Mở trình đơn chính

Dưới đây là thông tin chi tiết về vòng bảng UEFA Champions League 2011-12.

Vòng bảng gồm có 32 đội tham dự: 22 đội được vào thẳng và 10 đội còn lại vào vòng bảng từ vòng play-off (5 đội từ nhánh vô địch và 5 đội từ nhánh không vô địch).[1]

Một đội sẽ được xếp vào một trong 8 bảng (4 đội một bảng). Hai đội đứng đầu sẽ giành quyền vào vòng 1/8, đội đứng thứ ba sẽ phải xuống chơi ở vòng 32 đội Europa League.[2]

Mục lục

Thể thứcSửa đổi

Có tổng cộng 32 câu lạc bộ tham gia vòng đấu bảng. Các đội bóng được phân thành 4 nhóm,[3] dựa trên hệ số UEFA.[4] 32 câu lạc bộ này được bốc thăm chia thành 8 bảng 4 đội vào 26 tháng 8. Các đội bóng cùng nhóm hoặc cùng quốc gia không được xếp chung bảng. Đội đương kim vô địch, Barcelona, được phân vào nhóm 1. Nhóm 1 gồm các đội xếp từ 1–9, Nhóm 2 gồm các đội 10–24, Nhóm 3 gồm các đội xếp hạng 31–83, còn nhóm 4 gồm các đội xếp hạng 86–200 và không được xếp hạng.

Màu
Vào tiếp vòng 16 đội Champions League.
Xuống tham dự vòng 32 đội Europa League.
Nhóm 1
Câu lạc bộ Hệ số
  Barcelona TH 141.465
  Manchester United 151.157
  Chelsea 129.157
  Bayern München LR 118.887
  Arsenal LR 108.157
  Real Madrid 103.408
  Porto 100.319
  Internazionale 100.110
Nhóm 2
Câu lạc bộ Hệ số
  Milan 94.110
  Lyon LR 92.735
  Shakhtar Donetsk 87.776
  Valencia 85.408
  Benfica LR 81.319
  Villarreal LR 75.465
  CSKA Moskva 73.941
  Marseille 68.735
Nhóm 3
Câu lạc bộ Hệ số
  Zenit St. Peterburg 60.441
  Ajax 56.025
  Bayer Leverkusen 54.887
  Olympiakos 50.833
  Manchester City 47.157
  Lille 40.735
  Basel 39.980
  BATE Borisov CR 23.216
Nhóm 4
Câu lạc bộ Hệ số
  Borussia Dortmund 22.887
  Napoli 21.110
  Dinamo Zagreb CR 20.224
  APOEL CR 13.124
  Trabzonspor 12.010
  Genk CR 8.400
  Viktoria Plzeň CR 5.170
  Oțelul Galați 5.164

TH Đội vô địch C1 mùa giải trước. Được tự động xếp vào đứng đầu danh sách.

CR Vượt qua vòng loại từ nhánh vô địch

LR Vượt qua vòng loại từ nhánh không vô địch

Chi tiếtSửa đổi

Màu sắc dùng trong bảng:

   Đội được giành quyền vào vòng 1/8, tên in đậm.
   Đội bị loại ở vòng bảng, xuống chơi ở Europa League, tên in đậm nghiêng.

Giờ thi đấu tới ngày 29 tháng 10 năm 2011 (loạt trận 1–3) theo giờ CEST (UTC+02:00), các loạt trận 4–6 theo giờ CET (UTC+01:00).

Bảng ASửa đổi

Câu lạc bộ St T H B BT BB HS Đ
  Bayern München 6 4 1 1 11 6 +5 13
  Napoli 6 3 2 1 10 6 +4 11
  Manchester City 6 3 1 2 9 6 +3 10
  Villarreal 6 0 0 6 2 14 −12 0
Manchester City   1–1   Napoli
Kolarov   74' Chi tiết Cavani   69'
Villarreal   0–2   Bayern München
Chi tiết Kroos   7'
Rafinha   76'

Bayern München   2–0   Manchester City
Gómez   38'45+1' Chi tiết
Khán giả: 66.000[6]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)
Napoli   2–0   Villarreal
Hamšík   15'
Cavani   17' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 46.747[6]
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)

Napoli   1–1   Bayern München
Badstuber   39' (l.n.) Chi tiết Kroos   2'
Manchester City   2–1   Villarreal
Marchena   43' (l.n.)
Agüero   90+3'
Chi tiết Cani   4'

Bayern München   3–2   Napoli
Gómez   17'23'42' Chi tiết Fernández   45'79'
Khán giả: 66.000[8]
Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan)
Villarreal   0–3   Manchester City
Chi tiết Y. Touré   30'71'
Balotelli   45+3' (ph.đ.)
Khán giả: 19.358[8]

Napoli   2–1   Manchester City
Cavani   17'49' Chi tiết Balotelli   33'
Khán giả: 57.575[9]
Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia)
Bayern München   3–1   Villarreal
Ribéry   3'69'
Gómez   24'
Chi tiết de Guzmán   50'
Khán giả: 66.000[9]

Manchester City   2–0   Bayern München
Silva   36'
Y. Touré   52'
Chi tiết
Khán giả: 46.002[10]
Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp)
Villarreal   0–2   Napoli
Chi tiết Inler   65'
Hamšík   76'
Khán giả: 15.350[10]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy)

Bảng BSửa đổi

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
  Internazionale 6 3 1 2 8 7 +1 10
  CSKA Moskva 6 2 2 2 9 8 +1 8
  Trabzonspor 6 1 4 1 3 5 −2 7
  Lille 6 1 3 2 6 6 0 6
Lille   2–2   CSKA Moskva
Sow   44'
Pedretti   57'
Chi tiết Doumbia   72'90'
Internazionale   0–1   Trabzonspor
Chi tiết Čelůstka   76'
Khán giả: 24.444[5]

CSKA Moskva   2–3   Internazionale
Dzagoev   45+3'
Vágner Love   77'
Chi tiết Lúcio   6'
Pazzini   23'
Zárate   79'
Khán giả: 35.000[6]
Trọng tài: Craig Thomson (Scotland)
Trabzonspor   1–1   Lille
Colman   75' (ph.đ.) Chi tiết Sow   30'
Khán giả: 17.349[6]
Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan)

CSKA Moskva   3–0   Trabzonspor
Doumbia   29'86'
Cauņa   76'
Chi tiết
Khán giả: 18,000[7]
Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh)
Lille   0–1   Internazionale
Chi tiết Pazzini   21'
Khán giả: 16.996[7]
Trọng tài: Howard Webb (Anh)

Trabzonspor   0–0   CSKA Moskva
Chi tiết
Internazionale   2–1   Lille
Samuel   18'
Milito   65'
Chi tiết de Melo   83'
Khán giả: 24.299[8]
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

CSKA Moskva   0–2   Lille
Chi tiết V. Berezutski   49' (l.n.)
Sow   64'
Khán giả: 19.100[9]
Trabzonspor   1–1   Internazionale
Altıntop   23' Chi tiết Álvarez   18'
Khán giả: 21.611[9]
Trọng tài: Martin Atkinson (Anh)

Lille   0–0   Trabzonspor
Chi tiết
Internazionale   1–2   CSKA Moskva
Cambiasso   51' Chi tiết Doumbia   50'
V. Berezutski   86'
Khán giả: 23.295[10]

Bảng CSửa đổi

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
  Benfica 6 3 3 0 8 4 +4 12
  Basel 6 3 2 1 11 10 +1 11
  Manchester United 6 2 3 1 11 8 +3 9
  Oțelul Galați 6 0 0 6 3 11 −8 0
Basel   2–1   Oțelul Galați
F. Frei   39'
A. Frei   84' (ph.đ.)
Chi tiết Pena   58'
Khán giả: 30.126[5]
Trọng tài: William Collum (Scotland)
Benfica   1–1   Manchester United
Cardozo   24' Chi tiết Giggs   42'
Khán giả: 63.822[5]
Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia)

Manchester United   3–3   Basel
Welbeck   16'17'
Young   90'
Chi tiết F. Frei   58'
A. Frei   60'76' (ph.đ.)
Khán giả: 73.115[6]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Ý)
Oțelul Galați   0–1   Benfica
Chi tiết Bruno César   40'

Oțelul Galați   0–2   Manchester United
Chi tiết Rooney   64' (ph.đ.)90+2' (ph.đ.)
Khán giả: 28.047[7]
Trọng tài: Felix Brych (Đức)
Basel   0–2   Benfica
Chi tiết Bruno César   20'
Cardozo   75'
Khán giả: 35.831[7]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)

Manchester United   2–0   Oțelul Galați
Valencia   8'
Sârghi   88' (l.n.)
Chi tiết
Khán giả: 74.847[8]
Trọng tài: Marijo Strahonja (Croatia)
Benfica   1–1   Basel
Rodrigo   4' Chi tiết Huggel   64'
Khán giả: 39.270[8]

Oțelul Galați   2–3   Basel
Giurgiu   75'
Antal   81'
Chi tiết F. Frei   10'
A. Frei   14'
Streller   37'
Khán giả: 5.797[11]
Trọng tài: Tom Harald Hagen (Na Uy)
Manchester United   2–2   Benfica
Berbatov   30'
Fletcher   59'
Chi tiết Jones   3' (l.n.)
Aimar   61'
Khán giả: 74.873[9]

Basel   2–1   Manchester United
Streller   9'
A. Frei   84'
Chi tiết Jones   89'
Khán giả: 36.000[10]
Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan)
Benfica   1–0   Oțelul Galați
Cardozo   7' Chi tiết
Khán giả: 35.155[10]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức)
Ghi chú
  • Ghi chú 1: Oțelul Galați chơi trận sân nhà ở sân vận động quốc gia, sân bóng của CLB không đạt tiêu chuẩn của UEFA.

Bảng DSửa đổi

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
  Real Madrid 6 6 0 0 19 2 +17 18
  Lyon 6 2 2 2 9 7 +2 8
  Ajax 6 2 2 2 6 6 0 8
  Dinamo Zagreb 6 0 0 6 3 22 −19 0
Dinamo Zagreb   0–1   Real Madrid
Chi tiết Di María   53'
Khán giả: 27.055[5]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy)
Ajax   0–0   Lyon
Chi tiết
Khán giả: 49.504[5]
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

Lyon   2–0   Dinamo Zagreb
Gomis   23'
B. Koné   42'
Chi tiết
Khán giả: 34.432[6]
Real Madrid   3–0   Ajax
Ronaldo   25'
Kaká   41'
Benzema   49'
Chi tiết
Khán giả: 70.320[6]
Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh)

Real Madrid   4–0   Lyon
Benzema   19'
Khedira   47'
Lloris   55' (l.n.)
Ramos   81'
Chi tiết
Khán giả: 70.028[11]
Dinamo Zagreb   0–2   Ajax
Chi tiết Boerrigter   49'
Eriksen   90'
Khán giả: 25.714[7]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức)

Lyon   0–2   Real Madrid
Chi tiết Ronaldo   24'69' (ph.đ.)
Khán giả: 40.099[8]
Trọng tài: Nicola Rizzoli (Ý)
Ajax   4–0   Dinamo Zagreb
Van der Wiel   20'
Sulejmani   25'
de Jong   65'
Lodeiro   90+2'
Chi tiết
Khán giả: 49.707[8]
Trọng tài: Martin Atkinson (Anh)

Real Madrid   6–2   Dinamo Zagreb
Benzema   2'66'
Callejón   6'49'
Higuaín   9'
Özil   20'
Chi tiết Bećiraj   81'
Tomečak   90'
Khán giả: 65.415[9]
Lyon   0–0   Ajax
Chi tiết
Khán giả: 35.070[9]

Dinamo Zagreb   1–7   Lyon
Kovačić   40' Chi tiết Gomis   45'48'52'70'
Gonalons   47'
Lisandro   64'
Briand   75'
Khán giả: 16.457[10]
Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh)
Ajax   0–3   Real Madrid
Chi tiết Callejón   14'90+2'
Higuaín   41'
Khán giả: 51.557[10]

Bảng ESửa đổi

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
  Chelsea 6 3 2 1 13 4 +9 11
  Bayer Leverkusen 6 3 1 2 8 8 0 10
  Valencia 6 2 2 2 12 7 +5 8
  Genk 6 0 3 3 2 16 −14 3
Chelsea   2 – 0   Bayer Leverkusen
David Luiz   67'
Mata   90+2'
Chi tiết
Khán giả: 33.820[12]
Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp)
Genk   0 – 0   Valencia
Chi tiết
Khán giả: 20.248[12]
Trọng tài: Thomas Einwaller (Áo)

Valencia   1 – 1   Chelsea
Soldado   87' (ph.đ.) Chi tiết Lampard   56'
Khán giả: 33.791[13]
Trọng tài: Nicola Rizzoli (Ý)
Bayer Leverkusen   2 – 0   Genk
Bender   30'
Ballack   90+1'
Chi tiết
Khán giả: 25.138[13]

Bayer Leverkusen   2 – 1   Valencia
Schürrle   52'
Sam   56'
Chi tiết Jonas   24'
Khán giả: 26.384[14]
Trọng tài: Craig Thomson (Scotland)
Chelsea   5 – 0   Genk
Meireles   8'
Torres   11'27'
Ivanović   42'
Kalou   72'
Chi tiết
Khán giả: 38.518[14]
Trọng tài: Aleksei Nikolaev (Nga)

Valencia   3 – 1   Bayer Leverkusen
Jonas   1'
Soldado   65'
Rami   75'
Chi tiết Kießling   31'
Khán giả: 37.047[15]
Genk   1 – 1   Chelsea
Vossen   61' Chi tiết Ramires   26'
Khán giả: 22.584[15]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy)

Bayer Leverkusen   2 – 1   Chelsea
Derdiyok   73'
Friedrich   90'
Chi tiết Drogba   48'
Khán giả: 29.285[16]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)
Valencia   7 – 0   Genk
Jonas   10'
Soldado   13'36'39'
Pablo   68'
Aduriz   70'
T. Costa   81'
Chi tiết
Khán giả: 35.086[16]
Trọng tài: Tony Chapron (Pháp)

Chelsea   3 – 0   Valencia
Drogba   3'76'
Ramires   22'
Chi tiết
Khán giả: 41.109[17]
Trọng tài: Gianluca Rocchi (Ý)
Genk   1 – 1   Bayer Leverkusen
Vossen   30' Chi tiết Derdiyok   79'
Khán giả: 21.187[17]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Ý)

Bảng FSửa đổi

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
  Arsenal 6 3 2 1 7 6 +1 11
  Marseille 6 3 1 2 7 4 +3 10
  Olympiakos 6 3 0 3 8 6 +2 9
  Borussia Dortmund 6 1 1 4 6 12 −6 4
Olympiacos   0 – 1   Marseille
Chi tiết Lucho   51'
Khán giả: 30.040[12]
Borussia Dortmund   1 – 1   Arsenal
Perišić   88' Chi tiết Van Persie   42'
Khán giả: 65.590[12]
Trọng tài: Gianluca Rocchi (Ý)

Arsenal   2 – 1   Olympiacos
Oxlade-Chamberlain   8'
Santos   20'
Chi tiết Fuster   27'
Khán giả: 59.676[13]
Marseille   3 – 0   Borussia Dortmund
A. Ayew   20'69' (ph.đ.)
Rémy   62'
Chi tiết
Khán giả: 26.142[14]

Marseille   0 – 1   Arsenal
Chi tiết Ramsey   90+2'
Khán giả: 33.258[14]
Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia)
Olympiacos   3 – 1   Borussia Dortmund
Holebas   8'
Djebbour   40'
Modesto   78'
Chi tiết Lewandowski   26'
Khán giả: 29.638[14]
Trọng tài: Bas Nijhuis (Hà Lan)

Arsenal   0 – 0   Marseille
Chi tiết
Khán giả: 59.961[15]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Ý)
Borussia Dortmund   1 – 0   Olympiacos
Großkreutz   7' Chi tiết
Khán giả: 65.590[15]
Trọng tài: Vladislav Bezborodov (Nga)

Marseille   0 – 1   Olympiacos
Chi tiết Fetfatzidis   82'
Khán giả: 25.392[16]
Trọng tài: Nicola Rizzoli (Ý)
Arsenal   2 – 1   Borussia Dortmund
Van Persie   49'86' Chi tiết Kagawa   90+2'
Khán giả: 59.531[16]
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)

Olympiacos   3 – 1   Arsenal
Djebbour   16'
Fuster   36'
Modesto   89'
Chi tiết Benayoun   57'
Khán giả: 30.816[17]
Borussia Dortmund   2 – 3   Marseille
Błaszczykowski   23'
Hummels   32' (ph.đ.)
Chi tiết Rémy   45+4'
A. Ayew   85'
Valbuena   87'
Khán giả: 65.000[17]
Trọng tài: Howard Webb (Anh)

Bảng GSửa đổi

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
  APOEL 6 2 3 1 6 6 0 9
  Zenit St. Peterburg 6 2 3 1 7 5 +2 9
  Porto 6 2 2 2 7 7 0 8
  Shakhtar Donetsk 6 1 2 3 6 8 −2 5
Tiêu chí xếp hạng
  • APOEL và Zenit St. Peterburg được xếp hạng dựa trên thành tích đối đầu.
Team Tr T H B BT BB HS Đ
  APOEL 2 1 1 0 2 1 +1 4
  Zenit St. Peterburg 2 0 1 1 1 2 −1 1
Porto   2 – 1   Shakhtar Donetsk
Hulk   28'
Kléber   51'
Chi tiết Luiz Adriano   12'
Khán giả: 36.612[12]
Trọng tài: Felix Brych (Đức)
APOEL   2 – 1   Zenit St. Peterburg
Manduca   73'
Aílton   75'
Chi tiết Zyryanov   63'

Zenit St. Peterburg   3 – 1   Porto
Shirokov   20'63'
Danny   72'
Chi tiết J. Rodríguez   10'
Khán giả: 21.405ref name="2011–12"/>
Trọng tài: Howard Webb (Anh)
Shakhtar Donetsk   1 – 1   APOEL
Jádson   64' Chi tiết Tričkovski   61'
Khán giả: 47.014[13]
Trọng tài: Robert Schörgenhofer (Áo)

Shakhtar Donetsk   2 – 2   Zenit St. Peterburg
Willian   15'
Luiz Adriano   45+1'
Chi tiết Shirokov   33'
Fayzulin   60'
Khán giả: 50.578[14]
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)
Porto   1 – 1   APOEL
Hulk   13' Chi tiết Aílton   19'
Khán giả: 32.512[14]
Trọng tài: Antony Gautier (Pháp)

Zenit St. Peterburg   1 – 0   Shakhtar Donetsk
Lombaerts   45+1' Chi tiết
Khán giả: 21.405[15]
Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp)
APOEL   2 – 1   Porto
Aílton   42' (ph.đ.)
Manduca   90'
Chi tiết Hulk   89' (ph.đ.)
Khán giả: 22.301[15]
Trọng tài: Gianluca Rocchi (Ý)

Zenit St. Peterburg   0 – 0   APOEL
Chi tiết
Khán giả: 21.500[16]
Trọng tài: Felix Brych (Đức)
Shakhtar Donetsk   0 – 2   Porto
Chi tiết Hulk   79'
Raț   90+2' (l.n.)
Khán giả: 42.565[16]
Trọng tài: Craig Thomson (Scotland)

Porto   0 – 0   Zenit St. Peterburg
Chi tiết
APOEL   0 – 2   Shakhtar Donetsk
Chi tiết Luiz Adriano   62'
Seleznyov   78'
Khán giả: 22.537[17]

Bảng HSửa đổi

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
  Barcelona 6 5 1 0 20 4 +16 16
  A.C. Milan 6 2 3 1 11 8 +3 9
  Viktoria Plzeň 6 1 2 3 4 11 −7 5
  BATE Borisov 6 0 2 4 2 14 −12 2
Barcelona   2 – 2   A.C. Milan
Pedro   36'
Villa   50'
Report Pato   1'
Thiago Silva   90+2'
Khán giả: 89.861[12]
Trọng tài: Martin Atkinson (Anh)
Viktoria Plzeň   1 – 1   BATE Borisov
Bakoš   45+1' Chi tiết Bressan   69'
Khán giả: 19.541[12]
Trọng tài: Laurent Duhamel (Pháp)

BATE Borisov   0 – 5   Barcelona
Chi tiết Valadzko   19' (l.n.)
Pedro   22'
Messi   38'56'
Villa   90'
Khán giả: 29.555[13]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức)
A.C. Milan   2 – 0   Viktoria Plzeň
Ibrahimović   53' (ph.đ.)
Cassano   66'
Chi tiết
Khán giả: 66.859[13]
Trọng tài: Florian Meyer (Đức)

A.C. Milan   2 – 0   BATE Borisov
Ibrahimović   33'
Boateng   70'
Chi tiết
Khán giả: 66.040[14]
Trọng tài: Tom Harald Hagen (Na Uy)
Barcelona   2 – 0   Viktoria Plzeň
Iniesta   10'
Villa   82'
Chi tiết
Khán giả: 74.376[14]

BATE Borisov   1 – 1   A.C. Milan
Bressan   55' (ph.đ.) Chi tiết Ibrahimović   22'
Khán giả: 29.100[15]
Viktoria Plzeň   0 – 4   Barcelona
Chi tiết Messi   24' (ph.đ.)45+2'90+2'
Fàbregas   72'
Khán giả: 20.145[15]
Trọng tài: Robert Schörgenhofer (Áo)

BATE Borisov   0 – 1   Viktoria Plzeň
Chi tiết Bakoš   42'
Khán giả: 26.520[16]
Trọng tài: Kevin Blom (Hà Lan)
A.C. Milan   2 – 3   Barcelona
Ibrahimović   20'
Boateng   54'
Chi tiết Van Bommel   14' (l.n.)
Messi   31' (ph.đ.)
Xavi   63'
Khán giả: 78.927[16]
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

Barcelona   4 – 0   BATE Borisov
Roberto   35'
Montoya   60'
Pedro   63'89' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 37.374[17]
Trọng tài: István Vad (Hungary)
Viktoria Plzeň   2 – 2   A.C. Milan
Bystroň   89'
Ďuriš   90+3'
Chi tiết Pato   47'
Robinho   49'
Khán giả: 19.854[17]
Trọng tài: William Collum (Scotland)
Ghi chú

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “2011/12 list of participants”. UEFA.com. 
  2. ^ “Regulations of the UEFA Champions League 2011/12” (PDF). Nyon: Union of European Football Associations. 1 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2011. 
  3. ^ “Eleven former winners grace group stage draw”. UEFA.com. 24 tháng 8 năm 2011. 
  4. ^ “Club coefficients 2010/11”. UEFA.com. Union of European Football Associations. 31 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2011. 
  5. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 1 – Wednesday 14 September 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  6. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 2 – Tuesday 27 September 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  7. ^ a ă â b c d đ “Full Time Summary – Matchday 3 – Tuesday 18 October 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  8. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 4 – Wednesday 2 November 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  9. ^ a ă â b c d đ “Full Time Summary – Matchday 5 – Tuesday 22 November 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  10. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 6 – Wednesday 7 December 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 7 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  11. ^ a ă “Last season – 2011/12” (PDF). UEFA.com. UEFA. tr. 188, 190. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  12. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary Matchday 1 – Tuesday 13 September 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  13. ^ a ă â b c d “Full Time Summary – Matchday 2 – Wednesday 28 September 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  14. ^ a ă â b c d đ e ê “Full Time Summary – Matchday 3 – Wednesday 19 October 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  15. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 4 – Tuesday 1 November 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  16. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 5 – Wednesday 23 November 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  17. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 6 – Tuesday 6 December 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 6 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 

Liên kết ngoàiSửa đổi