Mở trình đơn chính

Danh sách cầu thủ tham dự Cúp Liên đoàn các châu lục 2017

Dưới đây là danh sách đội hình của mỗi quốc gia tham dự Cúp Liên đoàn các châu lục 2017 tại Nga từ 17 tháng Sáu tới 2 tháng 7 năm 2017, nằm trong phần mở đầu của Giải bóng đá vô địch thế giới 2018. Mỗi đội được phép đăng ký 23 cầu thủ, ba trong số đó phải là thủ môn. Việc thay đổi cầu thủ chấn thương được phép thực hiện trong 24 giờ trước khi trận đấu của đội diễn ra. Cầu thủ có kí hiệu (c) là đội trưởng của đội tuyển đó.[1]

Bảng ASửa đổi

NgaSửa đổi

Huấn luyện viên: Stanislav Cherchesov

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Igor Akinfeev (đội trưởng) 8 tháng 4, 1986 (31 tuổi) 96 0   CSKA Moscow
2 2HV Igor Smolnikov 8 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 18 0   Zenit Saint Petersburg
3 2HV Roman Shishkin 27 tháng 1, 1987 (30 tuổi) 13 0   Krasnodar
4 3TV Yury Gazinsky 20 tháng 7, 1989 (27 tuổi) 5 0   Krasnodar
5 2HV Viktor Vasin 6 tháng 10, 1988 (28 tuổi) 4 1   CSKA Moscow
6 2HV Georgi Dzhikiya 21 tháng 11, 1993 (23 tuổi) 0 0   Spartak Moscow
7 4 Dmitry Poloz 12 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 8 0   Rostov
8 3TV Denis Glushakov 27 tháng 1, 1987 (30 tuổi) 49 5   Spartak Moscow
9 4 Fyodor Smolov 5 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 19 6   Krasnodar
10 3TV Ruslan Kambolov 1 tháng 1, 1990 (27 tuổi) 1 0   Rubin Kazan
11 4 Aleksandr Bukharov 12 tháng 3, 1985 (32 tuổi) 4 1   Rostov
12 1TM Vladimir Gabulov 19 tháng 10, 1983 (33 tuổi) 10 0   Arsenal Tula
13 2HV Fyodor Kudryashov 5 tháng 4, 1987 (30 tuổi) 6 0   Rostov
14 2HV Ilya Kutepov 29 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 4 0   Spartak Moscow
15 3TV Aleksei Miranchuk 17 tháng 10, 1995 (21 tuổi) 7 2   Lokomotiv Moscow
16 1TM Guilherme Marinato 12 tháng 12, 1985 (31 tuổi) 2 0   Lokomotiv Moscow
17 3TV Aleksandr Golovin 30 tháng 5, 1996 (21 tuổi) 10 2   CSKA Moscow
18 2HV Yuri Zhirkov 20 tháng 8, 1983 (33 tuổi) 73 2   Zenit Saint Petersburg
19 3TV Aleksandr Samedov 19 tháng 7, 1984 (32 tuổi) 37 5   Spartak Moscow
20 4 Maksim Kanunnikov 14 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 10 0   Rubin Kazan
21 3TV Aleksandr Yerokhin 13 tháng 10, 1989 (27 tuổi) 6 0   Rostov
22 3TV Dmitri Tarasov 18 tháng 3, 1987 (30 tuổi) 4 1   Lokomotiv Moscow
23 2HV Dmitri Kombarov 22 tháng 1, 1987 (30 tuổi) 43 2   Spartak Moscow

New ZealandSửa đổi

Huấn luyện viên:   Anthony Hudson

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stefan Marinovic 7 tháng 10, 1991 (25 tuổi) 15 0   SpVgg Unterhaching
2 2HV Sam Brotherton 2 tháng 10, 1996 (20 tuổi) 7 0   Sunderland
3 2HV Deklan Wynne 20 tháng 3, 1995 (22 tuổi) 7 0   Whitecaps FC 2
4 2HV Themistoklis Tzimopoulos 20 tháng 11, 1985 (31 tuổi) 10 1   PAS Giannina
5 2HV Michael Boxall 18 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 22 0   SuperSport United
6 3TV Bill Tuiloma 23 tháng 3, 1995 (22 tuổi) 16 0   Marseille
7 4 Kosta Barbarouses 19 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 37 3   Melbourne Victory
8 3TV Michael McGlinchey 7 tháng 1, 1987 (30 tuổi) 42 4   Wellington Phoenix
9 4 Chris Wood (đội trưởng) 7 tháng 12, 1991 (25 tuổi) 47 19   Leeds United
10 4 Shane Smeltz 29 tháng 9, 1981 (35 tuổi) 53 24   Borneo
11 4 Marco Rojas 5 tháng 11, 1991 (25 tuổi) 32 5   Melbourne Victory
12 1TM Glen Moss 19 tháng 1, 1983 (34 tuổi) 29 0   Newcastle Jets
13 4 Monty Patterson 9 tháng 12, 1996 (20 tuổi) 9 1   Braintree Town
14 3TV Ryan Thomas 20 tháng 12, 1994 (22 tuổi) 9 2   PEC Zwolle
15 3TV Clayton Lewis 12 tháng 2, 1997 (20 tuổi) 8 0   Auckland City
16 2HV Dane Ingham 6 tháng 8, 1999 (17 tuổi) 1 0   Brisbane Roar
17 2HV Tom Doyle 30 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 4 0   Wellington Phoenix
18 2HV Kip Colvey 15 tháng 3, 1994 (23 tuổi) 8 0   San Jose Earthquakes
19 4 Alex Rufer 12 tháng 6, 1996 (21 tuổi) 3 0   Wellington Phoenix
20 2HV Tommy Smith 31 tháng 3, 1990 (27 tuổi) 31 2   Ipswich Town
21 2HV Storm Roux 13 tháng 1, 1993 (24 tuổi) 7 0   Central Coast Mariners
22 2HV Andrew Durante 3 tháng 5, 1982 (35 tuổi) 15 0   Wellington Phoenix
23 1TM Tamati Williams 19 tháng 1, 1984 (33 tuổi) 1 0   RKC Waalwijk

Bồ Đào NhaSửa đổi

Huấn luyện viên: Fernando Santos

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Patricio, RuiRui Patrício 15 tháng 2, 1988 (29 tuổi) 59 0   Sporting CP
2 2HV Alves, BrunoBruno Alves 27 tháng 11, 1981 (35 tuổi) 90 11   Rangers
3 2HV Pepe 26 tháng 2, 1983 (34 tuổi) 82 4   Real Madrid
4 2HV Neto, LuísLuís Neto 26 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 13 0   Zenit Saint Petersburg
5 2HV Guerreiro, RaphaelRaphaël Guerreiro 22 tháng 12, 1993 (23 tuổi) 19 2   Borussia Dortmund
6 2HV Fonte, JoseJosé Fonte 22 tháng 12, 1983 (33 tuổi) 23 0   West Ham United
7 4 Ronaldo, CristianoCristiano Ronaldo (đội trưởng) 5 tháng 2, 1985 (32 tuổi) 139 73   Real Madrid
8 3TV Moutinho, JoaoJoão Moutinho 8 tháng 9, 1986 (30 tuổi) 98 7   Monaco
9 4 André Silva 6 tháng 11, 1995 (21 tuổi) 8 7   Milan
10 4 Bernardo Silva 10 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 12 1   Manchester City
11 2HV Nélson Semedo 16 tháng 11, 1993 (23 tuổi) 4 0   Benfica
12 1TM Sá, JoséJosé Sá 17 tháng 1, 1993 (24 tuổi) 0 0   Porto
13 3TV Danilo Pereira 9 tháng 9, 1991 (25 tuổi) 19 1   Porto
14 3TV Carvalho, WilliamWilliam Carvalho 7 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 33 1   Sporting CP
15 3TV Gomes, AndreAndré Gomes 30 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 21 0   Barcelona
16 3TV Pizzi 6 tháng 10, 1989 (27 tuổi) 7 2   Benfica
17 4 Nani 17 tháng 11, 1986 (30 tuổi) 108 23   Valencia
18 4 Martins, GelsonGelson Martins 11 tháng 5, 1995 (22 tuổi) 6 0   Sporting CP
19 2HV Eliseu 1 tháng 10, 1983 (33 tuổi) 21 1   Benfica
20 4 Quaresma, RicardoRicardo Quaresma 26 tháng 9, 1983 (33 tuổi) 65 8   Beşiktaş
21 2HV Cédric, Cédric 31 tháng 8, 1991 (25 tuổi) 19 0   Southampton
22 1TM Beto 1 tháng 5, 1982 (35 tuổi) 11 0   Sporting CP
23 3TV Silva, AdrienAdrien Silva 15 tháng 3, 1989 (28 tuổi) 16 0   Sporting CP

MexicoSửa đổi

Huấn luyện viên:   Juan Carlos Osorio

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Rodolfo Cota 3 tháng 7, 1987 (29 tuổi) 1 0   Guadalajara
2 2HV Néstor Araujo 21 tháng 8, 1991 (25 tuổi) 15 2   Santos Laguna
3 2HV Carlos Salcedo 29 tháng 9, 1993 (23 tuổi) 11 0   Eintracht Frankfurt
4 2HV Rafael Márquez (đội trưởng) 13 tháng 2, 1979 (38 tuổi) 139 18   Atlas
5 2HV Diego Reyes 19 tháng 9, 1992 (24 tuổi) 45 1   Espanyol
6 3TV Jonathan dos Santos 26 tháng 4, 1990 (27 tuổi) 24 0   Villarreal
7 2HV Miguel Layún 25 tháng 6, 1988 (28 tuổi) 51 5   Porto
8 3TV Marco Fabián 21 tháng 7, 1989 (27 tuổi) 35 8   Eintracht Frankfurt
9 4 Raúl Jiménez 5 tháng 5, 1991 (26 tuổi) 52 11   Benfica
10 3TV Giovani dos Santos 11 tháng 5, 1989 (28 tuổi) 96 18   LA Galaxy
11 4 Carlos Vela 1 tháng 3, 1989 (28 tuổi) 55 17   Real Sociedad
12 1TM Alfredo Talavera 18 tháng 9, 1982 (34 tuổi) 26 0   Toluca
13 1TM Guillermo Ochoa 13 tháng 7, 1985 (31 tuổi) 80 0   Málaga
14 4 Javier Hernández 1 tháng 6, 1988 (29 tuổi) 92 47   Bayer Leverkusen
15 2HV Héctor Moreno 17 tháng 1, 1988 (29 tuổi) 79 2   Roma
16 3TV Héctor Herrera 19 tháng 4, 1990 (27 tuổi) 54 4   Porto
17 4 Jürgen Damm 7 tháng 11, 1992 (24 tuổi) 6 1   UANL
18 3TV Andrés Guardado 28 tháng 9, 1986 (30 tuổi) 136 24   PSV
19 4 Oribe Peralta 12 tháng 1, 1984 (33 tuổi) 56 23   América
20 3TV Javier Aquino 11 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 43 0   UANL
21 2HV Luis Reyes 3 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 4 0   Atlas
22 4 Hirving Lozano 30 tháng 7, 1995 (21 tuổi) 16 2   Pachuca
23 2HV Oswaldo Alanís 18 tháng 3, 1989 (28 tuổi) 16 2   Guadalajara

Bảng BSửa đổi

CameroonSửa đổi

Huấn luyện viên:   Hugo Broos

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Fabrice Ondoa 24 tháng 12, 1995 (21 tuổi) 31 0   Sevilla Atlético
2 2HV Ernest Mabouka 16 tháng 6, 1988 (29 tuổi) 4 0   Žilina
3 3TV André-Frank Zambo Anguissa 16 tháng 11, 1995 (21 tuổi) 2 0   Marseille
4 2HV Adolphe Teikeu 23 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 13 0   Sochaux
5 2HV Michael Ngadeu-Ngadjui 23 tháng 11, 1990 (26 tuổi) 14 2   Slavia Prague
6 2HV Ambroise Oyongo 22 tháng 6, 1991 (25 tuổi) 29 2   Montreal Impact
7 4 Moumi Ngamaleu 9 tháng 7, 1994 (22 tuổi) 2 0   Rheindorf Altach
8 4 Benjamin Moukandjo (đội trưởng) 12 tháng 11, 1988 (28 tuổi) 50 8   Lorient
9 4 Jacques Zoua 6 tháng 9, 1991 (25 tuổi) 23 0   1. FC Kaiserslautern
10 4 Vincent Aboubakar 22 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 56 16   Beşiktaş
11 3TV Olivier Boumal 17 tháng 9, 1989 (27 tuổi) 0 0   Panathinaikos
12 2HV Jérôme Guihoata 7 tháng 10, 1994 (22 tuổi) 10 0   Panionios
13 3TV Christian Bassogog 18 tháng 10, 1995 (21 tuổi) 11 2   Hà Nam Kiến Nghiệp
14 3TV Georges Mandjeck 9 tháng 12, 1988 (28 tuổi) 38 0   Metz
15 3TV Sébastien Siani 21 tháng 12, 1986 (30 tuổi) 18 2   Oostende
16 1TM André Onana 2 tháng 4, 1996 (21 tuổi) 1 0   Ajax
17 3TV Arnaud Djoum 2 tháng 5, 1989 (28 tuổi) 10 0   Heart of Midlothian
18 4 Robert Ndip Tambe 22 tháng 2, 1994 (23 tuổi) 9 0   Spartak Trnava
19 2HV Collins Fai 23 tháng 11, 1992 (24 tuổi) 11 0   Standard Liège
20 4 Karl Toko Ekambi 14 tháng 9, 1992 (24 tuổi) 14 2   Angers
21 2HV Lucien Owona 9 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 0 0   Alcorcón
22 2HV Jonathan Ngwem 20 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 3 0   Progresso
23 1TM Georges Bokwé 14 tháng 7, 1989 (27 tuổi) 0 0   Mjøndalen

ChileSửa đổi

Huấn luyện viên:   Juan Antonio Pizzi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Claudio Bravo (đội trưởng) 13 tháng 4, 1983 (34 tuổi) 112 0   Manchester City
2 2HV Eugenio Mena 18 tháng 7, 1988 (28 tuổi) 50 3   Sport Recife
3 2HV Enzo Roco 16 tháng 8, 1992 (24 tuổi) 16 1   Cruz Azul
4 2HV Mauricio Isla 12 tháng 6, 1988 (29 tuổi) 88 3   Cagliari
5 3TV Francisco Silva 11 tháng 2, 1986 (31 tuổi) 31 0   Cruz Azul
6 3TV José Pedro Fuenzalida 22 tháng 2, 1985 (32 tuổi) 42 3   Universidad Católica
7 4 Alexis Sánchez 19 tháng 12, 1988 (28 tuổi) 108 37   Arsenal
8 3TV Arturo Vidal 22 tháng 5, 1987 (30 tuổi) 88 22   Bayern Munich
9 4 Ángelo Sagal 18 tháng 4, 1993 (24 tuổi) 4 2   Huachipato
10 3TV Pablo Hernández 24 tháng 10, 1986 (30 tuổi) 13 3   Celta Vigo
11 4 Eduardo Vargas 20 tháng 11, 1989 (27 tuổi) 70 32   UANL
12 1TM Cristopher Toselli 15 tháng 6, 1988 (29 tuổi) 9 0   Universidad Católica
13 2HV Paulo Díaz 24 tháng 3, 1994 (23 tuổi) 4 0   San Lorenzo
14 3TV Felipe Gutiérrez 8 tháng 10, 1990 (26 tuổi) 32 4   Internacional
15 2HV Jean Beausejour 1 tháng 6, 1984 (33 tuổi) 90 6   Universidad de Chile
16 4 Martín Rodríguez 5 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 2 0   Cruz Azul
17 2HV Gary Medel 3 tháng 8, 1987 (29 tuổi) 99 7   Internazionale
18 2HV Gonzalo Jara 29 tháng 8, 1985 (31 tuổi) 101 3   Universidad de Chile
19 4 Leonardo Valencia 25 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 5 0   Palestino
20 3TV Charles Aránguiz 17 tháng 4, 1989 (28 tuổi) 56 7   Bayer Leverkusen
21 3TV Marcelo Díaz 30 tháng 12, 1986 (30 tuổi) 53 1   Celta Vigo
22 4 Edson Puch 4 tháng 9, 1986 (30 tuổi) 16 2   Pachuca
23 1TM Johnny Herrera 9 tháng 5, 1981 (36 tuổi) 17 0   Universidad de Chile

ÚcSửa đổi

Huấn luyện viên: Ange Postecoglou

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ryan, MathewMathew Ryan 8 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 32 0   Valencia
2 2HV Degenek, MilosMilos Degenek 28 tháng 4, 1994 (23 tuổi) 8 0   Yokohama F. Marinos
3 2HV Gersbach, AlexAlex Gersbach 8 tháng 5, 1997 (20 tuổi) 2 0   Rosenborg
4 4 Cahill, TimTim Cahill (đội trưởng) 6 tháng 12, 1979 (37 tuổi) 96 48   Melbourne City
5 3TV Milligan, MarkMark Milligan 4 tháng 8, 1985 (31 tuổi) 55 5   Baniyas
6 2HV McGowan, DylanDylan McGowan 6 tháng 8, 1991 (25 tuổi) 0 0   Paços de Ferreira
7 4 Leckie, MathewMathew Leckie 4 tháng 2, 1991 (26 tuổi) 40 5   Hertha BSC
8 2HV Wright, BaileyBailey Wright 28 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 14 1   Bristol City
9 4 Juric, TomiTomi Juric 22 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 23 6   Luzern
10 4 Kruse, RobbieRobbie Kruse 5 tháng 10, 1988 (28 tuổi) 51 4 Cầu thủ tự do
11 4 Maclaren, JamieJamie Maclaren 29 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 2 0   Darmstadt 98
12 1TM Langerak, MitchellMitchell Langerak 22 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 7 0   VfB Stuttgart
13 3TV Mooy, AaronAaron Mooy 15 tháng 9, 1990 (26 tuổi) 23 5   Manchester City
14 3TV Troisi, JamesJames Troisi 3 tháng 7, 1988 (28 tuổi) 28 4 Cầu thủ tự do
15 3TV Jeggo, JamesJames Jeggo 12 tháng 2, 1992 (25 tuổi) 0 0   Sturm Graz
16 2HV Behich, AzizAziz Behich 16 tháng 12, 1990 (26 tuổi) 12 2   Bursaspor
17 3TV Hrustic, AjdinAjdin Hrustic 5 tháng 7, 1996 (20 tuổi) 0 0   Groningen
18 1TM Vukovic, DannyDanny Vukovic 27 tháng 2, 1985 (32 tuổi) 0 0   Sydney FC
19 2HV McGowan, RyanRyan McGowan 15 tháng 8, 1989 (27 tuổi) 19 0   Quý Châu Chí Thành
20 2HV Sainsbury, TrentTrent Sainsbury 5 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 23 3   Giang Tô Tô Ninh
21 3TV Luongo, MassimoMassimo Luongo 25 tháng 9, 1992 (24 tuổi) 25 5   Queens Park Rangers
22 3TV Irvine, JacksonJackson Irvine 7 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 10 1   Burton Albion
23 3TV Rogic, TomTom Rogic 16 tháng 12, 1992 (24 tuổi) 24 6   Celtic

ĐứcSửa đổi

Huấn luyện viên: Joachim Löw

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kevin Trapp 8 tháng 7, 1990 (26 tuổi) 1 0   Paris Saint-Germain
2 2HV Shkodran Mustafi 17 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 16 2   Arsenal
3 2HV Jonas Hector 27 tháng 5, 1990 (27 tuổi) 29 3   1. FC Köln
4 2HV Matthias Ginter 19 tháng 1, 1994 (23 tuổi) 10 0   Borussia Dortmund
5 2HV Marvin Plattenhardt 26 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 2 0   Hertha BSC
6 2HV Benjamin Henrichs 23 tháng 2, 1997 (20 tuổi) 1 0   Bayer Leverkusen
7 3TV Julian Draxler (đội trưởng) 20 tháng 9, 1993 (23 tuổi) 30 4   Paris Saint-Germain
8 3TV Leon Goretzka 6 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 5 0   Schalke 04
9 4 Sandro Wagner 29 tháng 11, 1987 (29 tuổi) 2 3   1899 Hoffenheim
10 3TV Kerem Demirbay 3 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 1 0   1899 Hoffenheim
11 4 Timo Werner 6 tháng 3, 1996 (21 tuổi) 3 0   RB Leipzig
12 1TM Bernd Leno 4 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 4 0   Bayer Leverkusen
13 3TV Lars Stindl 26 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 2 0   Borussia Mönchengladbach
14 3TV Emre Can 12 tháng 1, 1994 (23 tuổi) 10 0   Liverpool
15 3TV Amin Younes 6 tháng 8, 1993 (23 tuổi) 2 1   Ajax
16 2HV Antonio Rüdiger 3 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 13 0   Roma
17 2HV Niklas Süle 3 tháng 9, 1995 (21 tuổi) 2 0   1899 Hoffenheim
18 2HV Joshua Kimmich 8 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 15 3   Bayern Munich
20 3TV Julian Brandt 2 tháng 5, 1996 (21 tuổi) 6 1   Bayer Leverkusen
21 3TV Sebastian Rudy 28 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 15 0   1899 Hoffenheim
22 1TM Marc-André ter Stegen 30 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 10 0   Barcelona

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi