Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016

Đây là danh sách đội hình các đội bóng tham dự Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016. Giải diễn ra trong tháng 1 năm 2016 ở Qatar. Đây là giải đấu U-23 thứ hai được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá châu Á. Vì giải không tổ chức trong Ngày thi đấu Quốc tế FIFA, câu lạc bộ không buộc phải giải phóng cầu thủ.[1]

Mỗi đội phải đăng ký 23 cầu thủ. Đây là danh sách chính thức.[2]

Bảng ASửa đổi

QatarSửa đổi

Huấn luyện viên:   Félix Sánchez Bas

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Youssef Hassan Mohammed (1996-05-24)24 tháng 5, 1996 (19 tuổi)   Eupen
2 2HV Musaab Khidir (1993-01-01)1 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Al Sadd
3 2HV Abdelkarim Hassan (1993-08-28)28 tháng 8, 1993 (22 tuổi)   Al Sadd
4 3TV Ahmed Moein (1995-10-20)20 tháng 10, 1995 (20 tuổi)   Eupen
5 3TV Ahmed Fadhil Hesaba (1993-04-07)7 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Al-Wakrah
6 2HV Ahmed Yasser (1994-05-17)17 tháng 5, 1994 (21 tuổi)   Lekhwiya
7 4 Ahmed Alaaeldin (1993-01-31)31 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Al-Rayyan
8 3TV Ali Assadalla (1993-01-19)19 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Al Sadd
9 3TV Abdullah Ali Abdulsalam (1997-05-10)10 tháng 5, 1997 (18 tuổi)   Lekhwiya
10 4 Akram Afif (1996-11-18)18 tháng 11, 1996 (19 tuổi)   Eupen
11 4 Mohammed Muntari (1993-12-20)20 tháng 12, 1993 (22 tuổi)   Lekhwiya
12 1TM Mohammed Al Bakari (1997-03-28)28 tháng 3, 1997 (18 tuổi)   Lekhwiya
13 2HV Sultan Al-Brake (1996-04-07)7 tháng 4, 1996 (19 tuổi)   Cultural Leonesa
14 3TV Ahmed Al Saadi (1995-10-02)2 tháng 10, 1995 (20 tuổi)   Eupen
15 2HV Salem Al Hajri (1996-04-10)10 tháng 4, 1996 (19 tuổi)   Eupen
16 2HV Tameem Al-Muhaza (1996-07-21)21 tháng 7, 1996 (19 tuổi)   Cultural Leonesa
17 2HV Mohamed Alaaeldin Abdelmotaal (1994-01-24)24 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Al-Ryyan
18 3TV Assim Madibo (1996-10-22)22 tháng 10, 1996 (19 tuổi)   Cultural Leonesa
19 4 Almoez Ali (1996-08-19)19 tháng 8, 1996 (19 tuổi)   Cultural Leonesa
20 2HV Bassam Alrawi (1997-12-16)16 tháng 12, 1997 (18 tuổi)   Al-Rayyan
21 3TV Abdelrahman Moustafa (1997-04-05)5 tháng 4, 1997 (18 tuổi)   Al-Rayyan
22 1TM Muhannad Naim (1993-01-01)1 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Al Sadd
23 2HV Fahad Ali Shanin (1995-04-06)6 tháng 4, 1995 (20 tuổi)   Eupen

SyriaSửa đổi

Huấn luyện viên: Muhannad Al Fakir

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Abdul Latif Nassan (1993-01-30)30 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Al-Karamah
2 2HV Momen Naji (1996-10-09)9 tháng 10, 1996 (19 tuổi)   Al-Shorta
3 2HV Moayad Ajan (1993-02-16)16 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Al-Quwa Al-Jawiya
4 2HV Hussein Jwayed (1993-01-01)1 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Al-Zawra'a
5 2HV Omar Midani (1994-01-26)26 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Al-Mina'a
6 3TV Amro Jenyat (1993-01-15)15 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Al-Karamah
7 2HV Ahmad Al Shimali (1994-08-15)15 tháng 8, 1994 (21 tuổi)   Jableh SC
8 4 Omar Kharbin (1994-01-15)15 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Al-Dhafra
9 4 Nasouh Al Nakdali (1993-06-15)15 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Al-Wahda
10 3TV Mahmoud Mawas (1993-01-01)1 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Al-Riffa
11 3TV Khaled Mobayed (1993-05-06)6 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Al-Wahda
12 4 Ahmad Al Kaddour (1993-01-04)4 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Al-Karamah
13 4 Mahmoud Al Baher (1994-01-30)30 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Al-Jaish
15 2HV Moayad Al Khouli (1993-10-16)16 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Talaba SC
16 3TV Ward Salama (1994-07-15)15 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Al-Fotuwa
17 2HV Abdullah Shami (1994-03-02)2 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Al-Taliya
18 2HV Jihad Busmar (1996-10-30)30 tháng 10, 1996 (19 tuổi)   Al-Karamah
19 3TV Mohamad Ahmad (1994-01-08)8 tháng 1, 1994 (22 tuổi)   Al-Ittihad
20 3TV Yousef Kalfa (1993-05-14)14 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Al-Jaish
21 3TV Hamid Mido (1993-06-03)3 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Al-Quwa Al-Jawiya
22 1TM Shaher Shakir (1993-03-21)21 tháng 3, 1993 (22 tuổi)   Al-Hurriya
23 1TM Ahmad Kanaan (1995-05-06)6 tháng 5, 1995 (20 tuổi)   Al-Muhafaza SC

IranSửa đổi

Huấn luyện viên: Mohammad Khakpour

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mohammadreza Akhbari (1993-02-15)15 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Tractor Sazi
2 2HV Mohammad Daneshgar (1994-01-20)20 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Naft Tehran
3 2HV Vahid Heydarieh (1993-01-03)3 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Persepolis
4 2HV Rouzbeh Cheshmi (1993-07-24)24 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Esteghlal
5 2HV Hossein Kanaani (1994-03-23)23 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Malavan
6 3TV Mahan Rahmani (1996-06-15)15 tháng 6, 1996 (19 tuổi)   Saipa
7 3TV Ali Karimi (1994-02-11)11 tháng 2, 1994 (21 tuổi)   Sepahan
8 3TV Farshid Esmaeili (1994-02-23)23 tháng 2, 1994 (21 tuổi)   Esteghlal
9 3TV Mohsen Karimi (1994-09-20)20 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Esteghlal
10 4 Amir Arsalan Motahari (1993-03-10)10 tháng 3, 1993 (22 tuổi)   Naft Tehran
11 3TV Milad Mohammadi (1993-09-29)29 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   Rah Ahan
12 1TM Ali Mohsenzadeh (1993-02-14)14 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Khoneh be Khoneh
13 2HV Ali Abdollahzadeh (1993-01-04)4 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Sanat Naft
14 3TV Milad Kamandani (1994-07-07)7 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Persepolis
15 2HV Mohammad Hossein Moradmand (1993-06-22)22 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Padideh
16 3TV Alireza Naghizadeh (1993-03-04)4 tháng 3, 1993 (22 tuổi)   Siah Jamegan
17 3TV Mehdi Torabi (1994-09-10)10 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Saipa
18 3TV Shahin Saghebi (1993-08-25)25 tháng 8, 1993 (22 tuổi)   Tractor Sazi
19 3TV Ehsan Pahlavan (1993-07-25)25 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Zob Ahan
20 2HV Saeb Mohebi (1993-08-28)28 tháng 8, 1993 (22 tuổi)   Zob Ahan
21 2HV Reza Aliari (1994-03-15)15 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Naft Tehran
22 1TM Amir Abedzadeh (1993-04-26)26 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Rah Ahan
23 4 Mehrdad Mohammadi (1993-09-29)29 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   Rah Ahan

Trung QuốcSửa đổi

Huấn luyện viên: Fu Bo

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Du Jia (1993-05-01)1 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Tianjin Teda
2 3TV Yang Kuo (1993-01-08)8 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Henan Jianye
3 2HV Mi Haolun (1993-01-10)10 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Shijiazhuang Ever Bright
4 2HV Jin Yangyang (1993-02-03)3 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Guangzhou R&F
5 2HV Shi Ke (1993-01-08)8 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Shanghai SIPG
6 2HV Wang Tong (1993-02-12)12 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Shandong Luneng
7 3TV Xu Xin (1994-04-19)19 tháng 4, 1994 (21 tuổi)   Guangzhou Evergrande
8 3TV Guo Hao (1993-01-14)14 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Tianjin Teda
9 4 Zhang Yuning (1997-01-05)5 tháng 1, 1997 (19 tuổi)   Vitesse
10 3TV Liao Lisheng (1993-04-29)29 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Guangzhou Evergrande
11 3TV Wu Xinghan (1993-02-24)24 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Shandong Luneng
12 3TV Zhang Xiaobin (1993-10-23)23 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Jiangsu Suning
13 3TV Wang Qiuming (1993-01-09)9 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Tianjin Teda
14 3TV Feng Gang (1993-03-06)6 tháng 3, 1993 (22 tuổi)   Hangzhou Greentown
15 2HV Chen Zhechao (1995-04-19)19 tháng 4, 1995 (20 tuổi)   Torreense
16 4 Yang Chaosheng (1993-07-22)22 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Liaoning Whowin
17 3TV Xie Pengfei (1993-06-29)29 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Hangzhou Greentown
18 2HV Zhao Yuhao (1993-04-07)7 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Hangzhou Greentown
19 4 Chang Feiya (1993-02-03)3 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Guangzhou R&F
20 3TV Li Yuanyi (1993-08-28)28 tháng 8, 1993 (22 tuổi)   Guangzhou Evergrande
21 3TV Liu Binbin (1993-06-16)16 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Shandong Luneng
22 1TM Zhang Yinuo (1994-07-14)14 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Shanghai Shenxin
23 1TM Yeerjieti Yeerzati (1993-01-04)4 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Gondomar

Bảng BSửa đổi

Ả Rập Xê ÚtSửa đổi

Huấn luyện viên:   Adrie Koster

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mansor Joher (1995-03-19)19 tháng 3, 1995 (20 tuổi)   Al-Shabab
2 2HV Ali Al-Zubaidi (1993-01-04)4 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Al-Ahli
3 2HV Abdullah Madu (1993-07-15)15 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Al-Nassr
4 2HV Ahmed Sharahili (1994-05-08)8 tháng 5, 1994 (21 tuổi)   Al-Hilal
5 2HV Talal Ali Absi (1993-02-22)22 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Al-Taawon
6 3TV Majed Al-Najrani (1993-01-25)25 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Al-Qadisiyah
7 3TV Abdulmajeed Al-Sulayhim (1994-05-15)15 tháng 5, 1994 (21 tuổi)   Al-Shabab
8 3TV Mustafa Al-Bassas (1993-06-02)2 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Al-Ahli
9 4 Abdulrahman Al-Ghamdi (1994-11-01)1 tháng 11, 1994 (21 tuổi)   Al-Ittihad
10 3TV Fahad Al-Muwallad (1994-09-14)14 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Al-Ittihad
11 3TV Ali Hazazi (1994-02-18)18 tháng 2, 1994 (21 tuổi)   Al-Qadisiyah
12 2HV Yassin Barnawi (1993-10-01)1 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Al-Qadisiyah
13 2HV Abdulrahman Al-Obaid (1993-04-30)30 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Al-Qadisiyah
14 2HV Mohammed Qassem (1995-01-19)19 tháng 1, 1995 (20 tuổi)   Al-Ittihad
15 3TV Ahmed Al-Nathiri (1993-02-09)9 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Al-Ittihad
16 3TV Mohamed Kanno (1994-09-22)22 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Al-Ettifaq
17 4 Mohammed Al-Saiari (1993-05-02)2 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Hajer
18 2HV Saeed Al-Robeai (1994-06-04)4 tháng 6, 1994 (21 tuổi)   Al-Ettifaq
19 3TV Saleh Al-Amri (1993-10-14)14 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Al-Ahli
20 3TV Rayan Al-Harbi (1994-04-06)6 tháng 4, 1994 (21 tuổi)   Al-Ahli
21 1TM Ahmed Al-Rehaili (1994-10-06)6 tháng 10, 1994 (21 tuổi)   Al-Ahli
22 1TM Faisel Masrahi (1993-01-24)24 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Al-Qadisiyah
23 3TV Abdulfattah Asiri (1994-02-26)26 tháng 2, 1994 (21 tuổi)   Al-Ittihad

Nhật BảnSửa đổi

Huấn luyện viên: Makoto Teguramori

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Kushibiki, MasatoshiMasatoshi Kushibiki (1993-01-29)29 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Shimizu S-Pulse
2 2HV Matsubara, KenKen Matsubara (1993-02-16)16 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Albirex Niigata
3 2HV Endo, WataruWataru Endo (1993-02-09)9 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Shonan Bellmare
4 2HV Iwanami, TakuyaTakuya Iwanami (1994-06-18)18 tháng 6, 1994 (21 tuổi)   Vissel Kobe
5 2HV Ueda, NaomichiNaomichi Ueda (1994-10-24)24 tháng 10, 1994 (21 tuổi)   Kashima Antlers
6 2HV Yamanaka, RyosukeRyosuke Yamanaka (1993-04-20)20 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Kashiwa Reysol
7 3TV Harakawa, RikiRiki Harakawa (1993-08-13)13 tháng 8, 1993 (22 tuổi)   Kyoto Sanga F.C.
8 3TV Oshima, RyotaRyota Oshima (1993-01-23)23 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Kawasaki Frontale
9 4 Suzuki, MusashiMusashi Suzuki (1994-02-11)11 tháng 2, 1994 (21 tuổi)   Albirex Niigata
10 3TV Nakajima, ShoyaShoya Nakajima (1994-08-23)23 tháng 8, 1994 (21 tuổi)   F.C. Tokyo
11 4 Kubo, YuyaYuya Kubo (1993-12-24)24 tháng 12, 1993 (22 tuổi)   BSC Young Boys
12 2HV Muroya, SeiSei Muroya (1994-04-05)5 tháng 4, 1994 (21 tuổi)   Meiji University
13 2HV Nara, TatsukiTatsuki Nara (1993-09-19)19 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   F.C. Tokyo
14 4 Toyokawa, YutaYuta Toyokawa (1994-09-09)9 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Kashima Antlers
15 2HV Kamekawa, MasashiMasashi Kamekawa (1993-05-28)28 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Avispa Fukuoka
16 4 Asano, TakumaTakuma Asano (1994-11-10)10 tháng 11, 1994 (21 tuổi)   Sanfrecce Hiroshima
17 3TV Kento, MisaoMisao Kento (1996-04-16)16 tháng 4, 1996 (19 tuổi)   Tokyo Verdy
18 4 Minamino, TakumiTakumi Minamino (1995-01-16)16 tháng 1, 1995 (20 tuổi)   FC Red Bull Salzburg
19 3TV Ideguchi, YōsukeYōsuke Ideguchi (1996-08-23)23 tháng 8, 1996 (19 tuổi)   Gamba Osaka
20 4 Onaiwu, AdoAdo Onaiwu (1995-11-08)8 tháng 11, 1995 (20 tuổi)   JEF United Ichihara Chiba
21 3TV Yajima, ShinyaShinya Yajima (1994-01-18)18 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Fagiano Okayama FC
22 1TM Sugimoto, DaichiDaichi Sugimoto (1993-07-15)15 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Kyoto Sanga F.C.
23 1TM Ayumi, NiekawaNiekawa Ayumi (1994-05-12)12 tháng 5, 1994 (21 tuổi)   Júbilo Iwata

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênSửa đổi

Huấn luyện viên: Yun Jong-su

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM An Tae-song (1993-10-21)21 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   April 25
2 2HV Jong Kwang-sok (1994-01-05)5 tháng 1, 1994 (22 tuổi)   Rimyongsu
3 2HV Hong Jin-song (1994-02-20)20 tháng 2, 1994 (21 tuổi)
4 2HV Kang Il-nam (1994-11-23)23 tháng 11, 1994 (21 tuổi)   April 25
5 2HV Jang Kuk-chol (1994-02-16)16 tháng 2, 1994 (21 tuổi)   Hwaebul
6 2HV Ri Il-jin (1993-08-20)20 tháng 8, 1993 (22 tuổi)   Sobaeksu
7 4 Jo Kwang (1994-08-05)5 tháng 8, 1994 (21 tuổi)   April 25
8 3TV Ri Un-chol (1995-07-13)13 tháng 7, 1995 (20 tuổi)   Sonbong
9 3TV Kim Yong-il (1994-07-06)6 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Rimyongsu
10 4 Kim Ju-song (1993-10-15)15 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   April 25
11 4 Jang Ok-chol (1994-01-14)14 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Kigwancha
12 3TV Ri Hyong-jin (1993-07-19)19 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   April 25
13 4 Jang Hyok (1993-02-23)23 tháng 2, 1993 (22 tuổi)
14 3TV Yun Il-gwang (1993-04-01)1 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Chadongcha
15 2HV So Jong-hyok (1995-07-01)1 tháng 7, 1995 (20 tuổi)   April 25
16 2HV Pak Myong-song (1994-03-31)31 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Sobaeksu
17 2HV Kim Chol-bom (1994-07-16)16 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Sobaeksu
18 1TM Kim Kwang-chol (1993-06-02)2 tháng 6, 1993 (22 tuổi)
19 4 Kang Yong-jin (1994-03-23)23 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Amrokkang
20 3TV So Kyong-jin (1994-01-08)8 tháng 1, 1994 (22 tuổi)   Sobaeksu
21 1TM Han Song-hwan (1993-03-02)2 tháng 3, 1993 (22 tuổi)   April 25
22 3TV Ju Jong-chol (1994-10-20)20 tháng 10, 1994 (21 tuổi)   Amrokkang

Thái LanSửa đổi

Huấn luyện viên: Kiatisuk Senamuang

Đội hình được công bố vào ngày 29 tháng 12 năm 2015.[3]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Somporn Yos (1993-06-23)23 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   BEC Tero Sasana
2 2HV Peerapat Notchaiya (1993-02-04)4 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   BEC Tero Sasana
3 2HV Suriya Singmui (1995-04-07)7 tháng 4, 1995 (20 tuổi)   Muangthong United
4 3TV Chaowat Veerachat (1996-06-23)23 tháng 6, 1996 (19 tuổi)   Buriram United
5 2HV Adison Promrak (Vice-Captain) (1993-10-21)21 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   BEC Tero Sasana
6 3TV Saharat Kanyaroj (1994-06-09)9 tháng 6, 1994 (21 tuổi)   Chiangrai United
7 3TV Thitipan Puangchan (1993-09-01)1 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   Muangthong United
8 4 Nattawut Sombatyotha (1996-05-01)1 tháng 5, 1996 (19 tuổi)   Ratchaburi
9 4 Chayawat Srinawong (1993-01-12)12 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Muangthong United
10 3TV Pakorn Prempak (1993-02-02)2 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Port
11 4 Pinyo Inpinit (1993-07-01)1 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Port
12 2HV Suwannapat Kingkkaew (1994-06-10)10 tháng 6, 1994 (21 tuổi)   Bangkok Glass
13 2HV Narubadin Weerawatnodom (1994-07-12)12 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Buriram United
14 3TV Worachit Kanitsribampen (1997-08-24)24 tháng 8, 1997 (18 tuổi)   Chonburi
15 2HV Suphan Thongsong (1994-08-26)26 tháng 8, 1994 (21 tuổi)   Muangthong United
16 3TV Tanasith Siripala (1995-08-09)9 tháng 8, 1995 (20 tuổi)   Bangkok Glass
17 2HV Tanaboon Kesarat (1993-09-21)21 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   BEC Tero Sasana
18 3TV Chanathip Songkrasin (Captain) (1993-10-05)5 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   BEC Tero Sasana
19 2HV Tristan Do (1993-01-31)31 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   BEC Tero Sasana
20 1TM Watchara Buathong (1993-04-20)20 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Port
21 3TV Thossawat Limwannasathian (1993-05-17)17 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Army United
22 4 Chenrop Samphaodi (1995-06-02)2 tháng 6, 1995 (20 tuổi)   BEC Tero Sasana
23 1TM Rattanai Songsangchan (1995-06-10)10 tháng 6, 1995 (20 tuổi)   Police United

Bảng CSửa đổi

IraqSửa đổi

Huấn luyện viên: Abdul Ghani Shahad

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Fahad Talib (1994-10-21)21 tháng 10, 1994 (21 tuổi)   Al-Quwa Al-Jawiya
2 2HV Saad Natiq (1994-03-19)19 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Al-Quwa Al-Jawiya
3 2HV Hamza Adnan (1996-02-08)8 tháng 2, 1996 (19 tuổi)   Al-Minaa
4 2HV Mustafa Nadhim (1993-09-23)23 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   Al-Quwa Al-Jawiya
5 2HV Ali Faez (1994-09-09)9 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Al-Shorta
6 3TV Saif Salman (1993-07-01)1 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Al-Ittihad
7 3TV Amjad Waleed (1993-06-01)1 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Naft Al-Wasat
8 4 Mohannad Abdul-Raheem (1993-09-22)22 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   Al-Zawraa
9 3TV Mahdi Kamel (1995-01-06)6 tháng 1, 1995 (21 tuổi)   Al-Shorta
10 3TV Ali Husni (1994-05-23)23 tháng 5, 1994 (21 tuổi)   Al-Minaa
11 3TV Humam Tariq (1996-02-10)10 tháng 2, 1996 (19 tuổi)   Al-Quwa Al-Jawiya
12 1TM Mustafa Saadoun (1994-01-28)28 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Al-Naft
13 3TV Bashar Rasan (1996-12-22)22 tháng 12, 1996 (19 tuổi)   Al-Quwa Al-Jawiya
14 4 Mazin Fayyadh (1997-04-02)2 tháng 4, 1997 (18 tuổi)   Al-Naft
15 2HV Safa Jabbar (1993-07-20)20 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Zakho
16 2HV Mohammed Maan Mahmood (1994-07-10)10 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Al-Naft
17 2HV Alaa Ali Mhawi (1996-06-03)3 tháng 6, 1996 (19 tuổi)   Al-Zawraa
18 4 Ayman Hussein (1996-03-22)22 tháng 3, 1996 (19 tuổi)   Al-Naft
19 3TV Amjad Attwan (1997-03-12)12 tháng 3, 1997 (18 tuổi)   Al-Shorta
20 1TM Karrar Ibrahim (1994-09-19)19 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Al-Minaa
21 3TV Ali Qasim Hameed (1996-03-05)5 tháng 3, 1996 (19 tuổi)   Al-Minaa
22 4 Bassim Ali (1995-01-23)23 tháng 1, 1995 (20 tuổi)   Naft Al-Janoob
23 2HV Ahmed Mohammed Hussein (1994-03-10)10 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Al-Shorta

Hàn QuốcSửa đổi

Huấn luyện viên: Shin Tae-yong

Đội hình được công bố vào ngày 27 tháng 12 năm 2015.[4]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Kim Dong-jun (1994-12-19)19 tháng 12, 1994 (21 tuổi)   Yonsei University
2 2HV Sim Sang-min (1993-05-21)21 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   FC Seoul
3 2HV Lee Seul-chan (1993-08-15)15 tháng 8, 1993 (22 tuổi)   Jeonnam Dragons
4 2HV Song Ju-hun (1994-01-13)13 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Mito Hollyhock
5 2HV Yeon Jei-min (1993-05-28)28 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Suwon Samsung Bluewings
6 3TV Park Yong-woo (1993-09-10)10 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   FC Seoul
7 3TV Moon Chang-jin (1993-07-12)12 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Pohang Steelers
8 3TV Lee Chang-min (1994-01-20)20 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Jeonnam Dragons
9 4 Kim Hyun (1993-05-03)3 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Jeju United
10 3TV Ryu Seung-woo (1993-12-17)17 tháng 12, 1993 (22 tuổi)   Bayer 04 Leverkusen
11 3TV Kim Seung-jun (1994-09-10)10 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Ulsan Hyundai
12 2HV Ku Hyun-jun (1993-12-13)13 tháng 12, 1993 (22 tuổi)   Busan IPark
13 2HV Park Dong-jin (1994-12-10)10 tháng 12, 1994 (21 tuổi)   Hannam University
14 3TV Lee Yeong-jae (1994-09-13)13 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Ulsan Hyundai
15 2HV Jung Seung-hyun (1994-04-03)3 tháng 4, 1994 (21 tuổi)   Ulsan Hyundai
16 2HV Hwang Ki-wook (1996-06-10)10 tháng 6, 1996 (19 tuổi)   Yonsei University
17 3TV Yu In-soo (1994-12-28)28 tháng 12, 1994 (21 tuổi)   Kwangwoon University
18 4 Jin Sung-wook (1993-12-16)16 tháng 12, 1993 (22 tuổi)   Incheon United
19 3TV Kang Sang-woo (1993-10-07)7 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Pohang Steelers
20 4 Hwang Hee-chan (1996-01-26)26 tháng 1, 1996 (19 tuổi)   Red Bull Salzburg
21 1TM Lee Chang-keun (1993-08-30)30 tháng 8, 1993 (22 tuổi)   Busan IPark
22 3TV Kwon Chang-hoon (1994-06-30)30 tháng 6, 1994 (21 tuổi)   Suwon Samsung Bluewings
23 1TM Gu Sung-yun (1994-06-27)27 tháng 6, 1994 (21 tuổi)   Consadole Sapporo

UzbekistanSửa đổi

Huấn luyện viên: Samvel Babayan

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Asilbek Amanov (1993-09-01)1 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   Kokand 1912
2 2HV Akramjon Komilov (1996-03-14)14 tháng 3, 1996 (19 tuổi)   Bunyodkor
3 2HV Sardor Rakhmanov (1994-07-09)9 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Neftchi
4 2HV Jamshid Boltaboev (1996-10-03)3 tháng 10, 1996 (19 tuổi)   Pakhtakor
5 2HV Doston Tursunov (1995-06-13)13 tháng 6, 1995 (20 tuổi)   Neftchi
6 2HV Maksimilian Fomin (1993-09-21)21 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   Bukhoro
7 2HV Vladimir Kozak (1993-06-12)12 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Pakhtakor
8 3TV Javokhir Sokhibov (1995-03-01)1 tháng 3, 1995 (20 tuổi)   Pakhtakor
9 3TV Jaloliddin Masharipov (1993-09-01)1 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   Pakhtakor
10 3TV Jamshid Iskanderov (1993-10-16)16 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Pakhtakor
11 4 Igor Sergeev (1993-04-30)30 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Pakhtakor
12 1TM Abdumavlon Abduljalilov (1994-12-22)22 tháng 12, 1994 (21 tuổi)   Neftchi
13 3TV Husniddin Gafurov (1994-07-29)29 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Javor Ivanjica
14 2HV Javlon Mirabdullaev (1994-03-19)19 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Metallurg
15 4 Jasurbek Khakimov (1994-05-24)24 tháng 5, 1994 (21 tuổi)   Sogdiana
16 3TV Ikromjon Alibaev (1994-01-09)9 tháng 1, 1994 (22 tuổi)   Lokomotiv
17 3TV Dostonbek Khamdamov (1996-07-24)24 tháng 7, 1996 (19 tuổi)   Bunyodkor
18 2HV Abdulloh Olimov (1993-11-02)2 tháng 11, 1993 (22 tuổi)   Pakhtakor
19 3TV Otabek Shukurov (1996-06-22)22 tháng 6, 1996 (19 tuổi)   Bunyodkor
20 2HV Mukhsinjon Ubaydullaev (1994-07-15)15 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Pakhtakor
21 1TM Javohir Ilyosov (1994-06-02)2 tháng 6, 1994 (21 tuổi)   Mash'al
22 3TV Timur Hakimov (1994-08-23)23 tháng 8, 1994 (21 tuổi)   FC Oqtepa
23 4 Eldor Shomurodov (1995-06-29)29 tháng 6, 1995 (20 tuổi)   Bunyodkor

YemenSửa đổi

Huấn luyện viên: Amin Al-Sanini

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Esam Al-Hakimi (1993-10-20)20 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Al-Wehda
2 2HV Faisal Ba Hurmuz (1996-06-10)10 tháng 6, 1996 (19 tuổi)   Al-Tilal
3 2HV Alawi Fadaaq (1996-02-01)1 tháng 2, 1996 (19 tuổi)   Al-Tilal
4 2HV Mudir Al-Radaei (1993-01-01)1 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Al-Riffa
5 2HV Abdulmuain Al-Jarshi (1994-01-01)1 tháng 1, 1994 (22 tuổi)   Al-Yarmuk
6 3TV Abdulkhaliq Manea (1993-02-13)13 tháng 2, 1993 (22 tuổi)
7 3TV Waleed Al-Hubaishi (1993-01-02)2 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Al-Saqr
8 3TV Basheer Al-Manifi (1994-01-01)1 tháng 1, 1994 (22 tuổi)   Al-Oruba
9 4 Khaled Mohammed (1996-04-23)23 tháng 4, 1996 (19 tuổi)
10 4 Sulaiman Hezam (1996-10-23)23 tháng 10, 1996 (19 tuổi)   Al-Ittihad
11 4 Abdulwasea Al-Matari (1994-07-04)4 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Al-Oruba
12 3TV Ahmed Al-Hifi (1994-01-01)1 tháng 1, 1994 (22 tuổi)   Dhofar
13 2HV Ala Addin Mahdi (1996-01-01)1 tháng 1, 1996 (20 tuổi)   Al-Ahli Taizz
14 3TV Ammar Hamsan (1994-11-05)5 tháng 11, 1994 (21 tuổi)   Al-Shula
15 3TV Osamah Anbar (1995-01-20)20 tháng 1, 1995 (20 tuổi)   Al-Yarmuk
16 3TV Ahmed Ba Tawil (1997-10-08)8 tháng 10, 1997 (18 tuổi)   Busaiteen
17 2HV Mohammed Al-Sarori (1994-08-06)6 tháng 8, 1994 (21 tuổi)   Al-Ahli
18 3TV Ahmed Alos (1994-04-03)3 tháng 4, 1994 (21 tuổi)   Al-Wehda
19 2HV Mohammed Boqshan (1994-03-10)10 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Al-Tilal
20 4 Yaser Al-Gabr (1993-01-01)1 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Al-Oruba
21 4 Ahmed Al-Sarori (1998-08-09)9 tháng 8, 1998 (17 tuổi)   Al-Ahli
22 1TM Yaser Thawab (1996-01-01)1 tháng 1, 1996 (20 tuổi)   Al-Hilal Al-Sahili
23 1TM Salem Al-Harsh (1998-10-07)7 tháng 10, 1998 (17 tuổi)   Al-Wehda Aden

Bảng DSửa đổi

JordanSửa đổi

Huấn luyện viên: Jamal Abu-Abed

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Nour Bani Attiah (1993-01-25)25 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Al-Faisaly
2 2HV Yousef Al-Alousi (1993-12-17)17 tháng 12, 1993 (22 tuổi)   Al-Faisaly
3 2HV Mohannad Khairullah (1993-07-25)25 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Al-Jazeera
4 2HV Amer Abu-Hudaib (1993-08-08)8 tháng 8, 1993 (22 tuổi)   Al-Jazeera
5 2HV Munther Raja (1993-02-22)22 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Al-Wehdat
6 2HV Omar Manasrah (1994-02-15)15 tháng 2, 1994 (21 tuổi)   Al-Jazeera
7 3TV Fadi Awad (1993-03-26)26 tháng 3, 1993 (22 tuổi)   Al-Sheikh Hussein
8 3TV Mahmoud Al-Mardi (1993-10-06)6 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Al-Ahli
9 4 Ahmad Al-Essawi (1993-07-16)16 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Shabab Al-Ordon
10 4 Laith Al-Bashtawi (1994-03-12)12 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Al-Wehdat
11 4 Ibrahim Al-Khub (1996-02-12)12 tháng 2, 1996 (19 tuổi)   Al-Ramtha
12 1TM Mohammad Abu Nabhan (1994-07-01)1 tháng 7, 1994 (21 tuổi)   Al-Wehdat
13 3TV Saleh Rateb (1994-12-18)18 tháng 12, 1994 (21 tuổi)   Al-Wehdat
14 4 Yazan Thalji (1994-09-03)3 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Al-Ahli
15 2HV Musa Al-Zubi (1993-02-11)11 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Shabab Al-Ordon
16 2HV Ahmed Hisham (1993-04-09)9 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Al-Wehdat
17 3TV Raja'i Ayed (1993-07-25)25 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Al-Wehdat
18 4 Bilal Qwaider (1993-05-07)7 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Shabab Al-Ordon
19 2HV Abdullah Dira (1993-02-25)25 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   That Ras
20 3TV Baha' Faisal (1995-05-30)30 tháng 5, 1995 (20 tuổi)   Al-Wehdat
21 2HV Feras Shelbaieh (1993-11-27)27 tháng 11, 1993 (22 tuổi)   Al-Wehdat
22 1TM Yazid Abu Layla (1993-01-08)8 tháng 1, 1993 (23 tuổi)   Shabab Al-Ordon
23 2HV Ihsan Haddad (1994-02-05)5 tháng 2, 1994 (21 tuổi)   Al-Hussein

ÚcSửa đổi

Huấn luyện viên: Aurelio Vidmar

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Jack Duncan (1993-04-19)19 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Randers
2 2HV Jason Geria (1993-05-10)10 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Melbourne Victory
3 2HV Giancarlo Gallifuoco (1994-01-12)12 tháng 1, 1994 (22 tuổi)   Melbourne Victory
4 2HV James Donachie (1993-05-14)14 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Brisbane Roar
5 2HV Cameron Burgess (1995-10-21)21 tháng 10, 1995 (20 tuổi)   Fulham
6 2HV Joshua Brillante (1993-03-25)25 tháng 3, 1993 (22 tuổi)   Como
7 3TV Andrew Hoole (1993-10-22)22 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Sydney FC
8 3TV Ryan Edwards (1993-11-11)11 tháng 11, 1993 (22 tuổi)   Partick Thistle
9 4 Jamie Maclaren (1993-07-29)29 tháng 7, 1993 (22 tuổi)   Brisbane Roar
10 3TV Mustafa Amini (1993-04-20)20 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Randers
11 4 Connor Pain (1993-11-11)11 tháng 11, 1993 (22 tuổi)   Melbourne Victory
12 1TM Aaron Lennox (1993-02-19)19 tháng 2, 1993 (22 tuổi)   Kilmarnock
13 3TV Stefan Mauk (1995-10-12)12 tháng 10, 1995 (20 tuổi)   Melbourne City
14 3TV Terry Antonis (1993-11-26)26 tháng 11, 1993 (22 tuổi)   PAOK
15 2HV Scott Galloway (1995-04-25)25 tháng 4, 1995 (20 tuổi)   Melbourne Victory
16 3TV Steven Ugarković (1994-08-19)19 tháng 8, 1994 (21 tuổi)   Newcastle Jets
17 3TV Jaushua Sotirio (1995-10-11)11 tháng 10, 1995 (20 tuổi)   Western Sydney Wanderers
18 1TM John Hall (1994-10-23)23 tháng 10, 1994 (21 tuổi)   Adelaide United
19 3TV Brandon O'Neill (1994-04-12)12 tháng 4, 1994 (21 tuổi)   Sydney FC
20 2HV Alex Gersbach (1997-05-08)8 tháng 5, 1997 (18 tuổi)   Sydney FC
21 4 Brandon Borrello (1995-07-25)25 tháng 7, 1995 (20 tuổi)   Brisbane Roar
22 4 Adam Taggart (1993-06-02)2 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Fulham
23 2HV Thomas Deng (1997-03-20)20 tháng 3, 1997 (18 tuổi)   Melbourne Victory

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtSửa đổi

Huấn luyện viên: Abdullah Mesfer

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Ahmad Shambih (1993-12-20)20 tháng 12, 1993 (22 tuổi)   Al-Nasr
2 2HV Khalifa Mubarak (1993-10-30)30 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Al-Nasr
3 2HV Hussain Abbas (1994-11-30)30 tháng 11, 1994 (21 tuổi)   Al-Nasr
4 3TV Ahmed Barman (1994-02-05)5 tháng 2, 1994 (21 tuổi)   Al-Ain
5 3TV Salim Ali Al-Hammadi (1993-09-27)27 tháng 9, 1993 (22 tuổi)   Al-Ain
6 2HV Saif Khalfan (1993-01-31)31 tháng 1, 1993 (22 tuổi)   Al-Jazira
7 4 Yousif Saeed (1994-09-04)4 tháng 9, 1994 (21 tuổi)   Al-Sharjah
8 3TV Mohamed Sebil (1993-04-13)13 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Al-Ahli
9 4 Ahmed Husain Al-Hashmi (1995-09-28)28 tháng 9, 1995 (20 tuổi)
10 4 Khalfan Mubarak (1995-05-09)9 tháng 5, 1995 (20 tuổi)   Al-Jazira
11 3TV Ahmed Rabia (1995-08-14)14 tháng 8, 1995 (20 tuổi)   Al-Jazira
12 4 Mohamed Al-Akberi (1996-03-15)15 tháng 3, 1996 (19 tuổi)   Al-Wahda
13 2HV Ahmed Rashid Al-Mehrzi (1997-01-19)19 tháng 1, 1997 (18 tuổi)   Al-Wahda
14 3TV Abdulla Kazim (1996-07-31)31 tháng 7, 1996 (19 tuổi)   Al-Wasl
15 3TV Abdulla Al-Naqbi (1993-04-28)28 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Al-Dhafra
16 2HV Salem Sultan (1993-05-09)9 tháng 5, 1993 (22 tuổi)   Al-Wahda
17 1TM Hassan Hamza (1994-11-10)10 tháng 11, 1994 (21 tuổi)   Al-Shabab
18 3TV Mohamed Surour (1993-10-31)31 tháng 10, 1993 (22 tuổi)   Al-Sharjah
19 4 Sultan Saif (1993-06-10)10 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Al-Wahda
20 3TV Saif Rashid (1994-11-25)25 tháng 11, 1994 (21 tuổi)   Al-Sharjah
21 2HV Saeed Musabbeh (1994-02-04)4 tháng 2, 1994 (21 tuổi)   Al-Ain
22 1TM Mohammed Al-Falahi (1995-06-20)20 tháng 6, 1995 (20 tuổi)   Al-Nasr
23 2HV Abdalla Ghanim (1995-05-21)21 tháng 5, 1995 (20 tuổi)   Al-Sharjah

Việt NamSửa đổi

Huấn luyện viên:   Toshiya Miura

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Phạm Văn Tiến (1993-04-30)30 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Hoàng Anh Gia Lai
2 2HV Nguyễn Thanh Hiền (1993-04-16)16 tháng 4, 1993 (22 tuổi)   Đồng Tháp
3 2HV Phạm Mạnh Hùng (đội trưởng) (1993-03-03)3 tháng 3, 1993 (22 tuổi)   Sông Lam Nghệ An
4 3TV Đào Duy Khánh (1994-01-30)30 tháng 1, 1994 (21 tuổi)   Hà Nội T&T
5 3TV Phạm Hoàng Lâm (1993-03-06)6 tháng 3, 1993 (22 tuổi)   Đồng Tâm Long An
6 3TV Bùi Tiến Dũng (1995-10-02)2 tháng 10, 1995 (20 tuổi)   Viettel
7 3TV Nguyễn Phong Hồng Duy (1996-06-13)13 tháng 6, 1996 (19 tuổi)   Hoàng Anh Gia Lai
8 3TV Lương Xuân Trường (1995-04-28)28 tháng 4, 1995 (20 tuổi)   Incheon United
9 4 Phạm Văn Thành (1994-03-16)16 tháng 3, 1994 (21 tuổi)   Hà Nội T&T
10 4 Nguyễn Công Phượng (1995-01-21)21 tháng 1, 1995 (20 tuổi)   Mito HollyHock
11 4 Lê Thanh Bình (1995-08-08)8 tháng 8, 1995 (20 tuổi)   Thanh Hóa
12 3TV Nguyễn Tuấn Anh (1995-05-16)16 tháng 5, 1995 (20 tuổi)   Yokohama F.C.
13 1TM Nguyễn Hoài Anh (1993-03-10)10 tháng 3, 1993 (22 tuổi)   Than Quảng Ninh
14 2HV Vũ Văn Thanh (1996-04-14)14 tháng 4, 1996 (19 tuổi)   Hoàng Anh Gia Lai
15 3TV Nguyễn Nam Anh (1993-06-01)1 tháng 6, 1993 (22 tuổi)   Hà Nội T&T
16 3TV Trần Hữu Đông Triều (1995-08-20)20 tháng 8, 1995 (20 tuổi)   Hoàng Anh Gia Lai
17 3TV Huỳnh Tấn Tài (1994-08-17)17 tháng 8, 1994 (21 tuổi)   Đồng Tâm Long An
18 4 Hồ Tuấn Tài (1995-03-16)16 tháng 3, 1995 (20 tuổi)   Sông Lam Nghệ An
19 4 Nguyễn Văn Toàn (1996-04-12)12 tháng 4, 1996 (19 tuổi)   Hoàng Anh Gia Lai
20 3TV Đỗ Duy Mạnh (1996-09-29)29 tháng 9, 1996 (19 tuổi)   Hà Nội
21 3TV Phạm Đức Huy (1995-01-20)20 tháng 1, 1995 (20 tuổi)   Hà Nội
22 3TV Nguyễn Hữu Dũng (1995-08-28)28 tháng 8, 1995 (20 tuổi)   Thanh Hóa
23 1TM Phí Minh Long (1995-02-11)11 tháng 2, 1995 (20 tuổi)   Hà Nội

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Azmoun and Jahanbakhsh to miss Olympic qualifiers”. persianfootball.com. 1 tháng 1 năm 2016.
  2. ^ “Final Registration Player List” (PDF). AFC. Truy cập 12 tháng 1 năm 2016.
  3. ^ Insawang, Arwatchanon (29 tháng 12 năm 2015). “Thái Lan squad for Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á announced”. Football Channel Asia. Truy cập 29 tháng 12 năm 2015.
  4. ^ “신태용호, 올림픽 최종예선 명단 확정…권창훈-문창진 등 선발” (bằng tiếng Hàn). Donga Ilbo. ngày 27 tháng 12 năm 2015.