuổi)   Korea University[26]
16 4 Kim Yong-il* 6 tháng 7, 1994 (24 tuổi)   Kigwancha
20 4 So Jong-hyok 1 tháng 7, 1995 (23 tuổi)   April 25
23 4 Kim Yu-song 24 tháng 1, 1995 (23 tuổi)   April 25

* Cầu thủ quá tuổi.

Ả Rập Xê ÚtSửa đổi

Dưới đây là đội hình Ả Rập Xê Út trong giải đấu bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2018 ở Indonesia.[27]

Huấn luyện viên trưởng:   Saad Al-Shehri

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Amin Al-Bukhari 2 tháng 5, 1997 (21 tuổi)   Al-Ittihad
21 1TM Saleh Al-Ohaymid 21 tháng 5, 1998 (20 tuổi)   Al-Nassr
22 1TM Mohammed Al-Rubeai 14 tháng 8, 1997 (20 tuổi)   Al-Batin

2 2HV Abdullah Tarmin 19 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Al-Ahli
3 2HV Mohammad Bassas 31 tháng 8, 1998 (19 tuổi)   Al-Ahli
4 2HV Abdullah Al-Yousef 29 tháng 10, 1997 (20 tuổi)   Al-Fateh
5 2HV Abdulelah Al-Amri 15 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Al-Wehda
12 2HV Mohammed Al-Zubaidi 25 tháng 8, 1997 (20 tuổi)   Al-Ahli
13 2HV Awn Al-Saluli (đội trưởng) 2 tháng 9, 1998 (19 tuổi)   Al-Ittihad

6 3TV Yousef Al-Harbi 16 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Al-Ahli
7 3TV Abdulrahman Ghareeb 31 tháng 3, 1997 (21 tuổi)   Al-Ahli
8 3TV Abdullah Majrashi 24 tháng 8, 1997 (20 tuổi)   Al-Ahli
10 3TV Ayman Al-Khulaif 22 tháng 5, 1997 (21 tuổi)   Al-Ahli
11 3TV Saad Al-Selouli 25 tháng 5, 1998 (20 tuổi)   Al-Ettifaq
14 3TV Ali Al-Asmari 12 tháng 1, 1997 (21 tuổi)   Ohod
16 3TV Abdurahman Al-Dossari 25 tháng 9, 1997 (20 tuổi)   Al-Nassr
17 3TV Nasser Al-Omran 13 tháng 7, 1997 (21 tuổi)   Al-Shabab
18 3TV Nawaf Al-Habashi 23 tháng 6, 1998 (20 tuổi)   Al-Shabab

9 4 Haroune Camara 1 tháng 1, 1998 (20 tuổi)   Al-Qadsiah
20 4 Muteb Al-Hammad 13 tháng 8, 1998 (19 tuổi)   Al-Batin


Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “睽違52年 中華男足率先出征雅加達亞運” (bằng tiếng Trung). Hiệp hội bóng đá Trung Hoa Đài Bắc. Ngày 7 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2018. 
  2. ^ “Ini Squad Sepakbola Indonesia di Asian Games” (bằng tiếng Indonesia). BeritaSatu. Ngày 10 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2018. 
  3. ^ “Laos U23 on the way to Asian Games Jakarta - Palembang 2018” (bằng tiếng Lào). Liên đoàn bóng đá Lào. Ngày 7 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2018. 
  4. ^ “الفدائي الأولمبي يصل جاكرتا” (bằng tiếng Ả Rập). Liên đoàn bóng đá Palestine. Ngày 8 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2018. 
  5. ^ “এশিয়াডে জয় হবে সাফের প্রেরণা” (bằng tiếng Bengal). Daily Naya Diganta. Ngày 28 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2018. 
  6. ^ “Qatar announce Asian Games squad”. Hiệp hội bóng đá Qatar. Ngày 8 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2018. 
  7. ^ “ศุภชัยติดโผ!ช้างศึกประกาศ29แข้งลุยเอเชียนเกมส์” (bằng tiếng Thái). Goal. Ngày 4 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2018. 
  8. ^ “Uzbekistan names squad for Asian Games 2018”. UzDaily.com. Ngày 10 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2018. 
  9. ^ “Олимпийская сборная Узбекистана прибыла в Джакарту для участия в Азиатских играх” (bằng tiếng Nga). ufa.uz. Ngày 10 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018. 
  10. ^ “体育总局办公厅关于公布第十八届亚运会中国体育代表团人员名单的通知” (bằng tiếng Trung). sport.gov.cn. Ngày 10 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2018. 
  11. ^ “Athletes Football Syria”. Asian Games 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018. 
  12. ^ “Athletes Football Timor Leste”. Asian Games 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018. 
  13. ^ “Athletes Football UAE”. Asian Games 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018. 
  14. ^ Jose, James (3 tháng 8 năm 2018). “UAE replace Iraq in Group C for Asian Games”. Khaleej Times. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018. 
  15. ^ “U-21 Japan National Team squad, schedule - The 18th Asian Games 2018 Jakarta Palembang (8/14-9/1)”. Japan Football Association. 3 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018. 
  16. ^ “ANFA Announces Final Squad For Asian Games 2018”. GoalNepal.com. 24 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2018. 
  17. ^ “National football squad for Asian games announced”. The Nation. 10 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2018. 
  18. ^ “[CHÍNH THỨC] DANH SÁCH TẬP TRUNG ĐT U23 VIỆT NAM”. Vietnam Football Federation. 20 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2018. 
  19. ^ “الأولمبي يبدأ مشاركته الآسيوية بمواجهة كوريا حاملة اللقب بإنشيون 2014”. alayam.com. 14 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2018. 
  20. ^ “состав сборной Кыргызстана по футболу” (bằng tiếng Nga). ffkr.kg. 6 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018. 
  21. ^ “Kim Swee drops two from 2018 Asian Games”. Malay Mail. 12 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018. 
  22. ^ “Siaran Media: Ong Kim Swee buat keputusan saat akhir gugur Daniel Amier” (bằng tiếng Mã Lai). Football Association of Malaysia. 13 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018. 
  23. ^ Leong, Kelvin (ngày 16 tháng 7 năm 2018). “Malaysia to face Son Heung-min as South Korea announce Asian Games squad”. Fox Sports. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2018. 
  24. ^ “Athletes Football Myanmar”. Asian Games 2018. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2018. 
  25. ^ “Athletes Football DPR Korea”. Asian Games 2018. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2018. 
  26. ^ “조선대표로서의 경험, 《새 목표를 세웠다》/AFC U23 선수권대회 예선에 출전한 조대생들”. Choson Sinbo(朝鮮新報). Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2018. 
  27. ^ “Athletes Football Kingdom of Saudi Arabia”. Asian Games 2018. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2018.