Mở trình đơn chính

Tuyến Gyeongui–Jungang của hệ thống Tàu điện ngầm Seoul là một đường sắt dịch vụ hoạt động trên Tuyến Gyeongui (mở cửa vào 1 tháng 7 năm 2009) và Tuyến Jungang (mở cửa vào 16 tháng 12 năm 2005).[1]

Tuyến Gyeongui–Jungang
경의·중앙선(京義·中央線)
Gyeongui-Jungang-seon
South Korea subway logo.svg
Korail EMU Class 321000 Front.jpg
Thống kê
Loại Commuter rail
Hệ thống Tàu điện ngầm Seoul
Tình trạng Vận hành
Trạm cuối Munsan
Yongmun hoặc
Seoul
Số trạm 52
Hoạt động
Mở cửa 27 tháng 12 năm 2014
Thuộc về Chính phủ Hàn Quốc
Công ty Korail
Kho hàng Munsan Depot, Yongmun Depot
Toa xe Korail Class 321000 (21 tàu)
Korail Class 331000 (27 tàu)
Kỹ thuật
Độ dài tuyến 124,5 km (77,4 mi)
Số đường ray 2 (Munsan–Neunggok, Gajwa–Yongmun, Gajwa–Seoul)
4 (Neunggok–Gajwa)
Gauge 1,435 mm
Điện AC 25,000 V 60 Hz

Lịch sửSửa đổi

 
A Class 331000 từ Ga Deokso đến Ga Sangbong.
  • 27 tháng 12 năm 2014: Tuyến mở cửa hoạt động sau khi sáp nhập tuyến Gyeongui và Jungang.

Kế hoạchSửa đổi

GaSửa đổi

Số
Ga
Tên Ga
Tiếng Anh
Tên Ga
Hangul
Tên Ga
Hanja
Chuyển đổi
Khoảng cách
bằng km
Tổng
khoảng cách
Vị trí
K335
Munsan 문산
---
0.0
Gyeonggi-do
Paju
K334
Paju 파주
(두원대학)

()
4.4
4.4
K333
Wollong 월롱
2.2
6.6
K332
(Kế hoạch)
---
---
K331
Geumchon 금촌
4.1
10.7
K330
Geumneung 금릉
2.1
12.8
K329
Unjeong 운정
3.1
15.9
K328
Yadang (Oct, 2015) 야당
1.5
17.4
K327
Tanhyeon 탄현
2.1
19.5
Goyang Ilsanseo-gu
K326
Ilsan 일산
1.7
21.2
K325
Pungsan 풍산
1.9
23.1
Goyang Ilsandong-gu
K324
Baengma 백마
1.7
24.8
K323
Goksan 곡산
1.5
26.3
K322
Daegok 대곡 Tuyến Seoul 3 Tuyến Gyooe
Tuyến Daegok–Sosa
1.8
28.1
Goyang Deogyang-gu
K321
Neunggok 능곡 Tuyến Gyooe
1.8
29.9
K320
Haengsin 행신   Gyeongbu HSR
  Gyeongbu   Honam
  Gyeongjeon   Jeolla
1.5
31.4
K319
Gangmae 강매
0.9
32.3
K318
Hwajeon
(Korea Aerospace Univ.)
화전
(한국항공대)

()
2.5
34.8
K317
Susaek 수색
3.4
38.2
Seoul
Eunpyeong-gu
K316
Digital Media City 디지털미디어시티 DigitalMediaCity Tuyến Seoul 6 AREX
0.6
38.8
K315
Gajwa 가좌 Gyeongui
1.7
40.5
Seodaemun-gu
K314
Đại học Hongik 홍대입구 Tuyến Seoul 2 AREX
1.7
42.2
Mapo-gu
K313
Đại học Sogang 서강대 西
0.9
43.1
K312
Gongdeok 공덕 Tuyến Seoul 5 Tuyến Seoul 6 AREX
1.9
45.0
K311
Hyochang (June, 2015) 효창 Tuyến Seoul 6
0.7
45.7
Yongsan-gu
K110
Yongsan 용산 Tuyến Seoul  1
Shinbundang (2018)   Honam   Saemaul-ho services   Dịch vụ Mugunghwa-ho
1.8
47.5
K111
Ichon 이촌 Tuyến Seoul 4
1.9
49.4
K112
Seobinggo 서빙고 西
1.7
51.1
K113
Hannam 한남
1.9
53.0
K114
Oksu 옥수 Tuyến Seoul 3
1.6
54.6
Seongdong-gu
K115
Eungbong 응봉
1.8
56.4
K116
Wangsimni 왕십리 Tuyến Seoul 2 Tuyến Seoul 5 Bundang
1.4
57.8
K117
Cheongnyangni 청량리 Tuyến Seoul  1
2.4
60.2
Dongdaemun-gu
K118
Hoegi 회기 Tuyến Seoul  1
1.4
61.6
K119
Jungnang 중랑
1.8
63.4
Jungnang-gu
K120
Sangbong 상봉 Tuyến Seoul 7 Gyeongchun
0.8
64.2
K121
Mangu 망우 Gyeongchun
0.6
64.8
K122
Yangwon 양원
1.7
66.5
K123
Guri 구리 Tuyến Seoul 8 (2017)
3.2
69.7
Gyeonggi-do
Guri-si
K124
Donong 도농
1.7
71.4
Namyangju-si
K125
Yangjeong 양정
3.7
75.1
K126
Deokso 덕소
2.3
77.4
K127
Dosim 도심
1.5
78.9
K128
Paldang 팔당
4.2
83.1
K129
Ungilsan 운길산
6.4
89.5
K130
Yangsu 양수
1.9
91.4
Yangpyeong-gun
K131
Sinwon 신원
4.7
96.1
K132
Guksu 국수
2.9
99.0
K133
Asin 아신
4.1
103.1
K134
Obin 오빈
2.8
105.9
K135
Yangpyeong 양평
2.5
108.1
K136
Wondeok 원덕
6.1
113.9
K137
Yongmun 용문
5.6
118.7
Ga nhánh ga Seoul
Ga # Ga Hangeul Hanja Tuyến kết nối Loại ga Mở cửa
K315 Gajwa 가좌 Trên mặt đất Trái
P314 Sinchon 신촌 Trên mặt đất Phải
P313 Seoul 서울 Tuyến Seoul  1 Tuyến Seoul 4 AREX
  Gyeongbu HSR
  Gyeongbu
  Dịch vụ Saemaul-ho
  Dịch vụ Mugunghwa-ho
Trên mặt đất Tự động

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Lee, Seon (ngày 1 tháng 12 năm 2014). “경기도 "동∼서 횡단 전철...첫 노선 27일 개통" (bằng tiếng Hàn). Ilgan Gyeonggi. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2014. 
  2. ^ Park, Daejoon (ngày 3 tháng 11 năm 2014). “신설 경의선 야당역 주차공간부족 해소?...주차공간 3배 늘어날듯” (bằng tiếng Hàn). News1. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2014. 

Liên kếtSửa đổi