Vòng loại giải vô địch bóng đá U-19 châu Á 2016

Vòng loại giải vô địch bóng đá U-19 châu Á 2016 sẽ quyết định các đội tham gia Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á 2016, 1 giải đấu bóng đá trẻ của tổ chức Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) cho cầu thủ nam dưới 19 tuổi của đội tuyển quốc gia các thành viên hiệp hội của họ.

Vòng loại giải vô địch bóng đá U-19 châu Á 2016
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhà Bangladesh (Bảng A)
 Ả Rập Xê Út (Bảng B)
 Palestine (Bảng C)
 Qatar (Bảng D)
 Iran (Bảng E)
 Tajikistan (Bảng F)
 Myanmar (Bảng G)
 Thái Lan (Bảng H)
 Trung Quốc (Bảng I)
 Lào (Bảng J)
Thời gian28 tháng 9 – 6 tháng 10 năm 2015
Số đội43 (từ 1 liên đoàn)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu28
Số bàn thắng129 (4,61 bàn/trận)
Số khán giả26.508 (947 khán giả/trận)
Vua phá lướiTrung Hoa Đài Bắc Vu Hạ Hoàng
Iran Reza Karamolachaab
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Han Il-Hyok
Hàn Quốc Lee Dong-Jun
(mỗi 4 bàn)
2014
2018

Tổng cộng có 16 đội tuyển sẽ chơi trong giải đấu trận chung kết, được tổ chức bởi Bahrain. Là chủ nhà, Bahrain tự động đủ điều kiện, nhưng cũng sẽ hoàn tất trong vòng bảng vượt qua vòng loại.[1]

Giải đấu trận chung kết cũng đóng vai trò như các vòng loại AFC cho Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2017 tại Hàn Quốc, với 4 đội đứng đầu vòng loại (như Hàn Quốc đã tự động đủ điều kiện như chủ nhà, đội đứng thứ 5 cũng vượt qua vòng loại nếu Hàn Quốc kết thúc trong top 4 đội).

Bốc thămSửa đổi

Lễ bốc thăm cho vòng loại đã tổ chức vào ngày 5 tháng 6 năm 2015 tại tòa nhà AFC ở Kuala Lumpur. Tổng cộng có 43 đội đã tiến thẳng vào giai đoạn vòng loại và đã được rút ra thành 10 bảng.

  • Khu vực Tây, với 25 đội hạt giống từ Trung Á, Nam ÁTây Á, có một bảng 5 đội và năm bảng 4 đội.
  • Khu vực Đông, với 18 đội hạt giống từ Đông Nam ÁĐông Á, có hai bảng 5 đội và hai bảng 4 đội.

Các đội đã được gieo hạt giống theo hoạt động của họ ở mùa giải trước năm 2014.

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5
Khu vực Tây
(Bảng A–F)

  Iran
  Iraq
  Qatar
  UAE
  Uzbekistan
  Yemen

  Bahrain
  Bangladesh
  Kuwait
  Oman
  Palestine
  Ả Rập Xê Út

  Ấn Độ
  Jordan
  Liban
  Maldives
  Pakistan
  Turkmenistan

  Afghanistan
  Kyrgyzstan
    Nepal
  Sri Lanka
  Syria
  Tajikistan

  Bhutan

Khu vực Đông
(Bảng G–J)

  Nhật Bản
  Myanmar
  CHDCND Triều Tiên
  Thái Lan

  Úc
  Trung Quốc
  Hàn Quốc
  Việt Nam

  Hồng Kông
  Malaysia
  Philippines
  Singapore

  Brunei
  Trung Hoa Đài Bắc
  Lào
  Ma Cao

  Bắc Mariana1
  Đông Timor

Ghi chú:
1 Đội không phải là thành viên của FIFA, không đủ điều kiện cho Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.

Độ tuổi cầu thủSửa đổi

Cầu thủ sinh ra từ ngày 1 tháng 1 năm 1997 trở đi có đủ điều kiện thi đấu tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á 2015.[3]

Định dạngSửa đổi

Trong mỗi bảng, các đội chơi với nhau một lần tại một địa điểm cố định. Mười đội nhất bảng và năm đội xếp hạng 2 có thành tích tốt nhất từ tất cả các bảng vượt qua vòng loại cho giải đấu trận chung kết. Nếu Bahrain là một trong các đội nhất bảng hay đội xếp hạng 2 có thành tích tốt nhất, đội đứng thứ sáu của đội xếp hạng 2 có thành tích tốt nhất cũng vượt qua vòng loại cho giải đấu trận chung kết.[1]

Tiêu chíSửa đổi

Bảng xếp hạng trong mỗi nhóm được xác định như sau:[4]

  • a) Giành nhiều điểm hơn trong các trận đối đầu trực tiếp;
  • b) Hiệu số bàn thắng cao hơn trong các trận đối đầu trực tiếp (nếu có trên hai đội bằng điểm);
  • c) Ghi nhiều bàn thắng hơn trong các trận đối đầu trực tiếp (nếu có trên hai đội bằng điểm).

Trong trường hợp có trên hai đội bằng điểm, sau khi áp dụng các tiêu chí trên, vẫn có hai đội bằng điểm thi các tiêu chí đó lại áp dụng lần nữa với riêng hai đội. Nếu vẫn chưa quyết định được thì áp dụng các tiêu chí tiếp theo:

  • d) Hiệu số bàn thắng cao hơn trong các trận vòng bảng;
  • e) Ghi nhiều bàn thắng hơn trong các trận vòng bảng;
  • f) Điểm số trên bảng xếp hạng các đội tuyển quốc gia châu Âu;
  • g) Hệ số chơi đẹp (fair play) tại vòng bảng

Vòng bảngSửa đổi

Các trận đấu được đang chơi giữa vào ngày 28 tháng 9 đến ngày 6 tháng 10 năm 2015 cho bảng G và H (5 đội mỗi bảng); ngày 2–6 tháng 10 năm 2015 cho tất cả các bảng khác (4 đội mỗi bảng).[5]

Chìa khóa để màu sắc trong các bảng nhóm
Đội nhất bảng, và Bahrain như chủ nhà, giành quyền vào chung kết.
Có thể vượt qua vòng loại cho trận chung kết là một trong 5 hoặc 6 đội nhì bảng có thành tích tốt nhất
Rút lui

Bảng ASửa đổi

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Bangladesh.
  • Giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là UTC+6.
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   Uzbekistan 3 3 0 0 14 0 +14 9 Chung kết
2   Bangladesh (H) 3 1 1 1 3 5 −2 4
3   Sri Lanka 3 1 0 2 2 5 −3 3
4   Bhutan 3 0 1 2 1 10 −9 1
5   Pakistan 0 0 0 0 0 0 0 0 Bỏ cuộc
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà.
Uzbekistan   7–0   Bhutan
Gofurov   42'
Sharof   45'
Kodirkulov   55'
Abdixolikov   70'80'
Akhmadov   88'
Tukhtasinov   90+3'
Chi tiết
Bangladesh   2–0   Sri Lanka
Mannaf   67'
Masuk   83' (ph.đ.)
Chi tiết

Sri Lanka   0–3   Uzbekistan
Chi tiết Tukhtasinov   7'
Ibragimov   21'
Kodirkulov   30'
Bhutan   1–1   Bangladesh
Tobgay   6' Chi tiết Masuk   77'

Sri Lanka   2–0   Bhutan
Akram   13'85' Chi tiết
Uzbekistan   4–0   Bangladesh
Ibragimov   2'62'
Abdixolikov   79'
Nurulloev   90+2'
Chi tiết

Bảng BSửa đổi

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Ả Rập Xê Út.
  • Giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là UTC+3.
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   Ả Rập Xê Út (H) 3 3 0 0 11 1 +10 9 Chung kết
2   Yemen 3 2 0 1 2 2 0 6
3   Turkmenistan 3 1 0 2 4 7 −3 3
4   Syria 3 0 0 3 2 9 −7 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà.
Yemen   1–0   Syria
Abdulhakim   77' Chi tiết
Ả Rập Xê Út   5–0   Turkmenistan
Al-Najjar   15'
Al-Khulaif   63'
Al-Kahtani   70'
Al-Yami   82'90+3'
Chi tiết

Turkmenistan   0–1   Yemen
Chi tiết Al-Huthaifi   88'
Syria   1–4   Ả Rập Xê Út
Arafa   88' Chi tiết Al-Harbi   16'
Al-Khulaif   37'
Al-Yami   41' (ph.đ.)
Al-Bassas   86' (ph.đ.)

Turkmenistan   4–1   Syria
Titov   20'26'
Gurbangulyyev   75'
Akmamedov   80'
Chi tiết Dali   74' (ph.đ.)
Yemen   0–2   Ả Rập Xê Út
Chi tiết Al-Naji   61'
Al-Yami   74'

Bảng CSửa đổi

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Palestine.
  • Giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là UTC+3.
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   UAE 3 3 0 0 15 0 +15 9 Chung kết
2   Palestine (H) 3 2 0 1 3 5 −2 6
3   Afghanistan 3 1 0 2 2 5 −3 3
4   Ấn Độ 3 0 0 3 0 10 −10 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà.
UAE   3–0   Afghanistan
Al-Noobi   7'
Almehairi   20'25'
Chi tiết
Palestine   1–0   Ấn Độ
Yousef   16' Chi tiết

Ấn Độ   0–7   UAE
Chi tiết Yaqoob   14' (ph.đ.)
Al-Mehairi   34'45+1'88'
Rashid   45+2' (ph.đ.)
Al-Noobi   54' (ph.đ.)
Rahsid   84'
Afghanistan   0–2   Palestine
Chi tiết Obaid   50'
Shobaki   90'

UAE   5–0   Palestine
Al-Mehairi   3'
Al-Matroushi   28'
Farawi   35' (l.n.)
Yaqoob   90'
Al-Jnebi   90+1'
Chi tiết
Ấn Độ   0–2   Afghanistan
Chi tiết

Bảng DSửa đổi

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Qatar.
  • Giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là UTC+3.
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   Qatar (H) 3 3 0 0 13 2 +11 9 Chung kết
2   Oman 3 1 1 1 5 3 +2 4
3   Liban 3 1 1 1 4 5 −1 4
4   Kyrgyzstan 3 0 0 3 3 15 −12 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà.
Qatar   7–1   Kyrgyzstan
Issa   12'82'
Alrawi   36'
Moustafa   51'
Al-Ahrak   54'
Shehata   61' (ph.đ.)
Mazeed   71'
Chi tiết Shaarbekov   58'
Oman   0–0   Liban
Chi tiết

Kyrgyzstan   1–4   Oman
Batyrkanov   19' Chi tiết A. Al-Awadi   13' (ph.đ.)
T. Al-Awadi   54'
Al-Aghbari   63'
Al-Ghassani   75'
Liban   0–4   Qatar
Chi tiết Mazeed   33'
Al-Ahrak   67' (ph.đ.)
Issa   75'
Shehata   90'
Khán giả: 300
Trọng tài: Ammar Al-Jeneibi (UAE)

Qatar   2–1   Oman
Salman   45+3' (ph.đ.)
Mazeed   48'
Chi tiết A. Al-Awadi   30' (ph.đ.)
Liban   4–1   Kyrgyzstan
Bahor   6'
Monzer   45+2'
Boutros   62' (ph.đ.)
Lahoud   66'
Chi tiết Yrysbek   63'
Khán giả: 50
Trọng tài: Ammar Al-Jeneibi (UAE)

Bảng ESửa đổi

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Iran.
  • Giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là UTC+3:30.
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   Iran (H) 3 3 0 0 15 0 +15 9 Chung kết
2   Kuwait 3 1 1 1 3 4 −1 4
3   Jordan 3 1 0 2 4 5 −1 3
4     Nepal 3 0 1 2 1 14 −13 1
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà.
Kuwait   2–1   Jordan
Saeed   20'
Karam   30' (ph.đ.)
Chi tiết Harbi   39'
Iran   10–0     Nepal
Karamolachaab   1'13'84'90+1'
Mokhtari   2'44'
Shojaei   32'
Shekari   57' (ph.đ.)87'
Khoram   79'
Chi tiết

Nepal     1–1   Kuwait
Magar   61' Chi tiết Al Enezi   71'
Jordan   0–3   Iran
Chi tiết

Jordan   3–0     Nepal
Ahmad   6'
Maher   14'
Ibrahim   90+2'
Chi tiết
Iran   2–0   Kuwait
Karamolachaab   45+4'
Noorafkan   62'
Chi tiết

Bảng FSửa đổi

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Tajikistan.
  • Giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là UTC+5.
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   Iraq 3 3 0 0 11 1 +10 9 Chung kết
2   Tajikistan (H) 3 2 0 1 11 4 +7 6
3   Bahrain 3 1 0 2 7 7 0 3 Chung kết với
tư cách chủ nhà
4   Maldives 3 0 0 3 0 17 −17 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà.
Bahrain   4–0   Maldives
Jasim   25'81'
Al-naar   26'
Sayed   88'
Chi tiết
Iraq   2–0   Tajikistan
Alaa   3'
Jasim   79'
Chi tiết
Khán giả: 2.500
Trọng tài: Ali Shaban (Kuwait)

Maldives   0–5   Iraq
Chi tiết Alaa   10'39'
Ameer   14'
Mohammed   27'52'
Tajikistan   3–2   Bahrain
Safarov   40'83'
Ravshanbekov   58'
Chi tiết Ebrahim   42'
Jasim   45'

Iraq   4–1   Bahrain
Amjed   56'
Alaa   62'
Ameer   77'
Jasim   88'
Chi tiết Jasim   90+2'
Khán giả: 1.000
Trọng tài: Ali Shaban (Kuwait)
Maldives   0–8   Tajikistan
Chi tiết Ehsoni   25'54'
Hamroqulov   35'61'
Alisheri   50'68'80'
Kholov   87'
Khán giả: 4.000
Trọng tài: Pratap Singh (Ấn Độ)

Bảng GSửa đổi

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Myanmar.
  • Giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là UTC+6:30.
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   Việt Nam 4 4 0 0 11 2 +9 12 Chung kết
2   Myanmar (H) 4 2 1 1 6 2 +4 7
3   Đông Timor 4 1 2 1 5 2 +3 5
4   Hồng Kông 4 1 1 2 7 5 +2 4
5   Brunei 4 0 0 4 0 18 −18 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà.
Hồng Kông   1–3   Việt Nam
Hà Tĩnh Viên   42' Chi tiết Hà Đức Chinh   7'59'
Nguyễn Tiến Linh   48'
Khán giả: 326
Trọng tài: Sukhbir Singh (Singapore)
Đông Timor   4–0   Brunei
Rufino Gama   15'
Nelson Viegas   19'32'
Henrique Cruz   28'
Chi tiết
Khán giả: 220
Trọng tài: Mã Ninh (Trung Quốc)

Đông Timor   0–0   Hồng Kông
Chi tiết
Brunei   0–4   Myanmar
Chi tiết Zin Phyo Aung   7' (ph.đ.)
Ye Yint Aung   27'
Htoo Kyant Lwin   29'
Aung Zin Phyo   46'

Việt Nam   5–0   Brunei
Hồ Minh Dĩ   2'45+5'
Lâm Thuận   25'
Trần Duy Khánh   34'
Phạm Trọng Hóa   36'
Chi tiết
Myanmar   0–0   Đông Timor
Chi tiết
Khán giả: 3.805
Trọng tài: Mã Ninh (Trung Quốc)

Việt Nam   2–1   Đông Timor
Nguyễn Trọng Đại   4'
Nguyễn Quang Hải   17'
Chi tiết Henrique Cruz   89'
Hồng Kông   1–2   Myanmar
Ân Đốc Phàm   73' Chi tiết Aung Phyo   88'
Aung Thu   90+6'

Brunei   0–5   Hồng Kông
Chi tiết Trần Phác Hy   39'
Ân Đốc Phàm   41'58'
Hirokane Harima   49'
Thành Chấn Long   73'
Myanmar   0–1   Việt Nam
Chi tiết Hà Đức Chinh   19'

Bảng HSửa đổi

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Thái Lan.
  • Giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là UTC+7.
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   Hàn Quốc 4 4 0 0 26 4 +22 12 Chung kết
2   Thái Lan (H) 4 3 0 1 14 2 +12 9
3   Singapore 4 1 1 2 14 11 +3 4
4   Trung Hoa Đài Bắc 4 1 1 2 13 12 +1 4
5   Bắc Mariana 4 0 0 4 0 38 −38 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà.
Singapore   2–6   Hàn Quốc
Hami   52'
Gareth Low   60'
Chi tiết Kim Jeong-Hwan   23'
Lee Dong-Jun   54'61'90+1'
Kang Ji-Hun   82'
Kim Si-Woo   89'
Bắc Mariana   0–10   Trung Hoa Đài Bắc
Chi tiết Tào Vỹ Khiết   2'
Trần Hoàng Uy   12'29'
Vu Hạ Hoàng   17'64'79'
Triệu Minh Tú   47'61'
Thành Xuân Kiến   73'90+1'

Bắc Mariana   0–10   Singapore
Chi tiết Hami   10'36'
Justin Hui   39'
Joshua Pereira   56' (ph.đ.)
Irfan Fandi   61'90+2'
Ariyan Malik   82'
Karthik Raj   83'
Gareth Low   87'
Shah Zulkarnean   90'
Trung Hoa Đài Bắc   0–3   Thái Lan
Chi tiết Anon   21'
Suksan   30'36'
Khán giả: 2.159
Trọng tài: Mohammad Abu Loum (Jordan)

Hàn Quốc   7–1   Trung Hoa Đài Bắc
Kim Dae-Won   12'29'
Kim Jeok-Jin   21'79'
Kang Ji-Hun   39'76'
Lee Dong-Jun   73'
Chi tiết Vu Hạ Hoàng   74'
Khán giả: 200
Trọng tài: Võ Minh Trí (Việt Nam)
Thái Lan   7–0   Bắc Mariana
Sorawit   2'45'
Terrence   20' (l.n.)
Anon   38'67' (ph.đ.)
Wisarut   63'
Ritthidet   72'
Chi tiết
Khán giả: 1.000
Trọng tài: Phó Minh (Trung Quốc)

Hàn Quốc   11–0   Bắc Mariana
Choe Ik-Jin   3'33'90+2'
Kim Moo-Gun   10'
Kwon Gi-Pyo   39'
Jeong Tae-Wook   46'54'83'
Kim Si-Woo   49'79' (ph.đ.)
Kim Geo-Nung   68'
Chi tiết
Singapore   0–3   Thái Lan
Chi tiết Ritthidet   34'
Suksan   42'
Worachit   51'
Khán giả: 3.284
Trọng tài: Jumpei Iida (Nhật Bản)

Trung Hoa Đài Bắc   2–2   Singapore
Vu Hạ Hoàng   33'
Vương Lệ An   83'
Chi tiết Pashia   40'90+1' (ph.đ.)
Khán giả: 100
Trọng tài: Võ Minh Trí (Việt Nam)
Thái Lan   1–2   Hàn Quốc
Sirimongkhon   69' Chi tiết Kang Ji-Hun   12'
Kim Moo-Gun   90'
Khán giả: 9.120
Trọng tài: Phó Minh (Trung Quốc)

Bảng ISửa đổi

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Trung Quốc.
  • Giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là UTC+8.
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   Trung Quốc (H) 3 3 0 0 16 0 +16 9 Chung kết
2   CHDCND Triều Tiên 3 2 0 1 7 3 +4 6
3   Malaysia 3 1 0 2 4 8 −4 3
4   Ma Cao 3 0 0 3 1 17 −16 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà.
CHDCND Triều Tiên   6–0   Ma Cao
Han Il-Hyok   8'16'21' (ph.đ.)25'
Jon Chung-Il   33'
Pak Kwang-Chon   88'
Chi tiết
Trung Quốc   6–0   Malaysia
Trương Ngọc Ninh   32' (ph.đ.)34'
Cao Hải Thịnh   48'53'
Diêu Đào Cảng   58'
Đàm Hoan Hoan   87'
Chi tiết
Sân vận động Trung tâm Thể thao Hoài An, Hoài An
Khán giả: 5.188

Malaysia   0–1   CHDCND Triều Tiên
Chi tiết Han Il-Hyok   54'
Sân vận động Trung tâm Thể thao Hoài An, Hoài An
Khán giả: 1.200
Trọng tài: Sivakorn Pu-Udom (Thái Lan)
Ma Cao   0–7   Trung Quốc
Chi tiết Cao Hoa Trạch   12'18'
Dương Lệ Vũ   25'
Ân Đình Hào   51'
Trương Ngọc Ninh   72'74'
Đàm Hoan Hoan   85'
Sân vận động Trung tâm Thể thao Hoài An, Hoài An
Khán giả: 3.500

Malaysia   4–1   Ma Cao
Jafri   3'69'82'
Danial   63'
Chi tiết Jorge Vitorino   49'
Sân vận động Trung tâm Thể thao Hoài An, Hoài An
Khán giả: 1.800
CHDCND Triều Tiên   0–3   Trung Quốc
Chi tiết Trương Ngọc Ninh   37'
Lâm Lương Minh   39'61'
Sân vận động Trung tâm Thể thao Hoài An, Hoài An
Khán giả: 12.000
Trọng tài: Sato Ryuji (Nhật Bản)

Bảng JSửa đổi

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Lào.
  • Giờ thi đấu theo tính giờ địa phương là UTC+7.
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   Nhật Bản 3 3 0 0 11 0 +11 9 Chung kết
2   Úc 3 2 0 1 8 3 +5 6
3   Lào (H) 3 1 0 2 2 5 −3 3
4   Philippines 3 0 0 3 1 14 −13 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà.
Úc   6–0   Philippines
D'Agostino   8'
Kuzmanovski   14'39'
Mells   28'
Fofanah   78'
Pandurevic   90+1'
Chi tiết
Nhật Bản   2–0   Lào
Ogawa   39'
Takagi   62'
Chi tiết

Philippines   0–6   Nhật Bản
Chi tiết Noda   6'
Yoshihira   26'88'
Iwasaki   69' (ph.đ.)71'
Ogawa   81'
Lào   0–2   Úc
Chi tiết Kuzmanovski   43'
Shabow   46'

Nhật Bản   3–0   Úc
Takagi   45+1'
Sakai   45+2' (ph.đ.)
Ogawa   71' (ph.đ.)
Chi tiết
Philippines   1–2   Lào
Gayoso   19' Chi tiết Phanthavong   5'
Maitee   42'

Đội xếp hạng 2Sửa đổi

Việc xếp hạng các đội đứng thứ hai của tất cả các bảng được xác định như sau:[3]

  1. Số điểm nhiều hơn thu được trong các trận đấu vòng bảng;
  2. Hiệu số bàn thắng nhiều hơn từ các trận đấu vòng bảng;
  3. Số lượng bàn thắng ghi được nhiều hơn trong trận đấu vòng bảng;
  4. Số chiến thắng nhiều hơn trong các trận đấu vòng bảng;
  5. Số điểm ít hơn tính theo số lượng thẻ vàng và đỏ nhận được trong các trận đấu vòng bảng (1 điểm cho một thẻ vàng duy nhất, 3 điểm cho một thẻ đỏ là hệ quả của hai thẻ vàng, 3 điểm cho một thẻ đỏ trực tiếp, 4 điểm cho một thẻ vàng sau một thẻ đỏ trực tiếp);
  6. Bốc thăm may rủi.

Để đảm bảo sự công bằng khi so sánh đội á quân của tất cả các bảng, kết quả của các trận đấu với đội thứ năm tại các bảng có năm đội được bỏ qua do các bảng khác chỉ có bốn đội.

VT Bg Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 F   Tajikistan 3 2 0 1 11 4 +7 6 Chung kết
2 J   Úc 3 2 0 1 8 3 +5 6
3 H   Thái Lan 3 2 0 1 7 2 +5 6
4 I   CHDCND Triều Tiên 3 2 0 1 7 3 +4 6
5 B   Yemen 3 2 0 1 2 2 0 6
6 C   Palestine 3 2 0 1 3 5 −2 6
7 D   Oman 3 1 1 1 5 3 +2 4
8 G   Myanmar 3 1 1 1 2 2 0 4
9 E   Kuwait 3 1 1 1 3 4 −1 4
10 A   Bangladesh 3 1 1 1 3 5 −2 4
Nguồn: AFC

Các đội vượt qua vòng loạiSửa đổi

16 đội sau đã lọt vào giải đấu chung kết.

Đội tuyển Tư cách Ngày vượt qua Các lần tham dự giải đấu trước2
  Bahrain Chủ nhà 3 tháng 6 năm 2015 7 (1975, 1977, 1978, 1986, 1990, 1994, 2010)
  Uzbekistan Nhất bảng A 6 tháng 10 năm 2015 6 (2002, 2004, 2008, 2010, 2012, 2014)
  Ả Rập Xê Út Nhất bảng B 6 tháng 10 năm 2015 12 (1973, 1977, 1978, 1985, 1986, 1992, 1998, 2002, 2006, 2008, 2010, 2012)
  UAE Nhất bảng C 6 tháng 10 năm 2015 12 (1982, 1985, 1988, 1992, 1996, 2000, 2002, 2006, 2008, 2010, 2012, 2014)
  Qatar Nhất bảng D 6 tháng 10 năm 2015 12 (1980, 1986, 1988, 1990, 1992, 1994, 1996, 1998, 2002, 2004, 2012, 2014)
  Iran Nhất bảng E 6 tháng 10 năm 2015 19 (1969, 1970, 1971, 1972, 1973, 1974, 1975, 1976, 1977, 1978, 1992, 1996, 2000, 2004, 2006, 2008, 2010, 2012, 2014)
  Iraq Nhất bảng F 6 tháng 10 năm 2015 15 (1975, 1976, 1977, 1978, 1982, 1988, 1994, 1998, 2000, 2004, 2006, 2008, 2010, 2012, 2014)
  Việt Nam Nhất bảng G 6 tháng 10 năm 2015 6 (2002, 2004, 2006, 2010, 2012, 2014)
  Hàn Quốc Nhất bảng H 6 tháng 10 năm 2015 36 (1959, 1960, 1961, 1962, 1963, 1964, 1965, 1966, 1967, 1968, 1969, 1970, 1971, 1972, 1973, 1974, 1976, 1977, 1978, 1980, 1982, 1986, 1988, 1990, 1992, 1994, 1996, 1998, 2000, 2002, 2004, 2006, 2008, 2010, 2012, 2014)
  Trung Quốc Nhất bảng I 6 tháng 10 năm 2015 16 (1975, 1976, 1978, 1982, 1985, 1988, 1996, 1998, 2000, 2002, 2004, 2006, 2008, 2010, 2012, 2014)
  Nhật Bản Nhất bảng J 6 tháng 10 năm 2015 35 (1959, 1960, 1961, 1962, 1963, 1964, 1965, 1966, 1967, 1968, 1969, 1970, 1971, 1972, 1973, 1974, 1975, 1976, 1977, 1978, 1980, 1988, 1990, 1992, 1994, 1996, 1998, 2000, 2002, 2004, 2006, 2008, 2010, 2012, 2014)
  Tajikistan Nhì bảng xuất sắc nhất 6 tháng 10 năm 2015 2 (2006, 2008)
  Úc Nhì bảng xuất sắc nhất 6 tháng 10 năm 2015 5 (2006, 2008, 2010, 2012, 2014)
  Thái Lan Nhì bảng xuất sắc nhất 6 tháng 10 năm 2015 31 (1959, 1960, 1961, 1962, 1963, 1964, 1965, 1966, 1967, 1968, 1969, 1970, 1971, 1972, 1973, 1974, 1976, 1980, 1985, 1992, 1994, 1996, 1998, 2000, 2002, 2004, 2006, 2008, 2010, 2012, 2014)
  CHDCND Triều Tiên Nhì bảng xuất sắc nhất 6 tháng 10 năm 2015 11 (1975, 1976, 1978, 1986, 1988, 1990, 2006, 2008, 2010, 2012, 2014)
  Yemen Nhì bảng xuất sắc nhất 6 tháng 10 năm 2015 5 (1978, 2004, 2008, 2010, 2014)
2 In đậm chỉ vô địch cho năm đó. In nghiêng chỉ chủ nhà cho năm đó.

Cầu thủ ghi bànSửa đổi

6 bàn
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
1 bàn phản lưới nhà
  •   Ashique Kuruniyan (trong trận gặp Afghanistan)
  •   Terrence Thosert-Belcher (trong trận gặp Thái Lan)
  •   Basheer Farawi (trong trận gặp Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất)
Nguồn: the-afc.com

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a ă “AFC U-19 Championship 2016 to be hosted by Bahrain”. AFC. 3 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ “Impact of Football Association of Indonesia suspension”. AFC. 3 tháng 6 năm 2015. 
  3. ^ a ă “Regulations AFC U-19 Championship 2016” (PDF). AFC. 
  4. ^ “Regulations 2014 FIFA World Cup Brazil” (PDF). FIFA. tr. 27. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2013. 
  5. ^ “AFC Calendar of Competitions 2015” (PDF). AFC. 

Liên kết ngoàiSửa đổi