Mở trình đơn chính

Bi đá trên băng tại Thế vận hội Mùa đông 2018 - Đôi nam nữ

Giải đấu bi đá trên băng đôi nam nữ của Thế vận hội Mùa đông 2018 diễn ra tại Gangneung Curling Centre từ 8 tới 13 tháng 2 năm 2018.[1] Tám quốc gia tham gia thi đấu vòng tròn một lượt chọn ra bốn đội đầu bảng vào vòng tranh huy chương.[2] Đây là lần đầu tiên nội dung đôi nam nữ góp mặt tại Olympic.

Bi đá trên băng đôi nam nữ
tại Thế vận hội Mùa đông lần thứ XXIII
Curling pictogram.svg
Địa điểmGangneung Curling Centre, Gangneung, Hàn Quốc
Thời gian8–13 tháng 2
Số VĐV16 từ 8 quốc gia
Người đoạt huy chương
1 Kaitlyn Lawes
John Morris
 Canada
2 Jenny Perret
Martin Rios
 Thụy Sĩ
3 Kristin Skaslien
Magnus Nedregotten
 Na Uy
2022 →

Vào ngày 18 tháng 2 năm 2018, báo chí đưa tin nam vận động viên Alexander Krushelnitskiy của Nga thất bại trong bài kiểm tra chất kích thích và cần phải chờ kết quả lấy mẫu thử B.[3][4] Sau khi mẫu thử B được lấy, Tòa án Trọng tài Thể thao (CAS) xác nhận họ đang tiến hành các thủ tục[5]; ba ngày sau, CAS gạch tên đội Nga và tước huy chương đồng. Huy chương này được trao lại cho Na Uy.[6]

Đội hìnhSửa đổi

Các đội có một tay ném nam và một tay ném nữ, trong đó một người ném ở hiệp 1 và 5, trong khi người kia ném ở hiệp 2, 3 và 4.

  Canada   Trung Quốc   Phần Lan   Na Uy
Nữ: Kaitlyn Lawes
Nam: John Morris
Nữ: Wang Rui
Nam: Ba Dexin
Nữ: Oona Kauste
Nam: Tomi Rantamäki
Nữ: Kristin Skaslien
Nam: Magnus Nedregotten
  Vận động viên Olympic từ Nga[7]   Hàn Quốc[8]   Thụy Sĩ[9]   Hoa Kỳ
Nữ: Anastasia Bryzgalova
Nam: Alexander Krushelnitskiy
Nữ: Jang Hye-ji
Nam: Lee Ki-jeong
Nữ: Jenny Perret
Nam: Martin Rios
Nữ: Rebecca Hamilton
Nam: Matt Hamilton

Xếp hạng vòng bảngSửa đổi

Bảng xếp hạng vòng bảng

Chú giải
Đội thi đấu playoff
Đội thi đấu phân hạng
Quốc gia
Tên T B ĐT ĐB Hiệp
thắng
Hiệp
thua
Hiệp
hòa
Số hiệp
steal
% ném
  Canada Kaitlyn Lawes / John Morris 6 1 52 26 28 20 0 9 80%
  Thụy Sĩ Jenny Perret / Martin Rios 5 2 45 40 29 26 0 10 71%
  Vận động viên Olympic từ Nga Anastasia Bryzgalova / Alexander Krushelnitskiy 4 3 36 44 26 27 1 7 67%
  Na Uy Kristin Skaslien / Magnus Nedregotten 4 3 39 43 26 25 1 8 74%
  Trung Quốc Wang Rui / Ba Dexin 4 3 47 42 27 27 1 6 72%
  Hàn Quốc Jang Hye-ji / Lee Ki-jeong 2 5 40 40 23 29 1 7 67%
  Hoa Kỳ Rebecca Hamilton / Matt Hamilton 2 5 37 43 26 25 0 9 74%
  Phần Lan Oona Kauste / Tomi Rantamäki 1 6 35 53 23 29 0 6 67%

Kết quả vòng bảngSửa đổi

Giờ thi đấu là Giờ tiêu chuẩn Hàn Quốc (UTC+9).[10]

Đội
                Thành tích
  Canada 10–4 8–2 6–9 8–2 7–3 7–2 6–4 6–1
  Trung Quốc 4–10 10–5 9–3 5–6 8–7 5–7 6–4 4–3
  Phần Lan 2–8 5–10 6–7 5–7 4–9 6–7 7–5 1–6
  Na Uy 9–6 3–9 7–6 3–4 8–3 6–5 3–10 4–3
  Vận động viên Olympic từ Nga 2–8 6–5 7–5 4–3 6–5 8–9 3–9 4–3
  Hàn Quốc 3–7 7–8 9–4 3–8 5–6 4–6 9–1 2–5
  Thụy Sĩ 2–7 7–5 7–6 5–6 9–8 6–4 9–4 5–2
  Hoa Kỳ 4–6 4–6 5–7 10–3 9–3 1–9 4–9 2–5

Lượt 1Sửa đổi

Thứ Năm, 8 tháng 2, 9:05

Sân A 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Hoa Kỳ (R. Hamilton / M. Hamilton)   3 0 1 1 2 0 2 X 9
  Vận động viên Olympic từ Nga (Bryzgalova / Krushelnitskiy) 0 2 0 0 0 1 0 X 3
Sân B 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Canada (Lawes / Morris)   1 0 3 0 2 0 0 0 6
  Na Uy (Skaslien / Nedregotten) 0 3 0 1 0 2 1 2 9
Sân C 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Hàn Quốc (Jang / Lee) 3 1 1 0 0 0 4 X 9
  Phần Lan (Kauste / Rantamäki)   0 0 0 1 2 1 0 X 4
Sân D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Tỉ số
  Trung Quốc (Wang / Ba)   1 0 0 2 0 1 0 1 0 5
  Thụy Sĩ (Perret / Rios) 0 1 1 0 1 0 2 0 2 7

Lượt 2Sửa đổi

Thứ Năm, 8 tháng 2, lúc 20:05

Sân A 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Phần Lan (Kauste / Rantamäki)   0 0 2 0 0 2 2 0 6
  Thụy Sĩ (Perret / Rios) 2 1 0 2 1 0 0 1 7
Sân B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Tỉ số
  Hàn Quốc (Jang / Lee) 0 1 0 0 4 0 2 0 0 7
  Trung Quốc (Wang / Ba)   2 0 3 1 0 1 0 0 1 8
Sân C 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Vận động viên Olympic từ Nga (Bryzgalova / Krushelnitskiy) 0 1 0 1 1 0 0 1 4
  Na Uy (Skaslien / Nedregotten)   0 0 1 0 0 1 1 0 3
Sân D 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Hoa Kỳ (R. Hamilton / M. Hamilton)   1 0 1 0 0 1 1 0 4
  Canada (Lawes / Morris) 0 1 0 1 3 0 0 1 6

Lượt 3Sửa đổi

Thứ Sáu, 9 tháng 2, 8:35

Sân A 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Hàn Quốc (Jang / Lee) 0 0 0 1 0 2 0 X 3
  Na Uy (Skaslien / Nedregotten)   1 3 1 0 1 0 2 X 8
Sân B 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Hoa Kỳ (R. Hamilton / M. Hamilton)   1 1 0 1 0 0 1 0 4
  Thụy Sĩ (Perret / Rios) 0 0 1 0 1 1 0 6 9
Sân C 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Trung Quốc (Wang / Ba) 0 2 0 1 0 1 0 X 4
  Canada (Lawes / Morris)   3 0 4 0 1 0 2 X 10
Sân D 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Vận động viên Olympic từ Nga (Bryzgalova / Krushelnitskiy) 0 0 4 0 1 2 0 X 7
  Phần Lan (Kauste / Rantamäki)   2 1 0 1 0 0 1 X 5

Lượt 4Sửa đổi

Thứ Sáu, 9 tháng 2, 13:35

Sân A 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Canada (Lawes / Morris) 1 0 1 1 0 5 X X 8
  Phần Lan (Kauste / Rantamäki)   0 1 0 0 1 0 X X 2
Sân B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Tỉ số
  Trung Quốc (Wang / Ba) 0 0 0 3 0 0 1 1 0 5
  Vận động viên Olympic từ Nga (Bryzgalova / Krushelnitskiy)   1 1 1 0 1 1 0 0 1 6
Sân C 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Hoa Kỳ (R. Hamilton / M. Hamilton) 0 1 0 0 0 0 X X 1
  Hàn Quốc (Jang / Lee)   2 0 2 3 1 1 X X 9
Sân D 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Thụy Sĩ (Perret / Rios) 1 0 0 2 1 0 1 0 5
  Na Uy (Skaslien / Nedregotten)   0 3 1 0 0 1 0 1 6

Lượt 5Sửa đổi

Thứ Bảy, 10 tháng 2, 9:05

Sân A 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Trung Quốc (Wang / Ba)   0 1 0 1 1 1 0 2 6
  Hoa Kỳ (R. Hamilton / M. Hamilton) 2 0 1 0 0 0 1 0 4
Sân B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Tỉ số
  Na Uy (Skaslien / Nedregotten) 1 0 1 0 3 0 1 0 1 7
  Phần Lan (Kauste / Rantamäki)   0 2 0 1 0 2 0 1 0 6
Sân C 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Canada (Lawes / Morris)   0 4 0 1 1 1 X X 7
  Thụy Sĩ (Perret / Rios) 1 0 1 0 0 0 X X 2
Sân D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Tỉ số
  Hàn Quốc (Jang / Lee) 1 0 1 0 0 1 0 2 0 5
  Vận động viên Olympic từ Nga (Bryzgalova / Krushelnitskiy)   0 1 0 2 1 0 1 0 1 6

Lượt 6Sửa đổi

Thứ Bảy, 10 tháng 2, lúc 20:05

Sân A 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Vận động viên Olympic từ Nga (Bryzgalova / Krushelnitskiy) 0 0 1 0 1 0 X X 2
  Canada (Lawes / Morris)   3 1 0 2 0 2 X X 8
Sân B 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Thụy Sĩ (Perret / Rios)   2 1 0 1 1 0 1 0 6
  Hàn Quốc (Jang / Lee) 0 0 1 0 0 1 0 2 4
Sân C 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Na Uy (Skaslien / Nedregotten) 0 3 0 0 0 0 X X 3
  Hoa Kỳ (R. Hamilton / M. Hamilton)   1 0 1 4 1 3 X X 10
Sân D 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Phần Lan (Kauste / Rantamäki)   0 3 0 1 0 1 0 X 5
  Trung Quốc (Wang / Ba) 3 0 1 0 4 0 2 X 10

Lượt 7Sửa đổi

Chủ Nhật, 11 tháng 2, 9:05

Sân A 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Na Uy (Skaslien / Nedregotten) 0 1 1 0 1 0 X X 3
  Trung Quốc (Wang / Ba)   1 0 0 3 0 5 X X 9
Sân B 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Phần Lan (Kauste / Rantamäki) 1 0 0 1 1 0 4 0 7
  Hoa Kỳ (R. Hamilton / M. Hamilton)   0 1 1 0 0 1 0 2 5
Sân C 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Thụy Sĩ (Perret / Rios)   0 2 0 0 2 2 0 3 9
  Vận động viên Olympic từ Nga (Bryzgalova / Krushelnitskiy) 2 0 4 1 0 0 1 0 8
Sân D 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Canada (Lawes / Morris) 1 1 0 2 1 0 2 X 7
  Hàn Quốc (Jang / Lee)   0 0 2 0 0 1 0 X 3

Trận đấu phụSửa đổi

Chủ Nhật, 11 tháng 2, lúc 20:05

Sân 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Trung Quốc (Wang / Ba)   2 0 1 0 2 0 2 0 7
  Na Uy (Skaslien / Nedregotten) 0 3 0 1 0 4 0 1 9
Tỉ lệ đưa bi
  Trung Quốc   Na Uy
Wang Rui 64% Kristin Skaslien 77%
Ba Dexin 68% Magnus Nedregotten 88%
Tổng 67% Tổng 83%

Vòng tranh huy chươngSửa đổi

  Bán kết     Tranh huy chương vàng
                 
  1   Canada 8  
  4   Na Uy 4    
      1   Canada 10
      2   Thụy Sĩ 3
  2   Thụy Sĩ 7    
  3   Vận động viên Olympic từ Nga 5   Tranh huy chương đồng
 
3   Vận động viên Olympic từ Nga (DSQ1) B
  4   Na Uy T
Ghi chú

1   Vận động viên Olympic từ Nga giành huy chương đồng, nhưng bị đánh loại do sử dụng doping.

Bán kếtSửa đổi

Thứ Hai, 12 tháng 2, 9:05

Sân A 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Canada (Lawes / Morris)   2 0 0 1 2 0 3 X 8
  Na Uy (Skaslien / Nedregotten) 0 1 1 0 0 2 0 X 4
Tỉ lệ đưa bi
  Canada   Na Uy
Kaitlyn Lawes 58% Kristin Skaslien 77%
John Morris 82% Magnus Nedregotten 66%
Tổng 73% Tổng 70%

Thứ Hai, 12 tháng 2, lúc 20:05

Sân C 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Vận động viên Olympic từ Nga (Bryzgalova / Krushelnitskiy) 0 2 0 0 2 1 0 0 5
  Thụy Sĩ (Perret / Rios)   2 0 1 1 0 0 2 1 7
Tỉ lệ đưa bi
  Vận động viên Olympic từ Nga   Thụy Sĩ
Anastasia Bryzgalova 70% Jenny Perret 77%
Alexander Krushelnitskiy 86% Martin Rios 78%
Tổng 76% Tổng 78%

Tranh huy chương đồngSửa đổi

Thứ Ba, 13 tháng 2, 9:05

Sân B 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Vận động viên Olympic từ Nga (Bryzgalova / Krushelnitskiy)   2 1 0 2 0 1 1 1 8
  Na Uy (Skaslien / Nedregotten) 0 0 2 0 2 0 0 0 4
Ghi chú
Tỉ lệ đưa bi
  Na Uy   Vận động viên Olympic từ Nga
Kristin Skaslien 64% Anastasia Bryzgalova 83%
Magnus Nedregotten 65% Alexander Krushelnitskiy 79%
Tổng 65% Tổng 81%

Tranh huy chương vàngSửa đổi

Thứ Ba, 13 tháng 2, lúc 20:05

Sân B 1 2 3 4 5 6 7 8 Tỉ số
  Canada (Lawes / Morris)   2 0 4 0 2 2 X X 10
  Thụy Sĩ (Perret / Rios) 0 2 0 1 0 0 X X 3
Tỉ lệ đưa bi
Mỗi cú đưa bi được chấm theo thang điểm 4
Tên 1 2 3 4 5 6 %
  Canada 79.3%
Kaitlyn Lawes 2 X 4 2 4 4 4 4 4 0 0 4 72.7%
John Morris 4 4 3 4 2 4 2 4 3 4 1 4 4 3 4 2 4 4 83.3%
  Thụy Sĩ 66.7%
Jenny Perret 3 4 4 3 3 4 3 4 4 0 4 0 75%
Martin Rios 3 2 0 4 4 4 0 1 0 2 2 2 4 2 4 4 4 2 61.1%

Xếp hạng chung cuộcSửa đổi

[11]

Hạng Đội
    Canada
    Thụy Sĩ
    Na Uy
4   Trung Quốc
5   Hàn Quốc
6   Hoa Kỳ
7   Phần Lan
DSQ   Vận động viên Olympic từ Nga

Thống kêSửa đổi

Tỉ lệ đưa biSửa đổi

[12]

NữSửa đổi

# Tên 1 2 3 4 5 6 7 Tổng
1   Kaitlyn Lawes (CAN) 72 70 77 75 77 86 78 76
2   Becca Hamilton (USA) 85 81 69 65 72 54 75 72
2   Wang Rui (CHN) 63 79 59 71 83 70 77 72
4   Anastasia Bryzgalova (OAR) 61 80 72 73 65 60 75 70
4   Kristin Skaslien (NOR) 61 84 63 70 83 56 65 70
6   Jenny Perret (SUI) 76 60 67 81 36 78 66 68
7   Jang Hye-ji (KOR) 71 71 62 63 69 50 52 63
8   Oona Kauste (FIN) 57 52 67 31 75 65 67 60

NamSửa đổi

# Tên 1 2 3 4 5 6 7 Tổng
1   John Morris (CAN) 80 92 73 85 78 90 80 82
2   Magnus Nedregotten (NOR) 79 88 80 89 68 72 64 78
3   Matt Hamilton (USA) 81 80 88 43 80 76 75 76
4   Martin Rios (SUI) 81 73 66 85 71 74 69 74
5   Ba Dexin (CHN) 81 69 68 69 69 73 78 72
6   Tomi Rantamäki (FIN) 64 74 67 71 70 73 75 71
7   Lee Ki-jeong (KOR) 84 78 82 58 67 67 54 70
8   Alexander Krushelnitskiy (OAR) 55 58 63 73 65 63 65 64

Tổng cả độiSửa đổi

# Tên 1 2 3 4 5 6 7 Tổng
1   Canada (CAN) 77 83 74 81 78 89 79 80
2   Na Uy (NOR) 72 86 74 81 74 66 64 74
2   Hoa Kỳ (USA) 82 81 80 52 77 68 75 74
4   Trung Quốc (CHN) 74 73 64 70 74 71 78 72
5   Thụy Sĩ (SUI) 81 71 76 68 55 76 68 71
6   Phần Lan (FIN) 61 65 67 55 72 72 72 67
6   Hàn Quốc (KOR) 77 72 64 76 71 60 53 67
6   Vận động viên Olympic từ Nga (OAR) 59 72 68 73 65 61 70 67

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Start list
  2. ^ Final results
  3. ^ “Russian curling bronze medallist suspected of failed drugs test at Winter Olympics”. The Daily Telegraph. 18 tháng 2 năm 2018. Truy cập 18 tháng 2 năm 2018. 
  4. ^ Butler, Nick (18 tháng 2 năm 2018). “Russian mixed doubles curling Olympic bronze medallist fails drugs test”. www.insidethegames.biz. Truy cập 19 tháng 2 năm 2018. 
  5. ^ “New case registered by the Anti-Doping Division of the Court of Arbitration for Sport (CAS) in PyeongChang” (PDF). Tòa án Trọng tài Thể thao. 19 tháng 2 năm 2018. Truy cập 19 tháng 2 năm 2018. 
  6. ^ “Russian curler stripped of Winter Olympics medal after admitting doping”. www.theguardian.com. The Guardian. 22 tháng 2 năm 2018. Truy cập 22 tháng 2 năm 2018. 
  7. ^ “Archived copy” Сборная России в дисциплине "смешанные пары" в редакции "МК" (bằng tiếng Nga). Liên đoàn bi đá trên băng Nga. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2017. 
  8. ^ “S. Korean curlers eye multiple medals at PyeongChang 2018”. Yonhap. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2017. 
  9. ^ “Le curling donne le coup d’envoi des sélections olympiques” (bằng tiếng Pháp). Hiệp hội Olympic Thụy Sĩ. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2017. 
  10. ^ “2018 Olympic Winter Games – Schedule of Play”. Liên đoàn bi đá trên băng thế giới. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2017. 
  11. ^ https://www.olympic.org/pyeongchang-2018/results/en/curling/final-standings-mixed-doubles.htm
  12. ^ “Shot Success Percentage by Gender” (PDF). Liên đoàn bi đá trên băng thế giới. Truy cập 8 tháng 2 năm 2018.