Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam

bài viết danh sách Wikimedia

Dưới đây là danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam. Tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021, danh sách có tổng cộng 705 đơn vị, gồm: 1 thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, 79 thành phố thuộc tỉnh, 51 thị xã, 46 quận và 528 huyện.

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyệnSửa đổi

Số liệu dân số chủ yếu từ Điều tra dân số 01/04/2009[1], ô chú thích của hàng để trống có nghĩa đơn vị hành chính đó là huyện (không tính các huyện đảo).

Số thứ tự Tên đơn vị hành chính Tỉnh/Thành phố Chú thích Dân số (người) Diện tích (km²) Mật độ dân số (người/km²)
1 A Lưới Thừa Thiên Huế 49.418 1.232,7 34
2 An Biên Kiên Giang 115.218 400,3 305
3 An Dương Hải Phòng 195.717 97,6 1.647
4 An Khê Gia Lai thị xã 65.918 199,1 318
5 An Lão Hải Phòng 146.712 114,9 1.152
6 An Lão Bình Định 27.837 697,0 40
7 An Minh Kiên Giang 115.720 590,6 195
8 An Nhơn Bình Định thị xã 175.709 244,0 720
9 An Phú An Giang 148.615 226,2 657
10 Anh Sơn Nghệ An 116.922 603 165
11 Ayun Pa Gia Lai thị xã 39.936 287 122
12 Ân Thi Hưng Yên 134.403 128,3 996
13 Ba Bể Bắc Kạn 48.325 684,1 71
14 Ba Chẽ Quảng Ninh 22.103 608,6 31
15 Ba Đình Hà Nội quận 221.893 9,3 24.291
16 Ba Đồn Quảng Bình thị xã 106.413 163,2 706
17 Ba Tơ Quảng Ngãi 59.438 1.136,7 45
18 Ba Tri Bến Tre 184.734 367,2 503
19 Ba Vì Hà Nội 290.580 425,3 579
20 Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu thành phố 108.701 91,0 1.195
21 Bá Thước Thanh Hóa 100.834 777,2 124
22 Bác Ái Ninh Thuận 30.598 1.027,5 24
23 Bạc Liêu Bạc Liêu thành phố 156.110 175,0 892
24 Bạch Long Vĩ Hải Phòng huyện đảo 624 4,5 200
25 Bạch Thông Bắc Kạn 31.061 546,5 57
26 Bảo Lạc Cao Bằng 54.420 920,7 59
27 Bảo Lâm Cao Bằng 65.025 913,1 71
28 Bảo Lâm Lâm Đồng 118.090 1.457,1 75
29 Bảo Lộc Lâm Đồng thành phố 158.684 232,6 659
30 Bảo Thắng Lào Cai 112.897 651,98 158
31 Bảo Yên Lào Cai 85.564 820,9 93
32 Bát Xát Lào Cai 82.733 1.035,51 72
33 Bàu Bàng Bình Dương 92.679 340,0 273
34 Bắc Bình Bình Thuận 129.374 1.825,0 71
35 Bắc Giang Bắc Giang thành phố 174.229 66,6 2.616
36 Bắc Hà Lào Cai 65.338 681,8 79
37 Bắc Kạn Bắc Kạn thành phố 45.036 136,9 329
38 Bắc Mê Hà Giang 54.592 840,8 56
39 Bắc Ninh Bắc Ninh thành phố 247.702 82,6 2.999
40 Bắc Quang Hà Giang 118.690 1.101 41
41 Bắc Sơn Lạng Sơn 71.967 699,91 94
42 Bắc Tân Uyên Bình Dương 65.860 400,3 165
43 Bắc Trà My Quảng Nam 41.335 823,05 46
44 Bắc Từ Liêm Hà Nội quận 335.110 43,4 7.391
45 Bắc Yên Sơn La 66.784 1.099,4 52
46 Bến Cát Bình Dương thị xã 302.782 234,4 1.292
47 Bến Cầu Tây Ninh 69.849 233,3 270
48 Bến Lức Long An 181.660 289,3 514
49 Bến Tre Bến Tre thành phố 124.499 70,6 1.763
50 Biên Hòa Đồng Nai thành phố 1.055.414 264,08 3.997
51 Bỉm Sơn Thanh Hóa thị xã 58.378 66,9 893
52 Bình Chánh TP Hồ Chí Minh 705.508 252,7 1.663
53 Bình Đại Bến Tre 137.304 427,3 321
54 Bình Gia Lạng Sơn 52.689 1.093,3 48
55 Bình Giang Hải Dương 119.229 104,8 994
56 Bình Liêu Quảng Ninh 31.637 475 58
57 Bình Long Bình Phước thị xã 57.598 126,2 456
58 Bình Lục Hà Nam 133.046 144 930
59 Bình Minh Vĩnh Long thị xã 94.862 93,6 1018
60 Bình Sơn Quảng Ngãi 181.050 463,9 377
61 Bình Tân TP Hồ Chí Minh quận 784.173 51,9 11.026
62 Bình Tân Vĩnh Long 95.709 152,9 609
63 Bình Thạnh TP Hồ Chí Minh quận 499.164 20,8 22.031
64 Bình Thủy Cần Thơ quận 142.164 71,1 1.999
65 Bình Xuyên Vĩnh Phúc 131.013 145,1 746
66 Bố Trạch Quảng Bình 188.375 2.124,2 84
67 Bù Đăng Bình Phước 140.077 1.501,2 93
68 Bù Đốp Bình Phước 57.311 381,5 150
69 Bù Gia Mập Bình Phước 85.013 1.064,3 80
70 Buôn Đôn Đắk Lắk 64.251 1.410,4 46
71 Buôn Hồ Đắk Lắk thị xã 98.732 282,5 349
72 Buôn Ma Thuột Đắk Lắk thành phố 375.590 377,2 996
73 Cà Mau Cà Mau thành phố 226.372 249,2 908
74 Cai Lậy Tiền Giang 193.328 256 729
75 Cai Lậy Tiền Giang thị xã 125.615 140,2 883
76 Cái Bè Tiền Giang 292.738 256 729
77 Cái Nước Cà Mau 136.638 417,1 328
78 Cái Răng Cần Thơ quận 105.393 66,8 1.578
79 Cam Lâm Khánh Hòa 108.979 543,8 185
80 Cam Lộ Quảng Trị 47.777 346,9 129
81 Cam Ranh Khánh Hòa thành phố 130.814 325 395
82 Can Lộc Hà Tĩnh 129.098 300,9 424
83 Càng Long Trà Vinh 147.694 300,3 477
84 Cao Bằng Cao Bằng thành phố 73.549 107,1 687
85 Cao Lãnh Đồng Tháp thành phố 164.835 107,2 1.505
86 Cao Lãnh Đồng Tháp 197.614 491,1 409
87 Cao Lộc Lạng Sơn 79.873 641,6 115
88 Cao Phong Hòa Bình 45.470 254,4 161
89 Cát Hải Hải Phòng huyện đảo 32.090 323,1 92
90 Cát Tiên Lâm Đồng 35.283 426,6 90
91 Cẩm Giàng Hải Dương 147.810 109 1.167
92 Cẩm Khê Phú Thọ 139.424 234,2 537
93 Cẩm Lệ Đà Nẵng quận 159.295 35,8 4.450
94 Cẩm Mỹ Đồng Nai 139.362 468 295
95 Cẩm Phả Quảng Ninh thành phố 190.232 486,5 403
96 Cẩm Thủy Thanh Hóa 110.091 424,1 264
97 Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 149.313 635,6 222
98 Cần Đước Long An 187.359 218,1 774
99 Cần Giờ TP Hồ Chí Minh 71.526 704,2 98
100 Cần Giuộc Long An 214.914 209,9 801
101 Cầu Giấy Hà Nội quận 292.536 12 18.804
102 Cầu Kè Trà Vinh 102.767 243,5 450
103 Cầu Ngang Trà Vinh 121.254 319,1 409
104 Châu Đốc An Giang thành phố 101.765 105,2 967
105 Châu Đức Bà Rịa – Vũng Tàu 143.859 424,6 339
106 Châu Phú An Giang 206.676 450,7 459
107 Châu Thành An Giang 151.368 354,8 427
108 Châu Thành Bến Tre 175.893 224,9 782
109 Châu Thành Đồng Tháp 146.812 246,2 613
110 Châu Thành Hậu Giang 88.079 134,5 663
111 Châu Thành Kiên Giang 159.607 285,4 520
112 Châu Thành Long An 109.812 150,5 647
113 Châu Thành Sóc Trăng 95.188 230,3 438
114 Châu Thành Tây Ninh 140.769 571,3 228
115 Châu Thành Tiền Giang 263.426 229,9 1.128
116 Châu Thành Trà Vinh 144.040 335,3 408
117 Châu Thành A Hậu Giang 97.606 156,6 688
118 Chi Lăng Lạng Sơn 75.063 707,9 104
119 Chí Linh Hải Dương thành phố 171.879 282 584
120 Chiêm Hóa Tuyên Quang 127.073 1.280,4[2] 97
121 Chợ Đồn Bắc Kạn 49.554 911,2 54
122 Chợ Gạo Tiền Giang 187.711 229,4 794
123 Chợ Lách Bến Tre 111.418 169,1 659
124 Chợ Mới An Giang 307.981 369,1 834
125 Chợ Mới Bắc Kạn 38.958 606,5 64
126 Chơn Thành Bình Phước 91.026 389,6 234
127 Chư Păh Gia Lai 77.299 980,4 71
128 Chư Prông Gia Lai 123.555 1.695,5 58
129 Chư Pưh Gia Lai 77.511 717[3] 77
130 Chư Sê Gia Lai 121.965 643[3] 147
131 Chương Mỹ Hà Nội 337.326 232,3 1.233
132 Con Cuông Nghệ An 75.168 1.744,5 37
133 Cô Tô Quảng Ninh huyện đảo 6.285 47,4 105
134 Côn Đảo Bà Rịa – Vũng Tàu huyện đảo 8.827 75,4 117
135 Cồn Cỏ Quảng Trị huyện đảo 346 2,2 38
136 Cờ Đỏ Cần Thơ 116.576 319,8 365
137 Cù Lao Dung Sóc Trăng 58.304 249,4 252
138 Củ Chi TP Hồ Chí Minh 462.047 434,5 790
139 Cư Kuin Đắk Lắk 101.247 288,3 351
140 Cư Jút Đắk Nông 92.464[4] 723,3 128
141 Cư M'gar Đắk Lắk 177.622 824,4 215
142 Cửa Lò Nghệ An thị xã 55.668 27,8 2.531
143 Dầu Tiếng Bình Dương 112.472 721,1 156
144 Di Linh Lâm Đồng 159.994 1.614,6 99
145 Dĩ An Bình Dương thành phố 403.760[5] 60,1 6.718
146 Diên Khánh Khánh Hòa 143.211 336,2 392
147 Diễn Châu Nghệ An 312.506 305,9 871
148 Duy Tiên Hà Nam thị xã 137.150 121 950
149 Duy Xuyên Quảng Nam 126.686 299,1 404
150 Duyên Hải Trà Vinh thị xã 48.210 177,1 316
151 Duyên Hải Trà Vinh 78.444 300 278
152 Dương Kinh Hải Phòng quận 60.319 45,9 1.061
153 Dương Minh Châu Tây Ninh 119.158 452,8 230
154 Đakrông Quảng Trị 43.208 1.223,3 30
155 Đà Bắc Hòa Bình 55.002 779 67
156 Đà Lạt Lâm Đồng thành phố 226.578 393,3 522
157 Đạ Huoai Lâm Đồng 33.998 489,6 68
158 Đạ Tẻh Lâm Đồng 43.415 523,7 84
159 Đại Lộc Quảng Nam 141.851 587,1 249
160 Đại Từ Thái Nguyên 171.703 568,55 274
161 Đắk Đoa Gia Lai 103.923 (12/2013)[6] 988,7 105
162 Đak Pơ Gia Lai 41.173 (12/2013)[7] 503,7 82
163 Đan Phượng Hà Nội 142.480 76,6 1.860
164 Đắk Glei Kon Tum 38.863 1.495,3 26
165 Đắk Glong Đắk Nông 67.782 1.447,8 47
166 Đắk Hà Kon Tum 65.206 (12/2013)[8] 845,7 77
167 Đắk Mil Đắk Nông 100.702[4] 679,0 148
168 Đắk R'lấp Đắk Nông 83.555 635,7 131
169 Đắk Song Đắk Nông 80.514 806,5 100
170 Đắk Tô Kon Tum 37.440 506,4 74
171 Đầm Dơi Cà Mau 175.629 810,0 217
172 Đầm Hà Quảng Ninh 33.219 412,4 81
173 Đam Rông Lâm Đồng 38.407 892,2 43
174 Đất Đỏ Bà Rịa – Vũng Tàu 73.530 188,9 389
175 Điện Bàn Quảng Nam thị xã 197.830 214,7 921
176 Điện Biên Điện Biên 93.850[9] 1.396,0 67
177 Điện Biên Đông Điện Biên 67.080 1.209,0 55
178 Điện Biên Phủ Điện Biên thành phố 80.366[9] 308,2 261
179 Đình Lập Lạng Sơn 26.429 1.188,5 22
180 Định Hóa Thái Nguyên 87.089 520,8 167
181 Định Quán Đồng Nai 211.070 966,5 198
182 Đoan Hùng Phú Thọ 103.743 302,4 343
183 Đô Lương Nghệ An 183.584 354,3 518
184 Đồ Sơn Hải Phòng quận 44.514 42,4 1.050
185 Đông Anh Hà Nội 333.337 182,1 1.831
186 Đông Giang Quảng Nam 23.428 812,6 29
187 Đông Hà Quảng Trị thành phố 93.756 (8/2009)[10] 73,1 1.283
188 Đông Hải Bạc Liêu 152.619 570,0 268
189 Đông Hòa Phú Yên thị xã 114.993 (8/2013)[11] 268,3 429
190 Đông Hưng Thái Bình 246.335 191,8 1.284
191 Đông Sơn Thanh Hóa 74.217* 82,41 901
192 Đông Triều Quảng Ninh thị xã 156.627 397,2 394
193 Đồng Hới Quảng Bình thành phố 111.141 155,7 714
194 Đồng Hỷ Thái Nguyên 114.893 (1/2011)[12] 457,5 251
195 Đồng Phú Bình Phước 96.481 936,2 103
196 Đồng Văn Hà Giang 64.757 461,1 140
197 Đồng Xoài Bình Phước thành phố 108.595 167,3 649
198 Đồng Xuân Phú Yên 58.014 1.063,4 55
199 Đống Đa Hà Nội quận 370.117 10,2 36.286
200 Đơn Dương Lâm Đồng 93.702 611,6 153
201 Đức Cơ Gia Lai 62.031 723,1 86
202 Đức Hòa Long An 345.817 426,5 811
203 Đức Huệ Long An 59.034 430,9 137
204 Đức Linh Bình Thuận 126.035 535,0 236
205 Đức Phổ Quảng Ngãi thị xã 150.927 372,76 405
206 Đức Thọ Hà Tĩnh 104.536 202,9 513
207 Đức Trọng Lâm Đồng 166.393 901,8 184
208 Ea H'leo Đắk Lắk 136.880 1.335,1 103
209 Ea Kar Đắk Lắk 144.450 1.037,5 139
210 Ea Súp Đắk Lắk 70.724 1.765,6 40
211 Gia Bình Bắc Ninh 103.517 107,6 962
212 Gia Lâm Hà Nội 251.735 114 2.208
213 Gia Lộc Hải Dương 115.670 99,70 1.160
214 Gia Nghĩa Đắk Nông thành phố 85.082[13] 284,1 299
215 Gia Viễn Ninh Bình 115.708 178,5 648
216 Giá Rai Bạc Liêu thị xã 143.613 355,0 405
217 Giang Thành Kiên Giang 28.910 * 407,44[14] 71
218 Giao Thủy Nam Định 188.875 232,1 813
219 Gio Linh Quảng Trị 72.083 473 152
220 Giồng Riềng Kiên Giang 211.496 639,2 331
221 Giồng Trôm Bến Tre 169.987 312,6 544
222 Gò Công Tiền Giang thị xã 94.367 102 925
223 Gò Công Đông Tiền Giang 143.418 (9/2010)[15] 267,6816 536
224 Gò Công Tây Tiền Giang 124.889 180,2 693
225 Gò Dầu Tây Ninh 137.019 250,5 547
226 Gò Quao Kiên Giang 138.547 439,5 315
227 Gò Vấp TP Hồ Chí Minh quận 634.146 19,74 26.478
228 Hà Đông Hà Nội quận 233.126 47,9 4.867
229 Hà Giang Hà Giang thành phố 71.689[16] 135,3193 530
230 Hà Quảng Cao Bằng 59.467[17] 811,0 73
231 Hà Tiên Kiên Giang thành phố 81.576 100,49 812
232 Hà Tĩnh Hà Tĩnh thành phố 88.957 56,3 1.580
233 Hà Trung Thanh Hóa 108.049 244,5 442
234 Hạ Hòa Phú Thọ 104.872 339,4 309
235 Hạ Lang Cao Bằng 25.439 456,5 56
236 Hạ Long Quảng Ninh thành phố 300.267 1.119,12 268
237 Hai Bà Trưng Hà Nội quận 295.726 10,1 29.280
238 Hải An Hải Phòng quận 103.267 104,9 984
239 Hải Châu Đà Nẵng quận 201.522 23,3 8.649
240 Hải Dương Hải Dương thành phố 508.190 111,64 4.552
241 Hải Hà Quảng Ninh 52.729 526,1 100
242 Hải Hậu Nam Định 256.864 230,2 1.116
243 Hải Lăng Quảng Trị 86.335 423,7 204
244 Hàm Tân Bình Thuận 70.697 739,0 96
245 Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 184.131 1.345,0 137
246 Hàm Thuận Nam Bình Thuận 116.544 1.052,0 111
247 Hàm Yên Tuyên Quang 109.739 900,9 122
248 Hậu Lộc Thanh Hóa 165.742 143,7 1.153
249 Hiệp Đức Quảng Nam 38.001 494,2 77
250 Hiệp Hòa Bắc Giang 247.460 206,0 1.201
251 Hoa Lư Ninh Bình 66.187 103,3 641
252 Hòa An Cao Bằng 52.762 606,0 87
253 Hoà Bình Bạc Liêu 117.753 376,0 313
254 Hoà Bình Hòa Bình thành phố 135.718 348,65 389
255 Hòa Thành Tây Ninh thị xã 147.666 82,92 1.781
256 Hòa Vang Đà Nẵng 145.749 733,2 199
257 Hoài Ân Bình Định 85.700 753,0 114
258 Hoài Đức Hà Nội 191.106 82,4 2.319
259 Hoài Nhơn Bình Định thị xã 212.063[18] 420,84 504
260 Hoàn Kiếm Hà Nội quận 147.334 5,3 27.799
261 Hoàng Mai Hà Nội quận 335.509 40,2 8.844
262 Hoàng Mai Nghệ An thị xã 105.105 (4/2013)[19] 169,7488[19] 619
263 Hoàng Sa Đà Nẵng huyện đảo 0 305,0 0
264 Hoàng Su Phì Hà Giang 59.427 634,4 94
265 Hoằng Hóa Thanh Hóa 250.534[20] 224,84 1.114
266 Hóc Môn TP Hồ Chí Minh 422.471 109,18 3.197
267 Hòn Đất Kiên Giang 166.860 1.046,7 159
268 Hớn Quản Bình Phước 98.817 664,1 149
269 Hội An Quảng Nam thành phố 89.716 61,5 1.459
270 Hồng Bàng Hải Phòng quận 101.625 14,4 7.057
271 Hồng Dân Bạc Liêu 111.848 424,0 264
272 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thị xã 35.436 58,6 605
273 Hồng Ngự Đồng Tháp 144.232 209,7 688
274 Hồng Ngự Đồng Tháp thành phố 100.610 121,84 826
275 Huế Thừa Thiên Huế thành phố 339.822 (3/2010)[21] 70,99 4.787
276 Hưng Hà Thái Bình 254.774 200,4 1.271
277 Hưng Nguyên Nghệ An 110.451 159,2 694
278 Hưng Yên Hưng Yên thành phố 147.275 (8/2013)[22] 73,4207 2.006
279 Hương Khê Hà Tĩnh 100.212 1.278,1 78
280 Hương Sơn Hà Tĩnh 117.167 1.101,3 106
281 Hương Thủy Thừa Thiên Huế thị xã 96.525 (2/2010)[23] 458,1749 211
282 Hương Trà Thừa Thiên Huế thị xã 118.354 (11/2011)[24] 518,534 228
283 Hướng Hóa Quảng Trị 74.216 1.150,9 64
284 Hữu Lũng Lạng Sơn 112.451 807,7 139
285 Ia Grai Gia Lai 88.613 1.121,1 79
286 Ia H'Drai Kon Tum 11.644 980,1322 12
287 Ia Pa Gia Lai 49.030 868,5 56
288 K'Bang Gia Lai 61.682 1.841,2 34
289 Kế Sách Sóc Trăng 159.562 (7/2013)[25] 352,8761 452
290 Khánh Sơn Khánh Hòa 20.930 336,9 62
291 Khánh Vĩnh Khánh Hòa 33.714 1.165 29
292 Khoái Châu Hưng Yên 181.403 130,9 1.386
293 Kiên Hải Kiên Giang huyện đảo 20.807 26,2 794
294 Kiên Lương Kiên Giang 74.750 472,9 158
295 Kiến An Hải Phòng quận 97.403 29,5 3.302
296 Kiến Thụy Hải Phòng 126.324 107,5 1.175
297 Kiến Xương Thái Bình 223.719 199,2 1.123
298 Kiến Tường Long An thị xã 64.589 (3/2013)[26] 204,282[26] 316
299 Kim Bảng Hà Nam 116.054 (7/2013)[27] 175,7172 660
300 Kim Bôi Hòa Bình 114.015 (7/2009)[28] 551,0338 207
301 Kim Động Hưng Yên 111.417 (8/2013)[22] 102,8530 1.083
302 Kim Sơn Ninh Bình 164.735 164,7 1.000
303 Kim Thành Hải Dương 122.482 112,9 1.085
304 Kinh Môn Hải Dương thị xã 203.638 165,33 1.232
305 Kon Plông Kon Tum 20.890 1.381,2 15
306 Kon Rẫy Kon Tum 22.622 911,3 25
307 Kon Tum Kon Tum thành phố 155.214 (12/2013)[8] 432,1249 359
308 Kông Chro Gia Lai 42.635 1.441,9 30
309 Krông Ana Đắk Lắk 79.892 356,1 224
310 Krông Bông Đắk Lắk 92.064 1.257,5 73
311 Krông Búk Đắk Lắk 64.859 357,8 181
312 Krông Năng Đắk Lắk 126.366 614,8 206
313 Krông Nô Đắk Nông 74.446 813,7 91
314 Krông Pa Gia Lai 72.397 1.628,1 44
315 Krông Pắc Đắk Lắk 194.607 625,8 311
316 Kỳ Anh Hà Tĩnh 120.518 761,617 158
317 Kỳ Anh Hà Tĩnh thị xã 85.508 280,2503 305
318 Kỳ Sơn Nghệ An 69.524 2.095,1 33
319 La Gi Bình Thuận thị xã 107.057 183,0 585
320 Lạc Dương Lâm Đồng 20.905 (12/2013)[29] 1.312,5284 16
321 Lạc Sơn Hòa Bình 132.337 580,5 228
322 Lạc Thủy Hòa Bình 60.624 (7/2009)[28] 319,9511 189
323 Lai Châu Lai Châu thành phố 55.227 (12/2013)[30] 70,4 784
324 Lai Vung Đồng Tháp 160.019 238,2 672
325 Lang Chánh Thanh Hóa 45.346 586,6 77
326 Lạng Giang Bắc Giang 216.996 244,1 889
327 Lạng Sơn Lạng Sơn thành phố 87.278 78,1 1.118
328 Lào Cai Lào Cai thành phố 130.671 282,13 463
329 Lắk Đắk Lắk 69.885 1.256,0 56
330 Lâm Bình Tuyên Quang 29.459 (1/2011) 781,5217[2] 38
331 Lâm Hà Lâm Đồng 137.690 978,5 141
332 Lâm Thao Phú Thọ 99.859 97,5 1.024
333 Lấp Vò Đồng Tháp 180.024 245,9 732
334 Lập Thạch Vĩnh Phúc 118.646 173,1 685
335 Lê Chân Hải Phòng quận 209.608 11,8 17.763
336 Lệ Thủy Quảng Bình 140.274 1.416,1 99
337 Liên Chiểu Đà Nẵng quận 194.913 74,5 2.616
338 Long Biên Hà Nội quận 276.913 60,4 4.500
339 Long Điền Bà Rịa – Vũng Tàu 135.763 77,6 1.750
340 Long Hồ Vĩnh Long 160.537 193,2 831
341 Long Khánh Đồng Nai thành phố 145.334 194,1 673
342 Long Mỹ Hậu Giang thị xã 73.000 144 507
343 Long Mỹ Hậu Giang 85.000 250 340
344 Long Phú Sóc Trăng 112.994 (8/2011)[31] 263,8227[31] 428
345 Long Thành Đồng Nai 225.754 [32] 431,0102 438
346 Long Xuyên An Giang thành phố 272.365 115,4 2.360
347 Lộc Bình Lạng Sơn 78.324 1.001 78
348 Lộc Hà Hà Tĩnh 78.802 118,3 666
349 Lộc Ninh Bình Phước 114.319 853,3 134
350 Lục Nam Bắc Giang 226.194 608,6 372
351 Lục Ngạn Bắc Giang 226.540 1.032,5 219
352 Lục Yên Yên Bái 102.946 809,2 127
353 Lương Sơn Hòa Bình 92.860 (7/2009)[28] 369,8541 251
354 Lương Tài Bắc Ninh 104.469 105,9 986
355 Lý Nhân Hà Nam 175.878 186,7 942
356 Lý Sơn Quảng Ngãi huyện đảo 18.223 10 1.822
357 Mai Châu Hòa Bình 55.663 (7/2009)[28] 564,5437 99
358 Mai Sơn Sơn La 137.341 1.423,8 96
359 Mang Thít Vĩnh Long 99.201 159,9 620
360 Mang Yang Gia Lai 53.160 1.126,1 47
361 M'Drắk Đắk Lắk 72.153 1.336,3 54
362 Mèo Vạc Hà Giang 70.162 576,7 122
363 Mê Linh Hà Nội 191.490 141,6 1.352
364 Minh Hóa Quảng Bình 46.862 1.412,7 33
365 Minh Long Quảng Ngãi 15.498 216,4 72
366 Mỏ Cày Bắc Bến Tre 113.210 165,2 685
367 Mỏ Cày Nam Bến Tre 143.577 230,8 622
368 Móng Cái Quảng Ninh thành phố 80.000 (2/2010)[33] 516,60 155
369 Mộ Đức Quảng Ngãi 126.059 212,2 594
370 Mộc Châu Sơn La 104.730 (6/2013)[34] 1.081,66[34] 97
371 Mộc Hóa Long An 29.853 (4/2013)[26] 297,6425[26] 100
372 Mù Cang Chải Yên Bái 49.255 1.202 41
373 Mường Ảng Điện Biên 48.416 443,5 109
374 Mường Chà Điện Biên 48.005 1.199,4 40
375 Mường Khương Lào Cai 51.993 (11/2010)[35] 556,1453 93
376 Mường La Sơn La 91.377 1.424,6 64
377 Mường Lát Thanh Hóa 33.182 808,7 41
378 Mường Lay Điện Biên thị xã 11.162 112,6 99
379 Mường Nhé Điện Biên 45.727 1.573,7 29
380 Mường Tè Lai Châu 39.921 (11/2012) 2.679,34[36] 15
381 Mỹ Đức Hà Nội 169.999 230 739
382 Mỹ Hào Hưng Yên thị xã 93.374 79,1 1.180
383 Mỹ Lộc Nam Định 69.143 73,7 938
384 Mỹ Tho Tiền Giang thành phố 181.367 81,5 2.225
385 Mỹ Tú Sóc Trăng 106.361 368,2 289
386 Mỹ Xuyên Sóc Trăng 150.003 (12/2009)[37] 263,7212 569
387 Na Hang Tuyên Quang 41.868 (1/2011)[2] 865,4969 [2] 48
388 Na Rì Bắc Kạn 38.263 853,0 45
389 Nam Đàn Nghệ An 149.826 293,9 510
390 Nam Định Nam Định thành phố 243.186 46,4 5.241
391 Nam Đông Thừa Thiên Huế 22.566 652 35
392 Nam Giang Quảng Nam 22.990 (1/2011)[38] 1.842,8867 12
393 Nam Sách Hải Dương 112.094 109 1.028
394 Nam Trà My Quảng Nam 25.464 825,5 31
395 Nam Trực Nam Định 192.312 161,7 1.189
396 Nam Từ Liêm Hà Nội quận 232.894 (12/2013)[39] 32,2736 7.216
397 Năm Căn Cà Mau 56.813 482,8 118
398 Nậm Pồ Điện Biên 54.908 1.498,1 37
399 Nậm Nhùn Lai Châu 24.165 (11/2012) 1.388,0839[36] 17
400 Nga Sơn Thanh Hóa 135.832 158,3 858
401 Ngã Bảy Hậu Giang thành phố 101.192 78,07 1.296
402 Ngã Năm Sóc Trăng thị xã 79.677 (12/2013)[40] 242,2435 329
403 Ngân Sơn Bắc Kạn 29.269 645,9 45
404 Nghi Lộc Nghệ An 184.148 348,1 529
405 Nghi Sơn Thanh Hóa thị xã 214.665 458,3 468
406 Nghi Xuân Hà Tĩnh 97.830 220 445
407 Nghĩa Đàn Nghệ An 130.140 (10/2011)[41] 617,848 211
408 Nghĩa Hành Quảng Ngãi 89.304 234 382
409 Nghĩa Hưng Nam Định 178.540 250,5 713
410 Nghĩa Lộ Yên Bái thị xã 68.206 107,78 633
411 Ngọc Hiển Cà Mau 66.874 708,6 94
412 Ngọc Hồi Kon Tum 41.828 844,5 50
413 Ngọc Lặc Thanh Hóa 132.870 (10/2009)[20] 485,2815 274
414 Ngô Quyền Hải Phòng quận 164.612 11,2 14.698
415 Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng quận 90.352 40,2 2.248
416 Nguyên Bình Cao Bằng 39.654 838,0 47
417 Nha Trang Khánh Hòa thành phố 392.279 250,7 1.565
418 Nhà Bè TP Hồ Chí Minh 139.225 100,41 1.007
419 Nho Quan Ninh Bình 143.083 458,3 312
420 Nhơn Trạch Đồng Nai 215.556 410,9 385
421 Như Thanh Thanh Hóa 84.763 567,1 149
422 Như Xuân Thanh Hóa 64.319 717,4 90
423 Ninh Bình Ninh Bình thành phố 110.541 48,4 2.284
424 Ninh Giang Hải Dương 141.533 135,4 1.045
425 Ninh Hải Ninh Thuận 89.420 253,9 352
426 Ninh Hòa Khánh Hòa thị xã 233.558 (10/2010)[42] 1.197,77 195
427 Ninh Kiều Cần Thơ quận 280.494 29,2 9.606
428 Ninh Phước Ninh Thuận 135.146 (6/2009)[43] 341,0337 396
429 Ninh Sơn Ninh Thuận 71.432 771,3 93
430 Nông Cống Thanh Hóa 182.898 286,7 638
431 Nông Sơn Quảng Nam 31.470 455,9 69
432 Núi Thành Quảng Nam 137.481 534 257
433 Ô Môn Cần Thơ quận 128.677 131,9 976
434 Pác Nặm Bắc Kạn 32.202 475,4 68
435 Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận thành phố 161.730 78,9 2.050
436 Phan Thiết Bình Thuận thành phố 226.736 206,0 1.101
437 Phong Điền Cần Thơ 98.424 126,3 779
438 Phong Điền Thừa Thiên Huế 88.090 955,7 92
439 Phong Thổ Lai Châu 66.372 1.028,8 65
440 Phổ Yên Thái Nguyên thị xã 158.619 258,86 558
441 Phú Bình Thái Nguyên 134.150 245,7 546
442 Phú Giáo Bình Dương 89.741 544,4 165
443 Phú Hòa Phú Yên 103.268 263,2 392
444 Phú Lộc Thừa Thiên Huế 134.322 729,6 184
445 Phú Lương Thái Nguyên 106.681 (12/2013)[44] 368,9465 289
446 Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu thị xã 179.786 333,8 539
447 Phú Nhuận TP Hồ Chí Minh quận 182.477 4,88 35.765
448 Phú Ninh Quảng Nam 84.863 (12/2009)[45] 251,47 337
449 Phú Quý Bình Thuận huyện đảo 26.918 18,0 1.495
450 Phú Quốc Kiên Giang thành phố 179.480 589,4 155
451 Phú Riềng Bình Phước 91.450 674,7 136
452 Phú Tân An Giang 188.951 313,1 603
453 Phú Tân Cà Mau 97.703 448,2 218
454 Phú Thiện Gia Lai 70.881 501,9 141
455 Phú Thọ Phú Thọ thị xã 71.600 (7/2013)[46] 64,6007 1.108
456 Phú Vang Thừa Thiên Huế 171.231 (5/2011)[47] 280,31 611
457 Phú Xuyên Hà Nội 181.388 171,1 1.060
458 Phù Cát Bình Định 183.440 681,0 269
459 Phù Cừ Hưng Yên 77.386 93,9 824
460 Phù Mỹ Bình Định 161.563 556,0 291
461 Phù Ninh Phú Thọ 94.094 156,4 602
462 Phù Yên Sơn La 106.892 1.227,3 87
463 Phủ Lý Hà Nam thành phố 136.654 (7/2013)[27] 87,8730 1.555
464 Phúc Thọ Hà Nội 159.484 117,1 1.362
465 Phúc Yên Vĩnh Phúc thành phố 91.790 120,3 763
466 Phụng Hiệp Hậu Giang 210.089 (1/2011)[48] 485,55 433
467 Phước Long Bình Phước thị xã 53.992 119,4 452
468 Phước Long Bạc Liêu 124.268 419,0 297
469 Phước Sơn Quảng Nam 22.586 1.141,3 20
470 Pleiku Gia Lai thành phố 208.634 262 796
471 Quan Hóa Thanh Hóa 43.789 996,5 44
472 Quan Sơn Thanh Hóa 35.435 943,5 38
473 Quản Bạ Hà Giang 44.506 532,1 83
474 Quang Bình Hà Giang 56.824 (12/2010)[49] 774,63 73
475 Quảng Điền Thừa Thiên Huế 82.811 163,3 514
476 Quảng Hòa Cao Bằng 66.620[50] 669,0 100
477 Quảng Ngãi Quảng Ngãi thành phố 260.252 (12/2013)[51] 160,1534 1.625
478 Quảng Ninh Quảng Bình 86.598 1.191,7 73
479 Quảng Trạch Quảng Bình 95.542 (12/2013)[52] 400,7022 238
480 Quảng Trị Quảng Trị thị xã 22.294 74 301
481 Quảng Yên Quảng Ninh thị xã 131.392 319,2 412
482 Quảng Xương Thanh Hóa 227.971 171 1.333
483 Quận 1 TP Hồ Chí Minh quận 193.632 7,73 25.049
484 Quận 3 TP Hồ Chí Minh quận 196.333 4,92 39.905
485 Quận 4 TP Hồ Chí Minh quận 186.727 4,18 44.671
486 Quận 5 TP Hồ Chí Minh quận 178.615 4,27 41.830
487 Quận 6 TP Hồ Chí Minh quận 258.945 7,19 36.014
488 Quận 7 TP Hồ Chí Minh quận 310.178 35,69 8.691
489 Quận 8 TP Hồ Chí Minh quận 431.969 19,18 22.522
490 Quận 10 TP Hồ Chí Minh quận 238.558 5,72 41.706
491 Quận 11 TP Hồ Chí Minh quận 230.596 5,14 44.863
492 Quận 12 TP Hồ Chí Minh quận 510.326 52,78 9.669
493 Quế Phong Nghệ An 62.129 1.895,4 33
494 Quế Sơn Quảng Nam 82.216 250,8 328
495 Quế Võ Bắc Ninh 195.666 155,1 1.262
496 Quy Nhơn Bình Định thành phố 290.053 286,0 1.014
497 Quốc Oai Hà Nội 160.190 147 1.090
498 Quỳ Châu Nghệ An 53.179 (5/2010)[53] 1.057,6563 50
499 Quỳ Hợp Nghệ An 116.554 941,7 124
500 Quỳnh Lưu Nghệ An 279.977 437,6287*[19] 640
501 Quỳnh Nhai Sơn La 58.300 (2/2011)[54] 1.060,90 55
502 Quỳnh Phụ Thái Bình 245.188 209,6 1.170
503 Rạch Giá Kiên Giang thành phố 226.316 103,6 2.184
504 Sa Đéc Đồng Tháp thành phố 152.237 (10/2013)[55] 59,81 2.545
505 Sa Pa Lào Cai thị xã 61.498 681,37 120
506 Sa Thầy Kon Tum 42.703 1.435 30
507 Sầm Sơn Thanh Hóa thành phố 60.913 (12/2009)[56] 45 1.354
508 Si Ma Cai Lào Cai 31.323 234,9 133
509 Sìn Hồ Lai Châu 74.803 (11/2012)[36] 1.526,9603[36] 49
510 Sóc Sơn Hà Nội 282.536 306,5 922
511 Sóc Trăng Sóc Trăng thành phố 136.018 76,2 1.785
512 Sông Cầu Phú Yên thị xã 101.521 (8/2009)[57] 489,2848 207
513 Sông Công Thái Nguyên thành phố 109.409 109,4 1.000
514 Sông Hinh Phú Yên 45.352 884,6 51
515 Sông Lô Vĩnh Phúc 88.616 150,3 590
516 Sông Mã Sơn La 126.099 1.632 77
517 Sốp Cộp Sơn La 39.038 1.480,9 26
518 Sơn Động Bắc Giang 76.106 860,2 88
519 Sơn Dương Tuyên Quang 171.694 788,6 218
520 Sơn Hà Quảng Ngãi 68.345 750 91
521 Sơn Hòa Phú Yên 54.067 950,3 57
522 Sơn La Sơn La thành phố 107.282 (1/2010)[58] 324,93 330
523 Sơn Tây Hà Nội thị xã 125.749 113,5 1.108
524 Sơn Tây Quảng Ngãi 18.092 382,2 47
525 Sơn Tịnh Quảng Ngãi 95.597 (12/2013)[51] 243,4131 393
526 Sơn Trà Đà Nẵng quận 157.415 63,4 2.483
527 Tam Bình Vĩnh Long 153.805 280 549
528 Tam Dương Vĩnh Phúc 94.692 107,1 884
529 Tam Đảo Vĩnh Phúc 69.084 236,4 292
530 Tam Điệp Ninh Bình thành phố 55.021 104,6 526
531 Tam Đường Lai Châu 46.767 684,7 68
532 Tam Kỳ Quảng Nam thành phố 107.924 92,6 1.165
533 Tam Nông Đồng Tháp 105.290 528 199
534 Tam Nông Phú Thọ 75.469 155,5 485
535 Tánh Linh Bình Thuận 98.516 1.174,0 84
536 Tân An Long An thành phố 166.419 (8/2009)[59] 81,9494 2.031
537 Tân Biên Tây Ninh 93.813 859,87 110
538 Tân Bình TP Hồ Chí Minh quận 459.029 22,38 20.511
539 Tân Châu An Giang thị xã 141.211 176,4 801
540 Tân Châu Tây Ninh 121.393 1.110,4 109
541 Tân Hiệp Kiên Giang 142.405 419,3 339
542 Tân Hồng Đồng Tháp 90.994 291,5 312
543 Tân Hưng Long An 47.742 497,4 96
544 Tân Kỳ Nghệ An 129.031 725,6 178
545 Tân Lạc Hòa Bình 78.665 523 150
546 Tân Phú Đồng Nai 167.046 775 201
547 Tân Phú TP Hồ Chí Minh quận 464.493 16,08 28.886
548 Tân Phú Đông Tiền Giang 40.430 202,1 200
549 Tân Phước Tiền Giang 56.417 333,2 169
550 Tân Sơn Phú Thọ 76.035 688,6 110
551 Tân Thạnh Long An 75.551 425,8 177
552 Tân Trụ Long An 60.278 106,5 566
553 Tân Uyên Bình Dương thị xã 370.512 191,8 1.932
554 Tân Uyên Lai Châu 45.162 903,3 50
555 Tân Yên Bắc Giang 177.265 208,3 851
556 Tây Giang Quảng Nam 16.534 903 18
557 Tây Hòa Phú Yên 116.272 (8/2013)[11] 609,4506 191
558 Tây Hồ Hà Nội quận 130.639 24 5.443
559 Tây Ninh Tây Ninh thành phố 153.537 (12/2013)[60] 140,0081 1.097
560 Tây Sơn Bình Định 115.968 692,0 168
561 Thạch An Cao Bằng 29.820 691,0 43
562 Thạch Hà Hà Tĩnh 132.377 356,4 371
563 Thạch Thành Thanh Hóa 136.221 558,9 244
564 Thạch Thất Hà Nội 177.545 202,5 877
565 Thái Bình Thái Bình thành phố 268.482* [61][62] 67,71 3.965
566 Thái Hòa Nghệ An thị xã 59.962 135,1 444
567 Thái Nguyên Thái Nguyên thành phố 306.842 170,7 1.798
568 Thái Thụy Thái Bình 267.012 256,8 1.040
569 Than Uyên Lai Châu 57.837 (10/2011)[63] 796,805 73
570 Thanh Ba Phú Thọ 108.015 195 553
571 Thanh Bình Đồng Tháp 154.192 329,5 468
572 Thanh Chương Nghệ An 248.952 (10/2011)[41] 1.128,9065 220
573 Thanh Hà Hải Dương 136.858 140,70 973
574 Thanh Hóa Thanh Hóa thành phố 350.035[64] 146,7707 2.680
575 Thanh Khê Đà Nẵng quận 185.064 9,5 19.480
576 Thanh Liêm Hà Nam 113.077 (7/2013)[27] 164,7198 686
577 Thanh Miện Hải Dương 122.690 122,3 1.003
578 Thanh Oai Hà Nội 167.250 123,8 1.351
579 Thanh Sơn Phú Thọ 117.665 620,6 190
580 Thanh Thủy Phú Thọ 75.588 123,8 611
581 Thanh Trì Hà Nội 198.706 63,17 3.146
582 Thanh Xuân Hà Nội quận 223.694 9,1 24.582
583 Thạnh Hóa Long An 53.597 468,3 114
584 Thạnh Phú Bến Tre 127.841 426,5 311
585 Thạnh Trị Sóc Trăng 89.091 (12/2009) [37] 287,5996 310
586 Tháp Mười Đồng Tháp 137.481 507,7 271
587 Thăng Bình Quảng Nam 176.783 385,6 458
588 Thiệu Hóa Thanh Hóa 152.782 160,68 951
589 Thọ Xuân Thanh Hóa 233.752 (10/2009)[20] 295,885 790
590 Thoại Sơn An Giang 163.427 470,8 347
591 Thống Nhất Đồng Nai 163.812 247,2 594
592 Thốt Nốt Cần Thơ quận 155.360 122,0 1.273
593 Thới Bình Cà Mau 135.892 636,4 214
594 Thới Lai Cần Thơ 109.684 266,9 411
595 Thủ Dầu Một Bình Dương thành phố 321.607 118,9 2.705
596 Thủ Đức TP Hồ Chí Minh thành phố 1.013.795 211,56 4.792
597 Thủ Thừa Long An 89.235 299 298
598 Thuận An Bình Dương thành phố 508.433[5] 83,7 6.074
599 Thuận Bắc Ninh Thuận 37.769 319,2 118
600 Thuận Châu Sơn La 147.374 1.533,4 96
601 Thuận Nam Ninh Thuận 54.768 (6/2009)[43] 564,5262[43] 97
602 Thuận Thành Bắc Ninh 171.942 117,8 1.460
603 Thủy Nguyên Hải Phòng 303.094 242,8 1.248
604 Thường Tín Hà Nội 219.246 127,7 1.717
605 Thường Xuân Thanh Hóa 83.218 1.113,2 75
606 Tiên Du Bắc Ninh 176.460 95,6 1.846
607 Tiền Hải Thái Bình 213.616 226 945
608 Tiên Lãng Hải Phòng 141.288 191,2 739
609 Tiên Lữ Hưng Yên 83.039 (8/2013)[22] 78,415 1.059
610 Tiên Phước Quảng Nam 68.877 454,4 152
611 Tiên Yên Quảng Ninh 44.352 437,6 101
612 Tiểu Cần Trà Vinh 109.122 220,5 495
613 Tịnh Biên An Giang 108.562 354,7 306
614 Trà Bồng Quảng Ngãi 53.379 760,34 70
615 Trà Cú Trà Vinh 176.721 369,7 478
616 Trà Ôn Vĩnh Long 134.787 259 520
617 Trà Vinh Trà Vinh thành phố 131.360 (3/2010)[65] 68,0350 1.931
618 Trạm Tấu Yên Bái 26.704 746,2 36
619 Tràng Định Lạng Sơn 58.441 999,6 58
620 Trảng Bàng Tây Ninh thị xã 161.831 340,14 476
621 Trảng Bom Đồng Nai 292.699 326,1 753
622 Trấn Yên Yên Bái 79.397 628,6 126
623 Trần Đề Sóc Trăng 130.077 (12/2009)[37] 378,7598[37] 343
624 Trần Văn Thời Cà Mau 197.679 697,5 283
625 Tri Tôn An Giang 117.431 600,2 196
626 Triệu Phong Quảng Trị 94.610 353 268
627 Triệu Sơn Thanh Hóa 195.566 292,3 669
628 Trùng Khánh Cao Bằng 70.424[50] 688,0 102
629 Trực Ninh Nam Định 176.622 143,5 1.231
630 Trường Sa Khánh Hòa huyện đảo 195 496,3 0,39
631 Tủa Chùa Điện Biên 57.460 685,3 84
632 Tuần Giáo Điện Biên 87.883 1.137,8 77
633 Tu Mơ Rông Kon Tum 22.498 861,7 26
634 Tuy An Phú Yên 121.355 399,3 304
635 Tuy Đức Đắk Nông 61.312 1.119,3 55
636 Tuy Hòa Phú Yên thành phố 152.113 106,8 1.424
637 Tuy Phong Bình Thuận 144.800 794,0 182
638 Tuy Phước Bình Định 180.191 220,0 819
639 Tuyên Hóa Quảng Bình 77.608 1.149,4 68
640 Tuyên Quang Tuyên Quang thành phố 191.118 184,38 1.037
641 Tư Nghĩa Quảng Ngãi 128.333 (12/2013)[51] 205,3624 625
642 Tứ Kỳ Hải Dương 152.541 165,32 923
643 Từ Sơn Bắc Ninh thị xã 176.410 61,1 2.887
644 Tương Dương Nghệ An 72.405 2.811,9 26
645 U Minh Cà Mau 100.876 771,8 131
646 U Minh Thượng Kiên Giang 67.764 432,7 156
647 Uông Bí Quảng Ninh thành phố 151.072 (8/2011)[66] 256,3077 589
648 Ứng Hòa Hà Nội 182.008 183,7 991
649 Vạn Ninh Khánh Hòa 126.477 550,1 230
650 Văn Bàn Lào Cai 79.220 1.426,1 56
651 Văn Chấn Yên Bái 144.152 1.211 119
652 Văn Giang Hưng Yên 99.137 71,8 1.381
653 Văn Lãng Lạng Sơn 50.198 563,3 89
654 Văn Lâm Hưng Yên 112.966 74,4 1.518
655 Văn Quan Lạng Sơn 54.068 550,4 98
656 Văn Yên Yên Bái 116.000 1.391,5 83
657 Vân Canh Bình Định 27.875 804,0 35
658 Vân Đồn Quảng Ninh huyện đảo 40.204 553,2 72.7
659 Vân Hồ Sơn La 55.797 (6/2013)[34] 979,84[34] 57
660 Vị Thanh Hậu Giang thành phố 97.222 (9/2010)[67] 118,6774 819
661 Vị Thủy Hậu Giang 99.476 230,2 432
662 Vị Xuyên Hà Giang 95.725 1.487,5 64
663 Việt Trì Phú Thọ thành phố 283.995 (31/12/2013)[68] 111,75 2.541
664 Việt Yên Bắc Giang 205.900 171,0 1.204
665 Vinh Nghệ An thành phố 315.421 105 2.893
666 Vĩnh Bảo Hải Phòng 173.083 180,5 959
667 Vĩnh Châu Sóc Trăng thị xã 163.800 (8/2011)[31] 473,3948[31] 346
668 Vĩnh Cửu Đồng Nai 146.362 1.092 114
669 Vĩnh Hưng Long An 49.371 384,5 128
670 Vĩnh Linh Quảng Trị 85.584 623,7 137
671 Vĩnh Long Vĩnh Long thành phố 136.594 48 2.846
672 Vĩnh Lộc Thanh Hóa 80.348 158 508
673 Vĩnh Lợi Bạc Liêu 101.025 251,0 402
674 Vĩnh Thạnh Cần Thơ 98.399 305,8 322
675 Vĩnh Thạnh Bình Định 30.587 714,0 43
676 Vĩnh Thuận Kiên Giang 89.798 394,8 227
677 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 198.942 (9/2009)[69] 141,8202 1.403
678 Vĩnh Yên Vĩnh Phúc thành phố 94.294 50,8 1.856
679 Võ Nhai Thái Nguyên 64.241 843,5 76
680 Vũ Quang Hà Tĩnh 30.989 646,2 48
681 Vũ Thư Thái Bình 224.832 195,2 1.152
682 Vụ Bản Nam Định 129.669 147,7 877
683 Vũng Liêm Vĩnh Long 159.183 294 541
684 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu thành phố 357.124 150,4 2.374
685 Xín Mần Hà Giang 58.195 582,7 100
686 Xuân Lộc Đồng Nai 237.577 726,8 283
687 Xuân Trường Nam Định 165.739 112,9 1.468
688 Xuyên Mộc Bà Rịa – Vũng Tàu 140.723 639,2 220
689 Ý Yên Nam Định 227.160 240 946
690 Yên Bái Yên Bái thành phố 95.361 (12/2013)[70] 106,7419 893
691 Yên Bình Yên Bái 103.776 773,2 134
692 Yên Châu Sơn La 68.753 856,4 80
693 Yên Dũng Bắc Giang 152.125 191,8 793
694 Yên Định Thanh Hóa 171.235 (10/2009)[20] 227,8309 752
695 Yên Khánh Ninh Bình 133.420 142,3 938
696 Yên Lạc Vĩnh Phúc 145.240 106,7 1.361
697 Yên Lập Phú Thọ 82.213 437,5 188
698 Yên Minh Hà Giang 77.625 786,2 99
699 Yên Mô Ninh Bình 110.302 (11/2012)[71] 144,743 762
700 Yên Mỹ Hưng Yên 133.730 91 1.470
701 Yên Phong Bắc Ninh 192.674 96,9 1.988
702 Yên Sơn Tuyên Quang 145.390 1.067,70 136
703 Yên Thành Nghệ An 257.747 549,9 468
704 Yên Thế Bắc Giang 101.135 306,4 330
705 Yên Thủy Hòa Bình 59.690 282,1 212

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019” (PDF). Tổng cục Thống kê.
  2. ^ a ă â b VGP News | Thành lập huyện mới Lâm Bình (Tuyên Quang) - Thanh lap huyen moi Lam Binh (Tuyen Quang)
  3. ^ a ă Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày ngày 27 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ điều chỉnh địa giới hành chính huyện Chư Sê để thành lập huyện Chư Pưh thuộc tỉnh Gia Lai
  4. ^ a ă “Nghị quyết số 1190/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về việc điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Đắk Nông”.
  5. ^ a ă “Nghị quyết số 857/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thành phố Dĩ An, thành phố Thuận An và các phường thuộc thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương”.
  6. ^ “Nghị quyết số 139/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính thị trấn Đak Đoa, xã Hneng, xã Kon Gang và xã Glar để mở rộng thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  7. ^ “Nghị quyết số 128/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Ia Ly thuộc huyện Chư Păh và thị trấn Đak Pơ thuộc huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  8. ^ a ă “Nghị quyết số 126/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập mới 2 xã thuộc huyện Đắk Hà, 3 xã thuộc huyện Sa Thầy và mở rộng địa giới hành chính phường Ngô Mây thuộc thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  9. ^ a ă “Nghị quyết 815/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Điện Biên”.
  10. ^ “Nghị quyết số 33/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Đông Hà thuộc tỉnh Quảng Trị”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  11. ^ a ă “Nghị quyết số 94/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Hòa Vinh, thị trấn Hòa Hiệp Trung thuộc huyện Đông Hòa và thị trấn Phú Thứ thuộc huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  12. ^ “Nghị quyết số 05/NQ-CP của Chính phủ: Về việc giải thể các thị trấn Nông trường và điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập các thị trấn: Bắc Sơn thuộc huyện Phổ Yên, Sông Cầu thuộc huyện Đồng Hỷ, Quân Chu thuộc huyện Đại Từ; thành lập phường Tích Lương thuộc thành phố Thái Nguyên và phường Bách Quang thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  13. ^ “Nghị quyết 835/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập phường Quảng Thành thuộc thị xã Gia Nghĩa và thành phố Gia Nghĩa thuộc tỉnh”.
  14. ^ Nghị quyết số 29/NQ-CP ngày 29/6/2009 về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường, thành lập xã thuộc thị xã Hà Tiên và các huyện: Kiên Lương, Tân Hiệp, Giồng Riềng, Vĩnh Thuận; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Kiên Lương để thành lập huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang do Chính phủ ban hành
  15. ^ “Nghị quyết số 37/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập thị trấn Vàm Láng thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  16. ^ “Nghị quyết số 35/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Hà Giang thuộc tỉnh Hà Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  17. ^ “Nghị quyết số 864/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Cao Bằng”.
  18. ^ “Nghị quyết số 932/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Hoài Nhơn và các phường thuộc thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định”.
  19. ^ a ă â “Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị xã Hoàng Mai; thành lập các phường thuộc thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An” (pdf). Cổng TTĐT Chính phủ. 29. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2013. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |ngày tháng=|year= / |date= mismatch (trợ giúp)
  20. ^ a ă â b “Nghị quyết số 52/NQ-CP của Chính phủ: Về việc giải thể thị trấn nông trường Thống Nhất; điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập thị trấn Thống Nhất thuộc huyện Yên Định và mở rộng địa giới hành chính thị trấn Bút Sơn thuộc huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  21. ^ “Nghị quyết số 14/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập các phường: Hương Long, Thủy Xuân, Thủy Biều thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  22. ^ a ă â “Nghị quyết số 95/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính các huyện Kim Động, Tiên Lữ để mở rộng địa giới hành chính thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  23. ^ “Nghị quyết số 08/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập thị xã Hương Thủy và thành lập các phường thuộc thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  24. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc thành lập thị xã Hương Trà và thành lập các phường thuộc thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  25. ^ “Nghị quyết số 87/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn An Lạc Thôn thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  26. ^ a ă â b “Nghị quyết số 33/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập các phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An” (PDF). Hà Nội: Cổng TTĐT Chính phủ. 18 tháng 3. tr. 2. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2013. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |ngày tháng=|year= / |date= mismatch (trợ giúp)
  27. ^ a ă â “Nghị quyết số 89/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính các huyện Duy Tiên, Bình Lục, Thanh Liêm, Kim Bảng để mở rộng địa giới hành chính thành phố Phủ Lý và thành lập các phường thuộc thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  28. ^ a ă â b Nghị quyết 31/NQ-CP điều chỉnh địa giới hành chính huyện và thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
  29. ^ “Nghị quyết số 134/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thị trấn để mở rộng địa giới hành chính các thị trấn Lạc Dương thuộc huyện Lac Dương, thị trấn Di Linh thuộc huyện Di Linh, thị trấn Đồng Nai thuộc huyện Cát Tiên và đổi tên thị trấn Đồng Nai thành thị trấn Cát Tiên thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  30. ^ “Nghị quyết số 131/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Lai Châu thuộc tỉnh Lai Châu” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  31. ^ a ă â b “NGHỊ QUYẾT Về việc thành lập thị xã Vĩnh Châu, thành lập các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu và thành lập thị trấn Đại Ngãi thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng”. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012.
  32. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Long Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Biên Hoà thuộc tỉnh Đồng Nai”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  33. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên hlmc10
  34. ^ a ă â b “Nghị quyết số 72/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Châu để thành lập huyện Vân Hồ thuộc tỉnh Sơn La” (PDF). 10/06/2013. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013.
  35. ^ “Nghị quyết số 43/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập thị trấn Mường Khương - thị trấn huyện lỵ huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  36. ^ a ă â b “Nghị quyết về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện thuộc tỉnh Lai Châu” (PDF). Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012.
  37. ^ a ă â b Nghị quyết số 64/NQ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ: V/v điều chỉnh địa giới hành chính các xã để thành lập thị trấn thuộc các huyện: Thạnh Trị, Long Phú; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Long Phú và huyện Mỹ Xuyên để thành lập huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
  38. ^ “Nghị quyết số 3/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  39. ^ “Nghị quyết số 132/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Từ Liêm để thành lập 02 quận và 23 phường thuộc thành phố Hà Nội” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  40. ^ “Nghị quyết số 133/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị xã Ngã Năm và 3 phường thuộc thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  41. ^ a ă “NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập thị trấn Nghĩa Đàn thuộc huyện Nghĩa Đàn và mở rộng địa giới hành chính thị trấn Thanh Chương thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  42. ^ “Nghị quyết số 41/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị xã Ninh Hòa và thành lập các phường thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  43. ^ a ă â Nghị quyết số 26/NQ-CP của thủ tướng Chính phủ ngày 10 tháng 6 năm 2009: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập xã thuộc huyện Ninh Phước; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Ninh Phước để thành lập huyện Thuận Nam thuộc tỉnh Ninh Thuận
  44. ^ “Nghị quyết số 124/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Hùng Sơn để mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đại Từ, đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn thuộc huyện Đại Từ và điều chỉnh địa giới hành chính các xã Động Đạt, Phấn Mễ để mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đu thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  45. ^ “Nghị quyết số 62/NQ-CP của Chính phủ: V/v điều chỉnh địa giới hành chính xã Tam Vinh để thành lập thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  46. ^ “Nghị quyết số 88/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập phường Thanh Vinh thuộc thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  47. ^ “Nghị quyết số 82/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Phú Đa thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  48. ^ “Nghị quyết số 06/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Mái Dầm thuộc huyện Châu Thành; điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập thị trấn Búng Tàu thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  49. ^ “Nghị quyết số 47/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Yên Bình - thị trấn huyện lỵ huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  50. ^ a ă “Nghị quyết số 897/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện và đổi tên đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cao Bằng”.
  51. ^ a ă â “Nghị quyết số 123/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Sơn Tịnh, huyện Tư Nghĩa để mở rộng địa giới hành chính thành phố Quảng Ngãi và thành lập phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  52. ^ “Nghị quyết số 125/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập mới thị xã Ba Đồn và 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  53. ^ “Nghị quyết số 24/NQ-CP của Chính phủ: V/v điều chỉnh mở rộng địa giới hành chính thị trấn Cầu Giát thuộc huyện Quỳnh Lưu; mở rộng địa giới hành chính và đổi tên thị trấn Quỳ Châu thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  54. ^ “Nghị quyết số 10/NQ-CP của Chính phủ: Về việc giải thể xã, điều chỉnh địa giới hành chính xã và thành lập xã mới thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  55. ^ “Nghị quyết số 113/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Sa Đéc thuộc tỉnh Đồng Tháp” (PDF). Chính phủ Việt Nam. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2013.
  56. ^ “Nghị quyết số 61/NQ-CP của Chính phủ: V/v điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập phường thuộc thị xã Bỉm Sơn, thành lập phường thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  57. ^ “Nghị quyết số 42/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị xã Sông Cầu, thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  58. ^ “Nghị quyết số 01/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập phường Chiềng Cơi thuộc thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  59. ^ “Nghị quyết số 38/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thành phố Tân An thuộc tỉnh Long An”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  60. ^ “Nghị quyết số 135/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập các phường Ninh Sơn, Ninh Thạnh thuộc thị xã Tây Ninh và thành lập thành phố Tây Ninh thuộc tỉnh Tây Ninh” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  61. ^ Thành phố Thái Bình được công nhận là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Thái Bình
  62. ^ Nỗ lực xây dựng TP Thái Bình đạt tiêu chuẩn đô thị loại II
  63. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh địa giới hành chính các xã để thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện: Mường Tè, Sìn Hồ, Than Uyên, tỉnh Lai Châu”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  64. ^ “Nghị quyết số 99/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập các phường: Đông Cương, Đông Hương, Đông Hải, Quảng Hưng, Quảng Thành, Quảng Thắng thuộc thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  65. ^ “Nghị quyết số 11/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập thành phố Trà Vinh thuộc tỉnh Trà Vinh” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  66. ^ “Nghị quyết số 89/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập các phường: Phương Đông, Phương Nam thuộc thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  67. ^ “Thành phố Việt Trì”. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2014.
  68. ^ “Nghị quyết số 21/NQ-CP của Chính phủ: V/v thành lập các phường: Minh Phương, Minh Nông, Vân Phú thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  69. ^ “Nghị quyết số 46/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập thị trấn Tứ Trưng thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014.
  70. ^ “Quyết định số 122/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập phường Nam Cường và phường Hợp Minh thuộc thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.
  71. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh mở rộng địa giới hành chính thị trấn Yên Thịnh thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.

Liên kết ngoàiSửa đổi