Danh sách thị trấn tại Việt Nam

danh sách Wikimedia

Thị trấnđơn vị hành chính đô thị cấp xã của Việt Nam, trực thuộc huyện. Tính đến ngày 1 tháng 2 năm 2024, Việt Nam có 619 thị trấn.

Tỉnh có nhiều thị trấn nhất là Thanh Hóa với 31 thị trấn, tiếp theo là thành phố Hà Nội với 21 thị trấn, tỉnh Ninh Thuận chỉ có 3 thị trấn còn thành phố Đà Nẵng không có thị trấn nào. Hầu hết các thị trấn đều được xếp vào đô thị loại V (cấp đô thị thấp nhất tại Việt Nam). Tuy nhiên, có 63 thị trấn là đô thị loại IV (bao gồm cả 5 thị trấn thuộc 4 huyện là đô thị loại IV).

Danh sách thị trấn tại Việt Nam trên bản đồ Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Bản đồ vị trí của 619 thị trấn tại Việt Nam

Đông Bắc Bộ sửa

Khu vực Đông Bắc Bộ có 98 thị trấn, gồm các tỉnh: Bắc Giang (15 thị trấn), Bắc Kạn (7 thị trấn), Cao Bằng (14 thị trấn), Hà Giang (13 thị trấn), Lạng Sơn (14 thị trấn), Phú Thọ (11 thị trấn), Quảng Ninh (7 thị trấn), Thái Nguyên (11 thị trấn) và Tuyên Quang (6 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị
Huyện Tỉnh/Thành phố
An Châu Sơn Động Bắc Giang 20,22 9.416 466 1991 V
Bắc Lý Hiệp Hòa Bắc Giang 12,90 15.279 1.184 2022 V
Bố Hạ Yên Thế Bắc Giang 7,27 10.408 1.432 1957 V
Cao Thượng Tân Yên Bắc Giang 9,44 13.323 1.411 1997 V
Chũ Lục Ngạn Bắc Giang 12,84 14.625 1.139 1957 IV
Đồi Ngô Lục Nam Bắc Giang 13,69 20.206 1.475 1997 IV
Kép Lạng Giang Bắc Giang 9,64 11.832 1.227 1959 V
Nhã Nam Tân Yên Bắc Giang 5,60 8.200 1.464 2003 V
Nham Biền Yên Dũng Bắc Giang 21,96 14.220 648 2019 V
Phồn Xương Yên Thế Bắc Giang 8,55 8.436 987 2019 V
Phương Sơn Lục Nam Bắc Giang 8,45 8.380 991 2022 V
Tân An Yên Dũng Bắc Giang 9,15 9.966 1.089 2019 V
Tây Yên Tử Sơn Động Bắc Giang 82,06 5.959 73 2019 V
Thắng Hiệp Hòa Bắc Giang 11,35 18.833 1.659 1957 IV
Vôi Lạng Giang Bắc Giang 12,13 16.855 1.390 1997 V
Bằng Lũng Chợ Đồn Bắc Kạn 27,28 6.523 239 1985 V
Chợ Rã Ba Bể Bắc Kạn 4,15 4.499 1.084 V
Đồng Tâm Chợ Mới Bắc Kạn 22,67 5.853 258 2020 V
Nà Phặc Ngân Sơn Bắc Kạn 62,45 6.459 103 1980 V
Phủ Thông Bạch Thông Bắc Kạn 21,97 3.679 167 1995 V
Vân Tùng Ngân Sơn Bắc Kạn 51,10 5.590 109 2023 V
Yến Lạc Na Rì Bắc Kạn 17,65 5.280 299 1985 V
Bảo Lạc Bảo Lạc Cao Bằng 11,03 8.767 794 V
Đông Khê Thạch An Cao Bằng 14,97 6.711 448 1999 V
Hòa Thuận Quảng Hòa Cao Bằng 37,99 6.477 170 2007 V
Nguyên Bình Nguyên Bình Cao Bằng 26,38 6.011 227 V
Nước Hai Hòa An Cao Bằng 21,27 13.304 625 V
Pác Miầu Bảo Lâm Cao Bằng 40,36 6.105 151 2006 V
Quảng Uyên Quảng Hòa Cao Bằng 18,46 6.089 330 V
Tà Lùng Quảng Hòa Cao Bằng 6,36 7.573 1.190 1999 V
Thanh Nhật Hạ Lang Cao Bằng 15,80 5.212 329 2006 V
Thông Nông Hà Quảng Cao Bằng 9,35 5.087 544 1999 V
Tĩnh Túc Nguyên Bình Cao Bằng 22,56 4.205 190 1963 V
Trà Lĩnh Trùng Khánh Cao Bằng 14,90 5.356 359 2020 V
Trùng Khánh Trùng Khánh Cao Bằng 13,81 6.843 496 1958 V
Xuân Hòa Hà Quảng Cao Bằng 33,95 5.991 164 2006 V
Cốc Pài Xín Mần Hà Giang 16,47 6.890 418 2009 V
Đồng Văn Đồng Văn Hà Giang 30,31 7.845 258 2009 V
Mèo Vạc Mèo Vạc Hà Giang 14,41 7.208 500 1999 V
Nông trường Việt Lâm Vị Xuyên Hà Giang 16,47 6.092 369 1967 V
Phố Bảng Đồng Văn Hà Giang 11,31 2.811 249 1961 V
Tam Sơn Quản Bạ Hà Giang 12,30 6.572 534 1999 V
Vị Xuyên Vị Xuyên Hà Giang 15,00 9.147 609 1994 V
Việt Quang Bắc Quang Hà Giang 45,33 17.348 382 1986 IV
Vinh Quang Hoàng Su Phì Hà Giang 6,37 7.582 1.190 1999 V
Vĩnh Tuy Bắc Quang Hà Giang 10,8 5.812 538 1957 V
Yên Bình Quang Bình Hà Giang 47,50 8.307 174 2010 V
Yên Minh Yên Minh Hà Giang 30,47 8.129 267 1999 V
Yên Phú Bắc Mê Hà Giang 67,23 8.532 126 2009 V
Bắc Sơn Bắc Sơn Lạng Sơn 14,91 6.402 429 1985 V
Bình Gia Bình Gia Lạng Sơn 37,34 8.521 228 V
Cao Lộc Cao Lộc Lạng Sơn 2,76 7.521 2.725 1994 V
Chi Lăng Chi Lăng Lạng Sơn 20,78 7.321 352 1983 V
Đình Lập Đình Lập Lạng Sơn 6,37 5.728 899 1977 V
Đồng Đăng Cao Lộc Lạng Sơn 7 10.584 1.366 IV
Đồng Mỏ Chi Lăng Lạng Sơn 35,64 14.275 401 V
Hữu Lũng Hữu Lũng Lạng Sơn 4,8 12.335 2.569 1965[2] V
Lộc Bình Lộc Bình Lạng Sơn 17,77 9.427 531 V
Na Dương Lộc Bình Lạng Sơn 11,15 8.292 743 1984 V
Na Sầm Văn Lãng Lạng Sơn 14,68 6.229 424 V
Nông trường Thái Bình Đình Lập Lạng Sơn 11,62 5.530 475 1965 V
Thất Khê Tràng Định Lạng Sơn 0,86 6.871 7.989 V
Văn Quan Văn Quan Lạng Sơn 16,84 5.427 322 1985 V
Cẩm Khê Cẩm Khê Phú Thọ 17,78 15.070 848 2019 V
Đoan Hùng Đoan Hùng Phú Thọ 5,13 7.165 1.397 1994 V
Hạ Hòa Hạ Hòa Phú Thọ 10,03 8.295 827 1997 V
Hùng Sơn Lâm Thao Phú Thọ 4,7 9.444 2.009 2005 V
Hưng Hóa Tam Nông Phú Thọ 4,53 4.455 983 1997 V
Lâm Thao Lâm Thao Phú Thọ 5,89 7.621 1.293 1997 V
Phong Châu Phù Ninh Phú Thọ 9,38 16.836 1,795 1989 V
Thanh Ba Thanh Ba Phú Thọ 4,81 8.201 1.705 1995 V
Thanh Sơn Thanh Sơn Phú Thọ 4,15 15.404 3.712 1997 V
Thanh Thủy Thanh Thủy Phú Thọ 9,24 5.561 602 2010 V
Yên Lập Yên Lập Phú Thọ 11,96 8.074 675 1997 V
Ba Chẽ Ba Chẽ Quảng Ninh 6,99 4.635 663 1977 V
Bình Liêu Bình Liêu Quảng Ninh 45,18 7.683 170 1977 V
Cái Rồng Vân Đồn Quảng Ninh 8,8 9.520 1.082 1981 IV
Cô Tô Cô Tô Quảng Ninh 6,5 3.136 482 1999 V
Đầm Hà Đầm Hà Quảng Ninh 3,37 7.900 2.344 1991 V
Quảng Hà Hải Hà Quảng Ninh 26,02 14.815 569 1979 IV
Tiên Yên Tiên Yên Quảng Ninh 7,07 7.519 1.064 1955 IV
Chợ Chu Định Hóa Thái Nguyên 4,47 6.526 1.460 1958 V
Đình Cả Võ Nhai Thái Nguyên 10,16 3.810 375 1990 V
Đu Phú Lương Thái Nguyên 9,4 8.583 913 1994 V
Giang Tiên Phú Lương Thái Nguyên 3,81 3.605 946 1977 V
Hóa Thượng Đồng Hỷ Thái Nguyên 13,38 13.871 1.037 2023 V
Hùng Sơn Đại Từ Thái Nguyên 14,63 25.051 1.712 2013 IV
Hương Sơn Phú Bình Thái Nguyên 9,78 9.456 967 2003 V
Quân Chu Đại Từ Thái Nguyên 11,85 4.036 341 2011 V
Sông Cầu Đồng Hỷ Thái Nguyên 10,4 6.482 623 2011 V
Trại Cau Đồng Hỷ Thái Nguyên 6,27 5.947 949 1962 V
Lăng Can Lâm Bình Tuyên Quang 73,33 8.373 114 2021 V
Na Hang Na Hang Tuyên Quang 43,63 7.289 167 1987 V
Sơn Dương Sơn Dương Tuyên Quang 20,74 20.413 984 1994 V
Tân Yên Hàm Yên Tuyên Quang 33,23 11.155 336 1985 V
Vĩnh Lộc Chiêm Hóa Tuyên Quang 7,27 8.594 1.182 1946 V
Yên Sơn Yên Sơn Tuyên Quang 29,21 22.041 755 2021 V

Tây Bắc Bộ sửa

Khu vực Tây Bắc Bộ có 50 thị trấn, gồm các tỉnh: Điện Biên (5 thị trấn), Hòa Bình (10 thị trấn), Lai Châu (7 thị trấn), Lào Cai (9 thị trấn), Sơn La (9 thị trấn) và Yên Bái (10 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị
Huyện Tỉnh/Thành phố
Điện Biên Đông Điện Biên Đông Điện Biên 18,9 3.448 182 2005 V
Mường Ảng Mường Ảng Điện Biên 6,46 5.365 830 1997 V
Mường Chà Mường Chà Điện Biên 10,26 4.151 405 1997 V
Tủa Chùa Tủa Chùa Điện Biên 14,49 8.184 565 1989 V
Tuần Giáo Tuần Giáo Điện Biên 17,60 8.034 456 1965 V
Ba Hàng Đồi Lạc Thủy Hòa Bình 27,11 7.372 272 2019 V
Bo Kim Bôi Hòa Bình 13,27 14.401 1.085 1978 V
Cao Phong Cao Phong Hòa Bình 9,45 6.241 660 1994 V
Chi Nê Lạc Thủy Hòa Bình 14,82 7.743 522 1990 V
Đà Bắc Đà Bắc Hòa Bình 14,84 7.472 504 1990 V
Hàng Trạm Yên Thủy Hòa Bình 32,14 11.503 358 1994 V
Lương Sơn Lương Sơn Hòa Bình 17,3 14.248 824 1986 IV
Mai Châu Mai Châu Hòa Bình 13,02 5.938 456 1990 V
Mãn Đức Tân Lạc Hòa Bình 40,01 14.655 366 2019 V
Vụ Bản Lạc Sơn Hòa Bình 13,57 9.497 700 1957 V
Mường Tè Mường Tè Lai Châu 12,45 5.850 470 1987 V
Nậm Nhùn Nậm Nhùn Lai Châu 29,95 5.745 191 2011 V
Phong Thổ Phong Thổ Lai Châu 44,42 6.316 142 2004 V
Sìn Hồ Sìn Hồ Lai Châu 9,51 6.215 653 1977 V
Tam Đường Tam Đường Lai Châu 23,00 7.398 322 2004 V
Tân Uyên Tân Uyên Lai Châu 70,95 14.028 198 2008 V
Than Uyên Than Uyên Lai Châu 9,62 8.062 838 1991 V
Bát Xát Bát Xát Lào Cai 15,24 6.933 455 1994 V
Bắc Hà Bắc Hà Lào Cai 1,83 6.378 3.452 1975 V
Khánh Yên Văn Bàn Lào Cai 7,5 8.536 1.138 1989 V
Mường Khương Mường Khương Lào Cai 35,65 9.635 270 2010 V
Nông trường Phong Hải Bảo Thắng Lào Cai 91,06 9.031 99 1977 V
Phố Lu Bảo Thắng Lào Cai 22,19 10.802 487 1979 V
Phố Ràng Bảo Yên Lào Cai 13,6 10.033 737 1986 V
Si Ma Cai Si Ma Cai Lào Cai 15,01 5.652 377 2020 V
Tằng Loỏng Bảo Thắng Lào Cai 36,12 6.947 192 1986 V
Bắc Yên Bắc Yên Sơn La 8,92 6.871 770 1999 V
Hát Lót Mai Sơn Sơn La 13,76 20.034 1.445 1977 IV
Ít Ong Mường La Sơn La 34,85 18.362 526 2007 V
Mộc Châu Mộc Châu Sơn La 10,92 15.782 1.445 1961 IV
Nông trường Mộc Châu Mộc Châu Sơn La 108,39 21.879 292 1968 IV
Phù Yên Phù Yên Sơn La 1,05 9.207 8.769 1977 V
Sông Mã Sông Mã Sơn La 4,47 10.438 2.335 1977 V
Thuận Châu Thuận Châu Sơn La 1,04 12.432 11.953 V
Yên Châu Yên Châu Sơn La 1,15 6.795 5.908 1988 V
Cổ Phúc Trấn Yên Yên Bái 4,36 5.788 1.328 1989 V
Mậu A Văn Yên Yên Bái 8,11 11.596 1.430 1987 V
Mù Cang Chải Mù Cang Chải Yên Bái 7,06 3.425 485 1998 V
Nông trường Liên Sơn Văn Chấn Yên Bái 11,77 6.095 517 1968 V
Nông trường Trần Phú Văn Chấn Yên Bái 18,92 7.325 387 1968 V
Sơn Thịnh Văn Chấn Yên Bái 31,52 8.831 280 2020 V
Thác Bà Yên Bình Yên Bái 12,61 6.024 477 1977 V
Trạm Tấu Trạm Tấu Yên Bái 3,73 2.926 784 1998 V
Yên Bình Yên Bình Yên Bái 25 12.143 485 1986 V
Yên Thế Lục Yên Yên Bái 15,07 9.861 654 1987 V

Đồng bằng sông Hồng sửa

Khu vực Đồng bằng sông Hồng có 109 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Hà Nội (21 thị trấn), Hải Phòng (10 thị trấn), Bắc Ninh (4 thị trấn), Hà Nam (6 thị trấn), Hải Dương (10 thị trấn), Hưng Yên (8 thị trấn), Nam Định (16 thị trấn), Ninh Bình (7 thị trấn), Thái Bình (9 thị trấn) và Vĩnh Phúc (18 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị
Huyện Tỉnh/Thành phố
Chờ Yên Phong Bắc Ninh 5,45 18.738 3.438 1998 V
Gia Bình Gia Bình Bắc Ninh 4,36 8.203 1.881 2002 V
Lim Tiên Du Bắc Ninh 5,12 13.055 2.550 1998 V
Thứa Lương Tài Bắc Ninh 6,92 10.795 1.560 1998 V
Ba Sao Kim Bảng Hà Nam 34,76 5.723 164 2009 IV
Bình Mỹ Bình Lục Hà Nam 14,62 13.341 913 1987 V
Kiện Khê Thanh Liêm Hà Nam 7,52 9.201 1.223 1984 V
Quế Kim Bảng Hà Nam 3,08 5.226 1.696 1986 IV
Tân Thanh Thanh Liêm Hà Nam 11,76 9.496 807 2019 V
Vĩnh Trụ Lý Nhân Hà Nam 5,11 10.886 2.130 1987 V
Chi Đông Mê Linh Hà Nội 4,86 9.861 2.029 2008 V
Chúc Sơn Chương Mỹ Hà Nội 5,52 9.254 1.676 1990 V
Đại Nghĩa Mỹ Đức Hà Nội 4,9 8.015 1.636 2004 V
Đông Anh Đông Anh Hà Nội 4,57 25.274 5.530 1982 V
Kim Bài Thanh Oai Hà Nội 4,32 7.069 1.636 1994 V
Liên Quan Thạch Thất Hà Nội 2,91 6.552 2.252 1994 V
Phú Minh Phú Xuyên Hà Nội 1,22 4.795 3.930 1986 V
Phú Xuyên Phú Xuyên Hà Nội 6,86 9.970 1.453 1986 V
Phúc Thọ Phúc Thọ Hà Nội 3,86 8.720 2.259 1994 V
Phùng Đan Phượng Hà Nội 2,97 10.605 3.571 1994 V
Quang Minh Mê Linh Hà Nội 8,9 19.126 2.148 2008 V
Quốc Oai Quốc Oai Hà Nội 5,03 14.491 2.881 1988 V
Sóc Sơn Sóc Sơn Hà Nội 0,82 4.849 5.913 1987 V
Tây Đằng Ba Vì Hà Nội 12,05 15.582 1.293 1994 V
Thường Tín Thường Tín Hà Nội 0,74 6.178 8.349 1988 V
Trạm Trôi Hoài Đức Hà Nội 1,22 6.217 5.096 1994 V
Trâu Quỳ Gia Lâm Hà Nội 7,35 23.772 3.234 2005 V
Văn Điển Thanh Trì Hà Nội 0,9 16.762 18.624 1958 V
Vân Đình Ứng Hòa Hà Nội 5,39 14.340 2.660 1965 V
Xuân Mai Chương Mỹ Hà Nội 10,52 23.265 2.211 1984 V
Yên Viên Gia Lâm Hà Nội 1,02 15.029 14.739 1959 V
Cẩm Giang Cẩm Giàng Hải Dương 5,57 8.308 1.492 2019 V
Gia Lộc Gia Lộc Hải Dương 7,67 18.307 2.387 1994 V
Kẻ Sặt Bình Giang Hải Dương 3,02 10.359 3.430 1958 V
Lai Cách Cẩm Giàng Hải Dương 7,15 11.200 1.566 1998 V
Nam Sách Nam Sách Hải Dương 4,55 11.931 2.622 1989 V
Ninh Giang Ninh Giang Hải Dương 1,66 6.224 3.749 1965 V
Phú Thái Kim Thành Hải Dương 2,68 6.216 2.319 1995 V
Thanh Hà Thanh Hà Hải Dương 5,27 8.368 1.588 1997 V
Thanh Miện Thanh Miện Hải Dương 9,59 14.884 1.552 1996 V
Tứ Kỳ Tứ Kỳ Hải Dương 4,38 7.656 1.748 1997 V
An Dương An Dương Hải Phòng 1,79 8.295 4.634 1987 V
An Lão An Lão Hải Phòng 1,66 4.849 2.921 1993 V
Cát Bà Cát Hải Hải Phòng 18,7 12.054 645 1957 V
Cát Hải Cát Hải Hải Phòng 2,94 6.093 2.072 1988 V
Minh Đức Thủy Nguyên Hải Phòng 13,55 11.641 859 1986 V
Núi Đèo Thủy Nguyên Hải Phòng 0,97 5.030 5.186 1986 V
Núi Đối Kiến Thụy Hải Phòng 1,59 3.603 2.266 1987 V
Tiên Lãng Tiên Lãng Hải Phòng 6,23 14.849 2.383 1987 V
Trường Sơn An Lão Hải Phòng 3,6 8.372 2.326 2007 V
Vĩnh Bảo Vĩnh Bảo Hải Phòng 2,52 8.435 3.343 1986 V
Ân Thi Ân Thi Hưng Yên 7,7 9.445 1.227 1996 V
Khoái Châu Khoái Châu Hưng Yên 4,35 8.146 1.873 1997 V
Lương Bằng Kim Động Hưng Yên 7,43 9.991 1.345 2002 V
Như Quỳnh Văn Lâm Hưng Yên 7,07 20.604 2.914 1999 IV
Trần Cao Phù Cừ Hưng Yên 4,8 6.196 1.291 2000 V
Văn Giang Văn Giang Hưng Yên 6,84 11.347 1.659 1999 V
Vương Tiên Lữ Hưng Yên 2,28 5.282 2.317 1995 V
Yên Mỹ Yên Mỹ Hưng Yên 4,22 14.404 3.413 1994 V
Cát Thành Trực Ninh Nam Định 8,3 14.577 1.756 2006 V
Cổ Lễ Trực Ninh Nam Định 4,93 12.158 2.466 1984 V
Cồn Hải Hậu Nam Định 2,15 7.274 3.383 1958 V
Gôi Vụ Bản Nam Định 4,75 7.340 1.545 1986 V
Lâm Ý Yên Nam Định 6,86 10.857 1.583 1986 V
Liễu Đề Nghĩa Hưng Nam Định 4,18 6.254 1.496 1987 V
Mỹ Lộc Mỹ Lộc Nam Định 4,69 5.057 1.078 2003 V
Nam Giang Nam Trực Nam Định 7,02 17.833 2.540 2003 V
Ngô Đồng Giao Thủy Nam Định 2,16 6.006 2.780 1986 V
Ninh Cường Trực Ninh Nam Định 7,43 10.244 1.378 2017 V
Quất Lâm Giao Thủy Nam Định 7,59 9.726 1.281 2003 V
Quỹ Nhất Nghĩa Hưng Nam Định 5,46 6.274 1.146 2007 V
Rạng Đông Nghĩa Hưng Nam Định 13,1 5.882 449 1987 V
Thịnh Long Hải Hậu Nam Định 15,68 23.500 1.498 1997 IV
Xuân Trường Xuân Trường Nam Định 6,16 8.547 1.388 2003 V
Yên Định Hải Hậu Nam Định 1,76 10.000 5.681 1986 V
Bình Minh Kim Sơn Ninh Bình 9,15 3.600 393 1987 V
Me Gia Viễn Ninh Bình 3,4 5.574 1.639 1986 V
Nho Quan Nho Quan Ninh Bình 2,81 9.299 3.309 1953 V
Phát Diệm Kim Sơn Ninh Bình 1,05 10.687 10.178 1987 V
Thiên Tôn Hoa Lư Ninh Bình 2,16 4.121 1.908 2003 V
Yên Ninh Yên Khánh Ninh Bình 8,12 14.236 1.753 1996 V
Yên Thịnh Yên Mô Ninh Bình 7,63 9.036 1.184 1997 V
An Bài Quỳnh Phụ Thái Bình 7 9.400 1.342 2005 V
Diêm Điền Thái Thụy Thái Bình 12,82 22.170 1.729 1986 IV
Đông Hưng Đông Hưng Thái Bình 0,65 4.332 6.664 1986 V
Hưng Hà Hưng Hà Thái Bình 5,5 8.000 1.454 1989 V
Hưng Nhân Hưng Hà Thái Bình 8,64 14.500 1.678 2005 V
Kiến Xương Kiến Xương Thái Bình 11,26 12.254 1.088 2020 V
Quỳnh Côi Quỳnh Phụ Thái Bình 1,2 6.000 5000 1969 V
Tiền Hải Tiền Hải Thái Bình 9,39 13.562 1.444 1986 V
Vũ Thư Vũ Thư Thái Bình 1,1 4.532 4.120 1986 V
Bá Hiến Bình Xuyên Vĩnh Phúc 12,81 16.791 1.311 2020 V
Đại Đình Tam Đảo Vĩnh Phúc 34,56 11.520 333 2020 V
Đạo Đức Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,44 14.543 1.541 2020 V
Gia Khánh Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,39 11.221 1.194 2007 V
Hoa Sơn Lập Thạch Vĩnh Phúc 4,85 6.930 1.428 2008 V
Hợp Châu Tam Đảo Vĩnh Phúc 9,99 10.267 1.028 2020 V
Hợp Hòa Tam Dương Vĩnh Phúc 8,61 11.154 1.295 2003 V
Hương Canh Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,95 16.341 1.642 1995 V
Kim Long Tam Dương Vĩnh Phúc 15,1 12.550 831 2023 V
Lập Thạch Lập Thạch Vĩnh Phúc 4,15 5.568 1.341 1995 V
Tam Đảo Tam Đảo Vĩnh Phúc 2,14 734 343 1966 V
Tam Hồng Yên Lạc Vĩnh Phúc 9,3 16.506 1.775 2023 V
Tam Sơn Sông Lô Vĩnh Phúc 3,76 7.655 2.035 2008 V
Thanh Lãng Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,48 13.437 1.417 2007 V
Thổ Tang Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 5,27 16.853 3.197 2007 V
Tứ Trưng Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 4,97 7.177 1.444 2011 V
Vĩnh Tường Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 3,31 3.873 1.170 1995 V
Yên Lạc Yên Lạc Vĩnh Phúc 6,44 14.986 2.327 1997 V

Bắc Trung Bộ sửa

Khu vực Bắc Trung Bộ có 87 thị trấn, gồm các tỉnh: Thanh Hóa (31 thị trấn), Nghệ An (17 thị trấn), Hà Tĩnh (13 thị trấn), Quảng Bình (8 thị trấn), Quảng Trị (11 thị trấn) và Thừa Thiên Huế (7 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị
Huyện Tỉnh/Thành phố
Cẩm Xuyên Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 15,53 12.857 828 1986 V
Đồng Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 18,69 6.076 325 2018 V
Đức Thọ Đức Thọ Hà Tĩnh 6,70 11.728 1.750 1953 V
Hương Khê Hương Khê Hà Tĩnh 5,66 11.435 2.020 1985 V
Lộc Hà Lộc Hà Hà Tĩnh 9,39 9.624 1.025 2019 V
Nghèn Can Lộc Hà Tĩnh 18,33 16.913 923 1998 V
Phố Châu Hương Sơn Hà Tĩnh 4,22 8.481 2.010 1988 V
Tây Sơn Hương Sơn Hà Tĩnh 4,20 5.859 1.395 1997 V
Thạch Hà Thạch Hà Hà Tĩnh 14,93 13.647 914 2001 V
Thiên Cầm Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 14,07 4.939 353 2003 V
Tiên Điền Nghi Xuân Hà Tĩnh 5,05 5.656 1.120 2019 V
Vũ Quang Vũ Quang Hà Tĩnh 37,86 3.835 101 2003 V
Xuân An Nghi Xuân Hà Tĩnh 10,46 11.000 1.052 1994 V
Anh Sơn Anh Sơn Nghệ An 2,86 5.401 1.888 1988 V
Cầu Giát Quỳnh Lưu Nghệ An 2,82 9.595 3.403 1953 V
Con Cuông Con Cuông Nghệ An 2,5 5.653 2.261 1988 V
Diễn Châu Diễn Châu Nghệ An 0,82 6.896 8.410 1977 V
Đô Lương Đô Lương Nghệ An 2,31 10.102 4.373 1990 V
Hưng Nguyên Hưng Nguyên Nghệ An 7,03 9.660 1.374 1998 V
Kim Sơn Quế Phong Nghệ An 23,44 7.897 337 1990 V
Mường Xén Kỳ Sơn Nghệ An 1,25 2.952 2.362 1984 V
Nam Đàn Nam Đàn Nghệ An 18,70 20.600 1.102 1987 V
Nghĩa Đàn Nghĩa Đàn Nghệ An 8,53 5.558 652 2011 V
Quán Hành Nghi Lộc Nghệ An 3,9 9.020 2.312 1986 V
Quỳ Hợp Quỳ Hợp Nghệ An 7,31 11.980 1.639 1983 V
Tân Kỳ Tân Kỳ Nghệ An 7,35 7.976 1.085 1988 V
Tân Lạc Quỳ Châu Nghệ An 5,48 4.958 905 1990 V
Thạch Giám Tương Dương Nghệ An 69,30 7.600 110 2019 V
Thanh Chương Thanh Chương Nghệ An 2,84 8.964 3.156 1984 V
Yên Thành Yên Thành Nghệ An 2,63 4.855 1.846 1986 V
Đồng Lê Tuyên Hóa Quảng Bình 10,72 6.071 566 1999 V
Hoàn Lão Bố Trạch Quảng Bình 13,04 11.493 881 1986 IV
Kiến Giang Lệ Thủy Quảng Bình 3,14 6.453 2.055 1986 IV
Nông trường Lệ Ninh Lệ Thủy Quảng Bình 11,35 5.296 466 1965 V
Nông trường Việt Trung Bố Trạch Quảng Bình 86,04 9.782 113 1966 V
Phong Nha Bố Trạch Quảng Bình 99,48 12.475 125 2020 V
Quán Hàu Quảng Ninh Quảng Bình 3,24 4.993 1.541 1999 V
Quy Đạt Minh Hóa Quảng Bình 15,27 7.608 498 2000 V
Ái Tử Triệu Phong Quảng Trị 3,45 4.320 1.252 1994 V
Bến Quan Vĩnh Linh Quảng Trị 3,96 3.385 855 1994 V
Cam Lộ Cam Lộ Quảng Trị 9,92 6.981 704 1994 V
Cửa Tùng Vĩnh Linh Quảng Trị 10,47 8.336 796 2009 V
Cửa Việt Gio Linh Quảng Trị 7,34 4.500 613 2005 V
Diên Sanh Hải Lăng Quảng Trị 24,60 8.504 346 2019 V
Gio Linh Gio Linh Quảng Trị 7,53 7.002 930 1994 V
Hồ Xá Vĩnh Linh Quảng Trị 6,92 13.000 1.879 1994 V
Khe Sanh Hướng Hóa Quảng Trị 12,88 13.927 1.081 1984 V
Krông Klang Đakrông Quảng Trị 18,21 4.732 260 2004 V
Lao Bảo Hướng Hóa Quảng Trị 17,17 12.862 749 1994 V
Bến Sung Như Thanh Thanh Hóa 21,92 10.251 468 2002 V
Bút Sơn Hoằng Hóa Thanh Hóa 7,72 12.089 1.566 1989 V
Cành Nàng Bá Thước Thanh Hóa 25,22 9.597 381 1994 V
Hà Trung Hà Trung Thanh Hóa 5,11 9.196 1.800 1988 V
Hậu Lộc Hậu Lộc Thanh Hóa 9,89 11.574 1.170 1989 V
Hậu Hiền Thiệu Hóa Thanh Hóa 10,41 12.061 1.159 2023 V
Hồi Xuân Quan Hóa Thanh Hóa 72,81 7.214 99 2019 V
Kim Tân Thạch Thành Thanh Hóa 10,76 10.623 987 1990 V
Lam Sơn Thọ Xuân Thanh Hóa 8,91 10.890 1.222 1991 IV
Lang Chánh Lang Chánh Thanh Hóa 26,82 9.479 353 1991 V
Mường Lát Mường Lát Thanh Hóa 129,66 7.084 55 2003 V
Nga Sơn Nga Sơn Thanh Hóa 7,08 12.200 1.723 1988 V
Ngọc Lặc Ngọc Lặc Thanh Hóa 35,13 22.364 637 1988 IV
Nông Cống Nông Cống Thanh Hóa 11,34 14.005 1.235 1987 V
Nưa Triệu Sơn Thanh Hóa 21,20 9.638 455 2019 V
Phong Sơn Cẩm Thủy Thanh Hóa 34,42 18.840 547 2019 V
Quán Lào Yên Định Thanh Hóa 8,24 11.729 1.423 1989 V
Quý Lộc Yên Định Thanh Hóa 13,56 15.008 1.107 2021 V
Rừng Thông Đông Sơn Thanh Hóa 6,03 9.410 1.561 1992 V
Sao Vàng Thọ Xuân Thanh Hóa 18,69 9.397 503 1999 IV
Sơn Lư Quan Sơn Thanh Hóa 54,01 5.366 99 2019 V
Tân Phong Quảng Xương Thanh Hóa 14,63 20.603 1.408 2019 V
Thiệu Hóa Thiệu Hóa Thanh Hóa 10,68 16.950 1.587 2019 V
Thọ Xuân Thọ Xuân Thanh Hóa 4,78 8.102 1.986 1965 V
Thống Nhất Yên Định Thanh Hóa 17,08 7.794 456 2009 V
Thường Xuân Thường Xuân Thanh Hóa 49,53 9.330 188 1988 V
Triệu Sơn Triệu Sơn Thanh Hóa 8,50 14.938 1.757 1988 V
Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa 44,52 9.162 206 2004 V
Vĩnh Lộc Vĩnh Lộc Thanh Hóa 5,43 7.547 1.390 1992 V
Yên Cát Như Xuân Thanh Hóa 31,27 8.527 273 1989 V
Yên Lâm Yên Định Thanh Hóa 17,25 8.683 503 2021 V
A Lưới A Lưới Thừa Thiên Huế 13,52 7.682 568 1995 V
Khe Tre Nam Đông Thừa Thiên Huế 4,32 3.480 806 1997 V
Lăng Cô Phú Lộc Thừa Thiên Huế 105,5 11.489 108 2002 V
Phong Điền Phong Điền Thừa Thiên Huế 18,86 7.479 397 1995 V
Phú Đa Phú Vang Thừa Thiên Huế 29,9 10.592 354 2011 V
Phú Lộc Phú Lộc Thừa Thiên Huế 27,19 11.154 410 1986 V
Sịa Quảng Điền Thừa Thiên Huế 11,89 10.028 843 1997 V

Duyên hải Nam Trung Bộ sửa

Khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ có 60 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Đà Nẵng (0 thị trấn), Quảng Nam (14 thị trấn), Quảng Ngãi (8 thị trấn), Bình Định (11 thị trấn), Phú Yên (6 thị trấn), Khánh Hòa (6 thị trấn), Ninh Thuận (3 thị trấn) và Bình Thuận (12 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị
Huyện Tỉnh/Thành phố
An Lão An Lão Bình Định 16,46 4.120 255 2007 V
Bình Dương Phù Mỹ Bình Định 3,39 8.843 2.608 2002 V
Cát Tiến Phù Cát Bình Định 17,64 11.597 657 2021 V
Diêu Trì Tuy Phước Bình Định 5,47 19.051 3.482 1994 V
Ngô Mây Phù Cát Bình Định 7,55 15.782 2.090 1987 V
Phù Mỹ Phù Mỹ Bình Định 10,55 16.954 1.607 1991 V
Phú Phong Tây Sơn Bình Định 11,58 19.698 1.701 1979 IV
Tăng Bạt Hổ Hoài Ân Bình Định 5,8 7.755 1.337 1986 V
Tuy Phước Tuy Phước Bình Định 6,36 18.297 2.876 1987 V
Vân Canh Vân Canh Bình Định 20,26 6.741 333 2002 V
Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh Bình Định 9,36 6.250 668 2005 V
Chợ Lầu Bắc Bình Bình Thuận 32,56 13.368 410 1992 V
Đức Tài Đức Linh Bình Thuận 31,66 19.240 607 1999 V
Lạc Tánh Tánh Linh Bình Thuận 38,16 16.668 437 1999 V
Liên Hương Tuy Phong Bình Thuận 11,89 35.260 2.965 1983 V
Lương Sơn Bắc Bình Bình Thuận 29,93 13.843 462 2007 V
Ma Lâm Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 15,51 13.958 899 1999 V
Phan Rí Cửa Tuy Phong Bình Thuận 14,94 45.805 3.066 1979 IV
Phú Long Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 22,51 14.368 638 2003 V
Tân Minh Hàm Tân Bình Thuận 7 6.380 911 2003 V
Tân Nghĩa Hàm Tân Bình Thuận 55,2 11.395 206 2007 V
Thuận Nam Hàm Thuận Nam Bình Thuận 28,7 14.697 512 1999 V
Võ Xu Đức Linh Bình Thuận 27,65 17.535 634 1999 V
Cam Đức Cam Lâm Khánh Hòa 10,05 16.602 1.652 2007 V
Diên Khánh Diên Khánh Khánh Hòa 3,95 19.914 5.042 1981 IV
Khánh Vĩnh Khánh Vĩnh Khánh Hòa 9,36 4.816 515 1989 V
Tô Hạp Khánh Sơn Khánh Hòa 16,15 4.647 288 1986 V
Trường Sa Trường Sa Khánh Hòa 0,15 30 200 2007 V
Vạn Giã Vạn Ninh Khánh Hòa 2,03 19.676 9.693 1979 IV
Khánh Hải Ninh Hải Ninh Thuận 10,8 16.425 1.521 1994 V
Phước Dân Ninh Phước Ninh Thuận 21,5 25.444 1.183 1993 V
Tân Sơn Ninh Sơn Ninh Thuận 17,64 11.301 641 2000 V
Chí Thạnh Tuy An Phú Yên 14,35 9.520 663 1979 V
Củng Sơn Sơn Hòa Phú Yên 22,21 10.106 455 1979 V
Hai Riêng Sông Hinh Phú Yên 31,12 11.275 362 1989 V
La Hai Đồng Xuân Phú Yên 21,04 8.994 427 1986 V
Phú Hòa Phú Hòa Phú Yên 17,79 8.976 505 2007 V
Phú Thứ Tây Hòa Phú Yên 14 12.920 923 2013 V
Ái Nghĩa Đại Lộc Quảng Nam 12,3 17.493 1.422 1984 V
Đông Phú Quế Sơn Quảng Nam 12,69 13.036 1.027 1986 V
Hà Lam Thăng Bình Quảng Nam 11,7 17.425 1.489 1981 V
Hương An Quế Sơn Quảng Nam 11,17 8.267 740 2020 V
Khâm Đức Phước Sơn Quảng Nam 29,98 7.318 244 1986 V
Nam Phước Duy Xuyên Quảng Nam 14,5 22.911 1.580 1994 V
Núi Thành Núi Thành Quảng Nam 4,57 12.902 2.823 1984 IV
Phú Thịnh Phú Ninh Quảng Nam 6,48 4.302 664 2009 V
Prao Đông Giang Quảng Nam 31,2 4.699 151 1994 V
Tân Bình Hiệp Đức Quảng Nam 23,17 6.249 270 2020 V
Thạnh Mỹ Nam Giang Quảng Nam 206,58 7.616 37 1981 V
Tiên Kỳ Tiên Phước Quảng Nam 8,28 7.637 922 1981 V
Trà My Bắc Trà My Quảng Nam 20,35 7.253 356 1981 V
Trung Phước Nông Sơn Quảng Nam 49,24 11.466 233 2023 V
Ba Tơ Ba Tơ Quảng Ngãi 32,05 6.739 210 1990 V
Châu Ổ Bình Sơn Quảng Ngãi 8,20 13.027 1.589 1986 V
Chợ Chùa Nghĩa Hành Quảng Ngãi 7,4 9.093 1.229 1986 V
Di Lăng Sơn Hà Quảng Ngãi 56,92 9.972 175 1997 V
La Hà Tư Nghĩa Quảng Ngãi 4,6 9.079 1.973 1987 V
Mộ Đức Mộ Đức Quảng Ngãi 8,6 10.862 1.263 1992 V
Sông Vệ Tư Nghĩa Quảng Ngãi 2,63 8.925 3.393 1991 V
Trà Xuân Trà Bồng Quảng Ngãi 6,09 8.431 1.384 1999 V

Tây Nguyên sửa

Khu vực Tây Nguyên có 52 thị trấn, gồm các tỉnh: Gia Lai (14 thị trấn), Kon Tum (7 thị trấn), Đắk Lắk (13 thị trấn), Đắk Nông (5 thị trấn) và Lâm Đồng (13 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị
Huyện Tỉnh/Thành phố
Buôn Trấp Krông Ana Đắk Lắk 31,2 23.145 742 1984 IV
Ea Drăng Ea H'leo Đắk Lắk 16,88 19.813 1.174 1998 IV
Ea Kar Ea Kar Đắk Lắk 24,44 13.386 547 1989 IV
Ea Knốp Ea Kar Đắk Lắk 27,58 11.268 408 1986 V
Ea Pốk Cư M'gar Đắk Lắk 39,89 14.824 371 1984 V
Ea Súp Ea Súp Đắk Lắk 13,5 12.940 959 1998 V
Krông Kmar Krông Bông Đắk Lắk 5,3 6.782 1.280 1998 V
Pơng Drang Krông Búk Đắk Lắk 31,24 17.988 576 2023 V
Krông Năng Krông Năng Đắk Lắk 24,83 12.775 514 1995 V
Liên Sơn Lắk Đắk Lắk 12,42 6.416 517 V
M'Drắk M'Drắk Đắk Lắk 6 5.936 989 1989 V
Phước An Krông Pắc Đắk Lắk 9,81 17.857 1.820 1996 IV
Quảng Phú Cư M'gar Đắk Lắk 9,73 26.733 2.748 1998 IV
Đắk Mâm Krông Nô Đắk Nông 25,82 7.288 282 1999 V
Đắk Mil Đắk Mil Đắk Nông 5 11.487 2.297 1989 IV
Đức An Đắk Song Đắk Nông 12,93 6.653 515 2007 V
Ea T'ling Cư Jút Đắk Nông 21,69 16.893 779 1992 IV
Kiến Đức Đắk R'lấp Đắk Nông 15,6 10.808 693 1999 IV
Chư Prông Chư Prông Gia Lai 20,15 10.810 536 1981 V
Chư Sê Chư Sê Gia Lai 28,13 29.007 1.031 1988 IV
Chư Ty Đức Cơ Gia Lai 15,4 12.806 832 1991 V
Đak Đoa Đak Đoa Gia Lai 22,1 16.757 758 2000 V
Đak Pơ Đak Pơ Gia Lai 21,78 5.085 233 2013 V
Ia Kha Ia Grai Gia Lai 31,09 11.539 371 1996 V
Ia Ly Chư Păh Gia Lai 48,45 6.350 131 2013 V
Kbang Kbang Gia Lai 20,9 16.070 769 1988 V
Kon Dơng Mang Yang Gia Lai 18 10.185 566 1999 V
Kông Chro Kông Chro Gia Lai 25,6 10.433 408 1988 V
Nhơn Hòa Chư Pưh Gia Lai 21 12.395 590 2008 V
Phú Hòa Chư Păh Gia Lai 25,8 8.312 322 1996 V
Phú Thiện Phú Thiện Gia Lai 15,1 20.180 1.336 1998 V
Phú Túc Krông Pa Gia Lai 20,4 11.963 586 1989 V
Đăk Glei Đăk Glei Kon Tum 87,5 6.824 78 1996 V
Đăk Hà Đăk Hà Kon Tum 15,8 16.031 1.015 1994 V
Đăk Rve Kon Rẫy Kon Tum 51,6 5.167 100 2002 V
Đăk Tô Đăk Tô Kon Tum 39,9 13.561 340 1988 V
Măng Đen Kon Plông Kon Tum 148,07 6.913 47 2019 V
Plei Kần Ngọc Hồi Kon Tum 25,1 18.114 722 1991 IV
Sa Thầy Sa Thầy Kon Tum 14,73 11.027 749 1990 V
Cát Tiên Cát Tiên Lâm Đồng 20,26 16.500 814 2013 V
D'Ran Đơn Dương Lâm Đồng 133,3 19.127 143 1989 V
Di Linh Di Linh Lâm Đồng 24,65 25.080 1.017 1981 V
Đạ M'ri Đạ Huoai Lâm Đồng 126,46 5.708 45 1986 V
Đạ Tẻh Đạ Tẻh Lâm Đồng 25 15.890 636 1986 V
Đinh Văn Lâm Hà Lâm Đồng 34,6 20.815 601 1987 V
Lạc Dương Lạc Dương Lâm Đồng 70,61 10.620 150 1979 V
Liên Nghĩa Đức Trọng Lâm Đồng 37,4 47.276 1.264 1985 IV
Lộc Thắng Bảo Lâm Lâm Đồng 80,3 19.557 244 1994 V
Ma Đa Guôi Đạ Huoai Lâm Đồng 25,7 13.800 536 1979 V
Nam Ban Lâm Hà Lâm Đồng 20,89 15.342 734 1987 V
Phước Cát Cát Tiên Lâm Đồng 16,95 10.924 644 2018 V
Thạnh Mỹ Đơn Dương Lâm Đồng 21,31 14.085 660 1987 V

Đông Nam Bộ sửa

Khu vực Đông Nam Bộ có 36 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Thành phố Hồ Chí Minh (5 thị trấn), Bà Rịa – Vũng Tàu (6 thị trấn), Đồng Nai (9 thị trấn), Bình Phước (5 thị trấn), Bình Dương (5 thị trấn) và Tây Ninh (6 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị
Huyện Tỉnh/Thành phố
Đất Đỏ Đất Đỏ Bà Rịa – Vũng Tàu 22,14 23.000 1.038 2006 V
Long Điền Long Điền Bà Rịa – Vũng Tàu 14,29 20.595 1.441 1982 V
Long Hải Long Điền Bà Rịa – Vũng Tàu 10,52 43.162 4.102 1982 V
Ngãi Giao Châu Đức Bà Rịa – Vũng Tàu 13,96 20.118 1.441 1994 V
Phước Bửu Xuyên Mộc Bà Rịa – Vũng Tàu 9,19 18.043 1.963 1995 V
Phước Hải Đất Đỏ Bà Rịa – Vũng Tàu 16,56 24.085 1.454 2006 V
Dầu Tiếng Dầu Tiếng Bình Dương 29,88 16.427 549 1994 V
Lai Uyên Bàu Bàng Bình Dương 88,36 32.028 362 2018 V
Phước Vĩnh Phú Giáo Bình Dương 32,56 16.065 493 1994 V
Tân Bình Bắc Tân Uyên Bình Dương 28,93 9.879 341 2020 V
Tân Thành Bắc Tân Uyên Bình Dương 26,88 8.568 319 2018 V
Đức Phong Bù Đăng Bình Phước 10,10 11.067 1.095 1994 V
Lộc Ninh Lộc Ninh Bình Phước 7,79 10.424 1.338 1994 V
Tân Khai Hớn Quản Bình Phước 42,75 15.269 357 2018 V
Tân Phú Đồng Phú Bình Phước 31,02 5.631 181 2002 V
Thanh Bình Bù Đốp Bình Phước 14,51 13.519 931 2005 V
Dầu Giây Thống Nhất Đồng Nai 14,14 23.721 1.677 2019 V
Định Quán Định Quán Đồng Nai 9,95 28.021 2.816 1985 V
Gia Ray Xuân Lộc Đồng Nai 13,96 29.125 2.086 1993 V
Hiệp Phước Nhơn Trạch Đồng Nai 18,83 38.645 2.052 2019 V
Long Giao Cẩm Mỹ Đồng Nai 33,75 10.524 312 2021 V
Long Thành Long Thành Đồng Nai 9,15 45.378 4.959 IV
Tân Phú Tân Phú Đồng Nai 8,19 25.312 3.090 1991 V
Trảng Bom Trảng Bom Đồng Nai 9,77 40.028 4.097 1994 IV
Vĩnh An Vĩnh Cửu Đồng Nai 32,94 26.531 805 1994 V
Cần Thạnh Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh 24,09 17.442 724 2005 V
Củ Chi Củ Chi Thành phố Hồ Chí Minh 3,82 30.063 7.869 1985 V
Hóc Môn Hóc Môn Thành phố Hồ Chí Minh 1,75 40.146 22.940 1977 V
Nhà Bè Nhà Bè Thành phố Hồ Chí Minh 5,95 52.427 8.811 1986 V
Tân Túc Bình Chánh Thành phố Hồ Chí Minh 8,56 51.462 6.011 2003 V
Bến Cầu Bến Cầu Tây Ninh 6,38 13.378 2.096 1999 V
Châu Thành Châu Thành Tây Ninh 7,55 16.004 2.119 1998 V
Dương Minh Châu Dương Minh Châu Tây Ninh 4,65 9.070 1.950 1998 V
Gò Dầu Gò Dầu Tây Ninh 6,02 34.068 5.659 1963 V
Tân Biên Tân Biên Tây Ninh 8,21 15.674 1.909 1994 V
Tân Châu Tân Châu Tây Ninh 7,54 12.271 1.627 1994 V

Đồng bằng sông Cửu Long sửa

Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long có 128 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ (5 thị trấn), An Giang (18 thị trấn), Bạc Liêu (5 thị trấn), Bến Tre (10 thị trấn), Cà Mau (9 thị trấn), Đồng Tháp (9 thị trấn), Hậu Giang (11 thị trấn), Kiên Giang (10 thị trấn), Long An (15 thị trấn), Sóc Trăng (12 thị trấn), Tiền Giang (8 thị trấn), Trà Vinh (10 thị trấn) và Vĩnh Long (6 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị
Huyện Tỉnh/Thành phố
An Châu Châu Thành An Giang 12,85 23.921 1.861 1979 IV
An Phú An Phú An Giang 8,16 13.427 1.645 1984 V
Ba Chúc Tri Tôn An Giang 20,56 16.310 793 2003 V
Cái Dầu Châu Phú An Giang 6,39 17.971 2.812 1979 IV
Chợ Mới Chợ Mới An Giang 2,93 21.874 7.465 IV
Chợ Vàm Phú Tân An Giang 17,06 22.845 1.339 1979 V
Cô Tô Tri Tôn An Giang 42,45 9.567 225 2020 V
Đa Phước An Phú An Giang 15,76 17.590 1.116 2023 V
Hội An Chợ Mới An Giang 22,98 18.225 793 2023 V
Long Bình An Phú An Giang 4,22 10.795 2.558 2006 V
Mỹ Luông Chợ Mới An Giang 9,51 17.380 1.827 2003 V
Núi Sập Thoại Sơn An Giang 9,49 25.592 2.696 1979 IV
Óc Eo Thoại Sơn An Giang 9,89 13.500 1.365 2003 V
Phú Hòa Thoại Sơn An Giang 7,43 18.625 2.507 2002 V
Phú Mỹ Phú Tân An Giang 7,01 25.000 3.566 1997 IV
Tri Tôn Tri Tôn An Giang 8,7 18.095 2.079 1979 IV
Vĩnh Bình Châu Thành An Giang 37,44 9.762 261 2020 V
Vĩnh Thạnh Trung Châu Phú An Giang 28,43 29.528 1.039 2020 V
Châu Hưng Vĩnh Lợi Bạc Liêu 34,2 12.794 374 2007 V
Gành Hào Đông Hải Bạc Liêu 11,45 17.365 1.516 1979 V
Hòa Bình Hòa Bình Bạc Liêu 26,72 22.000 823 1987 V
Ngan Dừa Hồng Dân Bạc Liêu 19,19 18.453 961 1979 V
Phước Long Phước Long Bạc Liêu 46,07 18.555 402 1979 V
Ba Tri Ba Tri Bến Tre 5,80 19.900 3.431 1981 IV
Tiệm Tôm Ba Tri Bến Tre 22,36 20.790 930 2023 V
Bình Đại Bình Đại Bến Tre 13,5 28.700 2.125 1981 IV
Châu Thành Châu Thành Bến Tre 3,14 5.630 1.792 1995 V
Tiên Thủy Châu Thành Bến Tre 18,32 13.808 753 2023 V
Chợ Lách Chợ Lách Bến Tre 8,13 11.836 1.455 1981 V
Giồng Trôm Giồng Trôm Bến Tre 11,55 12.547 1.086 1981 V
Phước Mỹ Trung Mỏ Cày Bắc Bến Tre 8,32 9.879 1.187 2023 V
Mỏ Cày Mỏ Cày Nam Bến Tre 5,22 18.590 3.561 1981 IV
Thạnh Phú Thạnh Phú Bến Tre 11,39 12.400 1.088 1994 V
Cái Đôi Vàm Phú Tân Cà Mau 19,09 18.620 975 1994 V
Cái Nước Cái Nước Cà Mau 25,49 16.892 662 1987 V
Đầm Dơi Đầm Dơi Cà Mau 10,63 9.442 888 1984 V
Năm Căn Năm Căn Cà Mau 9,45 21.835 2.304 1987 IV
Rạch Gốc Ngọc Hiển Cà Mau 52,72 8.945 169 2009 V
Sông Đốc Trần Văn Thời Cà Mau 27,40 42.051 1.534 1984 IV
Thới Bình Thới Bình Cà Mau 21,55 15.534 720 1979 V
Trần Văn Thời Trần Văn Thời Cà Mau 20,94 16.000 764 1984 V
U Minh U Minh Cà Mau 18,39 7.106 386 1979 V
Cờ Đỏ Cờ Đỏ Cần Thơ 7,58 12.663 1.670 1998 V
Phong Điền Phong Điền Cần Thơ 7,54 11.852 1.571 2007 V
Thạnh An Vĩnh Thạnh Cần Thơ 17,82 18.670 1.047 2000 V
Thới Lai Thới Lai Cần Thơ 9,47 10.183 1.075 2000 V
Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh Cần Thơ 7,38 4.921 666 2007 V
Cái Tàu Hạ Châu Thành Đồng Tháp 2,6 9.142 3.516 1988 V
Lai Vung Lai Vung Đồng Tháp 7,48 8.108 1.083 1999 V
Lấp Vò Lấp Vò Đồng Tháp 4,54 10.497 2.312 1999 IV
Mỹ An Tháp Mười Đồng Tháp 18,44 16.611 900 1984 IV
Mỹ Thọ Cao Lãnh Đồng Tháp 8,86 12.868 1.452 1987 IV
Sa Rài Tân Hồng Đồng Tháp 7 11.360 1.662 1989 V
Thanh Bình Thanh Bình Đồng Tháp 7,71 12.302 1.595 1987 V
Thường Thới Tiền Hồng Ngự Đồng Tháp 15,83 17.496 1.105 2019 V
Tràm Chim Tam Nông Đồng Tháp 12,32 10.349 840 1999 V
Bảy Ngàn Châu Thành A Hậu Giang 13,03 11.990 920 2009 V
Búng Tàu Phụng Hiệp Hậu Giang 15,19 7.143 470 2011 V
Cái Tắc Châu Thành A Hậu Giang 10,5 11.140 1.060 2007 V
Cây Dương Phụng Hiệp Hậu Giang 15,12 7.981 527 2000 V
Kinh Cùng Phụng Hiệp Hậu Giang 13 10.288 791 2000 V
Mái Dầm Châu Thành Hậu Giang 16,02 11.737 732 2011 V
Một Ngàn Châu Thành A Hậu Giang 7,3 6.756 925 2003 V
Nàng Mau Vị Thủy Hậu Giang 6,24 5.138 823 1999 V
Ngã Sáu Châu Thành Hậu Giang 14,23 9.189 646 2001 V
Rạch Gòi Châu Thành A Hậu Giang 9,78 10.073 1.029 2007 V
Vĩnh Viễn Long Mỹ Hậu Giang 40,72 11.142 273 2019 V
Giồng Riềng Giồng Riềng Kiên Giang 22,69 16.441 724 1988 V
Gò Quao Gò Quao Kiên Giang 19,54 9.892 506 1988 V
Hòn Đất Hòn Đất Kiên Giang 33,01 19.786 599 1988 V
Kiên Lương Kiên Lương Kiên Giang 35 35.000 1.000 1983 IV
Minh Lương Châu Thành Kiên Giang 19,17 19.191 1.001 1988 V
Sóc Sơn Hòn Đất Kiên Giang 22,07 15.082 683 2004 V
Tân Hiệp Tân Hiệp Kiên Giang 32,17 19.929 619 1988 V
Thứ Ba An Biên Kiên Giang 15,31 10.703 699 1979 V
Thứ Mười Một An Minh Kiên Giang 11,83 5.640 476 1988 V
Vĩnh Thuận Vĩnh Thuận Kiên Giang 21,85 13.293 608 1979 V
Bến Lức Bến Lức Long An 8,70 27.314 3.139 1979 IV
Bình Phong Thạnh Mộc Hóa Long An 46,25 8.486 183 2019 V
Cần Đước Cần Đước Long An 5,75 23.808 4.140 1979 IV
Cần Giuộc Cần Giuộc Long An 21,05 53.877 2.559 1976 IV
Đông Thành Đức Huệ Long An 8,13 8.565 1.053 1991 V
Đức Hòa Đức Hòa Long An 6,95 50.537 7.271 IV
Hậu Nghĩa Đức Hòa Long An 12,43 36.825 2.962 IV
Hiệp Hòa Đức Hòa Long An 9,9 18.612 1.880 1991 V
Tầm Vu Châu Thành Long An 3,44 8.932 2.596 1992 V
Tân Hưng Tân Hưng Long An 5,1 8.447 1.656 1994 V
Tân Thạnh Tân Thạnh Long An 7,7 5.274 684 1992 V
Tân Trụ Tân Trụ Long An 5,69 5.804 1.020 1991 V
Thạnh Hóa Thạnh Hóa Long An 14 5.160 368 1989 V
Thủ Thừa Thủ Thừa Long An 8,79 14.441 1.643 1979 V
Vĩnh Hưng Vĩnh Hưng Long An 5,01 8.062 1.609 1991 V
An Lạc Thôn Kế Sách Sóc Trăng 20,15 11.390 565 2013 V
Châu Thành Châu Thành Sóc Trăng 7,41 8.592 1.159 2009 V
Cù Lao Dung Cù Lao Dung Sóc Trăng 9,06 5.148 568 2002 V
Đại Ngãi Long Phú Sóc Trăng 7,91 10.099 1.276 2011 V
Huỳnh Hữu Nghĩa Mỹ Tú Sóc Trăng 11,43 6.169 539 V
Hưng Lợi Thạnh Trị Sóc Trăng 14,97 11.901 794 2009 V
Kế Sách Kế Sách Sóc Trăng 14,61 13.735 940 V
Lịch Hội Thượng Trần Đề Sóc Trăng 20,79 14.747 709 2009 V
Long Phú Long Phú Sóc Trăng 26,22 14.080 536 V
Mỹ Xuyên Mỹ Xuyên Sóc Trăng 14,95 14.936 999 V
Phú Lộc Thạnh Trị Sóc Trăng 25,8 14.586 565 V
Trần Đề Trần Đề Sóc Trăng 18,83 15.013 797 2009 V
Bình Phú Cai Lậy Tiền Giang 19,07 18.502 970 2022 V
Cái Bè Cái Bè Tiền Giang 4,14 14.794 3.573 V
Chợ Gạo Chợ Gạo Tiền Giang 3,04 7.517 2.473 V
Mỹ Phước Tân Phước Tiền Giang 40,28 6.678 166 1994 V
Tân Hiệp Châu Thành Tiền Giang 0,74 6.242 8.435 V
Tân Hòa Gò Công Đông Tiền Giang 3,25 6.830 2.102 1987 V
Vàm Láng Gò Công Đông Tiền Giang 6,00 14.302 2.384 2010 V
Vĩnh Bình Gò Công Tây Tiền Giang 7,69 11.854 1.541 1979 V
Càng Long Càng Long Trà Vinh 12,52 15.223 1.216 1996 V
Cầu Kè Cầu Kè Trà Vinh 2,97 6.343 2.136 1995 V
Cầu Ngang Cầu Ngang Trà Vinh 1,99 6.267 3.149 1991 V
Cầu Quan Tiểu Cần Trà Vinh 5,63 9.543 1.695 1995 V
Châu Thành Châu Thành Trà Vinh 3,46 5.702 1.648 1984 V
Định An Trà Cú Trà Vinh 4,04 5.444 1.348 2008 V
Long Thành Duyên Hải Trà Vinh 5,21 6.180 1.385 2012 V
Mỹ Long Cầu Ngang Trà Vinh 4,80 6.743 1.405 1995 V
Tiểu Cần Tiểu Cần Trà Vinh 4,02 6.441 1.602 1994 IV
Trà Cú Trà Cú Trà Vinh 2,95 6.744 2.286 1994 V
Cái Nhum Mang Thít Vĩnh Long 16,16 11.557 715 1994 V
Long Hồ Long Hồ Vĩnh Long 15,30 9.784 640 1991 V
Tam Bình Tam Bình Vĩnh Long 1,67 5.158 3.089 1985 V
Tân Quới Bình Tân Vĩnh Long 14,72 20.153 1.369 2020 V
Trà Ôn Trà Ôn Vĩnh Long 2,31 11.513 4.984 1981 V
Vũng Liêm Vũng Liêm Vĩnh Long 4,72 6.934 1.469 1985 V

Các thị trấn không còn tồn tại sửa

Thị trấn Trực thuộc Năm thành lập Năm giải thể Lý do giải thể Thuộc đơn vị hành chính hiện nay
Huyện Tỉnh/Thành phố Xã/Phường/Thị trấn Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố
An Khê An Khê Gia Lai 1979 2004 thành lập phường Phường An Bình, Tây Sơn, An Phú, An Tân Thị xã An Khê
An Lạc Bình Chánh Hồ Chí Minh 1981 2003 thành lập phường Phường An Lạc, An Lạc A Quận Bình Tân
An Lộc Bình Long Bình Phước 1994 2009 thành lập phường Phường An Lộc, Hưng Chiến, Phú Thịnh, Phú Đức Thị xã Bình Long
An Lưu Kinh Môn Hải Dương 1996 2004 đổi tên Phường An Lưu Thị xã Kinh Môn
An Thạnh Thuận An Bình Dương 1994 2011 thành lập phường Phường An Thạnh Thành phố Thuận An
An Thới Phú Quốc Kiên Giang 2003 2020 thành lập phường Phường An Thới Thành phố Phú Quốc
Ayun Pa Ayun Pa Gia Lai 1979 2007 thành lập phường Phường Cheo Reo, Hòa Bình, Đoàn Kết, Sông Bờ Thị xã Ayun Pa
B'lao Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 thành lập phường Phường 1, 2, B'lao Thành phố Bảo Lộc
Ba Đình Ba Tơ Quảng Ngãi 1987 1990 đổi tên Thị trấn Ba Tơ Huyện Ba Tơ
Ba Đồn Quảng Trạch Quảng Bình 1958 2013 thành lập phường Phường Ba Đồn Thị xã Ba Đồn
Ba Hàng Phổ Yên Thái Nguyên 1972 2015 thành lập phường Phường Ba Hàng Thành phố Phổ Yên
Ba Ngòi Cam Ranh Khánh Hòa 1978 2000 thành lập phường Phường Ba Ngòi, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh, Cam Thuận, Cam Phú Thành phố Cam Ranh
Bà Rịa Châu Thành Bà Rịa - Vũng Tàu 1982 1994 thành lập phường Phường Phước Hưng, Phước Hiệp, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Trung Thành phố Bà Rịa
Bạch Hạc Việt Trì Phú Thọ 1984 thành lập phường Phường Bạch Hạc Thành phố Việt Trì
Bãi Bông Phổ Yên Thái Nguyên 1972 2015 thành lập phường Phường Bãi Bông Thành phố Phổ Yên
Bãi Cháy Hồng Gai Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Bãi Cháy Thành phố Hạ Long
Bắc Kạn Bạch Thông Bắc Thái 1967 1990 thành lập phường Phường Đức Xuân, Phùng Chí Kiên, Sông Cầu Thành phố Bắc Kạn
Bắc Sơn Phổ Yên Thái Nguyên 2011 2015 thành lập phường Phường Bắc Sơn Thành phố Phổ Yên
Bần Yên Nhân Mỹ Hào Hưng Yên 1989 2019 thành lập phường Phường Bần Yên Nhân Thị xã Mỹ Hào
Bến Tắm Chí Linh Hải Dương 2002 2010 thành lập phường Phường Bến Tắm Thành phố Chí Linh
Bích Động Việt Yên Bắc Giang 1997 2024 thành lập phường Phường Bích Động Thị xã Việt Yên
Bỉm Sơn Hà Trung Thanh Hóa 1977 1981 thành lập phường Phường Ba Đình, Bắc Sơn, Lam Sơn, Ngọc Trạo, Đông Sơn Thị xã Bỉm Sơn
Bình Định An Nhơn Bình Định 1979 2011 thành lập phường Phường Bình Định Thị xã An Nhơn
Bồng Sơn Hoài Nhơn Bình Định 1986 2020 thành lập phường Phường Bồng Sơn Thị xã Hoài Nhơn
Buôn Hồ Krông Búk Đắk Lắk 1984 2008 thành lập phường Phường An Lạc, An Bình, Thiện An Thị xã Buôn Hồ
Cái Đôi Phú Tân Minh Hải 1979 đổi tên Xã Phú Tân Huyện Phú Tân
Cai Lậy Cai Lậy Tiền Giang 1976 2013 thành lập phường Phường 1, 2, 4, 5 Thị xã Cai Lậy
Cái Răng Châu Thành Cần Thơ 2004 thành lập phường Phường Lê Bình Quận Cái Răng
Cái Vồn Bình Minh Vĩnh Long 2012 thành lập phường Phường Cái Vồn, Thành Phước Thị xã Bình Minh
Can Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 1984 1999 thành lập thị trấn mới Thị trấn Nghèn Huyện Can Lộc
Cao Lãnh Cao Lãnh Đồng Tháp 1983 thành lập phường Phường 1, 2, 3, 4 Thành phố Cao Lãnh
Cao Thắng Hồng Gai Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Cao Thắng, Cao Xanh Thành phố Hạ Long
Cẩm Giàng Cẩm Giàng Hải Dương 1958 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Cẩm Giang Huyện Cẩm Giàng
Cẩm Thủy Cẩm Thủy Thanh Hóa 1989 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Phong Sơn Huyện Cẩm Thủy
Cầu Diễn Từ Liêm Hà Nội 1982 2013 thành lập phường Phường Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2, Phúc Diễn, Phú Diễn; Cầu Diễn Quận Bắc Từ Liêm, Quận Nam Từ Liêm
Cầu Giấy Từ Liêm Hà Nội 1982 1996 thành lập phường Phường Quan Hoa, Dịch Vọng Hậu Quận Cầu Giấy
Cầu Gồ Yên Thế Bắc Giang 1994 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Phồn Xương Huyện Yên Thế
Chi Lăng Tịnh Biên An Giang 1979 2023 thành lập phường Phường Chi Lăng Thị xã Tịnh Biên
Chợ Mới Chợ Mới Bắc Kạn 2020 thành lập thị trấn mới Thị trấn Đồng Tâm Huyện Chợ Mới
Chơn Thành Chơn Thành Bình Phước 1994 2022 thành lập phường Phường Hưng Long Thị xã Chơn Thành
Chùa Hang Đồng Hỷ Thái Nguyên 1985 2019 thành lập phường Phường Chùa Hang Thành phố Thái Nguyên
Chư Păh Chư Păh Gia Lai 1985 1996 đổi tên Thị trấn Ia Kha Huyện Ia Grai
Cọc 5 Hồng Gai Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Hồng Hà, Hồng Hải Thành phố Hạ Long
Cọc 6 Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Cẩm Phú Thành phố Cẩm Phả
Cửa Lò Nghi Lộc Nghệ An 1986 1994 thành lập phường Phường Nghi Tân, Nghi Thuỷ, Thu Thủy Thị xã Cửa Lò
Cửa Ông Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Cửa Ông Thành phố Cẩm Phả
Dĩ An Dĩ An Bình Dương 1994 2011 thành lập phường Phường Dĩ An Thành phố Dĩ An
Duy Xuyên Duy Xuyên Quảng Nam - Đà Nẵng 1986 1994 thành lập thị trấn mới Thị trấn Nam Phước Huyện Duy Xuyên
Duyên Hải Duyên Hải Trà Vinh 1995 2015 thành lập phường Phường 1 Thị xã Duyên Hải
Dương Đông Phú Quốc Kiên Giang 2020 thành lập phường Phường Dương Đông Thành phố Phú Quốc
Đại Từ Đại Từ Thái Nguyên 2013 thành lập thị trấn mới Thị trấn Hùng Sơn Huyện Đại Từ
Đập Đá An Nhơn Bình Định 1997 2011 thành lập phường Phường Đập Đá Thị xã An Nhơn
Điện Biên Điện Biên Lai Châu 1992 thành lập phường Phường Mường Thanh, Him Lam Thành phố Điện Biên Phủ
Đồ Sơn Đồ Sơn Hải Phòng 1980 1988 thành lập phường Phường Vạn Hương, Ngọc Xuyên, Hải Sơn Quận Đồ Sơn
Đồng Nai Cát Tiên Lâm Đồng 1986 2013 thành lập thị trấn mới Thị trấn Cát Tiên Huyện Cát Tiên
Đông Triều Đông Triều Quảng Ninh 2015 thành lập phường Phường Đông Triều Thị xã Đông Triều
Đồng Văn Duy Tiên Hà Nam 1984 2019 thành lập phường Phường Đồng Văn Thị xã Duy Tiên
Đồng Xoài Đồng Phú Bình Phước 1994 1999 thành lập phường Phường Tân Đồng, Tân Xuân, Tân Bình Thành phố Đồng Xoài
Đức Giang Gia Lâm Hà Nội 1982 2003 thành lập phường Phường Đức Giang Quận Long Biên
Đức Phổ Đức Phổ Quảng Ngãi 1987 2020 thành lập phường Phường Nguyễn Nghiêm Thị xã Đức Phổ
Gia Lâm Gia Lâm Hà Nội 1961 2003 thành lập phường Phường Ngọc Lâm, Bồ Đề Quận Long Biên
Gia Nghĩa Đắk Nông Đắk Nông 2005 thành lập phường Phường Nghĩa Đức, Nghĩa Thành, Nghĩa Phú, Nghĩa Trung, Nghĩa Tân Thành phố Gia Nghĩa
Giá Rai Giá Rai Bạc Liêu 1979 2015 thành lập phường Phường 1 Thị xã Giá Rai
Giếng Đáy Hồng Gai Quảng Ninh 1979 1981 thành lập phường Phường Giếng Đáy, Hà Khẩu Thành phố Hạ Long
Gò Công Gò Công Đông Tiền Giang 1979 1987 thành lập phường Phường 1, 2 Thị xã Gò Công
Hà Cối Quảng Hà Quảng Ninh 1979 đổi tên Thị trấn Quảng Hà Huyện Hải Hà
Hà Lầm Hồng Gai Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Hà Lầm, Hà Trung, Hà Khánh Thành phố Hạ Long
Hà Nam Thanh Liêm Hà Nam Ninh 1977 1981 thành lập phường Phường Hai Bà Trưng, Lương Khánh Thiện, Minh Khai, Trần Hưng Đạo, Quang Trung Thành phố Phủ Lý
Hà Tiên Hà Tiên Kiên Giang 1998 thành lập phường Phường Bình San, Đông Hồ, Tô Châu, Pháo Đài Thành phố Hà Tiên
Hà Tu Hồng Gai Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Hà Tu, Hà Phong Thành phố Hạ Long
Hải Lăng Hải Lăng Quảng Trị 1994 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Diên Sanh Huyện Hải Lăng
Hải Ninh Móng Cái Quảng Ninh 1979 1991 thành lập phường Phường Ka Long, Trần Phú, Hòa Lạc Thành phố Móng Cái
Hòa Bình Tương Dương Nghệ An 1989 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Thạch Giám Huyện Tương Dương
Hòa Hiệp Trung Đông Hòa Phú Yên 2013 2020 thành lập phường Phường Hòa Hiệp Trung Thị xã Đông Hòa
Hòa Mạc Duy Tiên Hà Nam 1986 2019 thành lập phường Phường Hòa Mạc Thị xã Duy Tiên
Hòa Thành Hòa Thành Tây Ninh 1979 2020 thành lập phường Phường Long Hoa Thị xã Hòa Thành
Hòa Vinh Đông Hòa Phú Yên 2013 2020 thành lập phường Phường Hòa Vinh Thị xã Đông Hòa
Hoàng Mai Quỳnh Lưu Nghệ An 2006 2013 thành lập phường Phường Quỳnh Thiện Thị xã Hoàng Mai
Hồ Thuận Thành Bắc Ninh 1997 2023 thành lập phường Phường Hồ Thị xã Thuận Thành
Hộ Phòng Giá Rai Bạc Liêu 1979 2015 thành lập phường Phường Hộ Phòng Thị xã Giá Rai
Hồng Lĩnh Đức Thọ Hà Tĩnh 1981 1992 thành lập phường Phường Bắc Hồng Thị xã Hồng Lĩnh
Hồng Ngự Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 thành lập phường Phường An Lộc, An Thạnh Thành phố Hồng Ngự
Hùng Quốc Trà Lĩnh Cao Bằng 1999 2020 đổi tên Thị trấn Trà Lĩnh Huyện Trùng Khánh
Kiến An Kiến An Hải Phòng 1980 1988 thành lập phường Phường Quán Trữ, Lãm Hà, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ, Ngọc Sơn, Tràng Minh, Văn Đẩu, Phù Liễn Quận Kiến An
Kinh Môn Kinh Môn Hải Dương 2004 2019 thành lập phường Phường An Lưu Thị xã Kinh Môn
Kon Plông Kon Plông Kon Tum 1996 2002 đổi tên Thị trấn Đắk Rve Huyện Kon Rẫy
Krông Pắc Krông Pắc Đắk Lắk 1996 đổi tên Thị trấn Phước An Huyện Krông Pắc
Kỳ Anh Kỳ Anh Hà Tĩnh 1986 2015 thành lập phường Phường Hưng Trí Thị xã Kỳ Anh
Kỳ Sơn Kỳ Sơn Hòa Bình 1994 2019 thành lập phường Phường Kỳ Sơn Thành phố Hòa Bình
La Gi Hàm Tân Bình Thuận 1979 2006 thành lập phường Phường Phước Hội, Phước Lộc Thị xã La Gi
Lái Thiêu Thuận An Bình Dương 1994 2011 thành lập phường Phường Lái Thiêu Thành phố Thuận An
Long Mỹ Long Mỹ Hậu Giang 2015 thành lập phường Phường Bình Thạnh, Thuận An Thị xã Long Mỹ
Lục Nam Lục Nam Bắc Giang 1957 2019 sáp nhập Thị trấn Đồi Ngô Huyện Lục Nam
Mai Dịch Từ Liêm Hà Nội 1990 1996 thành lập phường Phường Mai Dịch Quận Cầu Giấy
Mang Yang Mang Yang Gia Lai 1990 2000 đổi tên Thị trấn Đắk Đoa Huyện Đắk Đoa
Mạo Khê Đông Triều Quảng Ninh 2015 thành lập phường Phường Mạo Khê Thị xã Đông Triều
Minh Khai Bạch Thông Bắc Kạn 1990 1997 thành lập phường Phường Nguyễn Thị Minh Khai Thành phố Bắc Kạn
Minh Tân Kinh Môn Hải Dương 2004 2019 thành lập phường Phường Minh Tân Thị xã Kinh Môn
Mỏ Chè Phổ Yên Thái Nguyên 1972 1985 thành lập phường Phường Mỏ Chè, Châu Sơn, Thắng Lợi Thành phố Sông Công
Móng Cái Hải Ninh Quảng Ninh 1964 1998 thành lập phường Phường Ka Long, Trần Phú, Hòa Lạc Thành phố Móng Cái
Mộc Hóa Mộc Hóa Long An 2013 thành lập phường Phường 1, 2 Thị xã Kiến Tường
Mông Dương Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 thành lập xã, phường Phường Mông Dương, Xã Cẩm Hải Thành phố Cẩm Phả
Mường Ẳng Tuần Giáo Điện Biên 1997 2006 đổi tên Thị trấn Mường Ảng Huyện Mường Ảng
Mường Lay Mường Lay Điện Biên 1977 1997 sáp nhập Xã Lay Nưa Thị xã Mường Lay
Mường Lay Mường Lay Điện Biên 1997 2005 đổi tên Thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà
Mường Khến Tân Lạc Hòa Bình 1988 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Mãn Đức Huyện Tân Lạc
Mỹ Phước Bến Cát Bình Dương 1994 2013 thành lập phường Phường Mỹ Phước Thị xã Bến Cát
Năm Căn Ngọc Hiển Minh Hải 1979 1987 thành lập xã Xã Hàng Vịnh Huyện Năm Căn
Neo Yên Dũng Bắc Giang 1994 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Nham Biền Huyện Yên Dũng
Nếnh Việt Yên Bắc Giang 2003 2024 thành lập phường Phường Nếnh Thị xã Việt Yên
Ngã Năm Ngã Năm Sóc Trăng 2013 thành lập phường Phường 1 Thị xã Ngã Năm
Nghi Xuân Nghi Xuân Hà Tĩnh 1988 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tiên Điền Huyện Nghi Xuân
Nghĩa Đô Từ Liêm Hà Nội 1982 1996 thành lập phường Phường Nghĩa Đô Quận Cầu Giấy
Nghĩa Lộ Văn Chấn Yên Bái 1978 1995 thành lập phường Phường Pú Trạng, Tân An, Trung Tâm, Cầu Thia Thị xã Nghĩa Lộ
Nghĩa Tân Từ Liêm Hà Nội 1992 1996 thành lập phường Phường Nghĩa Tân Quận Cầu Giấy
Nhà Bàng Tịnh Biên An Giang 1986 2023 thành lập phường Phường Nhà Bàng Thị xã Tịnh Biên
Nhồi Đông Sơn Thanh Hóa 2006 2012 thành lập phường Phường An Hoạch (2012), An Hưng (2019) Thành phố Thanh Hóa
Ninh Bình Hoa Lư Hà Nam Ninh 1977 1981 thành lập phường Phường Tân Thành, Đông Thành, Nam Thành, Phúc Thành, Nam Bình, Bích Đào, Thanh Bình, Vân Giang Thành phố Ninh Bình
Ninh Hòa Ninh Hòa Khánh Hòa 1978 2010 thành lập phường Phường Ninh Hiệp Thị xã Ninh Hòa
Ô Môn Ô Môn Cần Thơ 2004 thành lập phường Phường Châu Văn Liêm, Thới Hoà Quận Ô Môn
Phả Lại Chí Linh Hải Dương 2010 thành lập phường Phường Phả Lại Thành phố Chí Linh
Phan Rang Ninh Hải Thuận Hải 1977 1981 thành lập phường Phường Mỹ Hương, Tấn Tài, Kinh Dinh, Thanh Sơn, Phủ Hà, Đạo Long, Đài Sơn Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Phong Thổ Tam Đường Lai Châu 1997 2004 thành lập phường Phường Quyết Thắng, Tân Phong, Đoàn Kết Thành phố Lai Châu
Phố Mới Quế Võ Bắc Ninh 1995 2023 thành lập phường Phường Phố Mới Thị xã Quế Võ
Phú Bài Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 1983 2010 thành lập phường Phường Phú Bài Thị xã Hương Thủy
Phú Lâm Tuy Hòa Phú Yên 1975 2005 thành lập phường Phường Phú Lâm, Phú Đông, Phú Thạnh Thành phố Tuy Hòa
Phú Mỹ Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 2019 thành lập phường Phường Phú Mỹ Thị xã Phú Mỹ
Phú Tân Cái Nước Cà Mau 1979 1991 thành lập xã Xã Phú Tân Huyện Phú Tân
Phú Thứ Kinh Môn Hải Dương 2004 2019 thành lập phường Phường Phú Thứ Thị xã Kinh Môn
Phúc Yên Mê Linh Vĩnh Phúc 1976 2003 thành lập phường Phường Hùng Vương, Trưng Trắc, Trưng Nhị Thành phố Phúc Yên
Phụng Hiệp Phụng Hiệp Hậu Giang 2005 thành lập phường Phường Ngã Bảy, Lái Hiếu, Hiệp Thành Thành phố Ngã Bảy
Phước Bình Phước Long Bình Phước 1994 2019 thành lập phường Phường Phước Bình, Long Phước Thị xã Phước Long
Quan Hóa Quan Hóa Thanh Hóa 1987 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Hồi Xuân Huyện Quan Hóa
Quan Sơn Quan Sơn Thanh Hóa 2003 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Sơn Lư Huyện Quan Sơn
Quán Toan An Hải Hải Phòng 1979 1993 thành lập phường Phường Quán Toan Quận Hồng Bàng
Quảng Oai Ba Vì Hà Tây 1987 1994 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tây Đằng Huyện Ba Vì
Quảng Trị Triệu Hải Quảng Trị 1981 1989 thành lập phường Phường 1, 2, 3, An Đôn Thị xã Quảng Trị
Quảng Xương Quảng Xương Thanh Hóa 1991 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tân Phong Huyện Quảng Xương
Quảng Yên Quảng Yên Quảng Ninh 1964 2011 thành lập phường Phường Quảng Yên Thị xã Quảng Yên
Quỳ Châu Quỳ Châu Nghệ An 1990 2010 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tân Lạc Huyện Quỳ Châu
Rạch Sỏi Châu Thành Kiên Giang 1988 thành lập phường Phường Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi Thành phố Rạch Giá
Sa Pa Sa Pa Lào Cai 2019 thành lập phường Phường Cầu Mây, Sa Pa, Sa Pả, Ô Quý Hồ, Hàm Rồng, Phan Si Păng Thị xã Sa Pa
Sài Đồng Gia Lâm Hà Nội 1982 2003 thành lập phường Phường Sài Đồng Quận Long Biên
Sao Đỏ Chí Linh Hải Dương 1978 2010 thành lập phường Phường Sao Đỏ Thành phố Chí Linh
Sầm Sơn Quảng Xương Thanh Hóa 1963 1981 thành lập phường Phường Bắc Sơn, Trường Sơn Thành phố Sầm Sơn
Sông Cầu Sông Cầu Phú Yên 2009 thành lập phường Phường Xuân Yên, Xuân Phú, Xuân Thành Thị xã Sông Cầu
Sông Thao Cẩm Khê Phú Thọ 1995 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Cẩm Khê Huyện Cẩm Khê
Sơn Tịnh Sơn Tịnh Quảng Ngãi 1987 2013 thành lập phường Phường Trương Quang Trọng Thành phố Quảng Ngãi
Tam Dương Tam Dương Vĩnh Phúc 1995 1999 thành lập phường Phường Đồng Tâm, Hội Hợp Thành phố Vĩnh Yên
Tam Điệp Tam Điệp Hà Nam Ninh 1974 1982 thành lập phường Phường Bắc Sơn, Nam Sơn, Tây Sơn, Trung Sơn Thành phố Tam Điệp
Tam Kỳ Tam Kỳ Quảng Nam - Đà Nẵng 1983 thành lập phường Phường An Mỹ, An Sơn, An Xuân, Hòa Hương, Phước Hòa, Tân Thạnh, Trường Xuân (1983), Hòa Thuận (2005) Thành phố Tam Kỳ
Tam Quan Hoài Nhơn Bình Định 1997 2020 thành lập phường Phường Tam Quan Thị xã Hoài Nhơn
Tào Xuyên Hoằng Hóa Thanh Hóa 2003 2012 thành lập phường Phường Tào Xuyên Thành phố Thanh Hóa
Tắc Vân Cà Mau Minh Hải 1975 1983 thành lập xã Xã Tắc Vân Thành phố Cà Mau
Tân An Hiệp Đức Quảng Nam 1986 2020 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tân Bình Huyện Hiệp Đức
Tân Bình Yên Sơn Tuyên Quang 1979 2019 thành lập phường Phường Đội Cấn Thành phố Tuyên Quang
Tân Châu Tân Châu An Giang 2009 thành lập phường Phường Long Thạnh, Long Hưng, Long Châu Thị xã Tân Châu
Tân Dân Yên Dũng Bắc Giang 2007 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tân An Huyện Yên Dũng
Tân Phước Khánh Tân Uyên Bình Dương 1997 2013 thành lập phường Phường Tân Phước Khánh Thành phố Tân Uyên
Tế Tiêu Mỹ Đức Hà Tây 1988 2004 thành lập thị trấn mới Thị trấn Đại Nghĩa Huyện Mỹ Đức
Thác Mơ Phước Long Bình Phước 1994 2009 thành lập phường Phường Long Thủy, Thác Mơ Thị xã Phước Long
Thái Hòa Nghĩa Đàn Nghệ An 1965 2007 thành lập phường Phường Hòa Hiếu Thị xã Thái Hòa
Thái Hòa Tân Uyên Bình Dương 2009 2013 thành lập phường Phường Thái Hòa Thành phố Tân Uyên
Thái Lão Hưng Nguyên Nghệ An 1986 1998 thành lập thị trấn mới Thị trấn Hưng Nguyên Huyện Hưng Nguyên
Thanh Hà Lạc Thủy Hòa Bình 1999 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Ba Hàng Đồi Huyện Lạc Thủy
Thanh Nê Kiến Xương Thái Bình 1988 2020 thành lập thị trấn mới Thị trấn Kiến Xương Huyện Kiến Xương
Thanh Sơn Sơn Động Bắc Giang 2008 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tây Yên Tử Huyện Sơn Động
Tháp Chàm An Sơn Thuận Hải 1977 1981 thành lập phường Phường Đô Vinh, Bảo An, Phước Mỹ Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Thốt Nốt Thốt Nốt Cần Thơ 2008 thành lập phường Phường Thốt Nốt Quận Thốt Nốt
Thuận An Phú Vang Thừa Thiên - Huế 1999 2021 thành lập phường Phường Thuận An Thành phố Huế
Tịnh Biên Tịnh Biên An Giang 2005 2023 thành lập phường Phường Tịnh Biên Thị xã Tịnh Biên
Tĩnh Gia Tĩnh Gia Thanh Hóa 1984 2020 thành lập phường Phường Hải Hòa Thị xã Nghi Sơn
Trà Lồng Long Mỹ Hậu Giang 2006 2015 thành lập phường Phường Trà Lồng Thị xã Long Mỹ
Trảng Bàng Trảng Bàng Tây Ninh 2020 thành lập phường Phường Trảng Bàng Thị xã Trảng Bàng
Trới Hoành Bồ Quảng Ninh 2019 thành lập phường Phường Hoành Bồ Thành phố Hạ Long
Tuy Hòa Tuy Hòa Phú Khánh 1977 1978 thành lập phường Phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành phố Tuy Hòa
Tứ Hạ Hương Trà Thừa Thiên - Huế 1984 2011 thành lập phường Phường Tứ Hạ Thị xã Hương Trà
Từ Sơn Từ Sơn Bắc Ninh 1959 2008 thành lập phường Phường Đông Ngàn Thành phố Từ Sơn
Uyên Hưng Tân Uyên Bình Dương 1994 2013 thành lập phường Phường Uyên Hưng Thành phố Tân Uyên
Vạn Hà Thiệu Hóa Thanh Hóa 2000 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Thiệu Hóa Huyện Thiệu Hóa
Vị Thanh Vị Thanh Cần Thơ 1999 thành lập phường Phường 1, 2, 3, 4 Thành phố Vị Thanh
Vĩnh Châu Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 thành lập phường Phường 1 Thị xã Vĩnh Châu
Vĩnh Điện Điện Bàn Quảng Nam 1981 2015 thành lập phường Phường Vĩnh Điện Thị xã Điện Bàn
Xuân Hòa Mê Linh Vĩnh Phúc 1976 2003 thành lập phường Phường Xuân Hòa, Đồng Xuân Thành phố Phúc Yên
Xuân Lộc Long Khánh Đồng Nai 2003 thành lập phường Phường Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân An, Xuân Bình, Xuân Hòa, Phú Bình và xã Bàu Trâm Thành phố Long Khánh

Chú thích sửa

  1. ^ a b c d e f g h Tổng cục Thống kê
  2. ^ Từ năm 1965, huyện Hữu Lũng thuộc tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Lạng Sơn trực thuộc Khu tự trị Việt Bắc.

Xem thêm sửa