Một gian hàng bày bán các sản phẩm từ hoa màu

Hoa màu là một thuật ngữ tổng quát chỉ về một nhóm các sản phẩm nông nghiệp, hàng hoá nông sản được trồng trọt, canh tác, thu hoạch để sử dụng, mua bán, mà không phải là các loại cây lương thực, ngũ cốc như các loại trái câyrau quả, hay các loại nấm như nấm rơm, nấm hương, mộc nhĩ…. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này cũng thường ngụ ý rằng đây là các sản phẩm tươi và nói chung là được sử dụng trong tình trạng như nơi mà nó được thu hoạch. Trong các siêu thị hạn sử dụng cũng được niêm yết cho phần trái cây và rau quả được lưu giữ. Trong tiếng Việt, đây là cụm từ dùng chung cho các loại cây trồng như: rau, đậu và các loại cây ngắn ngày (trừ cây lương thực).

Tổng quanSửa đổi

Các loại hoa màu nhìn chung là cây trồng kén chọn đất màu mỡ phì nhiêu và là những cây trồng ngắn ngày (rau, củ) thường được sử dụng để tăng vụ, xen canh, luân canh. Hoa màu có ý nghĩa quan trọng trong vấn đề cung cấp thực phẩm cho con người, nó bổ sung các chất dinh dưỡng, Vitamin, khoáng chất bên cạnh các cây lương thực, ngũ cốc, là thành phần bổ sung quan trọng cho cơ cấu bữa ăn.

Tại Hoa Kỳ, mặc dù hoa màu luôn có sẵn quanh năm, tuy nhiên các sản phẩm hoa màu tốt nhất và rẻ nhất thường năm trong những vụ mùa thu hoạch. Tại Việt Nam, một số nơi, ngoài cây lúa, hoa màu là nguồn thu nhập tương đối cao đối với nhiều hộ nông dân trong lúc nhàn rỗi. Nhiều hộ đã vươn lên khá giàu cũng từ nghề này.,[1] tuy vậy mùa màng, hoa màu ở nước này cũng thường xuyên bị đe dọa bởi thiên tai, lũ lụt.[2]

Hoa màu theo mùaSửa đổi

 
Các loại hoa màu thu hoạch được

Tính mùa vụ của sản phẩm phụ thuộc vào khu vực, thổ nhưỡng, địa hình, địa chất, khí hậu, thời tiết. Dưới đây là danh sách chung của hoa màu trồng theo mùa (tham chiếu đối với các loại hoa màu được trồng tại Hoa Kỳ).

Một số loại hoa màuSửa đổi

Název Obrázek   Rostlina Čeleď, Rod
Jablko   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Jabloň
Malus
růžovité
rod jabloň
Hruška   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Hrušeň
Pyrus
růžovité
rod hrušeň
Třešně   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Třešeň
Prunus
růžovité
rod slivoň
Višně   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Višeň obecná
Prunus cerasus
růžovité
rod slivoň
Švestka   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Slivoň švestka
Prunus domestica
růžovité
rod slivoň
Bluma   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Slivoň bluma
Prunus domestica ssp. Italica
růžovité
rod slivoň
Slíva   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Slivoň slíva
Prunus domestica ssp. Insititia
růžovité
rod slivoň
Mirabelka   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Slivoň mirabelka
Prunus domestica ssp. Syriaca
růžovité
rod slivoň
Trnka   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Slivoň trnka
Prunus spinosa
růžovité
rod slivoň
Meruňka   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Meruňka obecná
Prunus armeniaca
růžovité
rod slivoň
Broskev   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Broskvoň obecná
Prunus persica
růžovité
rod slivoň
Jeřabiny   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Jeřáb ptačí
Sorbus aucuparia
růžovité
rod jeřáb
Oskeruše   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Jeřáb oskeruše
Sorbus domestica
růžovité
rod jeřáb
Mandle   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Mandloň obecná
Amygdalus communis
růžovité
rod slivoň
Lískový ořech   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Líska obecná
Corylus avellana
břízovité
rod líska
Vlašský ořech   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Ořešák královský
Juglans regia
ořešákovité
rod ořešák
Kaštan jedlý   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Kaštanovník setý
Castanea sativa
bukovité
rod kaštanovník
Borůvka   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Brusnice borůvka
Vaccinium myrtillus
vřesovcovité
rod brusnice
Brusinka   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Brusnice brusinka
Vaccinium vitis-idaea
vřesovcovité
rod brusnice
Černý rybíz   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Černý rybíz
Ribes nigrum
meruzalkovité
rod rybíz
Červený rybíz   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Červený rybíz
Ribes rubrum
meruzalkovité
rod rybíz
Bílý rybíz   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Bílý rybíz
Ribes glandulosum
meruzalkovité
rod rybíz
Angrešt   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Srstka angrešt
Ribes uva-crispa
meruzalkovité
rod meruzalka
Hrozny   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Réva vinná
Vitis vinifera
révovité
rod réva
Malina   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Ostružiník maliník
Rubus idaeus
růžovité
rod ostružiník
Ostružina   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Ostružiník
Rubus
růžovité
rod ostružiník
Jahoda   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Jahodník
Fragaria
růžovité
rod jahodník
Název Obrázek   Rostlina Čeleď, Rod
Pomeranč   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Pomerančovník pravý
Citrus chinensis
routovité
rod citrus
Mandarinka   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Mandarinka obecná
Citrus reticulata
routovité
rod citrus
Citron   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Citronovníku
Citrus limon
routovité
rod citrus
Grapefruit   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Citrus paradisi
Citrus paradisi
routovité
rod citrus
Pomelo   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Citrus maxima
Citrus maxima
routovité
rod citrus
Banán   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Banánovník
Musa
banánovníkovité
rod banánovník
Kiwi   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Aktinídie ovocná
Actinidia deliciosa
aktinidiovité
rod aktinidie
Datle   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Datlovník pravý
Phoenix dactylifera
arekovité
rod datlovník
Durian   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Durian cibetkový
Durio zibethinus
slézovité
rod durian
Fík   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Fíkovník
Ficus
morušovníkovité
rod fíkovník
Granátové jablko   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Granátovník obecný
Punica granatum
kyprejovité
rod granátovník
Kaki   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Tomel japonský
Diospyros kaki
ebenovité
rod tomel
Karambola   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Malajská hvězda
Averrhoa carambola
šťavelovité
rod averrhoa
Kdoule   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Kdouloň obecná
Cydonia oblonga
růžovité
rod kdouloň
Liči   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Liči čínské
Litchi chinensis
mýdelníkovité
rod liči
Mango   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Mangovník
Mangifera
ledvinovníkovité
rod mangovník
Avokádo   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Hruškovec přelahodný
Persea americana
vavřínovité
rod hruškovec
Oliva   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Olivovník
Olea
olivovníkovité
rod olivovník
Papája   Bản mẫu:Commonscat v tabulce Papája obecná
Carica papaya
papájovité
rod papája

Chú thíchSửa đổi

Xem thêmSửa đổi