Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam

bài viết danh sách Wikimedia

Dưới đây là danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam. Tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021, danh sách có tổng cộng 705 đơn vị, gồm: 1 thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, 79 thành phố thuộc tỉnh, 51 thị xã, 46 quận và 528 huyện.

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyệnSửa đổi

Số liệu dân số chủ yếu từ Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019[1], còn số liệu diện tích chủ yếu từ cổng thông tin điện tử Chính phủ[2]. Ô chú thích của hàng để trống có nghĩa đơn vị hành chính đó là huyện (không tính các huyện đảo).

Số thứ tự Tên đơn vị hành chính Tỉnh/Thành phố Chú thích Dân số (người) Diện tích (km²) Mật độ dân số (người/km²)
1 A Lưới Thừa Thiên Huế 49.418 1.225,2 40
2 An Biên Kiên Giang 115.218 400,3 288
3 An Dương Hải Phòng 195.717 104,2 1.878
4 An Khê Gia Lai thị xã 65.918 200,1 329
5 An Lão Hải Phòng 146.712 117,7 1.246
6 An Lão Bình Định 27.837 696,9 40
7 An Minh Kiên Giang 115.720 590,5 196
8 An Nhơn Bình Định thị xã 175.709 244,5 719
9 An Phú An Giang 148.615 226,2 657
10 Ân Thi Hưng Yên 134.403 130,0 1.034
11 Anh Sơn Nghệ An 116.922 603,3 194
12 Ayun Pa Gia Lai thị xã 39.936 287,2 139
13 Ba Bể Bắc Kạn 48.325 684,1 71
14 Ba Chẽ Quảng Ninh 22.103 606,5 36
15 Ba Đình Hà Nội quận 221.893 9,2 24.119
16 Ba Đồn Quảng Bình thị xã 106.413 162,3 656
17 Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu thành phố 108.701 91,0 1.195
18 Bá Thước Thanh Hóa 100.834 777,6 130
19 Ba Tơ Quảng Ngãi 59.438 1.137,6 52
20 Ba Tri Bến Tre 184.734 367,2 503
21 Ba Vì Hà Nội 290.580 423,0 687
22 Bác Ái Ninh Thuận 30.598 1.027,2 30
23 Bắc Bình Bình Thuận 129.374 1.868,8 69
24 Bắc Giang Bắc Giang thành phố 174.229 66,6 2.616
25 Bắc Hà Lào Cai 65.338 683,3 96
26 Bắc Kạn Bắc Kạn thành phố 45.036 136,9 329
27 Bạc Liêu Bạc Liêu thành phố 156.110 175,4 890
28 Bắc Mê Hà Giang 54.592 856,1 64
29 Bắc Ninh Bắc Ninh thành phố 247.702 82,6 2.999
30 Bắc Quang Hà Giang 118.690 1.105,6 107
31 Bắc Sơn Lạng Sơn 71.967 699,4 103
32 Bắc Tân Uyên Bình Dương 65.860 400,3 165
33 Bắc Trà My Quảng Nam 41.335 847,0 49
34 Bắc Từ Liêm Hà Nội quận 340.605[3] 45,2 7.529
35 Bắc Yên Sơn La 66.784 1.098,6 61
36 Bạch Long Vĩ Hải Phòng huyện đảo 624 3,1 201
37 Bạch Thông Bắc Kạn 31.061 546,5 57
38 Bảo Lạc Cao Bằng 54.420 920,7 59
39 Bảo Lâm Cao Bằng 65.025 913,1 71
40 Bảo Lâm Lâm Đồng 118.090 1.463,4 81
41 Bảo Lộc Lâm Đồng thành phố 158.684 233,2 680
42 Bảo Thắng Lào Cai 103.262[4] 652,0 158
43 Bảo Yên Lào Cai 85.564 818,3 105
44 Bát Xát Lào Cai 74.388[4] 1.035,5 72
45 Bàu Bàng Bình Dương 92.679 340,0 273
46 Bến Cát Bình Dương thị xã 302.782 234,4 1.292
47 Bến Cầu Tây Ninh 69.849 237,5 294
48 Bến Lức Long An 181.660 287,9 631
49 Bến Tre Bến Tre thành phố 124.499 70,6 1.763
50 Biên Hòa Đồng Nai thành phố 1.055.414 263,6 4.004
51 Bỉm Sơn Thanh Hóa thị xã 58.378 63,9 914
52 Bình Chánh Thành phố Hồ Chí Minh 705.508 252,7 2.792
53 Bình Đại Bến Tre 137.304 427,3 321
54 Bình Gia Lạng Sơn 52.689 1.094,2 48
55 Bình Giang Hải Dương 119.229 106,2 1.123
56 Bình Liêu Quảng Ninh 31.637 470,1 67
57 Bình Long Bình Phước thị xã 57.598 126,2 456
58 Bình Lục Hà Nam 133.046 144,2 923
59 Bình Minh Vĩnh Long thị xã 94.862 93,6 1.013
60 Bình Sơn Quảng Ngãi 181.050 466,2 388
61 Bình Tân Thành phố Hồ Chí Minh quận 784.173 51,9 15.109
62 Bình Tân Vĩnh Long 95.709 158,1 605
63 Bình Thạnh Thành phố Hồ Chí Minh quận 499.164 20,8 23.998
64 Bình Thủy Cần Thơ quận 142.164 71,1 1.999
65 Bình Xuyên Vĩnh Phúc 131.013 148,5 882
66 Bố Trạch Quảng Bình 188.375 2.115,5 89
67 Bù Đăng Bình Phước 140.077 1.501,2 93
68 Bù Đốp Bình Phước 57.311 381,5 150
69 Bù Gia Mập Bình Phước 85.013 1.064,3 80
70 Buôn Đôn Đắk Lắk 64.251 1.410,4 46
71 Buôn Hồ Đắk Lắk thị xã 98.732 282,5 349
72 Buôn Ma Thuột Đắk Lắk thành phố 375.590 377,2 996
73 Cà Mau Cà Mau thành phố 226.372 249,2 908
74 Cái Bè Tiền Giang 292.738 416,4 703
75 Cai Lậy Tiền Giang thị xã 125.615 141,0 891
76 Cai Lậy Tiền Giang 193.328 294,8 656
77 Cái Nước Cà Mau 136.638 417,1 328
78 Cái Răng Cần Thơ quận 105.393 66,8 1.578
79 Cẩm Giàng Hải Dương 147.810 110,1 1.343
80 Cẩm Khê Phú Thọ 139.424 233,9 596
81 Cam Lâm Khánh Hòa 108.979 547,2 199
82 Cẩm Lệ Đà Nẵng quận 159.295 35,8 4.450
83 Cam Lộ Quảng Trị 47.777 344,5 139
84 Cẩm Mỹ Đồng Nai 139.362 468,6 297
85 Cẩm Phả Quảng Ninh thành phố 190.232 386,5 492
86 Cam Ranh Khánh Hòa thành phố 130.814 327,0 400
87 Cẩm Thủy Thanh Hóa 110.091 424,5 259
88 Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 149.313 636,4 235
89 Cần Đước Long An 187.359 220,5 850
90 Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh 71.526 704,2 102
91 Cần Giuộc Long An 214.914 215,1 999
92 Can Lộc Hà Tĩnh 129.098 302,1 427
93 Càng Long Trà Vinh 147.694 293,9 503
94 Cao Bằng Cao Bằng thành phố 73.549 107,1 687
95 Cao Lãnh Đồng Tháp thành phố 164.835 107,3 1.536
96 Cao Lãnh Đồng Tháp 197.614 491,1 402
97 Cao Lộc Lạng Sơn 79.873 619,1 129
98 Cao Phong Hòa Bình 45.470 255,2 178
99 Cát Hải Hải Phòng huyện đảo 32.090 325,6 99
100 Cát Tiên Lâm Đồng 35.283 426,9 83
101 Cầu Giấy Hà Nội quận 292.536[3] 12,4 23.516
102 Cầu Kè Trà Vinh 102.767 246,6 417
103 Cầu Ngang Trà Vinh 121.254 328,4 369
104 Châu Đốc An Giang thành phố 101.765 105,2 967
105 Châu Đức Bà Rịa – Vũng Tàu 143.859 424,6 339
106 Châu Phú An Giang 206.676 450,7 459
107 Châu Thành An Giang 151.368 354,8 427
108 Châu Thành Bến Tre 175.893 224,9 782
109 Châu Thành Đồng Tháp 146.812 246,2 596
110 Châu Thành Hậu Giang 88.079 139,1 633
111 Châu Thành Kiên Giang 159.607 285,4 559
112 Châu Thành Long An 109.812 155,2 708
113 Châu Thành Sóc Trăng 95.188 236,3 403
114 Châu Thành Tây Ninh 140.769 580,9 242
115 Châu Thành Tiền Giang 263.426 232,6 1.133
116 Châu Thành Trà Vinh 144.040 343,1 420
117 Châu Thành A Hậu Giang 97.606 153,4 636
118 Chi Lăng Lạng Sơn 75.063 704,2 107
119 Chí Linh Hải Dương thành phố 220.421[5] 282,9 779
120 Chiêm Hóa Tuyên Quang 134.091[6] 1.146,2 117
121 Chợ Đồn Bắc Kạn 49.554 911,2 54
122 Chợ Gạo Tiền Giang 187.711 230,9 813
123 Chợ Lách Bến Tre 111.418 169,1 659
124 Chợ Mới An Giang 307.981 369,1 834
125 Chợ Mới Bắc Kạn 38.958 606,5 64
126 Chơn Thành Bình Phước 91.026 389,6 234
127 Chư Păh Gia Lai 77.299 974,6 79
128 Chư Prông Gia Lai 123.555 1.693,9 73
129 Chư Pưh Gia Lai 77.511 718,9 108
130 Chư Sê Gia Lai 121.965 641,0 190
131 Chương Mỹ Hà Nội 337.326 237,4 1.421
132 Cờ Đỏ Cần Thơ 116.576 319,8 365
133 Cô Tô Quảng Ninh huyện đảo 6.285 50,1 125
134 Cồn Cỏ Quảng Trị huyện đảo 346 2,3 150
135 Con Cuông Nghệ An 75.168 1.738,3 43
136 Côn Đảo Bà Rịa – Vũng Tàu huyện đảo 8.827 75,4 117
137 Củ Chi Thành phố Hồ Chí Minh 462.047 434,5 1.063
138 Cư Jút Đắk Nông 92.464 723,3 128
139 Cư Kuin Đắk Lắk 101.247 288,3 351
140 Cù Lao Dung Sóc Trăng 58.304 264,8 220
141 Cư M'gar Đắk Lắk 177.622 824,4 215
142 Cửa Lò Nghệ An thị xã 55.668 27,8 2.002
143 Đà Bắc Hòa Bình 55.002 778,0 71
144 Đạ Huoai Lâm Đồng 33.998 495,6 69
145 Đakrông Quảng Trị 43.208 1.224,5 35
146 Đà Lạt Lâm Đồng thành phố 226.578 394,5 574
147 Đạ Tẻh Lâm Đồng 43.415 527,0 82
148 Đại Lộc Quảng Nam 141.851 578,5 245
149 Đại Từ Thái Nguyên 171.703 573,4 299
150 Đak Đoa Gia Lai 123.282 985,3 125
151 Đăk Glei Kon Tum 48.761 1.493,7 33
152 Đắk Glong Đắk Nông 67.782 1.447,8 47
153 Đăk Hà Kon Tum 74.805 845,0 89
154 Đắk Mil Đắk Nông 100.702 679,0 148
155 Đak Pơ Gia Lai 40.442 502,5 80
156 Đắk R'lấp Đắk Nông 83.555 635,7 131
157 Đắk Song Đắk Nông 80.514 806,5 100
158 Đăk Tô Kon Tum 47.544 508,7 93
159 Đầm Dơi Cà Mau 175.629 810,0 217
160 Đầm Hà Quảng Ninh 41.217 326,9 126
161 Đam Rông Lâm Đồng 54.217 872,1 62
162 Đan Phượng Hà Nội 174.501 78,0 2.237
163 Đất Đỏ Bà Rịa – Vũng Tàu 73.530 188,9 389
164 Dầu Tiếng Bình Dương 112.472 721,1 156
165 Dĩ An Bình Dương thành phố 403.760[7] 60,1 6.718
166 Di Linh Lâm Đồng 159.994 1.614,2 99
167 Điện Bàn Quảng Nam thị xã 226.564 216,3 1.047
168 Điện Biên Điện Biên 93.850[8] 1.396,0 67
169 Điện Biên Đông Điện Biên 67.080 1.209,0 55
170 Điện Biên Phủ Điện Biên thành phố 80.366[8] 308,2 261
171 Diễn Châu Nghệ An 312.506 305,0 1.025
172 Diên Khánh Khánh Hòa 143.211 337,6 424
173 Định Hóa Thái Nguyên 89.288 513,5 174
174 Đình Lập Lạng Sơn 28.579 1.189,6 24
175 Định Quán Đồng Nai 187.306 971,1 193
176 Đô Lương Nghệ An 213.543 350,1 610
177 Đồ Sơn Hải Phòng quận 49.029 45,9 1.068
178 Đoan Hùng Phú Thọ 115.131 302,9 380
179 Đơn Dương Lâm Đồng 107.281 611,4 175
180 Đông Anh Hà Nội 405.749 185,6 2.186
181 Đống Đa Hà Nội quận 371.606 10,0 37.161
182 Đông Giang Quảng Nam 25.116 821,9 31
183 Đông Hà Quảng Trị thành phố 95.658 73,0 1.310
184 Đông Hải Bạc Liêu 152.619 570,1 268
185 Đông Hòa Phú Yên thị xã 119.991[9] 265,6 452
186 Đồng Hới Quảng Bình thành phố 133.672 155,9 857
187 Đông Hưng Thái Bình 244.838 199,3 1.228
188 Đồng Hỷ Thái Nguyên 92.421 427,7 216
189 Đồng Phú Bình Phước 96.481 936,2 103
190 Đông Sơn Thanh Hóa 76.923 82,9 928
191 Đông Triều Quảng Ninh thị xã 171.673 396,6 433
192 Đồng Văn Hà Giang 81.880 451,7 181
193 Đồng Xoài Bình Phước thành phố 150.052[10] 167,3 897
194 Đồng Xuân Phú Yên 55.030 1.033,3 53
195 Đức Cơ Gia Lai 75.718 721,9 105
196 Đức Hòa Long An 315.711 425,1 743
197 Đức Huệ Long An 65.961 428,9 154
198 Đức Linh Bình Thuận 126.035 546,6 231
199 Đức Phổ Quảng Ngãi thị xã 150.927[11] 372,8 405
200 Đức Thọ Hà Tĩnh 101.562 203,5 499
201 Đức Trọng Lâm Đồng 186.974 903,6 207
202 Dương Kinh Hải Phòng quận 60.319 46,8 1.289
203 Dương Minh Châu Tây Ninh 119.158 435,6 274
204 Duy Tiên Hà Nam thị xã 154.016[12] 120,9 1.274
205 Duy Xuyên Quảng Nam 126.686 309,2 410
206 Duyên Hải Trà Vinh thị xã 48.210 175,1 275
207 Duyên Hải Trà Vinh 78.444 305,4 257
208 Ea H'leo Đắk Lắk 136.880 1.335,1 103
209 Ea Kar Đắk Lắk 144.450 1.037,5 139
210 Ea Súp Đắk Lắk 70.724 1.765,6 40
211 Gia Bình Bắc Ninh 103.517 107,6 962
212 Gia Lâm Hà Nội 286.102 116,7 2.452
213 Gia Lộc Hải Dương 115.617[13] 99,7 1.160
214 Gia Nghĩa Đắk Nông thành phố 85.082[14] 284,1 299
215 Giá Rai Bạc Liêu thị xã 143.613 355,0 405
216 Gia Viễn Ninh Bình 120.992 176,7 685
217 Giang Thành Kiên Giang 29.215 412,8 71
218 Giao Thủy Nam Định 167.752 237,8 705
219 Gio Linh Quảng Trị 75.276 473,8 159
220 Giồng Riềng Kiên Giang 224.655 639,4 351
221 Giồng Trôm Bến Tre 169.987 312,6 544
222 Gò Công Tiền Giang thị xã 99.657 101,7 980
223 Gò Công Đông Tiền Giang 139.060 273,2 509
224 Gò Công Tây Tiền Giang 127.132 184,5 689
225 Gò Dầu Tây Ninh 152.757 260,0 588
226 Gò Quao Kiên Giang 132.508 439,5 301
227 Gò Vấp Thành phố Hồ Chí Minh quận 676.899 19,7 34.360
228 Hà Đông Hà Nội quận 397.854 49,6 8.021
229 Hà Giang Hà Giang thành phố 55.559 133,5 416
230 Hạ Hòa Phú Thọ 104.997 341,5 307
231 Hạ Lang Cao Bằng 25.439 456,5 56
232 Hạ Long Quảng Ninh thành phố 300.267[15] 1.119,1 268
233 Hà Quảng Cao Bằng 59.467[16] 811,0 73
234 Hà Tiên Kiên Giang thành phố 81.576[17] 100,5 812
235 Hà Tĩnh Hà Tĩnh thành phố 104.037 56,6 1.838
236 Hà Trung Thanh Hóa 118.826 243,8 487
237 Hải An Hải Phòng quận 132.943 103,7 1.282
238 Hai Bà Trưng Hà Nội quận 303.586 10,3 29.474
239 Hải Châu Đà Nẵng quận 201.522 23,3 8.649
240 Hải Dương Hải Dương thành phố 508.190[13] 111,6 4.554
241 Hải Hà Quảng Ninh 61.566 511,6 120
242 Hải Hậu Nam Định 262.901 228,1 1.153
243 Hải Lăng Quảng Trị 79.533 425,1 187
244 Hàm Tân Bình Thuận 70.697 739,1 96
245 Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 184.131 1.344,5 137
246 Hàm Thuận Nam Bình Thuận 116.544 1.058,4 110
247 Hàm Yên Tuyên Quang 121.342 900,6 135
248 Hậu Lộc Thanh Hóa 176.418 143,7 1.228
249 Hiệp Đức Quảng Nam 37.127 496,9 75
250 Hiệp Hòa Bắc Giang 247.460 206,0 1.201
251 Hòa An Cao Bằng 52.762 606,0 87
252 Hòa Bình Hòa Bình thành phố 135.718[18] 348,7 389
253 Hòa Bình Bạc Liêu 117.753 376,0 313
254 Hoa Lư Ninh Bình 71.839 103,5 694
255 Hòa Thành Tây Ninh thị xã 147.666[19] 82,9 1.781
256 Hòa Vang Đà Nẵng 145.749 733,2 199
257 Hoài Ân Bình Định 85.700 753,2 114
258 Hoài Đức Hà Nội 262.978 85,0 3.094
259 Hoài Nhơn Bình Định thị xã 212.063[20] 420,8 504
260 Hoàn Kiếm Hà Nội quận 135.618 5,3 25.588
261 Hoằng Hóa Thanh Hóa 233.043 203,8 1.143
262 Hoàng Mai Hà Nội quận 506.347 40,3 12.564
263 Hoàng Mai Nghệ An thị xã 113.360 169,8 668
264 Hoàng Sa Đà Nẵng huyện đảo 0 305,0 0
265 Hoàng Su Phì Hà Giang 66.683 632,4 105
266 Hóc Môn Thành phố Hồ Chí Minh 542.243 109,2 4.966
267 Hội An Quảng Nam thành phố 98.599 63,6 1.550
268 Hòn Đất Kiên Giang 156.273 1.039,6 150
269 Hớn Quản Bình Phước 98.817 664,1 149
270 Hồng Bàng Hải Phòng quận 96.111 14,5 6.628
271 Hồng Dân Bạc Liêu 111.848 424,0 264
272 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thị xã 38.411 59,0 651
273 Hồng Ngự Đồng Tháp thành phố 100.610[21] 121,8 826
274 Hồng Ngự Đồng Tháp 120.571 209,6 575
275 Huế Thừa Thiên Huế thành phố 652.572[22] 266,0 2.453
276 Hưng Hà Thái Bình 253.272 210,3 1.204
277 Hưng Nguyên Nghệ An 124.245 159,2 780
278 Hưng Yên Hưng Yên thành phố 116.356 73,9 1.575
279 Hướng Hóa Quảng Trị 90.918 1.152,8 79
280 Hương Khê Hà Tĩnh 99.307 1.262,7 79
281 Hương Sơn Hà Tĩnh 112.426 1.096,8 103
282 Hương Thủy Thừa Thiên Huế thị xã 95.299[22] 427,0 223
283 Hương Trà Thừa Thiên Huế thị xã 72.677[22] 392,3 185
284 Hữu Lũng Lạng Sơn 121.735 807,6 151
285 Ia Grai Gia Lai 105.664 1.119,6 94
286 Ia H'Drai Kon Tum 10.210 980,2 10
287 Ia Pa Gia Lai 56.596 868,6 65
288 Kbang Gia Lai 65.437 1.840,9 36
289 Kế Sách Sóc Trăng 149.156 352,8 423
290 Khánh Sơn Khánh Hòa 25.349 338,5 75
291 Khánh Vĩnh Khánh Hòa 39.780 1.167,2 34
292 Khoái Châu Hưng Yên 188.255 131,0 1.437
293 Kiến An Hải Phòng quận 118.047 29,6 3.988
294 Kiên Hải Kiên Giang huyện đảo 17.588 24,6 715
295 Kiên Lương Kiên Giang 79.484 473,3 168
296 Kiến Thụy Hải Phòng 140.417 108,9 1.289
297 Kiến Tường Long An thị xã 43.674 204,4 214
298 Kiến Xương Thái Bình 216.682 202,0 1.073
299 Kim Bảng Hà Nam 125.634 175,4 716
300 Kim Bôi Hòa Bình 118.767 551,0 216
301 Kim Động Hưng Yên 117.734 103,3 1.140
302 Kim Sơn Ninh Bình 182.942 215,7 848
303 Kim Thành Hải Dương 136.150 115,1 1.183
304 Kinh Môn Hải Dương thị xã 203.638[23] 165,3 1.232
305 Kon Plông Kon Tum 26.025 1.371,2 19
306 Kon Rẫy Kon Tum 28.591 913,9 31
307 Kon Tum Kon Tum thành phố 168.264 432,9 389
308 Kông Chro Gia Lai 52.406 1.439,7 36
309 Krông Ana Đắk Lắk 79.892 356,1 224
310 Krông Bông Đắk Lắk 92.064 1.257,5 73
311 Krông Búk Đắk Lắk 64.859 357,8 181
312 Krông Năng Đắk Lắk 126.366 614,8 206
313 Krông Nô Đắk Nông 74.446 813,7 91
314 Krông Pa Gia Lai 86.416 1.623,7 53
315 Krông Pắc Đắk Lắk 194.607 625,8 311
316 Kỳ Anh Hà Tĩnh thị xã 82.955 282,2 294
317 Kỳ Anh Hà Tĩnh 121.662 759,6 160
318 Kỳ Sơn Nghệ An 80.288 2.094,3 38
319 La Gi Bình Thuận thị xã 107.057 185,4 577
320 Lạc Dương Lâm Đồng 27.956 1.311,4 21
321 Lạc Sơn Hòa Bình 136.652 587,5 233
322 Lạc Thủy Hòa Bình 60.393 313,6 193
323 Lai Châu Lai Châu thành phố 42.973[24] 92,4 465
324 Lai Vung Đồng Tháp 164.240 238,7 688
325 Lắk Đắk Lắk 69.885 1.256,0 56
326 Lâm Bình Tuyên Quang 51.421[6] 917,6 56
327 Lâm Hà Lâm Đồng 144.436 930,2 155
328 Lâm Thao Phú Thọ 107.989 98,4 1.097
329 Lang Chánh Thanh Hóa 49.654 585,6 85
330 Lạng Giang Bắc Giang 216.996 244,1 889
331 Lạng Sơn Lạng Sơn thành phố 103.284 77,9 1.326
332 Lào Cai Lào Cai thành phố 130.671[4] 282,1 463
333 Lập Thạch Vĩnh Phúc 136.150 172,2 791
334 Lấp Vò Đồng Tháp 180.627 246,0 734
335 Lê Chân Hải Phòng quận 219.762 11,9 18.467
336 Lệ Thủy Quảng Bình 137.831 1.401,8 98
337 Liên Chiểu Đà Nẵng quận 194.913 74,5 2.616
338 Lộc Bình Lạng Sơn 84.740 986,4 86
339 Lộc Hà Hà Tĩnh 79.178 117,4 674
340 Lộc Ninh Bình Phước 114.319 853,3 134
341 Long Biên Hà Nội quận 322.549 59,8 5.394
342 Long Điền Bà Rịa – Vũng Tàu 135.763 77,6 1.750
343 Long Hồ Vĩnh Long 167.698 196,3 854
344 Long Khánh Đồng Nai thành phố 171.276[25] 191,8 893
345 Long Mỹ Hậu Giang thị xã 62.339 144,5 431
346 Long Mỹ Hậu Giang 77.346 254,0 305
347 Long Phú Sóc Trăng 94.255 263,7 357
348 Long Thành Đồng Nai 246.051 430,7 571
349 Long Xuyên An Giang thành phố 272.365 115,4 2.360
350 Lục Nam Bắc Giang 226.194 608,6 372
351 Lục Ngạn Bắc Giang 226.540 1.032,5 219
352 Lục Yên Yên Bái 108.817 810,0 134
353 Lương Sơn Hòa Bình 99.457 364,9 273
354 Lương Tài Bắc Ninh 104.469 105,9 986
355 Lý Nhân Hà Nam 180.189 168,8 1.067
356 Lý Sơn Quảng Ngãi huyện đảo 22.174[11] 10,4 2.132
357 M'Drắk Đắk Lắk 72.153 1.336,3 54
358 Mai Châu Hòa Bình 55.640 569,8 98
359 Mai Sơn Sơn La 163.881 1.426,7 115
360 Mang Thít Vĩnh Long 96.172 162,5 592
361 Mang Yang Gia Lai 68.273 1.127,2 61
362 Mê Linh Hà Nội 240.555 142,5 1.688
363 Mèo Vạc Hà Giang 86.071 574,2 150
364 Minh Hóa Quảng Bình 50.670 1.393,8 36
365 Minh Long Quảng Ngãi 18.722 217,2 86
366 Mỏ Cày Bắc Bến Tre 113.210 165,2 685
367 Mỏ Cày Nam Bến Tre 143.577 230,8 622
368 Mộ Đức Quảng Ngãi 112.592 214,0 526
369 Mộc Châu Sơn La 114.460 1.071,7 107
370 Mộc Hóa Long An 28.165 300,0 94
371 Móng Cái Quảng Ninh thành phố 108.553 519,6 209
372 Mù Cang Chải Yên Bái 63.961 1.197,9 53
373 Mường Ảng Điện Biên 48.416 443,5 109
374 Mường Chà Điện Biên 48.005 1.199,4 40
375 Mường Khương Lào Cai 63.682 556,1 115
376 Mường La Sơn La 99.534 1.425,4 70
377 Mường Lát Thanh Hóa 39.948 812,4 49
378 Mường Lay Điện Biên thị xã 11.162 112,6 99
379 Mường Nhé Điện Biên 45.727 1.573,7 29
380 Mường Tè Lai Châu 46.143 2.679,3 17
381 Mỹ Đức Hà Nội 199.901 226,3 883
382 Mỹ Hào Hưng Yên thị xã 158.673[26] 79,4 1.998
383 Mỹ Lộc Nam Định 72.514 74,5 973
384 Mỹ Tho Tiền Giang thành phố 228.109 82,3 2.772
385 Mỹ Tú Sóc Trăng 90.524 368,2 246
386 Mỹ Xuyên Sóc Trăng 150.067 373,7 402
387 Na Hang Tuyên Quang 43.248 863,5 50
388 Na Rì Bắc Kạn 38.263 853,0 45
389 Năm Căn Cà Mau 56.813 482,8 118
390 Nam Đàn Nghệ An 164.634 292,5 563
391 Nam Định Nam Định thành phố 236.294 46,4 5.093
392 Nam Đông Thừa Thiên Huế 24.300 647,8 38
393 Nam Giang Quảng Nam 26.123 1.846,6 14
394 Nậm Nhùn Lai Châu 27.261 1.388,0 20
395 Nậm Pồ Điện Biên 54.908 1.498,1 37
396 Nam Sách Hải Dương 126.325 111,0 1.138
397 Nam Trà My Quảng Nam 31.306 826,4 38
398 Nam Trực Nam Định 183.241 163,9 1.118
399 Nam Từ Liêm Hà Nội quận 269.076[3] 32,2 8.364
400 Ngã Bảy Hậu Giang thành phố 101.192[27] 78,1 1.296
401 Ngã Năm Sóc Trăng thị xã 74.115 242,2 306
402 Nga Sơn Thanh Hóa 141.114 157,8 894
403 Ngân Sơn Bắc Kạn 29.269 645,9 45
404 Nghi Lộc Nghệ An 218.005 345,9 630
405 Nghi Sơn Thanh Hóa thị xã 307.304[28] 455,6 675
406 Nghi Xuân Hà Tĩnh 102.160 222,5 459
407 Nghĩa Đàn Nghệ An 140.515 617,8 227
408 Nghĩa Hành Quảng Ngãi 82.250 234,4 351
409 Nghĩa Hưng Nam Định 175.786 258,9 679
410 Nghĩa Lộ Yên Bái thị xã 68.206[29] 107,8 633
411 Ngô Quyền Hải Phòng quận 165.309 11,3 14.629
412 Ngọc Hiển Cà Mau 66.874 708,6 94
413 Ngọc Hồi Kon Tum 58.913 843,8 70
414 Ngọc Lặc Thanh Hóa 136.611 491,0 278
415 Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng quận 90.352 40,2 2.248
416 Nguyên Bình Cao Bằng 39.654 838,0 47
417 Nhà Bè Thành phố Hồ Chí Minh 206.837 100,4 2.060
418 Nha Trang Khánh Hòa thành phố 422.601 254,3 1.662
419 Nho Quan Ninh Bình 149.830 450,6 333
420 Nhơn Trạch Đồng Nai 260.592 410,8 634
421 Như Thanh Thanh Hóa 94.906 588,1 161
422 Như Xuân Thanh Hóa 66.240 721,7 92
423 Ninh Bình Ninh Bình thành phố 128.480 46,8 2.745
424 Ninh Giang Hải Dương 146.493 136,8 1.071
425 Ninh Hải Ninh Thuận 92.231 253,6 364
426 Ninh Hòa Khánh Hòa thị xã 230.049 1.108,0 208
427 Ninh Kiều Cần Thơ quận 280.494 29,2 9.606
428 Ninh Phước Ninh Thuận 128.028 342,0 374
429 Ninh Sơn Ninh Thuận 71.888 771,8 93
430 Nông Cống Thanh Hóa 182.801 285,1 641
431 Nông Sơn Quảng Nam 26.678 471,6 57
432 Núi Thành Quảng Nam 147.721 555,8 266
433 Ô Môn Cần Thơ quận 128.677 131,9 976
434 Pác Nặm Bắc Kạn 33.439 475,4 70
435 Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận thành phố 167.394 79,2 2.114
436 Phan Thiết Bình Thuận thành phố 226.736 210,9 1.075
437 Phổ Yên Thái Nguyên thị xã 196.378 258,9 759
438 Phong Điền Cần Thơ 98.424 126,3 779
439 Phong Điền Thừa Thiên Huế 87.781 948,2 93
440 Phong Thổ Lai Châu 79.645 1.029,2 77
441 Phú Bình Thái Nguyên 156.804 243,4 644
442 Phù Cát Bình Định 183.440 680,7 269
443 Phù Cừ Hưng Yên 79.954 94,6 845
444 Phú Giáo Bình Dương 89.741 544,4 165
445 Phú Hòa Phú Yên 102.074 258,8 394
446 Phú Lộc Thừa Thiên Huế 129.846 720,4 180
447 Phú Lương Thái Nguyên 102.292 350,7 292
448 Phủ Lý Hà Nam thành phố 158.212 87,6 1.806
449 Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu thị xã 179.786 333,8 539
450 Phù Mỹ Bình Định 161.563 555,9 291
451 Phú Nhuận Thành phố Hồ Chí Minh quận 163.961 4,9 33.461
452 Phú Ninh Quảng Nam 77.204 255,7 302
453 Phù Ninh Phú Thọ 111.011 157,4 705
454 Phú Quốc Kiên Giang thành phố 179.480[30] 589,3 305
455 Phú Quý Bình Thuận huyện đảo 26.918 17,9 1.504
456 Phú Riềng Bình Phước 91.450 674,7 136
457 Phú Tân An Giang 188.951 313,1 603
458 Phú Tân Cà Mau 97.703 448,2 218
459 Phú Thiện Gia Lai 78.627 505,2 156
460 Phú Thọ Phú Thọ thị xã 70.653 65,2 1.084
461 Phú Vang Thừa Thiên Huế 137.962[22] 235,4 646
462 Phú Xuyên Hà Nội 213.984 171,4 1.248
463 Phù Yên Sơn La 114.974 1.234,2 93
464 Phúc Thọ Hà Nội 184.024 118,6 1.552
465 Phúc Yên Vĩnh Phúc thành phố 106.002 120,1 883
466 Phụng Hiệp Hậu Giang 188.017 483,7 389
467 Phước Long Bình Phước thị xã 53.992 119,4 452
468 Phước Long Bạc Liêu 124.268 416,2 299
469 Phước Sơn Quảng Nam 26.337 1.153,3 23
470 Pleiku Gia Lai thành phố 254.802 260,8 977
471 Quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh quận 142.625 7,7 18.523
472 Quận 3 Thành phố Hồ Chí Minh quận 190.375 4,9 38.852
473 Quận 4 Thành phố Hồ Chí Minh quận 175.329 4,2 41.745
474 Quận 5 Thành phố Hồ Chí Minh quận 159.073 4,3 36.994
475 Quận 6 Thành phố Hồ Chí Minh quận 233.561 7,2 32.439
476 Quận 7 Thành phố Hồ Chí Minh quận 360.155 35,7 10.088
477 Quận 8 Thành phố Hồ Chí Minh quận 424.667 19,2 22.118
478 Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh quận 234.819 5,7 41.196
479 Quận 11 Thành phố Hồ Chí Minh quận 209.867 5,1 41.150
480 Quận 12 Thành phố Hồ Chí Minh quận 620.146 52,8 11.745
481 Quản Bạ Hà Giang 53.476 542,2 99
482 Quan Hóa Thanh Hóa 48.856 990,7 49
483 Quan Sơn Thanh Hóa 40.526 926,6 44
484 Quang Bình Hà Giang 61.711 791,8 78
485 Quảng Điền Thừa Thiên Huế 77.178 163,1 473
486 Quảng Hòa Cao Bằng 66.620[31] 669,0 100
487 Quảng Ngãi Quảng Ngãi thành phố 261.417 156,9 1.666
488 Quảng Ninh Quảng Bình 90.335 1.194,2 76
489 Quảng Trạch Quảng Bình 110.380 447,9 246
490 Quảng Trị Quảng Trị thị xã 23.356 72,9 320
491 Quảng Xương Thanh Hóa 199.943 174,2 1.148
492 Quảng Yên Quảng Ninh thị xã 145.920 301,8 483
493 Quế Phong Nghệ An 71.940 1.890,9 38
494 Quế Sơn Quảng Nam 80.821 257,3 314
495 Quế Võ Bắc Ninh 195.666 155,1 1.262
496 Quốc Oai Hà Nội 194.412 151,1 1.287
497 Quỳ Châu Nghệ An 57.813 1.057,7 55
498 Quỳ Hợp Nghệ An 134.154 942,7 142
499 Quy Nhơn Bình Định thành phố 290.053 286,1 1.014
500 Quỳnh Lưu Nghệ An 276.259 436,2 633
501 Quỳnh Nhai Sơn La 64.045 1.056,0 61
502 Quỳnh Phụ Thái Bình 240.940 210,0 1.147
503 Rạch Giá Kiên Giang thành phố 227.527 103,6 2.196
504 Sa Đéc Đồng Tháp thành phố 106.198 59,1 1.797
505 Sa Pa Lào Cai thị xã 81.857[32] 681,4 120
506 Sa Thầy Kon Tum 49.914 1.431,7 35
507 Sầm Sơn Thanh Hóa thành phố 109.208 44,9 2.432
508 Si Ma Cai Lào Cai 37.490 234,9 160
509 Sìn Hồ Lai Châu 83.643 1.527,0 55
510 Sóc Sơn Hà Nội 343.432 304,8 1.127
511 Sóc Trăng Sóc Trăng thành phố 137.305 76,0 1.807
512 Sơn Động Bắc Giang 76.106 860,2 88
513 Sơn Dương Tuyên Quang 183.600 787,8 233
514 Sơn Hà Quảng Ngãi 78.377 752,1 104
515 Sơn Hòa Phú Yên 59.497 937,8 63
516 Sơn La Sơn La thành phố 106.052 323,5 328
517 Sơn Tây Hà Nội thị xã 145.856 117,4 1.242
518 Sơn Tây Quảng Ngãi 21.174 381,5 56
519 Sơn Tịnh Quảng Ngãi 95.843 243,1 394
520 Sơn Trà Đà Nẵng quận 157.415 63,4 2.483
521 Sông Cầu Phú Yên thị xã 99.432 492,8 202
522 Sông Công Thái Nguyên thành phố 69.382 96,7 717
523 Sông Hinh Phú Yên 51.816 893,2 58
524 Sông Lô Vĩnh Phúc 98.738 149,9 659
525 Sông Mã Sơn La 154.224 1.639,9 94
526 Sốp Cộp Sơn La 50.215 1.473,4 34
527 Tam Bình Vĩnh Long 151.520 290,7 521
528 Tam Đảo Vĩnh Phúc 83.931 234,7 358
529 Tam Điệp Ninh Bình thành phố 62.866 104,9 599
530 Tam Dương Vĩnh Phúc 114.391 108,3 1.056
531 Tam Đường Lai Châu 52.470[24] 662,9 79
532 Tam Kỳ Quảng Nam thành phố 122.374 94,0 1.302
533 Tam Nông Đồng Tháp 99.995 475,0 211
534 Tam Nông Phú Thọ 87.931 155,6 565
535 Tân An Long An thành phố 145.120 81,7 1.776
536 Tân Biên Tây Ninh 102.190 861,0 119
537 Tân Bình Thành phố Hồ Chí Minh quận 474.792 22,4 21.196
538 Tân Châu An Giang thị xã 141.211 176,4 801
539 Tân Châu Tây Ninh 134.743 1.103,2 122
540 Tân Hiệp Kiên Giang 125.459 422,9 297
541 Tân Hồng Đồng Tháp 75.456 311,0 243
542 Tân Hưng Long An 47.651 501,9 95
543 Tân Kỳ Nghệ An 147.257 729,2 202
544 Tân Lạc Hòa Bình 86.889 532,0 163
545 Tân Phú Thành phố Hồ Chí Minh quận 485.348 16,1 30.146
546 Tân Phú Đồng Nai 153.080 776,9 197
547 Tân Phú Đông Tiền Giang 42.078 223,1 189
548 Tân Phước Tiền Giang 65.331 330,1 198
549 Tân Sơn Phú Thọ 85.731 688,6 125
550 Tân Thạnh Long An 77.537 422,9 183
551 Tân Trụ Long An 66.502 106,4 625
552 Tân Uyên Bình Dương thị xã 370.512 191,8 1.932
553 Tân Uyên Lai Châu 58.104 897,3 65
554 Tân Yên Bắc Giang 177.265 208,3 851
555 Tánh Linh Bình Thuận 98.516 1.198,6 82
556 Tây Giang Quảng Nam 20.005 913,7 22
557 Tây Hồ Hà Nội quận 160.495 24,4 6.578
558 Tây Hòa Phú Yên 110.983 623,7 178
559 Tây Ninh Tây Ninh thành phố 133.805 140,0 956
560 Tây Sơn Bình Định 115.968 692,2 168
561 Thạch An Cao Bằng 29.820 691,0 43
562 Thạch Hà Hà Tĩnh 140.213 353,9 396
563 Thạch Thành Thanh Hóa 144.343 559,2 258
564 Thạch Thất Hà Nội 216.554 187,4 1.156
565 Thái Bình Thái Bình thành phố 206.037 68,1 3.026
566 Thái Hòa Nghệ An thị xã 66.127 134,8 491
567 Thái Nguyên Thái Nguyên thành phố 340.403 222,9 1.527
568 Thái Thụy Thái Bình 255.222 268,4 951
569 Than Uyên Lai Châu 67.550 792,5 85
570 Thăng Bình Quảng Nam 173.726 412,4 421
571 Thanh Ba Phú Thọ 115.470 194,7 593
572 Thanh Bình Đồng Tháp 134.903 341,9 395
573 Thanh Chương Nghệ An 240.808 1.130,4 213
574 Thanh Hà Hải Dương 136.858[13] 140,7 973
575 Thanh Hóa Thanh Hóa thành phố 359.910 145,4 2.475
576 Thạnh Hóa Long An 56.074 467,9 120
577 Thanh Khê Đà Nẵng quận 185.064 9,5 19.480
578 Thanh Liêm Hà Nam 118.569 164,9 719
579 Thanh Miện Hải Dương 137.537 123,5 1.114
580 Thanh Oai Hà Nội 211.029 123,9 1.703
581 Thạnh Phú Bến Tre 127.841 426,5 300
582 Thanh Sơn Phú Thọ 133.132 621,1 214
583 Thanh Thủy Phú Thọ 84.622 125,7 673
584 Thanh Trì Hà Nội 275.745 63,5 4.342
585 Thạnh Trị Sóc Trăng 73.596 287,5 256
586 Thanh Xuân Hà Nội quận 293.524 9,1 32.255
587 Tháp Mười Đồng Tháp 131.791 530,0 249
588 Thiệu Hóa Thanh Hóa 160.732 159,9 1.005
589 Thọ Xuân Thanh Hóa 195.998 292,3 671
590 Thoại Sơn An Giang 163.427 470,8 347
591 Thới Bình Cà Mau 135.892 636,4 214
592 Thới Lai Cần Thơ 109.684 266,9 411
593 Thống Nhất Đồng Nai 163.905 247,2 663
594 Thốt Nốt Cần Thơ quận 155.360 122,0 1.273
595 Thủ Dầu Một Bình Dương thành phố 321.607 118,9 2.705
596 Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh thành phố 1.013.795[33] 211,6 4.791
597 Thủ Thừa Long An 98.333 299,1 329
598 Thuận An Bình Dương thành phố 508.433[7] 83,7 6.074
599 Thuận Bắc Ninh Thuận 43.322 318,3 136
600 Thuận Châu Sơn La 172.763 1.533,4 113
601 Thuận Nam Ninh Thuận 57.006 563,3 101
602 Thuận Thành Bắc Ninh 171.942 117,8 1.460
603 Thường Tín Hà Nội 254.702 130,4 1.953
604 Thường Xuân Thanh Hóa 89.131 1.107,2 81
605 Thủy Nguyên Hải Phòng 333.810 261,9 1.275
606 Tiên Du Bắc Ninh 176.460 95,6 1.846
607 Tiền Hải Thái Bình 215.535 231,3 932
608 Tiên Lãng Hải Phòng 154.789 193,4 800
609 Tiên Lữ Hưng Yên 93.118 78,6 1.185
610 Tiên Phước Quảng Nam 66.239 454,6 146
611 Tiên Yên Quảng Ninh 50.830 652,1 78
612 Tiểu Cần Trà Vinh 107.846 227,2 475
613 Tịnh Biên An Giang 108.562 354,7 306
614 Trà Bồng Quảng Ngãi 53.379[11] 760,3 70
615 Trà Cú Trà Vinh 146.329 317,5 461
616 Trà Ôn Vĩnh Long 129.589 267,2 485
617 Trà Vinh Trà Vinh thành phố 112.584 67,9 1.658
618 Trạm Tấu Yên Bái 33.962 743,4 46
619 Trần Đề Sóc Trăng 112.463 378,0 298
620 Trần Văn Thời Cà Mau 197.679 697,5 283
621 Trấn Yên Yên Bái 84.675 629,1 135
622 Trảng Bàng Tây Ninh thị xã 161.831[19] 340,1 476
623 Trảng Bom Đồng Nai 349.279 323,7 1.079
624 Tràng Định Lạng Sơn 59.827 1.016,7 59
625 Tri Tôn An Giang 117.431 600,2 196
626 Triệu Phong Quảng Trị 88.852 353,8 251
627 Triệu Sơn Thanh Hóa 202.386 290,1 698
628 Trực Ninh Nam Định 172.557 144,0 1.198
629 Trùng Khánh Cao Bằng 70.424[31] 688,0 102
630 Trường Sa Khánh Hòa huyện đảo 93 496,3 0
631 Tứ Kỳ Hải Dương 152.541[13] 165,3 923
632 Tu Mơ Rông Kon Tum 27.411 859,3 32
633 Tư Nghĩa Quảng Ngãi 128.661 206,3 624
634 Từ Sơn Bắc Ninh thị xã 176.410 61,1 2.887
635 Tủa Chùa Điện Biên 57.460 685,3 84
636 Tuần Giáo Điện Biên 87.883 1.137,8 77
637 Tương Dương Nghệ An 77.830 2.811,3 28
638 Tuy An Phú Yên 123.167 407,6 302
639 Tuy Đức Đắk Nông 61.312 1.119,3 55
640 Tuy Hòa Phú Yên thành phố 155.921 110,6 1.410
641 Tuy Phong Bình Thuận 144.800 773,7 187
642 Tuy Phước Bình Định 180.191 219,9 819
643 Tuyên Hóa Quảng Bình 77.754 1.128,7 69
644 Tuyên Quang Tuyên Quang thành phố 191.118[34] 184,4 1.036
645 U Minh Thượng Kiên Giang 63.415 432,7 147
646 U Minh Cà Mau 100.876 771,8 131
647 Ứng Hòa Hà Nội 210.869 188,2 1.120
648 Uông Bí Quảng Ninh thành phố 120.982 255,5 474
649 Văn Bàn Lào Cai 89.167 1.423,5 63
650 Vân Canh Bình Định 27.875 804,2 35
651 Văn Chấn Yên Bái 116.804[29] 1.129,9 103
652 Vân Đồn Quảng Ninh huyện đảo 46.616 581,8 80
653 Văn Giang Hưng Yên 120.799 71,8 1.682
654 Vân Hồ Sơn La 62.188 982,9 63
655 Văn Lâm Hưng Yên 133.027 75,2 1.769
656 Văn Lãng Lạng Sơn 49.696 567,4 88
657 Vạn Ninh Khánh Hòa 130.231 561,8 232
658 Văn Quan Lạng Sơn 54.202 547,6 99
659 Văn Yên Yên Bái 129.679 1.390,3 93
660 Vị Thanh Hậu Giang thành phố 73.322 119,1 616
661 Vị Thủy Hậu Giang 90.126 230,2 392
662 Vị Xuyên Hà Giang 110.465 1.478,4 75
663 Việt Trì Phú Thọ thành phố 214.777 111,5 1.926
664 Việt Yên Bắc Giang 205.900 171,0 1.204
665 Vĩnh Bảo Hải Phòng 182.835 183,3 997
666 Vĩnh Châu Sóc Trăng thị xã 164.680 468,7 351
667 Vĩnh Cửu Đồng Nai 164.003 1.095,7 150
668 Vĩnh Hưng Long An 50.074 378,1 132
669 Vĩnh Linh Quảng Trị 87.451 617,2 142
670 Vĩnh Lộc Thanh Hóa 86.362 157,7 548
671 Vĩnh Lợi Bạc Liêu 101.025 251,0 402
672 Vĩnh Long Vĩnh Long thành phố 137.870 47,8 2.884
673 Vĩnh Thạnh Cần Thơ 98.399 305,8 322
674 Vĩnh Thạnh Bình Định 30.587 716,9 43
675 Vĩnh Thuận Kiên Giang 81.875 394,4 208
676 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 205.345 144,0 1.426
677 Vĩnh Yên Vĩnh Phúc thành phố 119.128 50,4 2.364
678 Vinh Nghệ An thành phố 339.114 105,1 3.227
679 Võ Nhai Thái Nguyên 68.080 839,4 81
680 Vụ Bản Nam Định 130.862 152,8 856
681 Vũ Quang Hà Tĩnh 28.544 637,7 45
682 Vũ Thư Thái Bình 227.921 196,9 1.158
683 Vũng Liêm Vĩnh Long 149.371 309,6 482
684 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu thành phố 357.124 150,4 2.374
685 Xín Mần Hà Giang 67.999 587,0 116
686 Xuân Lộc Đồng Nai 226.648 727,2 312
687 Xuân Trường Nam Định 149.480 116,1 1.288
688 Xuyên Mộc Bà Rịa – Vũng Tàu 140.723 639,2 220
689 Ý Yên Nam Định 229.006 261,1 877
690 Yên Bái Yên Bái thành phố 100.631 106,8 942
691 Yên Bình Yên Bái 112.046 772,4 145
692 Yên Châu Sơn La 79.295 857,8 92
693 Yên Định Thanh Hóa 165.830 228,8 725
694 Yên Dũng Bắc Giang 152.125 191,8 793
695 Yên Khánh Ninh Bình 147.069 142,6 1.031
696 Yên Lạc Vĩnh Phúc 156.456 107,7 1.453
697 Yên Lập Phú Thọ 92.858 438,2 212
698 Yên Minh Hà Giang 97.553 776,6 126
699 Yên Mô Ninh Bình 118.469 146,1 811
700 Yên Mỹ Hưng Yên 156.333 92,4 1.692
701 Yên Phong Bắc Ninh 192.674 96,9 1.988
702 Yên Sơn Tuyên Quang 145.390[34] 1.067,7 136
703 Yên Thành Nghệ An 301.635 547,9 551
704 Yên Thế Bắc Giang 101.135 306,4 330
705 Yên Thủy Hòa Bình 60.143 288,9 208

Thống kê số lượng đơn vị hành chính cấp huyệnSửa đổi

STT Tên tỉnh Thành phố Thị xã Quận Huyện Tổng
1 An Giang 2 1 8 11
2 Bà Rịa - Vũng Tàu 2 1 5 8
3 Bạc Liêu 1 1 5 7
4 Bắc Giang 1 9 10
5 Bắc Kạn 1 7 8
6 Bắc Ninh 1 1 6 8
7 Bến Tre 1 8 9
8 Bình Dương 3 2 4 9
9 Bình Định 1 2 8 11
10 Bình Phước 1 2 8 11
11 Bình Thuận 1 1 8 10
12 Cà Mau 1 8 9
13 Cao Bằng 1 9 10
14 Cần Thơ 5 4 9
15 Đà Nẵng 6 2 8
16 Đắk Lắk 1 1 13 15
17 Đắk Nông 1 7 8
18 Điện Biên 1 1 8 10
19 Đồng Nai 2 9 11
20 Đồng Tháp 3 9 12
21 Gia Lai 1 2 14 17
22 Hà Giang 1 10 11
23 Hà Nam 1 1 4 6
24 Hà Nội 1 12 17 30
25 Hà Tĩnh 1 2 10 13
26 Hải Dương 2 1 9 12
27 Hải Phòng 7 8 15
28 Hậu Giang 2 1 5 8
29 Hòa Bình 1 9 10
30 Hồ Chí Minh 1 16 5 22
31 Hưng Yên 1 1 8 10
32 Khánh Hòa 2 1 6 9
33 Kiên Giang 3 12 15
34 Kon Tum 1 9 10
35 Lai Châu 1 7 8
36 Lạng Sơn 1 10 11
37 Lào Cai 1 1 7 9
38 Lâm Đồng 2 10 12
39 Long An 1 1 13 15
40 Nam Định 1 9 10
41 Nghệ An 1 3 17 21
42 Ninh Bình 2 6 8
43 Ninh Thuận 1 6 7
44 Phú Thọ 1 1 11 13
45 Phú Yên 1 2 6 9
46 Quảng Bình 1 1 6 8
47 Quảng Nam 2 1 15 18
48 Quảng Ngãi 1 1 11 13
49 Quảng Ninh 4 2 7 13
50 Quảng Trị 1 1 8 10
51 Sóc Trăng 1 2 8 11
52 Sơn La 1 11 12
53 Tây Ninh 1 2 6 9
54 Thái Bình 1 8 9
55 Thái Nguyên 2 1 6 9
56 Thanh Hóa 2 2 23 27
57 Thừa Thiên - Huế 1 2 6 9
58 Tiền Giang 1 2 8 11
59 Trà Vinh 1 1 7 9
60 Tuyên Quang 1 6 7
61 Vĩnh Long 1 1 6 8
62 Vĩnh Phúc 2 7 9
63 Yên Bái 1 1 7 9

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019” (PDF). Tổng cục Thống kê.
  2. ^ “Hệ thống bản đồ hành chính Việt Nam”.
  3. ^ a ă â “Nghị quyết số 1263/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về việc điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội”.
  4. ^ a ă â “Nghị quyết số 896/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lào Cai”.
  5. ^ “Nghị quyết số 623/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc nhập 02 đơn vị hành chính cấp xã, thành lập 06 phường thuộc thị xã Chí Linh và thành lập thành phố Chí Linh thuộc tỉnh Hải Dương”.
  6. ^ a ă “Nghị quyết số 1262/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về việc điều chỉnh địa giới hành chính cấp huyện, cấp xã và thành lập thị trấn thuộc tỉnh Tuyên Quang”.
  7. ^ a ă “Nghị quyết số 857/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thành phố Dĩ An, thành phố Thuận An và các phường thuộc thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương”.
  8. ^ a ă “Nghị quyết số 815/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Điện Biên”.
  9. ^ “Nghị quyết số 931/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Đông Hòa và các phường thuộc thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên”.
  10. ^ “Nghị quyết số 587/NQ-UBTVQH14 năm 2018 về việc thành lập thị trấn Tân Khai thuộc huyện Hớn Quản; thành lập phường Tiến Thành thuộc thị xã Đồng Xoài và thành phố Đồng Xoài thuộc tỉnh Bình Phước”.
  11. ^ a ă â “Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi”.
  12. ^ “Nghị quyết số 829/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hà Nam”.
  13. ^ a ă â b “Nghị quyết số 788/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hải Dương”.
  14. ^ “Nghị quyết số 835/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập phường Quảng Thành thuộc thị xã Gia Nghĩa và thành phố Gia Nghĩa thuộc tỉnh Đắk Nông”.
  15. ^ “Nghị quyết số 837/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ninh”.
  16. ^ “Nghị quyết số 864/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Cao Bằng”.
  17. ^ “Nghị quyết số 573/NQ-UBTVQH14 năm 2018 về việc thành lập phường Mỹ Đức thuộc thị xã Hà Tiên và thành phố Hà Tiên thuộc tỉnh Kiên Giang”.
  18. ^ “Nghị quyết số 830/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hòa Bình”.
  19. ^ a ă “Nghị quyết số 865/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Hòa Thành, thị xã Trảng Bàng và thành lập các phường, xã thuộc thị xã Hòa Thành, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh”.
  20. ^ “Nghị quyết số 932/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Hoài Nhơn và các phường thuộc thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định”.
  21. ^ “Nghị quyết số 1003/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập phường An Bình A, phường An Bình B thuộc thị xã Hồng Ngự và thành phố Hồng Ngự thuộc tỉnh Đồng Tháp”.
  22. ^ a ă â b “Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về việc điều chỉnh địa giới hành chính các đơn vị hành chính cấp huyện và sắp xếp, thành lập các phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế”.
  23. ^ “Nghị quyết số 768/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập thị xã Kinh Môn và các phường, xã thuộc thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương”.
  24. ^ a ă “Nghị quyết số 866/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu”.
  25. ^ “Nghị quyết số 673/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập, giải thể, điều chỉnh địa giới hành chính một số đơn vị hành chính cấp xã và thành lập thành phố Long Khánh thuộc tỉnh Đồng Nai”.
  26. ^ “Nghị quyết số 656/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập thị xã Mỹ Hào thuộc tỉnh Hưng Yên và 07 phường thuộc Mỹ Hào”.
  27. ^ “Nghị quyết số 869/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hậu Giang”.
  28. ^ “Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Nghi Sơn và các phường thuộc thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa”.
  29. ^ a ă “Nghị quyết số 871/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Yên Bái”.
  30. ^ “Nghị quyết số 1109/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thành phố Phú Quốc và các phường thuộc thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang”.
  31. ^ a ă “Nghị quyết số 897/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện và đổi tên đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cao Bằng”.
  32. ^ “Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập thị xã Sa Pa và các phường, xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai”.
  33. ^ “Nghị quyết số 1111/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã và thành lập thành phố Thủ Đức thuộc Thành phố Hồ Chí Minh”.
  34. ^ a ă “Nghị quyết số 816/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Tuyên Quang”.

Liên kết ngoàiSửa đổi