Mở trình đơn chính

Wikipedia β

1945 là một năm bắt đầu vào ngày Thứ hai trong lịch Gregory. Theo âm dương lịch Việt Nam, năm 1945 có đa số các ngày trùng với năm âm lịch Ất Dậu.

Thế kỷ: Thế kỷ 19 · Thế kỷ 20 · Thế kỷ 21
Thập niên: 1910 1920 1930 1940 1950 1960 1970
Năm: 1942 1943 1944 1945 1946 1947 1948
1945 trong lịch khác
Lịch Gregory1945
MCMXLV
Ab urbe condita2698
Năm niên hiệu AnhGeo. 6 – 10 Geo. 6
Lịch Armenia1394
ԹՎ ՌՅՂԴ
Lịch Assyria6695
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat2001–2002
 - Shaka Samvat1867–1868
 - Kali Yuga5046–5047
Lịch Bahá’í101–102
Lịch Bengal1352
Lịch Berber2895
Can ChiGiáp Thân (甲申年)
4641 hoặc 4581
    — đến —
Ất Dậu (乙酉年)
4642 hoặc 4582
Lịch Chủ thể34
Lịch Copt1661–1662
Lịch Dân QuốcDân Quốc 34
民國34年
Lịch Do Thái5705–5706
Lịch Đông La Mã7453–7454
Lịch Ethiopia1937–1938
Lịch Holocen11945
Lịch Hồi giáo1364–1365
Lịch Igbo945–946
Lịch Iran1323–1324
Lịch Juliustheo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma1307
Lịch Nhật BảnChiêu Hòa 20
(昭和20年)
Phật lịch2489
Dương lịch Thái2488
Lịch Triều Tiên4278

Mục lục

Sự kiệnSửa đổi

Tháng 1Sửa đổi

Tháng 2Sửa đổi

 
"Bộ ba" Churchill, RooseveltStalin tại Hội nghị Yalta

Tháng 3Sửa đổi

Tháng 4Sửa đổi

Tháng 5Sửa đổi

Tháng 6Sửa đổi

Tháng 7Sửa đổi

Tháng 8Sửa đổi

 
Đám mây hình nấm từ quả bom nguyên tử thả xuống Nagasaki bốc lên cao 18 km trong không trung
 
Nhật Bản ký văn kiện đầu hàng trên boong tàu USS Missouri

Tháng 9Sửa đổi

Tháng 10Sửa đổi

 
Cờ của Liên Hiệp Quốc, tổ chức vừa được thành lập

Tháng 11Sửa đổi

Tháng 12Sửa đổi

Những sự kiện không rõ thời điểmSửa đổi

Sự kiện diễn ra liên tụcSửa đổi

Khoa học và Công nghệSửa đổi

Ngày sinh một số nhân vật nổi tiếngSửa đổi

Tháng 1 – Tháng 2Sửa đổi

Tháng 3 – Tháng 4Sửa đổi

Tháng 5 – Tháng 6Sửa đổi

Tháng 7 –Sửa đổi

Tháng 11-Tháng 12Sửa đổi

Ngày mất của một số nhân vật nổi tiếngSửa đổi

Tháng 1-3Sửa đổi

Tháng 4 - 8Sửa đổi

Tháng 9 - 12Sửa đổi

Giải NobelSửa đổi

MấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi