Golden Disc Awards

(đổi hướng từ Golden Disk Awards)

Giải thưởng đĩa vàng Golden Disc Awards (Hangul골든 디스크 어워드) hay thường được gọi ngắn gọn là GDA, là một giải thưởng thành lập từ năm 1986 được trao hàng năm bởi Hiệp hội công nghiệp âm nhạc Hàn Quốc cho những thành tựu nổi bật trong ngành công nghiệp âm nhạc nước nhà.[1] Nó còn được mệnh danh là Grammy của Hàn Quốc.

Golden Dics Awards
Giải thưởng đĩa vàng lần thứ 32
Golden Disc Awards.png
Trao choNhững thành tựu nổi bật trong ngành công nghiệp âm nhạc
Quốc giaHàn Quốc
Được trao bởiHiệp hội công nghiệp âm nhạc Hàn Quốc
Lần đầu tiên1986
Trang chủhttp://isplus.joinsmsn.com/

Biểu tượngSửa đổi

Biểu tượng của GDA là Bức tượng người phụ nữ thổi sáo (tiếng Triều Tiên: 생황 부는 여인상) được thiết kế bởi giáo sư Kim Soo-Hyun (Hangul김수현).[2]

Các giải được traoSửa đổi

Hiện nay GDA trao 7 giải thưởng không giới hạn về thể loại, và 3 giải được trao cho Hip hop, Rock, Trot.

  • Disk Daesang Award là giải thưởng được trao cho nghệ sĩ có album bán được nhiều nhất trong năm cho "album của năm" (Chỉ tính doanh số bán được trong nước). Doanh số album được tính dựa trên bảng xếp hạng Hanteo Chart
  • Digital Daesang Award là giải thưởng được trao cho nghệ sĩ có bài hát xuất sắc nhất cho "Album nhạc số của năm" (Tính theo tổng số lượt download, nhạc nền cyworld, nghe online/streaming… từ những website của Hàn Quốc là Melon, Naver, Bugs, Dosirak, Soribada với tỉ lệ điểm của những trang web này là khác nhau)
  • Disk Bonsang Award được trao cho những nghệ sĩ nằm trong top 5 album bán chạy nhất năm.
  • Digital Bonsang Award được trao cho những nghệ sĩ nằm trong top 5 nghệ sĩ có single xuất sắc nhất xét trên điểm nhạc số.
  • Best Producer Award được trao cho nhà sản xuất âm nhạc xuất sắc nhất của năm.
  • Hip hop/Rap Award được trao cho nghệ sĩ Hip hop/Rap xuất sắc nhất của năm.
  • Rock Record Award được trao cho nghệ sĩ Rock xuất sắc nhất của năm.
  • Pop Record Award được trao cho nghệ sĩ Pop xuất sắc nhất của năm
  • Trot Record Award được trao cho nghệ sĩ Trot xuất sắc nhất của năm.
  • Popularity Awards được trao cho những nghệ sĩ được yêu mến nhất trong năm

(giải thưởng này được bầu chọn thông qua số vote của fan)

  • Rookie Awards được trao cho những nghệ sĩ mới của năm. Gồm nhóm nhạc nam mới xuất sắc, nhóm nhạc nữ mới xuất sắc.
  • Special Award là giải thưởng được trao cho nghệ sĩ hoặc đội ngũ sản xuất giành được nhiều quan tâm nhất hoặc đạt được những thành tích tiêu biểu trong những lĩnh vực khác thuộc ngành công nghiệp âm nhạc Hàn Quốc.
  • Music Video của năm là giải thưởng được trao cho MV nổi bật nhất trong năm.

Những lễ trao giải gần đâySửa đổi

Lần thứ Ngày Địa điểm Thành phố Dẫn chương trình
24[3] 10 tháng 12 năm 2009 Olympic Park Seoul, Hàn Quốc Kim Seong Joo, Park Ji Yoon
25 9 tháng 12 năm 2010 Hwajeong Gym Seoul, Hàn Quốc Tak Jae Hoon, Choi Song Hyun
26 11–12 tháng 1 năm 2012 Osaka Dome Osaka, Nhật Bản Park Gyuri, Leeteuk, Hong-ki, Suzy
27 15–16 tháng 1 năm 2013 Sepang International Circuit Kuala Lumpur, Malaysia Nicole, Yong Hwa, Dasom, Hongki
28 16 tháng 1 năm 2014 Grand Peace Palace, Kyunghee University Seoul, Hàn Quốc Choi Minho, Jung Yonghwa, Yoon Doo-joon, Taeyeon, Tiffany, Oh Sang-jin
29 14-15 tháng 1 năm 2015 MasterCard Center Beijing, Trung Quốc Ngày 1: Kim Sung-joo, Kim Jong-kook, Fei

Ngày 2: Jun Hyun-moo, Leeteuk, Tiffany

30 20-21 tháng 1 năm 2016 Grand Peace Palace, Kyunghee University Seoul, Hàn Quốc Ngày 1: Jun Hyun-moo, Kim Jong-kook, Seohyun

Ngày 2: Jun Hyun-moo, Krystal, Leeteuk

31 13-14 tháng 1 năm 2017 KINTEX Goyang Ngày 1: Hwang Chi-yeul, Seohyun, Jung Yong-hwa

Ngày 2: Kang So-ra, Sung Si-kyung

32 10-11 tháng 1 năm 2018 Day 1: Lee Seung-gi, Lee Sung-kyung

Day 2: Kang So-ra, Sung Si-kyung

33 5-6 tháng 1 năm 2019 Gocheok Sky Dome Seoul Hàn Quốc Ngày 1: Lee Seung-gi, Park Min-young

Ngày 2: Kang So-ra, Sung Si-kyung

34 4-5 tháng 1 năm 2020 Ngày 1: Sung Si-kyung, Lee Da-hee

Ngày 2:Lee Seung-gi,Park So-dam

Danh sách nghệ sĩ giành được Disk DaesangSửa đổi

Lần thứ Năm Người chiến thắng Album Ghi chú
34 2020 BTS (방탄소년단) Map of the Soul: Persona Mini Album thứ 6
33 2019 Love Yourself 結 'Answer'
32 2018 Love Yourself 承 'Her' Mini Album thứ 5
31 2017 EXO EX'ACT Album thứ 3
30 2016 EXODUS Album thứ 2
29 2015 Overdose Mini Album thứ 2
28 2014 XOXO Album thứ 1
27 2013 Super Junior (슈퍼주니어) Sexy, Free & Single Album thứ 6
26 2011/2012 "MR.SIMPLE" Album thứ 5
25 2010 Girls' Generation (소녀시대) Oh! Album thứ 2
24 2009 Super Junior (슈퍼주니어) Sorry, Sorry Album thứ 3
23 2008 TVXQ (동방신기) Mirotic Album thứ 4
22 2007 SG Wannabe (SG 워너비) The Sentimental Chord Album thứ 4
21 2006 TVXQ (동방신기) "O"-Jung.Ban.Hap. Album thứ 3
20 2005 SG Wannabe (SG 워너비) Saldaga Album thứ 2
19 2004 Lee Soo-Young The Colors of My Life Album thứ 6
18 2003 Jo Sungmo (조성모) A Singer Album thứ 5
17 2002 COOL Truth (진실) Album thứ 7
16 2001 G.O.D. Road Album thứ 4
15 2000 Jo Sungmo (조성모) Let me love Album thứ 3
14 1999 For Your Soul Album thứ 2
13 1998 Kim Jong-Hwan (김종환) For Love Album thứ 3
12 1997 H.O.T Wolf and Sheep Album thứ 2
11 1996 Kim Gun-Mo (김건모) Exchange Kg. M4 Album thứ 4
10 1995 Wrongful Meeting Album thứ 3
9 1994 Excuses Album thứ 2
8 1993 Shin Seung-Hun (신승훈) Because I Love You Album thứ 3
7 1992 Invisible Love Album thứ 2
6 1991 Kim Hyun-Sik (김현식) Kim Hyun Sik Vol.6 Album thứ 6
5 1990 Byeon Jin-Seob (변진섭) Byeon Jin-Seob 2 Album thứ 2
4 1989 Byeon Jin-Seob Album thứ 1
3 1988 Joo Hyun-Mi (주현미) Joo Hyun-Mi 2 Album thứ 2
2 1987 Lee Moon-Sae (이문세) When Love Goes Away Album thứ 4
1 1986 Jo Yong-Pil (조용필) Empty Space Album thứ 8

[4][5][6]

Danh sách nghệ sĩ giành được Digital DaesangSửa đổi

Lần thứ Năm Người chiến thắng Bài hát Album
34 2020 BTS Boy With Luv Map of the Soul: Persona
33 2019 iKON Love Scenario Return
32 2018 IU Through The Night Palette
31 2017 Twice "Cheer Up" Page Two
30 2016 BIGBANG "Loser" MADE
29 2015 Taeyang "Eyes, Nose, Lips" Rise
28 2014 PSY "Gentleman"
27 2013 PSY "Gangnam Style" PSY 6 (Six Rules), Part 1
26 2011/2012 Girls' Generation "The Boys" The Boys
25 2010 2AM "Can't Let You Go Even If I Die" Can't Let You Go Even If I Die"
24 2009 Girls' Generation "Gee" Gee
23 2008 Jewelry (쥬얼리) "One More Time" Kitchi Island
22 2007 Ivy (아이비) "Sonata of Temptation" A Sweet Moment
21 2006 SG Wannabe (SG 워너비) "Partner for Life" The 3rd Masterpiece

Danh sách nghệ sĩ giành được BonsangSửa đổi

ALBUM BONSANGSửa đổi

Lần thứ Năm Người chiến thắng
34 2020 BTS EXO-SC Baekhyun Super Junior GOT7 TWICE NCT DREAM SEVENTEEN NU'EST Monsta X - -
33 2019 BTS EXO Jong-hyun Wanna One GOT7 TWICE NCT 127 SEVENTEEN NU'EST W Monsta X - -
32 2018 BTS EXO Hwang Chi-yeul Super Junior GOT7 TWICE Girls' Generation SEVENTEEN NU'EST W Monsta X Taeyeon -
31 2017 BTS EXO SHINee VIXX INFINITE Taemin GOT7 SEVENTEEN Monsta X - - -
30 2016 BTS EXO SHINee Super Junior Jong-hyun CNBLUE f(x) Beast VIXX Apink - -
29 2015 BTS EXO Girls' Generation-TTS Super Junior INFINITE CNBLUE B1A4 Taemin Girls' Generation Apink VIXX -
28 2014 f(x) EXO SHINee Girls' Generation INFINITE Cho Yong-pil B1A4 Beast - - - -
27 2013 Super Junior Kara SHINee F.T. Island INFINITE CNBLUE B1A4 Beast 4Minute - - -
26 2011/2012 Super Junior Kara MBLAQ Jay Park INFINITE CNBLUE f(x) Beast - - - -
25 2010 Super Junior BoA SHINee Girls' Generation DJ DOC - - - - - - -
24 2009 Super Junior 2PM Drunken Tiger Lee Seung-chul SG Wannabe - - - - - - -
23 2008 Rain Kim Dong-ryul Brown Eyed Girls Shinhwa SG Wannabe Jewelry TVXQ - - - - -
22 2007 Super Junior Yangpa Epik High Wheesung SG Wannabe Shin Hye-sung Big Bang - - - - -
21 2006 VIBE MC the Max Shin Seung-hun Shinhwa SG Wannabe Fly to the Sky TVXQ Son Ho-young Buzz Kim Jong-kook - -
20 2005 MC Mong Koyote Jo Sung-mo Wheesung SG Wannabe Shin Hye-sung g.o.d Lee Min-woo Buzz Kim Jong-kook - -
19 2004 Lee Soo-young Koyote Shin Seung-hun Wheesung MC the Max Gummy Lee Seung-chul Seven Rain Shinhwa - -
18 2003 Lee Soo-young Koyote Jo Sung-mo Wheesung Cool Fly to the Sky NRG Wax Lee Hyori Shinhwa - -
17 2002 Lee Soo-young Koyote Shin Seung-hun Park Hyo-shin Cool Sung Si-kyung Jang Na-ra Wax Kangta Shinhwa - -
16 2001 Im Chang-jung Koyote Park Jin-young Kim Gun-mo Cool Position Lee Ki-chan Wax Kangta Shinhwa - -
15 2000 Kim Hyun-jung Park Ji-yoon Shin Seung-hun g.o.d Fin.K.L Hong Kyung-min Tae Jin-ah Lee Jung-hyun Uhm Jung-hwa Jo Sung-mo Yoo Seung-jun Turbo
14 1999 Kim Hyun-jung Sechs Kies H.O.T S.E.S Fin.K.L Seol Woon-do Choi Yu-na Song Dae-kwan Uhm Jung-hwa Jo Sung-mo Yoo Seung-jun -
13 1998 Kim Hyun-jung Sechs Kies H.O.T Kim Gun-mo Shin Seung-hun Seol Woon-do Tae Jin-ah Kim Kyung-ho Uhm Jung-hwa Turbo Kim Jong-hwan -
12 1997 Im Chang-jung Sechs Kies H.O.T Carnival Clon Seol Woon-do UP Kim Kyung-ho Lee Ji-hoon Turbo Yoo Seung-jun -
11 1996 Noise Shin Seung-hun Jo Kwan-woo Kim Gun-mo Clon Seol Woon-do Choi Baek-ho Park Mi-kyung Panic Turbo - -
10 1995 Noise Kim Jong-seo R.ef Kim Gun-mo Clon Seol Woon-do Tae Jin-ah Park Mi-kyung Shin Hyo-beom Solid - -
9 1994 Kim Won-jun Shin Seung-hun Boohwal Kim Gun-mo Seo Taiji and Boys Seol Woon-do Kim Hyeon-chul Lim Ju-ri Shin Hyo-beom Choi Yoo-na - -
8 1993 Kim Won-jun Shin Seung-hun 015B Kim Gun-mo Seo Taiji and Boys Seol Woon-do Kim Soo-hee Kim Jeong-soo Shin Hyo-beom Lee Moon-sae Lee Seung-hwan
7 1992 Kim Wan-sun Shin Seung-hun 015B Bom Yeoreum Gaeul Kyeoul Seo Taiji and Boys Seol Woon-do Noh Sa-yeon Yang Soo-kyung Yoon Sang Lee Seun-hwan, Oh Tae-ho The Blue SKy -
6 1991 Kim Wan-sun Shin Seung-hun Kim Hyun-sik Min Hae-kyung Kim Ji-ae Lee Sang-woo Noh Sa-yeon Yang Soo-kyung Kim Jong-seo Lee Seun-hwan Hyun Chul -
5 1990 Kim Wan-sun Joo Hyun-mi Kang In-won, Kwon In-ha, Kim Hyun-sik Min Hae-kyung Na-mi Byun Ji-sub Tae Jin-ah Shin Hae-chul Lee Sun-hee Kim Min-woo Hyun Chul -
4 1989 Moon Hee-ok Joo Hyun-mi Cho Deok-bae Min Hae-kyung Joo Ha-moon Byun Ji-sub Tae Jin-ah Yang Soo-kyung Lee Sun-hee Lee Seung-chul Hyun Chul -
3 1988 Kim Jong-chan Joo Hyun-mi Kim Hyun-sik Min Hae-kyung Lee Nam-yi Jung Su-ra Jeon Young-rok Lee Chi-hyun and His Friends Lee Sun-hee Lee Moon-sae Choi Sang-soo -
2 1987 Kim Wan-sun Joo Hyun-mi Koo Chang-moo Min Hae-kyung Na-mi Friends Kim Byeong-rok Choi Jin-hee Lee Sun-hee Lee Moon-sae Choi Sang-soo -
1 1986 Deulgukhwa Joo Hyun-mi Koo Chang-moo Min Hae-kyung Lee Kwang-jo Cho Yong-pil Kim Soo-hee Choi Jin-hee Lee Sun-hee Lee Moon-sae - -

DIGITAL BONSANGSửa đổi

Lần thứ Năm Người chiến thắng
34 2020 BTS Chungha Jennie Paul Kim ITZY TWICE AKMU Taeyeon MC the Max Jannabi -
33 2019 BTS Chungha BlackPink Bolbbalgan4 Mamamoo TWICE Roy Kim iKON Big Bang Momoland -
32 2018 BTS Red Velvet BlackPink Bolbbalgan4 AKMU TWICE Winner IU Big Bang Heize Yoon Jong-shin
31 2017 Suzy & Baekhyun Lee Hi GFriend Urban Zakapa Mamamoo TWICE ZIco Taeyeon Im Chang-jung - -
30 2016 Girls' Generation Red Velvet EXID Sistar AOA J.Y.Park Zion.T Taeyeon Big Bang Kyuhyun -
29 2015 Beast Girl's Day Soyou & Junggigo Sistar AOA Hyuna Taeyang K.Will Ailee Epik High -
28 2014 Psy 2NE1 Apink Sistar CNBLUE 4Minute Lee Seung Chul Davichi Ailee - -
27 2013 Psy 2NE1 f(x) Sistar T-ara miss A G-Dragon K.Will Big Bang Secret Huh Gak
26 2011/2012 Girls' Generation 4Minute Secret Sistar CNBLUE miss A G.NA K.Will - - -
25 2010 IU Lee Seung-gi 2AM miss A CNBLUE - - - - - -
24 2009 Girls' Generation Lee Seung-gi Son Dam-bi Baek Ji-young Davichi - - - - - -
23 2008 MC Mong Brown Eyed Girls Wonder Girls - - - - - - - -
22 2007 SeeYa Ivy Wonder Girls - - - - - - - -

Nghệ sĩ mới (Rookie Award)Sửa đổi

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
34 2020 ITZY TXT - - -
33 2019 (G)I-dle IZ*ONE Stray Kids - -
32 2018 Wanna One - - - -
31 2017 BLACKPINK Bolbbalgan4 NCT 127 I.O.I -
30 2016 TWICE GFRIEND iKON Seventeen -
29 2015 GOT7 WINNER Red Velvet - -
28 2014 BTS Roy Kim Lim Kim Crayon Pop -
27 2013 EXO Juniel B.A.P Ailee Lee Hi
26 2011/2012 A Pink B1A4 Dal Shabet Boyfriend Huh Gak
25 2010 Beast miss A Secret - -
24 2009 4 Minute T-ara - - -
23 2008 SHINee Davichi - - -
22 2007 Girls' Generation FT Island Younha - -
21 2006 Super Junior SeeYa Gavy NJ - -
20 2005 Ivy Eru Lim Jeong-hee - -
19 2004 SG Wannabe Tei - - -
18 2003 Seven Big Mama - - -
17 2002 Rain Wheesung - - -
16 2001 Sung Si-kyung Jang Nara - - -
15 2000 Chakra Park Hyo-shin Sky - -
14 1999 Lee Jung Hyun 1TYM - - -
13 1998 S.E.S. Fin.K.L Taesaja - -

Popularity AwardSửa đổi

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
34 2020 BTS
33 2019
32 2018 EXO
31 2017 SHINee
30 2016
29 2015 Toheart Girls' Generation Beast Lee Taemin
28 2014 SHINee Roy Kim
27 2013 G-Dragon - -
26 2011/2012 Super Junior
25 2010 Girls' Generation SHINee - -
24 2009 Super Junior - -
23 2008 Son Ho Young FT Island Taeyeon TVXQ
22 2007 Super Junior Girls' Generation Wonder Girls
21 2006 Baek Ji Young Eru Park Sang-min -
20 2005 g.o.d Jang Woo Hyuk - -
19 2004 Kim Jong Kook Park Sang-min - -
18 2003 S
17 2002 Baby V.O.X.
16 2001 S.E.S. Yoo Seung-jun - -
15 2000 Country Kko Kko J Shinhwa -
14 1999 Clon Kim Kyung Ho Roo'ra -
13 1998 COOL Kim Jeong-Min - -

Các thể loại nhạc khácSửa đổi

Nghệ sĩ Rap/hip hop xuất sắcSửa đổi

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
33 2019 Mino
32 2018 Suran
30 2016 San E
29 2015 Epik High
28 2014 Baechigi
27 2013 Epik High
25 2010 Supreme Team
24 2009 Epik High
22 2007 Dynamic Duo
21 2006 MC Mong
20 2005 Epik High

Nghệ sĩ Rock xuất sắcSửa đổi

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
26 2012 FT Island
25 2010 FT Island
24th 2009 Jang Gi Ha and Faces
23 2008 Nell

Nghệ sĩ Trot xuất sắcSửa đổi

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
23 2008 Jang Yoon Jung
22 2007 Jang Yoon Jung
21 2006 Jang Yoon Jung
20 2005 Jang Yoon Jung
19 2004 Tae Jin Ah
18 2003 Tae Jin Ah

Nghệ sĩ Pop xuất sắcSửa đổi

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
19 2004 Jaurim
18 2003 Maya

Music Video của nămSửa đổi

Music Video xuất sắc nhấtSửa đổi

Lần thứ Năm Nghệ sĩ Bài hát
21 2006 Vibe "That Man, That Woman" của 웨이브포인트
20 2005 Drunken Tiger "소외된 모두 왼발을 한 보 앞으로"
19 2004 SG Wannabe "Timeless" của Kim Kwangsu
18 2003 Big Mama "Break away" của Park Gyung

Đạo diễn MV xuất sắc nhấtSửa đổi

Lần thứ Năm Người nhận Bài hát
28 2014 Hong Seung-seong
21 2006 Cha Eun Taek "Dream Of My Life", "위아더 원"
20 2005 Cha Eun Taek "AnyClub" của Lee Hyori
19 2004 장재혁 "Friend" của Cho PD
18 2003 (장재혁) - (Jewelry) (이승환 - 꽃) - (니가 참좋아)

Music Video được xem nhiều nhấtSửa đổi

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
21 2006 Super Junior "U" -
20 2005 Jewelry "Super Star" -
19 2004 Shinhwa "Brand New" Seven "Passion"
18 2003 Cherry Filter "Ducks Fly" -
17 2002 Park Ji-yoon "I Am A Man" Lena Park "Dream"
16 2001 Shinhagyun "I Love You" Song Hye-Kyo "Day"

Các giải cho Producer (nhà sản xuất âm nhạc)Sửa đổi

Producer xuất sắc nhấtSửa đổi

Lần thứ Năm Người nhận
34 2020 Bang Si-hyuk (Bighit Entertainment)
31 2017 Bang Si-hyuk (Bighit Entertainment)
27 2013 Han Seong Ho (FNC Music/Mnet Media)
26 2012 Hong Seung Seong (Cube Entertainment)
25 2010 Hong Seung Seong (Cube Entertainment)
24 2009 Yi Ho-yeon (DSP Entertainment)
23rd 2008 Lee Soo Man (S.M Entertainment)
22 2007 Park Jin Young
19 2004 Patti Kim
18th 2003 Yang Hee Eun

Giải thưởng thành tựu đặc biệt (Special Achievement)Sửa đổi

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
25 2010 Park Chunseok
24 2009 Song Chang Sik
23 2008 Kim Chang Woo
20 2005 Cho Yong Pil
18 2003 Clon

Những giải thưởng khácSửa đổi

Lần thứ Năm Tên giải Người nhận
34 2020 NetEase Fan's Choice K-pop Star BTS
33 2019 Global V Live Top 10 Best Artist Award
NetEase Music Global Star Popularity Award
33 2018 Best Artist Award
32 2017 CeCi Asia Icon Award EXO
32 2017 CeCi Asia Icon Award Red Velvet
32 2017 Genie Music Popularity Award EXO
31 2016 Global K-Pop Artist Award BTS
31 2016 CeCi Asia Icon Award EXO
30 2015 Global Popularity Award
28 2014 Commission Special Award Deul Guk Hwa
28 2014 Goodwill Star Award CNBLUE
28 2014 CeCi Asia Icon Award SHINee & SISTAR
27 2013 Samsung Galaxy Star Award SISTAR
27 2013 Single Album Award Teen Top
27 2013 CeCi Popularity Award G-Dragon
27 2013 InStyle Fashionista Award Hongki
27 2013 MSN International Award Big Bang
27 2013 MSN Southeast Asian Award Super Junior
27 2013 Malaysia's Favorite Artist CNBLUE & KARA
27 2013 JTBC Best Artist Award BEAST
27 2013 Next Generation Star BTOB
27 2013 Best Dance Performance Trouble Maker
27 2013 Best Group Performnace Infinite
26 2013 MSN International Award BEAST[7]
26 2012 Cosmopolitan ‘Fun & Fearless Musician’ Award F.T. Island
26 2012 Best Asian Group Award CNBLUE
26 2012 ViVi Dream Award CNBLUE
26 2012 CeCi K-POP Icon Award in Disk Album BEAST
26 2012 MSN Japan Award Super Junior
26 2012 Popular Album Award Super Junior
26 2012 Best K-POP Award in Disk Album KARA
26 2012 K-POP Award in Digital Music Supernova
26 2012 K-POP Award in Disk Album Infinite, Rainbow
23 2008 Xu hướng mới Kim Jong Wook
22 2007 Ca khúc nhạc phim hay nhất Kim Ah-joong

Những người chiến thắng nhiều nhấtSửa đổi

THẮNG NHIỀU DAESANG NHẤT (BAO GỒM CẢ DIGITAL DAESANG VÀ ALBUM DAESANG)Sửa đổi

Tổng số giải Nghệ sĩ
4 BTS
EXO
3 Girls' Generation
Jo Sung-mo
Kim Gun-mo
SG Wannabe
Super Junior
2 Byeon Jin-seob
Psy
Shin Seung-hun
TVXQ

THẮNG NHIỀU GIẢI NHẤTSửa đổi

Xếp hạng 1 2 3 4 5
Artist BTS Super Junior EXO Girls' Generation CNBLUE SHINee BEAST Shin Seung-hun
Tổng số giải 20 16 14 13 12

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “골든 디스크 상” (bằng tiếng Triều Tiên). Golden Disk Awards. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2009. 
  2. ^ “골든 디스크 상 트로피” (bằng tiếng Triều Tiên). Golden Disk Awards. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2009. 
  3. ^ Park, Kun-ouc (ngày 11 tháng 12 năm 2009). “Super Junior sweeps 2009 Golden Disk Awards”. Asiae. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2012. 
  4. ^ “골든 디스크 상 히스토리 역대 대상” (bằng tiếng Triều Tiên). Golden Disk Awards. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2009. 
  5. ^ “maniadb.com:: 김종환: Kim, Jong-Hwan: 김길남” (bằng tiếng Triều Tiên). ManiaDB.com. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2009. 
  6. ^ “Kim Gun-mo - KBS WORLD”. KBS World. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2009. 
  7. ^ (tiếng Triều Tiên)“비스트, 골든디스크 MSN 인터내셔널상 수상”. isplus. Ngày 12 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2012. 

Liên kết ngoàiSửa đổi