Đang sửa đổi

  1. Nam kỳ thuộc địa, từ Hiệp ước Nhâm Tuất đến Giáp Tuất: Vua Tự Đức phê chuẩn Hiệp ước 1862
  2. Nam kỳ thuộc địa, từ Hiệp ước Nhâm Tuất đến Giáp Tuất: Phản lệnh từ Paris hủy bỏ Hiệp ước Aubaret
  3. Nam kỳ thuộc địa, từ Hiệp ước Nhâm Tuất đến Giáp Tuất: Sứ bộ Phan Thanh Giản đi Tây chuộc đất
  4. Lịch sử Nam kỳ thuộc Pháp
  5. Nam kỳ thuộc địa, từ Hiệp ước Nhâm Tuất đến Giáp Tuất: Đại Nam mất 3 tỉnh miền Đông Nam kỳ

☘️ GHI CHÚ BÁCH KHOA

☘️📕 Chèn bài tiếng Anh vo wiki tiếng Việt: Sassoon ([:en:Sassoon_family|Sassoon])

ẢNH TẢI LÊN Wikipedia CommonsSửa đổi

  1. Tổng hợp Ảnh đã tải lên Wikipedia

CHÚ THÍCHSửa đổi

📕 Bài dài

☘️ Có nội dung đặc biệt hay

🎖 Dịch từ 90% - 100% bài

🥇 Dịch từ 70% - 90%

🥈 Dịch từ 50% - 70% bài

🥉 Dịch > 50%

🔥 Bài kém

KỶ NIỆM VIẾT BÀI TRÊN WIKIPEDIASửa đổi

  1. Danh sách các khu kinh tế ven biển của Việt Nam (14/04/2011) Bài đầu tiên khởi tạo trên wikipedia bằng tài khoản Dương Anh Vũ - Guinness và Brain World
  2. Ý nghĩa quốc kỳ Lào (19/04/2011)
  3. Alexandrine, Vương hậu Đan Mạch (18/05/2013) Bài cuối cùng khởi tạo trên wikipedia bằng tài khoản Dương Anh Vũ - Guinness và Brain World
  4. Hình tượng con rùa trong văn hóa (28/05/2011)
  5. Aksai Chin (07/04/2012) ☘️
  6. Cuộc chiến Con lợn (24/07/2012) ☘️
  7. Thuggee (11/07/2012) ☘️
  8. Tranh chấp quần đảo Senkaku (21/08/2012) ☘️
  9. Vụ ám sát Andrew Jackson (22/08/2012)
  10. Kinh thánh của Jefferson (22/08/2012)
  11. Vụ ám sát James A. Garfield (22/08/2012) ☘️
  12. Sự kiện phun trào núi lửa Pelée (22/08/2012)
  13. Viên kim cương Cullinan (25/08/2012) ☘️
  14. Tẩy chay (25/08/2012) ☘️
  15. Đại học Auckland (28/8/2012)
  16. Vụ đánh bom Rangoon (11/10/2012)
  17. Tàu ngầm nguyên tử Komsomolets (17/11/2012)

BÀI VIẾT TRONG TÀI KHOẢN CŨSửa đổi

📕 Thành viên:Brain World

BÀI VIẾT KHỞI TẠO HOẶC VIẾT TRÊN 80%Sửa đổi

NHÂN VẬTSửa đổi

  1. Heinrich I xứ Hessen
  2. Philipp I xứ Hessen
  3. Arthur Wellesley, Công tước thứ 2 của Wellington (7,6) 🥈
  4. William Amherst, Bá tước thứ nhất của Amherst ☘️ 🥈
  5. Henry Hardinge, Tử tước thứ nhất của Hardinge ☘️ 🥉
  6. Friedrich August I của Sachsen ☘️ 🥈
  7. Édouard Drouyn de Lhuys ☘️ 🎖
  8. John Jacob Astor IV ☘️ 🥉
  9. Lê Văn Công ☘️ 🎖
  10. Robert J. White ☘️ (thực hiện ca ghép đầu đầu tiên trên thế giới)
  11. Wilhelm I, Tuyển hầu xứ Hessen ☘️
  12. Julius Jacob von Haynau ☘️
  13. Maximilian II Emanuel, Tuyển hầu xứ Bayern
  14. Hortense de Beauharnais ☘️
  15. Charles de Morny ☘️
  16. Napoléon Louis Bonaparte
  17. Charlotte Bonaparte
  18. Nizam-ul-Mulk, Asaf Jah I
  19. Shah Alam II
  20. Fateh Singh của Udaipur và Mewar ☘️
  21. Louis Napoléon Bonaparte ☘️ 🥈
  22. Pauline Bonaparte ☘️ 🥉
  23. Camillo II Borghese ☘️ 🎖
  24. Willem III của Hà Lan ☘️ 🥇
  25. Maximilian III Joseph, Tuyển hầu xứ Bayern 🎖
  26. Ferdinando II của Hai Sicilia 🥇
  27. Boris III của Bulgaria
  28. Pavlos của Hy Lạp 🎖
  29. Ernst August I của Hannover ☘️ 🥉
  30. Sigismund von Schrattenbach 🎖
  31. Frederick Augustus III của Sachsen
  32. Karl I xứ Braunschweig-Wolfenbüttel ☘️ 🎖
  33. William II của Württemberg
  34. Louis-Philippe I của Pháp ☘️ 🥉
  35. Elisabeth Farnese ☘️ 🥈
  36. René xứ Anjou
  37. Maximiliano I của México ☘️ 🥈
  38. Hussein Kamel của Ai Cập
  39. Menelik II
  40. Abdul Aziz ☘️ 🥈
  41. Pietro Badoglio ☘️ 🥈
  42. Franz Joseph Toussaint 🎖
  43. George Curzon, Hầu tước Curzon thứ nhất của Kedleston
  44. Toàn quyền C. Rajagopalachari
  45. Lãnh chúa William Bentinck ☘️ 🥇
  46. Warren Hastings ☘️
  47. Richard Wellesley, Hầu tước thứ nhất của Wellesley ☘️ 🥉
  48. James Andrew Broun-Ramsay, Hầu tước thứ nhất của Dalhousie ☘️ 🥇
  49. John Shore, Nam tước thứ nhất của Teignmouth ☘️ 🥇
  50. Gilbert Elliot-Murray-Kynynmound, Bá tước thứ nhất của Minto
  51. Francis Rawdon-Hastings, Hầu tước thứ nhất của Hastings
  52. Charles Canning, Bá tước thứ nhất của Canning ☘️ 🥉
  53. George Eden, Bá tước thứ nhất của Auckland
  54. Edward Law, Bá tước thứ nhất của Ellenborough 🔥
  55. John Lawrence, Nam tước thứ nhất của Lawrence ☘️ 🥈
  56. Richard Bourke, Bá tước thứ 6 của Mayo
  57. Robert Bulwer-Lytton, Bá tước thứ nhất của Lytton ☘️ 🥉
  58. Thomas Baring, Bá tước thứ nhất của Northbrook
  59. George Robinson, Hầu tước thứ nhất của Ripon
  60. Frederick Hamilton-Temple-Blackwood, Hầu tước thứ nhất của Dufferin và Ava ☘️ 🥈
  61. Henry Petty-Fitzmaurice, Hầu tước thứ 5 của Lansdowne
  62. Gilbert Elliot-Murray-Kynynmound, Bá tước thứ 4 của Minto
  63. Victor Bruce, Bá tước thứ 9 của Elgin
  64. Charles Hardinge, Nam tước Hardinge thứ nhất của Penshurst ☘️ 🥇
  65. Frederic Thesiger, Tử tước thứ nhất của Chelmsford
  66. Edward Wood, Bá tước thứ nhất của Halifax ☘️ 🥈
  67. Freeman Freeman-Thomas, Hầu tước thứ nhất của Willingdon ☘️ 🥈
  68. Victor Hope, Hầu tước thứ 2 của Linlithgow
  69. Archibald Wavell, Bá tước thứ nhất của Wavell
  70. Siegfried xứ Luxembourg
  71. Simon de Montfort, Bá tước thứ 6 của Leicester ☘️ 🥉
  72. Edmund Crouchback ☘️ 🥉
  73. Larry Hillblom ☘️ 🎖
  74. Petar II của Nam Tư ☘️
  75. Hugh Grosvenor, Công tước thứ nhất xứ Westminster ☘️ 🥈
  76. Vương tử Leopold, Công tước xứ Albany

TƯỚC HIỆU & CHỨC DANHSửa đổi

  1. Phong địa bá tước
  2. Quý tộc Áo
  3. Sultan của Ai Cập
  4. Thân vương xứ Orange
  5. Stadtholder
  6. Nawab của Bengal và Murshidabad (15,0) ☘️ 🥈
  7. Nawab
  8. Bộ trưởng Ấn Độ
  9. Văn phòng Ấn Độ
  10. Bá tước xứ Lancaster
  11. Công tước xứ Cornwall
  12. Công tước xứ Norfolk
  13. Công tước xứ Somerset 🎖
  14. Công tước xứ Richmond
  15. Công tước xứ Bedford
  16. Công tước xứ Grafton 🎖
  17. Công tước xứ Beaufort
  18. Công tước xứ St Albans
  19. Công tước xứ Devonshire
  20. Công tước xứ Rutland
  21. Công tước xứ Marlborough ☘️ 🥈
  22. Hầu tước xứ Winchester ☘️ 🥈
  23. Bá tước xứ Shrewsbury
  24. Bá tước xứ Derby
  25. Bá tước xứ Huntingdon
  26. Bá tước xứ Pembroke
  27. Bá tước xứ Devon
  28. Hầu tước xứ Reading ☘️ 🎖
  29. Công tước xứ Wellington ☘️ 🥇
  30. Bá tước xứ Seafield
  31. Đẳng cấp quý tộc Vương quốc Liên hiệp Anh (21,5)
  32. Công tước xứ Sutherland
  33. Công tước xứ Westminster ☘️ 🎖
  34. Công tước xứ Albany ☘️ 🥉
  35. Freigraf ☘️ (Bá tước Tự do)

NHÀ NƯỚCSửa đổi

  1. Đại công quốc Posen
  2. Bá quốc Hessen 🥇
  3. Bá quốc Hessen-Kassel
  4. Bá quốc Hessen-Darmstadt
  5. Bá quốc Hessen-Marburg
  6. Tuyển hầu xứ Hessen ☘️
  7. São Tomé và Príncipe thuộc Bồ Đào Nha
  8. Công quốc Westphalia 🥈
  9. Tuyển hầu quốc Köln 🥉
  10. Tuyển hầu xứ Mainz 🥉
  11. Tuyển hầu xứ Mainz 🥉
  12. Tuyển hầu quốc Trier 🥉
  13. Tuyển hầu quốc Baden 🎖
  14. Phiên hầu quốc Baden 🥈
  15. Giáo phận vương quyền Basel 🥉
  16. Giáo phận vương quyền Osnabrück 🥉
  17. Thuộc địa Transvaal 🥉
  18. Giáo phận vương quyền Augsburg
  19. Giáo phận vương quyền Bamberg
  20. Giáo phận vương quyền Brandenburg
  21. Tổng giáo phận vương quyền Bremen
  22. Giáo phận vương quyền Brixen
  23. Thân vương quốc Rügen
  24. Thân vương quốc Calenberg
  25. Công quốc Pomerania
  26. Vương quốc Jerusalem
  27. Vương quốc Johor
  28. Nhà nước Indore 🥉
  29. Vương quốc Travancore 🥉
  30. Nhà nước Junagadh 🥈
  31. Nhà nước Hyderabad 🥇
  32. Jammu và Kashmir (phiên quốc) 🎖
  33. Nhà nước Bhopal 🥉
  34. Nhà nước Udaipur 🥇
  35. Nhà nước Cutch 🥈
  36. Đại công quốc Toscana ☘️ 🥇
  37. Thân vương quốc Lucca và Piombino 🎖
  38. Cộng hòa Florence 🥉
  39. Vương quốc Sardegna 🥉
  40. Vương quốc Etruria 🎖
  41. Vương quốc Ý (Napoléon) 🎖
  42. Cộng hòa Siena 🥉
  43. Phiên bá quốc Toscana 🔥
  44. Công quốc Massa và Carrara 🥉
  45. Cộng hòa Cispadane 🎖
  46. Lãnh địa Overijssel 🎖
  47. Bá quốc Zeeland 🎖
  48. Vương quốc Holland
  49. Giáo phận vương quyền Salzburg
  50. Phiên bá quốc Brandenburg
  51. Công quốc Sachsen
  52. Công quốc Württemberg
  53. Giáo phận vương quyền Liege
  54. Thành bang Đế chế Nürnberg
  55. Công quốc Brunswick-Wolfenbüttel
  56. Công quốc Brunswick-Lüneburg
  57. Tuyển hầu quốc Hannover
  58. Vương quốc Westphalia
  59. Công quốc Brunswick
  60. Thành phố đế quốc tự do
  61. Bá quốc Luxemburg
  62. Công quốc Lorraine
  63. Bá tước Hoàng gia
  64. Hiệp sĩ Hoàng gia
  65. Địa vị Hoàng gia
  66. Đại Công quốc Baden
  67. Công quốc Nassau (14,7) ☘️ 🥈
  68. Hoàng gia Phổ
  69. Công quốc Schleswig
  70. Công quốc Saxe-Lauenburg
  71. Công quốc Mecklenburg

GIA TỘCSửa đổi

  1. Nhà Braganza
  2. Vương tộc Hannover ☘️ 🥈
  3. Nhà Nassau-Weilburg
  4. Vương tộc Nassau (18,0) 🥈
  5. Nhà Bonaparte ☘️ 🥉
  6. Nhà Bourbon-Parma ☘️ 🥉
  7. Vương tộc Lorraine

ĐỊA DANHSửa đổi

  1. Thung lũng Po
  2. Manila galleon ☘️ 🥈
  3. Đèo Khyber ☘️ 🎖
  4. Intramuros ☘️ 🥈
  5. Khu bảo tồn Thiên nhiên Hồ Magenta 🎖
  6. Hồ Magenta 🎖
  7. Đảo San Pietro
  8. Anlong Veng ☘️ 🎖
  9. Sông Dinh (Ninh Thuận)
  10. Newmarket, Suffolk ☘️

KIẾN TRÚCSửa đổi

  1. Đại học Rockefeller
  2. Trường Harrow
  3. Lâu đài Habsburg ☘️ 🎖
  4. Cung điện Lateran
  5. Nhà nguyện Sistina
  6. Đồi Vatican
  7. Các tài sản của Tòa Thánh ☘️ 🎖
  8. Đồi Caelian

KINH TẾ - TÀI CHÍNHSửa đổi

  1. Ngân hàng Tây Ban Nha
  2. Double florin ☘️ 🎖
  3. Thaler Maria Theresa ☘️ 🎖
  4. Real thuộc địa Tây Ban Nha 🎖
  5. Xu bạc ☘️
  6. Rồng bạc (tiền xu) ☘️
  7. Tiền xu kỷ niệm
  8. Ducat 🥉
  9. Dấu trên xu bạc ☘️
  10. Bạc trong đầu tư
  11. Đại bàng bạc Mỹ
  12. Bán lạng ☘️
  13. Khai Nguyên Thông bảo ☘️
  14. Võ Văn Ba - Được xem là điệp viên xuất sắc nhất của CIA và VNCH trong chiến tranh Việt Nam (http://nghiencuuquocte.org/2021/11/29/vo-van-ba-diep-vien-hang-dau-cua-vnch-va-cia-o-nam-viet-nam/#more-42857)

CHIẾN TRANH & SỰ KIỆN XUNG ĐỘTSửa đổi

  1. Chiến tranh Anh-Sikh lần thứ nhất
  2. Âm mưu Nhà Rye ☘️
  3. Pháp trong Chiến tranh Cách mạng Mỹ ☘️
  4. Khinh hạm Hetman Sahaidachny (13,7) ☘️ 🎖 📕

CHƯA CHIASửa đổi

  1. Người tù ở Vatican ☘️ 🎖
  2. Hiến tặng của Pepin ☘️ 🥈
  3. Con hoang của hoàng gia ☘️ 🥈
  4. Tội ác chống lại loài người chỉnh sửa lớn

BÀI VIẾT TỐT & DÀISửa đổi

  1. Đệ nhất Đại thần Hải quân (96,9) ☘️ 🎖 📕
  2. Ninh Thuận (88,0) ☘️ 🎖 📕
  3. Phiên vương quốc (57,6) ☘️ 🎖 📕
  4. Carlos III của Tây Ban Nha (55,1) ☘️ 🥇 📕
  5. Lãnh địa Giáo hoàng (43,9) ☘️ 🎖 📕
  6. Đế quốc Sikh (43,4) ☘️ 🎖 📕
  7. Danh sách các Toàn quyền Ấn Độ (41,6) 🎖 📕
  8. Vương tộc Lancaster (38,2) ☘️ 🥇 📕
  9. Bá tước Louis Mountbatten (37,2) ☘️ 🥈
  10. Toàn quyền Ấn Độ (35,1) ☘️ 🎖 📕
  11. Vương tộc Orange-Nassau (35,1) ☘️ 🥉 📕
  12. Thaler (34,4) ☘️ 🥇 📕
  13. Vương tộc Habsburg-Lothringen (33,6) ☘️ 🥇 📕
  14. Vương quyền Aragon (33,5) ☘️ 📕 (Một cường quốc quan trọng của châu Âu thời Trung cổ)
  15. Carlos IV của Tây Ban Nha (32,5) ☘️ 🎖 📕
  16. Hòa ước Nhâm Tuất (1862) (32,1) ☘️ 🎖 📕
  17. Ghế điện (31,5) ☘️ 🥇 📕
  18. Brandenburg-Phổ (31,1) ☘️ 🥈 📕
  19. Giám mục vương quyền (28,6) ☘️ 🥇 📕
  20. Đô la thương mại (28,2) ☘️ 🎖 📕
  21. Joseph Bonaparte (28,2) ☘️ 🎖 📕
  22. Louis XVIII (27,7) ☘️ 🥇 📕
  23. Rufus Isaacs, Hầu tước thứ nhất của Reading (27,1) ☘️ 🎖 📕
  24. Charles Cornwallis, Hầu tước thứ nhất của Cornwallis (26,6) ☘️ 🥈 📕
  25. Tuyển đế hầu (26,4) ☘️ 🥈 📕
  26. Đại hội Đế quốc (Thánh chế La Mã) (25,9) ☘️ 🥇 📕
  27. Vương tộc Glücksburg (25,2) 🎖 📕
  28. Chiến tranh Anh-Maratha lần thứ ba (24,3) ☘️ 🥈 📕
  29. Manuel II của Bồ Đào Nha (23,5) ☘️🥈📕 (Vua cuối cùng của Bồ Đào Nha)
  30. Mir Osman Ali Khan (23,0) ☘️ 🎖 📕
  31. James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (23,0) ☘️ 🎖 📕
  32. Franz I của Thánh chế La Mã (22,7) ☘️ 🎖 📕
  33. Đô la Tây Ban Nha (22,5) 🥇 📕
  34. Liên minh Iroquois (21,8) 🥉 📕
  35. Hoàng tử Arthur, Công tước xứ Connaught và Strathearn (21,6) ☘️ 🥇 📕
  36. Christian IX của Đan Mạch (21,3) ☘️ 🎖 📕
  37. Vương tộc Habsburg (21,3) 🥈 📕
  38. Cuộc thập tự chinh của trẻ em (20,1) ☘️ 🎖 📕
  39. Carol I của Romania (20,0) 🥈 📕
  40. Eugène de Beauharnais (19,3) ☘️ 🎖 📕 (Phó vương Ý và là con riêng của vợ đầu Napoleon Bonaparte)
  41. Cộng hòa Hà Lan (17,9) ☘️ 🥈 📕
  42. Dự thảo Hòa ước Aubaret (17,8) ☘️ 🥇 📕
  43. Louis Philippe I, Công tước xứ Orléans (17,3) ☘️ 🎖 📕 (Đã giúp Nhà Orlean trở thành gia tộc giàu có nhất nước Pháp)
  44. Ferdinand I của Bulgaria (17,0) ☘️ 🥈 📕
  45. Albrecht, Công tước của Phổ (16,8) ☘️ 🥇 📕 (nhà cai trị đầu tiên trên thế giới lấy Tin Lành làm quốc giáo)
  46. Công tước xứ Normandy (16,8) ☘️ 🥇 📕 (tuy đã mất lãnh thổ Normandy từ thế kỷ XIII, nhưng các quân chủ Anh vẫn sử dụng tước vị này cho đến nay)
  47. Nhà Farnese (16,7) ☘️ 🎖 📕
  48. Karl Friedrich xứ Baden (15,5) ☘️ 🎖 📕
  49. Vương tộc Orléans (15,5) ☘️ 🥉 📕 (nắm giữ ngai vàng nước Pháp chỉ 18 năm và có 1 đời vua)
  50. Fernando VI của Tây Ban Nha (15,1) ☘️ 🎖 📕
  51. Ngũ thù (15,0) ☘️ 🥈 📕
  52. Abbas II của Ai Cập (14,4) ☘️ 🥈 📕
  53. Ferdinand VII của Tây Ban Nha (14,1) 🥈 📕
  54. Ferdinand I của Áo (14,1) ☘️ 🎖 📕
  55. Jérôme Bonaparte (14,0) ☘️ 🥈 📕
  56. Leopold, Công tước xứ Lorraine (13,6) ☘️ 🥇 📕
  57. Amélie de Beauharnais (13,3) ☘️ 🥈 📕 (vợ thứ 2 của Hoàng đế Pedro I của Brasil, bà rất thương yêu con riêng của chồng và là một người phụ nữ đẹp cũng như đức hạnh)
  58. Đẳng cấp quý tộc Anh (12,8) 🎖 📕
  59. Thượng thư Lê Tuấn (12,7) ☘️ 🎖 📕
  60. Vương tử Edward, Công tước xứ Kent và Strathearn (12,7) ☘️ 🥉 📕
  61. Crown (xu Anh) (12,5) 🎖 📕
  62. Pedro II của Brazil (12,4) ☘️ 🥈 📕
  63. Electrum (12,1) ☘️ 🎖 📕 (là hợp kim tự nhiên của vàng và bạc, những đồng xu đầu tiên trên thế giới được đúc bằng hợp kim này)
  64. Công quốc Parma (11,8) ☘️ 🎖 📕
  65. Larry Hillblom (10,3) ☘️ 🎖 📕
  66. Alexandre de Beauharnais (7,8) ☘️ 🎖 📕 (là ông ngoại của Napoleon III, cha ruột của phó vương Ý, ông nội của hoàng hậu Brazil và vương hậu Thuỵ Điển)
  67. Charles Boycott (7,4) đang viết ☘️ (là một nhà quản lý BĐS người Anh tại Ireland, tên của ông đã trở thành thuật ngữ tẩy chay trong tiếng Anh)

BÀI VIẾT ĐƯỢC ĐƯA LÊN MỤC "BẠN CÓ BIẾT?"Sửa đổi

  1. Viên kim cương Cullinan ( 27/08/2012) ☘️ 🥇 (cần đại tu lại)
  2. Larry Hillblom (Ngày 12/01/2021) ☘️ 🎖

BÀI ĐANG VIẾTSửa đổi

  1. Arthur Wellesley, Công tước thứ nhất của Wellington ☘️ 🥉
  2. Viên kim cương Enigma ☘️ 🎖
  3. Trương Đăng Quế
  4. Phân vùng Phổ
  5. Phân vùng Nga
  6. Phân vùng Áo
  7. Công quốc Cleves
  8. Công quốc Magdeburg
  9. Bá quốc Ravensberg
  10. Hiệp ước Xanten 🎖
  11. David Bennett Sr. ☘️
  12. Hiệp ước Bromberg (12,9)
  13. Albrecht, Công tước của Phổ ☘️ (7,2)
  14. Hiệp ước Saint-Germain-en-Laye (1679) ☘️
  15. Nhà hát Pompey ☘️
  16. Thân vương quốc Halberstadt
  17. Tỉnh Pomerania (1653–1815)
  18. Bờ biển Vàng Brandenburg
  19. Bá quốc Anjou
  20. Công tước xứ Kent và Strathearn
  21. Đẳng cấp quý tộc Đại Anh (6,5)
  22. Thống đốc Gibraltar (24,9)
  23. Louis Philippe II, Công tước xứ Orléans ☘️ (bị xử chém bởi Cách mạng Pháp)
  24. Công tước xứ Orléans ☘️
  25. Philippe I, Công tước xứ Orléans ☘️ (đồng tính)
  26. Gaston, Công tước xứ Orléans (4,5) ☘️
  27. Louis IV xứ Orléans (3,7)
  28. Vương quốc Hannover (5,5) ☘️
  29. Georg V của Hannover (5,1) ☘️
  30. Frederica xứ Mecklenburg-Strelitz (4,5) ☘️ (có 3 đời chồng, cuối cùng trở thành Vương hậu của Hannover)
  31. André-Hercule de Fleury (Tể tướng của triều đình Louis XV)
  32. Cung điện Windsor (Bangkok) ☘️ (cung điện ở Thái Lan, nhưng vì có kiến trúc giống Lâu đài Windsor ở Anh nên mới có tên gọi này)
  33. Ferdinand Philippe, Công tước xứ Orléans (6,2) ☘️ (con trai trưởng của Vua Louis-Philip I của Pháp)
  34. Hoàng tử Philippe, Bá tước xứ Paris ☘️ (vua của Pháp trong vòng 2 ngày)
  35. Hugues Capet (12,6) ☘️ (Thuỷ tổ của các vương tộc cai trị Pháp)
  36. Vương tộc Capet (4,5) ☘️ (Dòng dõi thứ 3 của các vị vua)
  37. Tiểu vương quốc Córdoba ☘️ (cai trị bán đảo Iberian trong 700 năm)
  38. Ernst August, Thái tử của Hanover (5,1) ☘️ (thái tử cuối cùng của Hannover)
  39. Công tước xứ Cumberland và Teviotdale
  40. Ernst August, Công tước xứ Brunswick ☘️ (công tước đầu tiên và cũng là cuối cùng sau khi Brunswick được tái lập)
  41. Thái ấp ☘️ (nền tảng của chế độ phong kiến châu Âu)
  42. William Kiếm dài ☘️ (Vị công tước thứ 2 của xứ Normandy)
  43. Richard I xứ Normandy (Vị công tước thứ 3 của xứ Normandy)
  44. Richard II, Công tước xứ Normandy (5,1) ☘️ (Người đã đặt nền móng cho người cháu William Kẻ chinh phục lên ngôi vua nước Anh)
  45. Richard III, Công tước xứ Normandy (6,0) 🎖 (Công tước thứ 5 của Normandy, chỉ cai trị được trong một năm thì chết)
  46. Robert I, Công tước xứ Normandy ☘️ (William I của Anh là con trai ngoài giá thú của ông)
  47. Robert II, Công tước xứ Normandy (con trai của William I của Anh, sau khi ông bị bắt giam và chết trong ngục, Công quốc Normandy trở thành tài sản của Vương quốc Anh).
  48. Auguste von Bayern ☘️ (vợ của phó vương Ý, mẹ của hoàng hậu Brasil, con gái của vua xứ Bayern)
  49. Auguste, Công tước xứ Leuchtenberg ☘️ (con trai trưởng của Phó vương Ý Eugène de Beauharnais và chồng đầu của Nữ vương Bồ Đào Nha cuối cùng).
  50. Maximilian de Beauharnais, Công tước thứ 3 xứ Leuchtenberg ☘️ (con trai út của phó vương Ý Eugène de Beauharnais, con rể của Hoàng đế Nga)
  51. Eugénie de Beauharnais ☘️ (con gái của phó vương Ý Eugène de Beauharnais)
  52. Nhà Beauharnais ☘️ (Gia tộc chưa từng nắm vương quyền nhưng đã kết thông gia với các hoàng tộc lớn của châu Âu, gồm có Romanov, Bonaparte, Hohenzollern, Wittellbach, Braganza)
  53. Théodolinde de Beauharnais (con gái của phó vương Ý và công chúa Bayern)
  54. Chế độ quân chủ hỗn hợp (6,8) ☘️ (một mô hình nhà nước phổ biến thời cận đại, điển hình như Vương quốc Anh, Đế chế Tây Ban Nha, Vương quyền Aragon, Đế chế Ottoman...)
  55. Vương quốc Majorca (là một phần cấu thành nên Vương quyền Aragon, được thành lập bởi vua Aragon)
  56. Vương quốc Valencia (là một phần cấu thành nên Vương quyền Aragon)
  57. Sắc lệnh Nueva Planta
  58. Vương tộc Barcelona
  59. Occitania (9,5) ☘️ (là một vùng đất lịch sử ở Tây Ban Nha, Pháp và Ý, người dân nói tiếng Occitanian)
  60. Công tước xứ Aquitaine ☘️ (nhà nước thời trung cổ, kế thừa luật La Mã các các bộ luật cấp tiến khác, trao quyền cho phụ nữ nhiều hơn)
  61. Bờ biển Barbary ☘️ (chỉ vùng ven biển của Bắc Phi, gồm Lybia, Tunisia, Algeria và Morocco trước thế kỷ XIX)
  62. Danh sách nhà cai trị xứ Provence
  63. Nhà Capet của Anjou ☘️ (là một nhánh của Vương tộc Capet, họ đã cai trị nhiều lãnh thổ ở Nam và Trung Âu cho đến thế kỷ XV)
  64. Đốc phủ sứ ☘️ (là chức quan hành chính cao cấp nhất của người Việt ở Nam Kỳ thời Pháp thuộc, đứng dưới quan chủ tỉnh người Pháp).
  65. Bá quốc Bourgogne
  66. Vương quốc Arles (10,1) ☘️ (là một trong 3 vương quốc cầu thành nên Đế chế La Mã Thần thánh vào thế kỷ XIII)
  67. Comtat Venaissin (6,1) ☘️ (là một lãnh thổ hải ngoại của Papal State nằm trong lòng nước Pháp, sau bị Đệ Nhất Cộng hòa Pháp sáp nhập)
  68. René xứ Chalon ☘️ (Người đầu tiên của Nhà Nassau trở thành Thân vương xứ Orange và là người đặt nền móng cho Vương tộc Orange-Nassau)
  69. Philibert xứ Chalon ☘️ (Vị thân vương cuối cùng của xứ Orange thuộc Nhà Chalon-Arlay)
  70. Vương tộc Oldenburg (7,9) ☘️
  71. Vương tộc Bernadotte
  72. Công tước xứ Beja ☘️ (Đã có 6 vị công tước xứ Beja trở thành vua của Bồ Đào Nha, vị vua cuối cùng của BĐN trước khi lên ngài vàng cũng là công tước của xứ này).
  73. Don (kính ngữ) ☘️ (kính ngữ sử dụng phổ biến thời phong kiến ở Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý... có nguồn gốc từ thời Cộng hoà La Mã)
  74. Pier Luigi Farnese, Công tước xứ Parma (5,5) ☘️ (Là con hoang của Giáo hoàng Phaolo, công tước đầu tiên của xứ Parma)
  75. Philip, Công tước xứ Parma ☘️ (người lập ra Nhà Bourbon-Parma)
  76. Hiệp ước Versailles (1757)
  77. Isle de France (Mauritius) (Một thuốc địa của Pháp ở Đông Phi).
  78. Écu (4,6) ☘️ (tiền xu vàng và bạc của Pháp)
  79. Hiệp ước Paris (1259)
  80. Christian I của Đan Mạch (8,8) ☘️ (Vị vua Đan Mạch đầu tiên đến từ Nhà Oldenburg)
  81. Kalchik ☘️ (là một con sống chảy trong nước Ukraine, nơi đã diễn ra trận Sông Kolchil với quân Mông Cổ)
  82. Đế quốc Khwarazmia (10) ☘️ (là một trong những đế chế rộng lớn nhất trong lịch sử thế giới, lãnh thổ bao trùm Trung Á, Afghanistan và Iran ngày nay).
  83. Công quốc Brabant
  84. Vùng đất Chung ☘️ (là một phần của Cộng hòa Hà Lan, nhưng cơ chế không giống như 7 tỉnh, nó bị xem là một thuộc địa nội địa)
  85. Nhà Zähringen ☘️ (là một gia đình quý tộc Đức, cai trị Bá quốc và sau là Công quốc và Đại công quốc Baden)
  86. Công quốc Carinthia ☘️ (là Nhà nước Đế chế đầu tiên được thành lập sau các Công quốc gốc)
  87. Công quốc Swabia (5,8) ☘️ (là một trong những công quốc gốc cấu thành nên vương quốc Đức)
  88. Thân vương quốc Fürstenberg (là một thân vương quốc tách ra từ Công quốc Swabia)
  89. Bá quốc Württemberg ☘️ (tiền thân của Công quốc và Vương quốc Württemberg, được thành lập sau khi Công quốc Swabia tan rã)
  90. Vương tộc Württemberg
  91. Nhà Griffin (gia tộc cai trị Công quốc Pomerania)

CÁC DỰ ÁN BÀI SẼ VIẾTSửa đổi

  1. Loạt bài viết về khoa học trí não
  2. Cải tạo lại toàn bộ các bài đề địa lý được viết trước đây...
  3. Cải tạo các bài vùng lãnh thổ, thuộc địa của các nước.
  4. Kế hoạch chuộc lãnh thổ của vua Tự Đức
  5. Diệt chủng Circassia
  6. Triều đại Khủng bố
  7. Kitty Pakenham (Vợ Công tước thứ nhất của xứ Wellington, minh chứng cho một tình yêu đẹp có thể thay đổi đời người) ☘️
  8. Vương tử Andrew, Công tước xứ York ☘️ 🥉

ẢNH XU BẠC TẢI LÊN WIKIPEDIA
Sửa đổi

🟪 Coin B = 75 coin

🟥 Coin L = 33.086.000$

📕 37 xu 8 reales, 81.400.000$ => 20.156.000$ => 544.800

🟪 17 piastre: 23,45tr 🟩 28,05 🟨 4,6 🟥 270.600

🟨 2 xu Hải thần: M 5,8tr - B 7,8tr - L 2tr

🟢 2 thaler: M 4,6tr - B 5,2tr - L 600k

🟣 1 piastre 1910: M 2tr - B 2,7tr - L 700K

🔥 1 piastre 1886: M 1,7tr - B 2,3tr - L 600k

😤 2 xu thaler Maximilian III Joseph: L 580k

Sửa đổi

TOP ONE SILVER COLLECTION > 10.000.000 VNĐ Sửa đổi

Xu bạc Top 1 là những xu bạc đắc tiền, hiếmchất lượng tốt. Giá cao nhất tầm 40tr/xu và thấp nhất là 3tr/xu.

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Present Thông tin chú thích
1 DRAGON DOLLAR - XUANTONG (1908 - 1912)
 
1 yuan/Dragon dollar Tuyên Thống năm thứ 3 - 1911
1911
XF
39.0 mm
26,9 gr
(24,21 gr)
90.0%
75.609.940
98% của 77.153.000
34.050.000
1.400$
 
1 yuan/Dragon dollar Tuyên Thống năm thứ 3 - 1911
1911
VF
39.0 mm
26,9 gr
(24,21 gr)
90.0%
1.234.000
1,6% của 77.153.000
30.000.000
1.200$
1 DRAGON DOLLAR - GUANGXU (1875 - 1908)
 
1 yuan Quang Tự - Tỉnh Hồ Bắc (1895 - 1907)
1895 - 1907
XF
40.0 mm
26,7 gr
(24,03 gr)
90.0%
19.935.000
11.500.000
500,0$
1 DRAGON DOLLAR - MEIJI (1867 - 1912)
 
1 trader dollar Meiji 9 - 1876
1875 - 1877
XF
38,58 mm
27,22 gr
(24,498 gr)
90.0%
1.514.000
19.000.000
822,51$
1 DUCATON - LORDSHIP OF OVERIJSSEL (1528–1795)
 
1 ducaton Overijssel - 1734
1720 - 1764
AU
42.0 mm
32,78 gr
(30,84598 gr)
94,1%
?
15.000.000
652,17$
1 DUCATON - LORDSHIP OF UTRECHT (1528–1798)
 
1 ducaton Utrecht - 1772
1739 - 1794
XF
40.0 mm
32,78 gr
(30,84598 gr)
94,1%
?
10.000.000
432,90$
1 DUCATON - COUNTY OF HOLLAND (1091–1795)
 
1 ducaton Holland - 1780
1672 - 1793
XF
43.0 mm
32,15 gr
(30,25315 gr)
94,1%
?
9.000.000
391,30$
1 DUCATON - LORDSHIP OF FRIESLAND (1524–1795)
 
1 ducaton Friesland - 1784
1702 - 1795
XF
43.0 mm
32,78 gr
(30,84598 gr)
94,1%
?
12.500.000
541,13$
1 DUCATON - COUNTY OF ZEELAND (1012–1795)
 
1 ducaton Zeeland - 1790
1670 - 1793
VF
42.0 mm
32,78 gr
(30,84598 gr)
94,1%
?
9.000.000
391,3$
3 GULDEN - LORDSHIP OF UTRECHT (1528–1795)
 
3 gulden Utrecht - 1795
1763 - 1795
VF
41.0 mm
31,82 gr
(29,2744 gr)
92,0%
1.713.000
8.500.000
367,17$
5 FRANC - NAPOLEON BONAPARTE (1799 - 1804)
 
5 franc Napoleon Tổng tài - 1802 AN 11
1802 - 1803
AU
37,0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
3.877.151
8.000.000
346,32$
2 RIGSDALER - CHRISTIAN IX
 
2 rigsdaler Christian IX_Death - 1863
1863
AU
39,5 mm
28,893 gr
(25,281375 gr)
87,5%
101.000
7.000.000
303,03$
HOLY ROMAN EMPIRE
ARCHDUCHY OF AUSTRIA
1453 - 1806
(House of Habsburg)
1 THALER - LEOPOLD V (1626 - 1632)
 
1 thaler Tyrol - Leopold V - 1621
1620 - 1621
AU
43.0 mm
28,73 gr
(25,13875 gr)
87,5%
?
12.000.000
518,36$
10 PAOLI or 1 FRANCESCONE - FRANCIS II (1745 - 1765)
 
10 Paoli Francis II - 1747
1747 - 1764
AU
41,0 mm
27,5 gr
(25,2175 gr)
91,7%
?
7.000.000
309,73$
HOLY ROMAN EMPIRE
FREE IMPERIAL CITY OF AUGSBURG
1276 - 1806
(City - state)
1 THALER - FRANCIS I (1745 - 1765)
 
1 conventionsthaler Francis I - 1765
1765
XF
41,0 mm
28,06 gr
(23,37398 gr)
83,3%
?
4.500.000
193,13$
1 THALER - SIGISMUND VON SCHRATTENBACH
(1753 - 1771)
1761
MS
41,0 mm
28,0 gr
?%
?
3.500.000
149,57$
1 TRADE DOLLAR - ULYSSES S. GRANT
(1869 - 1877)
 
1 Trade dollar of United States - 1875 CC
1873 - 1885
XF
38,1 mm
27,22 gr
(24,498 gr)
90,0%
1.573.700
3.300.000
141,63$
40 BATZEN - CANTON OF ZHURICH
 
40 batzen Zurich - 1813
1813
AU
41,0 mm
29,43 gr
(26,487 gr)
90,0%
57.896
3.500.000
150,22$
 
1 scudo Pius IX - 1853 R
1853
AU
38,0 mm
26,87 gr
(24,183 gr)
90,0%
527.000
5.500.000
239,58$

TOP ONE SILVER COLLECTION > 5.000.000 VNĐ Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Present Thông tin chú thích
1000 reis - MANUEL II (1889 - 1932)
 
1000 reis MANUEL II (Peninsula War) - 1910
1910
MS
37,0 mm
25,0 gr
(20,88 gr)
83,5%
200.000 gr
3.500.000
1 THALER - CHARLES I (KARL I) (1735 - 1780)
 
1 thaler Charles I/Karrl I - 1765
1763 - 1766
AU
38,63 mm
27,89 gr
?%
?
4.000.000
 
5 franc Basel Shooting Festival - 1879
1879
AU
37,0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
30.000
4.300.000
184,55$
120 TALLEROS - NOVI VIZLIN
 
1 tallero_Novi Vizlin - 1767 DM GA
1751 - 1779
XF
42.0 mm
28,78 gr
(16,2895 gr)
56.6%
?%
4.000.000
171,67$
1 ÉCU - LOUIS XVI (1774 - 1791)
 
1 écu Louis XVI - 1784 M
1774 - 1792
AU
41,0 mm
29,488 gr
(27,0405 gr)
91,7%
614.000
3.480.000
150,00$
1 CROWN - GEORGE III (1760 - 1820)
 
1 crown George III - 1820
1818 - 1820
XF
37,6 mm
28,28 gr
(26,159 gr)
92,5%
448.200
3.944.000
169,27$
1 CROWN - QUEEN VICTORIA (1837 - 1901)
 
1 crown Victoria của Anh 3rd - 1893
1893 - 1900
AU
38,61 mm
28,28 gr
(26,159 gr)
92,5%
497.800
2.050.000
88,75$
 
2 florin Victoria của Anh - 1887
1887 - 1890
MS
36,0 mm
22,62 gr
(20,9235 gr)
92,5%
483.300
2.040.000
88,31$
 
2 florin Victoria của Anh - 1890
1887 - 1890
AU
36,0 mm
22,62 gr
(20,9235 gr)
92,5%
782.100
1.920.000
83,12$
1 DOLLAR - THỐNG ĐỐC "FRANK SWETTENHAM"
(1901 - 1904)
 
1 dollar Edward VII - 1903 B
1903 - 1904
XF
37.3 mm
26,95 gr
(24,255 gr)
90,0%
15.009.891
2.500.000
107,30$
45 PIASTRE - THỐNG ĐỐC "RONALD STORRS"
(1926 - 1932)
 
45 piastre George V_Anniversary - 1928
1928
AU
38,0 mm
28,2759 gr
(26,15521 gr)
92,5%
80.000
3.120.000
135,07$
SPANISH EMPIRE
VICEROYALTY OF NEW SPAIN
1521 - 1821
House of Bourbon)
8 REALES - FERNANDO VI (1746 - 1759)
 
8 reales Fernando VI - 1757 MM
1747 - 1760
XF
39.0 mm
27,07 gr
(24,82319 gr)
91,7%
9%
5.000.000
214,59$
8 REALES - CARLOS III (1759 - 1788)
 
8 reales Carlos III - 1778 FF
1772 - 1789
AU
40.0 mm
27,07 gr
(24,82319 gr)
91,7%
4%
3.200.000
137,34$
SPANISH EMPIRE
VICEROYALTY OF PERU
1542 - 1824
House of Bourbon)
8 REALES - CARLOS IV (1788 - 1808)
 
8 reales Carlos IV - 1800
1791 - 1808
AU
39.0 mm
27,06 gr
(24,24576 gr)
89,6%
4.207.000
3.000.000
129,59$
8 REAL - PORFIRIO DÍAZ (1884 - 1911)
 
8 reales Con cò - 1890 MoAM
1824 - 1897
MS
38.9 mm
27,07 gr
(24,44421 gr)
90,3%
?
1.700.000
73,59$
 
8 reales Con cò - 1892 DoJP
1824 - 1897
MS
38.9 mm
27,07 gr
(24,44421 gr)
90,3%
1.597.000
2.500.000
110,13$
 
8 reales Con cò - 1892 ZsFZ
1824 - 1897
MS
38.9 mm
27,07 gr
(24,44421 gr)
90,3%
?
2.500.000
110,13$
 
8 reales Con cò - 1893 PiMR
1824 - 1897
MS
38.9 mm
27,07 gr
(24,44421 gr)
90,3%
530.000
2.500.000
110,13$
1 PESO - MANUEL BARILLAS (1886 - 1892)
 
1 peso Counter-stamped coinage - 1891 TF
1864 - 1894
AU
37.0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90.0%
?%
2.160.000
93,51$
1 RUBLE - NIKOLAI II (1894 - 1917)
1913
AU
33.65 mm
20,0 gr
(18,0 gr)
90,0%
1.450.000
3.500.000
151,52$
FRENCH COLONIAL EMPIRE
FRENCH INDOCHINA
1887 - 1954
(Federal republic)
 
1 piastre 1926_Type 2
1895 - 1928
MS
39,0 mm
27,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
6.383.000
1.900.000
GERMAN EMPIRE
KINGDOM OF PRUSSIA
1701 - 1918
(House of Hohenzollern)
1 THALER - WILHELM II (1888 - 1918)
 
5 mark Wilhelm II - 1901 A
1901
AU
38,0 mm
27,777 gr
(24,9993 gr)
90,0%
460.000
1.800.000
73,59$
1 YUAN - YUAN SHIKAI (1912 - 1915)
 
1 yuan_Fat Man dollar - 3 - 1914
1914 - 1921
VF
39.0 mm
26,4 gr
89.0%
70%
5.000.000
217,39$
1 YUAN - XU SHICHANG (1918 - 1922)
 
1 yuan_Fat Man dollar - 10 - 1921
1914 - 1921
VF
39.0 mm
26,4 gr
89.0%
16%
5.000.000
217,39$
1 YUAN - WELLINGTON KOO (1926 - 1927)
 
1 yuan_Memento - 1927 ND
1912 - 1927
XF
39.0 mm
27,2 gr
(24,208 gr)
89.0%
36%
2.300.000
98,71$
1 TRADE DOLLAR - ULYSSES S. GRANT
(1869 - 1877)
 
1 Trade dollar of United States - 1876 S
1873 - 1885
VF
38,1 mm
27,22 gr
(24,498 gr)
90,0%
5.227.000
3.200.000
137,34$
1 TRADE DOLLAR - RUTHERFORD B. HAYES
(1877 - 1881)
 
1 Trade dollar of United States - 1877 S (arrow error) (1)
1873 - 1885
AU
38,1 mm
27,22 gr
(24,498 gr)
90,0%
9.519.000
3.300.000
141,63$
 
1 Trade dollar of United States - 1877 S (arrow error)
1873 - 1885
AU
38,1 mm
27,22 gr
(24,498 gr)
90,0%
9.519.000
3.300.000
141,63$
 
1 Trade dollar of United States - 1877 S
1873 - 1885
AU
38,1 mm
27,22 gr
(24,498 gr)
90,0%
9.519.000
3.300.000
141,63$
 
1 Trade dollar of United States - 1877 S
1873 - 1885
AU
38,1 mm
27,22 gr
(24,498 gr)
90,0%
9.519.000
3.300.000
141,63$
 
1 Trade dollar of United States - 1878 S
1873 - 1885
XF
38,1 mm
27,22 gr
(24,498 gr)
90,0%
4.162.000
3.300.000
141,63$
BRITISH EMPIRE
BRITISH HONG KONG
1845 - 1997
(Crown colony)
1 TRADE DOLLAR - QUEEN VICTORIA (1837 - 1901)
 
1 British trade dollar - 1898 B
1895 - 1935
AU
39,0 mm
26,95 gr
(24,255 gr)
90,0%
21.545.500
3.000.000
128,76$
 
1 British trade dollar - 1899 B
1895 - 1935
AU
39,0 mm
26,95 gr
(24,255 gr)
90,0%
30.743.159
4.900.000
212,12$
1 TRADE DOLLAR - EDWARD VII (1901 - 1910)
 
1 British trade dollar - 1901 B
1895 - 1935
MS
39,0 mm
26,95 gr
(24,255 gr)
90,0%
25.684.971
3.300.000
141,63$
 
1 British trade dollar - 1902 B
1895 - 1935
XF
39,0 mm
26,95 gr
(24,255 gr)
90,0%
30.404.499
2.700.000
115,88$
1 TRADE DOLLAR - GEORGE V (1910 - 1936)
 
1 British trade dollar - 1912 B
1895 - 1935
MS
39,0 mm
26,95 gr
(24,255 gr)
90,0%
5.672.075
4.900.000
212,12$

SILVER COIN TOP 2 Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Present Thông tin chú thích
1 YEN - MEIJI (1867 - 1912)
 
1 yen Minh Trị_Meiji 24 - 1891
1887 - 1912
MS
38.1 mm
26,96 gr
(24,264 gr)
90,0%
7.518.021
1.900.000
82,25$
 
1 yen Minh Trị_Meiji 30 - 1897
1887 - 1912
MS
38.1 mm
26,96 gr
(24,264 gr)
90,0%
2.448.694
1.900.000
82,25$
 
1 yen Minh Trị_Meiji 29 - 1896
1887 - 1912
MS
38.1 mm
26,96 gr
(24,264 gr)
90,0%
11.363.949
1.900.000
82,25$
 
1 yen Minh Trị_Meiji 37 - 1904
1887 - 1912
MS
38.1 mm
26,96 gr
(24,264 gr)
90,0%
6.970.843
1.900.000
82,25$
HOLY ROMAN EMPIRE
ELECTORATE OF BAVARIA
1623 - 1806
(House of Wittelsbach)
1 THALER - MAXIMILIAN III JOSEPH (1745 - 1777)
 
1 koventionsthaler Maximilian III Joseph - 1755
1759 - 1768
VF
41.5 mm
28,06 gr
(23,37398 gr)
83,3%
?
3.120.000
133,91$
1 THALER - FRIEDRICH WILHELM II (1786 - 1797)
 
1 thaler Friedrich Wilhelm II - 1793 E
1790 - 1797
XF
38,0 mm
22,272 gr
(16,704 gr)
75,0%
?
3.825.000
164,16$
GERMAN EMPIRE
KINGDOM OF PRUSSIA
1701 - 1918
(House of Hohenzollern)
1 THALER - FRIEDRICH WILHELM III (1840 - 1861)
 
1 thaler Friedrich Wilhelm III - 1830 D
1828 - 1840
XF
34,4 mm
22,272 gr
(16,704 gr)
75,0%
650.676
1.130.000
48,50$
1 THALER - WILHELM I (1861 - 1888)
 
1 thaler Wilhelm I_Coronation - 1861 A
1861
AU
33,0 mm
18,52 gr
(16,668 gr)
90,0%
1.000.000
1.800.000
77,92$
1 THALER - WILHELM I (1861 - 1888)
 
1 thaler Wilhelm I_Siegestaler - 1871 A
1871
AU
33,0 mm
18,52 gr
(16,668 gr)
90,0%
1.000.000
1.800.000
77,92$
5 MARKS - CHARLES I (1864 - 1891)
 
5 mark Charles I - 1876
1874 - 1888
XF
38.0 mm
27,777 gr
(24,9993 gr)
90,0%
896.725
1.800.000
77,92$
5 MARKS - WILLIAM II (1891 - 1918)
 
5 mark William II - 1900
1892 - 1913
XF
38.0 mm
27,777 gr
(24,9993 gr)
90,0%
211.000
1.800.000
77,92$
GERMAN EMPIRE
GRAND DUCHY OF BADEN
1806 - 1918
(House of Zähringen)
5 MARKS - FREDERICK II (1907 - 1918)
 
5 mark Frederick II - 1908
1908 - 1913
XF
38.0 mm
27,777 gr
(24,9993 gr)
90,0%
280.000
1.800.000
77,92$
1 THALER - FRANCIS I (1804 - 1835)
 
1 thaler Franz I của Áo - 1820
1817 - 1824
XF
40,0 mm
28,06 gr
(23,37398 gr)
83,3%
?
2.280.000
98,70$
1 CROWN - QUEEN VICTORIA (1837 - 1901)
 
2 florin Victoria của Anh - 1888
1887 - 1890
XF
36,0 mm
22,62 gr
(20,9235 gr)
92,5%
243.300
2.400.000
103$
120 GRANA - FERDINANDO II (1830 - 1859)
 
120 grana Ferdinando II - 1834
1831 - 1835
XF
37.0 mm
27,53 gr
(24,777 gr)
83,3%
71%
2.000.000
85,84$
 
120 grana Ferdinando II - 1853
1851 - 1859
XF
37.0 mm
27,53 gr
(24,777 gr)
83,3%
8%
2.000.000
85,84$
1 BIRR - HOÀNG ĐẾ MENELIK II
(1889 - 1913)
 
1 birr Menelik II - 1889
1887 - 1889
VF
40,0 mm
28,075 gr
(23,44263 gr)
83,5%
418.000
2.250.000
96,57$
1 PESO - PORFIRIO DÍAZ (1884 - 1911)
 
1 peso Con cò - 1899 ZsFZ
1899 - 1909
AU
38.5 mm
27,073 gr
(24,4388 gr)
90,27%
5.618.000
1.395.000
59,87$
 
1 peso Con cò - 1902 MoAM
1899 - 1909
AU
38.5 mm
27,073 gr
(24,4388 gr)
90,27%
16.224.000
1.200.000
51,50$
1 DOLLAR - THỐNG ĐỐC "JOHN ANDERSON"
(1904 - 1911)
 
1 dollar Edward VII - 1907
1907 - 1909
AU
34.3 mm
20,2176 gr
(18,19584 gr)
90,0%
6.841.531
1.500.000
64,38$
OTTOMAN EMPIRE
KHEDIVATE OF EGYPT
1867 - 1914
(House of Muhammad Ali)
20 QIRSG - PHÓ VƯƠNG ABBAS II
(1892 - 1914)
 
20 qirsh Abbas II_(Abdul Hamid II) - 1905
1885 - 1907
XF
40,0 mm
28,0 gr
(23,324 gr)
83,3%
250.000
2.000.000
85,84$
BRITISH EMPIRE
SULTANATE OF EGYPT
1914 - 1922
(House of Muhammad Ali)
20 QIRSH - QUỐC VƯƠNG HUSSEIN KAMEL
(1914 - 1917)
 
20 qirsh Hussein Kamel - 1916
1916 - 1917
AU
39,9 mm
28,0 gr
(23,324 gr)
83,3%
1.500.000
1.980.000
85,71$
2½ GULDEN - WILLEM III (1849 - 1890)
 
2½ gulden Willem III - 1871
1849 - 1874
AU
38.0 mm
25,0 gr
(23,625 gr)
94,5%
6.875.035
1.500.000
64,38$
5 FRANCS - JEAN-BAPTISTE JOURDAN (1800 - 1802)
1800 - 1801
VF
37.0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
33.000
2.320.000
100$
 
1 yuan_Fat Man dollar - 10 - 1921
1914 - 1921
VF
39.0 mm
26,4 gr
89.0%
16%
2.500.000
107,30$
8 REALES - CARLOS IV (1788 - 1808)
 
8 reales Carlos IV - 1794 FM
1791 - 1808
XF
39.0 mm
27,07 gr
(24,44421 gr)
90,3%
8%
3.000.000
128,76$
 
8 reales Carlos IV - 1800 FM
1791 - 1808
XF
39.0 mm
27,02 gr
(24,39906 gr)
90,3%
4%
2.400.000
103,01$
 
8 reales Carlos IV - 1808 TH
1791 - 1808
XF
39.0 mm
27,02 gr
(24,39906 gr)
90,3%
12%
2.900.000
124,46$
5 FRANC - LEOPOLD II (1865 - 1909)
 
5 franc Leopold II - 1870
1865 - 1878
AU
37.0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
10.468.075
950.000
40,77$
 
5 franc Leopold II - 1871
1865 - 1878
MS
37.0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
4.783.434
800.000
34,34$
5 FRANCS - Emperor Napoleon I (1804 - 1814 & 1815)
 
5 franc Napoleon I - 1811 A
1809 - 1814
XF
37,0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
31.041.384
3.079.000
133,29$
5 FRANCS - NAPOLEON (1852 - 1870)
 
5 franc Napoleon III - 1870 BB
1861 - 1870
XF
37,0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
2.022.004
1.160.000
49,79$
5 FRANCS - LOUIS XVIII (1815 - 1824)
 
5 franc Louis XVIII bare head - 1824 A
1816 - 1824
XF
37,0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
9.064.043
1.856.000
79,66$
2 REIS - HOÀNG ĐẾ PEDRO II
(1831 - 1889)
 
2000 rei Pedro II - 1888
1886 - 1889
AU
37.0 mm
25,5 gr
(23,3835 gr)
91.7%
746,788
1.500.000
64,38$
FRENCH COLONIAL EMPIRE
FRENCH INDOCHINA
1887 - 1954
(Federal republic)
1 PIASTRE - JULES GRÉVY (1879 - 1887)
 
1 piastre 1887_Type 1
1885 - 1895
XF
39,0 mm
27,215 gr
(24,4935 gr)
90,0%
3.076.000
2.000.000
85,84$
1 PIASTRE - MARIE FRANCOIS SADI CARNOT
(1887 - 1894)
 
1 piastre 1893_Type 1
1885 - 1895
XF
39,0 mm
27,215 gr
(24,4935 gr)
90,0%
795.000
2.900.000
124,46$
 
1 piastre 1896_Type 2
1895 - 1928
AU
39,0 mm
27,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
11.858.000
1.900.000
1 PIASTRE - ÉMILE LOUBET (1899 - 1906)
 
1 piastre 1900_Type 2
1895 - 1928
AU
39,0 mm
27,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
13.319.000
2.100.000
 
1 piastre 1900_Type 2
1895 - 1928
XF
39,0 mm
27,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
13.319.000
1.400.000
 
1 piastre 1903_Type 2
1895 - 1928
XF
39,0 mm
27,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
10.077.000
2.000.000
 
1 piastre 1904_Type 2
1895 - 1928
XF
39,0 mm
27,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
5.751.000
1.300.000
1 PIASTRE - ARMAND FALLIÈRES (1906 - 1913)
 
1 piastre 1908_Type 2
1895 - 1928
AU
39,0 mm
27,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
13.986.000
1.600.000
 
1 piastre 1910_Type 2
1895 - 1928
XF
39,0 mm
27,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
761.000
2.050.000
1 PIASTRE - GASTON DOUMERQUE (1921 - 1934)
 
1 piastre 1925_Type 2
1895 - 1928
AU
39,0 mm
27,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
2.882.000
2.000.000
 
1 piastre 1926_Type 2
1895 - 1928
AU
39,0 mm
27,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
6.383.000
1.400.000
1 PIASTRE - PAUL DOUMER (1931 - 1932)
 
1 piastre 1931_Type 3
1931
AU
35,0 mm
20,0 gr
(24,3 gr)
90,0%
16.000.000
2.000.000
85,84$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
FRENCH COLONIAL EMPIRE
FRENCH INDOCHINA
1887 - 1954
(Federal republic)
1 PIASTRE - FÉLIX FAURE (1895 - 1899)
 
1 piastre 1895_Type 1
1885 - 1895
39,0 mm
27,215 gr
90,0%
1.782.000
1.800.000
77,25$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
8 REALES - FERNANDO VII (1808 & 1813 - 1833)
 
8 reales Fernando VII - 1823 PTSPJ
1808 - 1825
38.5 mm
27,07 gr
(24,25472 gr)
89,6%
16%
3.000.000
128,76$
5 PESETAS - ALFONSO XII (1874 - 1885)
 
5 Pesetas Alfonso XII_1st portrait - 1875 DEM
1875 - 1877
37.0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
8.641.000
1.000.000
42,92$
2½ GULDEN - WILHELMINA (1890 - 1948)
 
2½ gulden Wilhelmina - 1932
1929 - 1940
38.0 mm
25,0 gr
(18,0 gr)
72,0%
6.320.000
850.000
36,48$
1 DOLLAR - DONALD TRUMP
(2017 - 2021)
1986 - Present
40,6 mm
31,103 gr
(31,0719 gr)
99,9%
9%
750.000
32,19$
1 ÉCU - LOUIS XV (1715 - 1774)
 
1 écu Louis XV - 1766
1741 - 1771
41,0 mm
29,488 gr
(27,0405 gr)
91,7%
1.559.875
1.710.000
74,03$
 
5 franc Louis XVIII dressed bust - 1814 I
1814 - 1815
37,0 mm
25,0 gr
90,0%
1.553.458
2.280.000
99,13$
 
5 franc Louis XVIII dressed bust - 1815 L
1814 - 1815
37,0 mm
25,0 gr
90,0%
1.129.771
2.900.000
125,54$
5 FRANCS - CHARLES X (1824 - 1830)
 
5 franc Charles X _1st type - 1826 A
1824 - 1826
37,0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
7.168.865
2.088.000
89,61$
 
5 franc Louis-Philippe I_relief - 1831 BB
1831
37,0 mm
25,0 gr
90,0%
6%
790.000
33,91$
1844 - 1848
37,0 mm
25,0 gr
90,0%
3.048.692
1.800.000
77,25$
5 FRANCS - LOUIS-NAPOELON (1848 - 1852)
1852
37,0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
16.096.228
1.350.000
58,44$
5 FRANCS - NAPOLEON (1852 - 1870)
 
5 franc Napoleon III - 1867 BB
1861 - 1870
37,0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
4.337.636
1.160.000
49,79$
 
5 franc Napoleon III - 1868 BB
1861 - 1870
37,0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
11.390.447
1.322.000
56,74$
50 FRANCS - VALÉRY GISCARD D'ESTAING
(1715 - 1774)
 
50 franc France - 1978
1974 - 1980
41,0 mm
30,0 gr
(27,0 gr)
90,0%
12,030,211
850.000
(36,48$)
FRENCH COLONIAL EMPIRE
FRENCH PROTECHTORATE IN MAROCCO
1912 - 1956
(Protectorate)
5 DIRHAMS - QUỐC VƯƠNG YUSUF
1912 - 1927
 
5 Dirhams Yusuf - 1918
1913 - 1918
31,7 mm
12,5 gr
(10,4375 gr)
83,5%
7.191.243
900.000
38,63$

Sửa đổi

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
1 CROWN - GEORGE IV (1820 - 1830)
 
1 crown George IV - 1822
1821 - 1822
37,6 mm
28,28 gr
(26,159 gr)
92,5%
438.000
2.950.000
127,71$
2 FLORIN - QUEEN VICTORIA (1837 - 1901)
 
2 florin Victoria của Anh - 1887
1887 - 1890
36,0 mm
22,62 gr
92,5%
483.300
1.800.000
77,92$
 
2 florin Victoria của Anh - 1889
1887 - 1890
36,0 mm
22,62 gr
(20,9235 gr)
92,5%
1.185.100
1.950.000
84,42$
1 CROWN - GEORGE V
 
1 crown George V Silver Jubilee - 1935
1935
38,61 mm
28,28 gr
(14,14 gr)
50,0%
714.700
1.600.000
68,67$
1 CROWN - GEORGE VI
 
1 crown George VI Coronation - 1937
1937
38,61 mm
28,28 gr
(14,14 gr)
50,0%
418.600
1.200.000
51,50$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
EAST INDIA COMPANY
MUGHAL EMPIRE
1526 - 1857
(Mughal Dynasty)
1 RUPEE - SHAH ALAM II (1760 - 1788 & 1788 - 1806)
 
1 Rupee Shah Alam II - 1792
1792
30.0 mm
11,64 gr
?%
?
650.000
27,90$
BRITISH EMPIRE
EAST INDIA COMPANY
1612 - 1858
(House of Hanover)
1 RUPEE - WILLIAM IV (1830 - 1837)
 
1 Rupee William IV - 1835
1835 - 1840
30.5 mm
11,66 gr
(10,69222 gr)
91,7%
54%
1.100.000
47,21$
1 RUPEE - QUEEN VICTORIA (1837 - 1901)
 
1 Rupee Victoria - 1862 B
1837 - 1901
30.78 mm
11,66 gr
(10,69222 gr)
91,7%}]
6%
800.000
34,34$
1 RUPEE - EDWARD VII (1901 - 1910)
 
1 Rupee Edward VII - 1905 B
1903 - 1910
30.6 mm
11,66 gr
(10,69222 gr)
91,7%
76.202.000
700.000
30,04$
1 RUPEE - GEORGE V (1910 - 1936)
 
1 Rupee George V - 1916
1910 - 1936
30.5 mm
11,66 gr
(10,69222 gr)
91,7%
115.000.210
450.000
19,31$
1/2 RUPEE - GEORGE VI (1936 - 1952)
 
1/2 Rupee George VI - 1944
1942 - 1945
24.1 mm
5,84 gr
(2,92 gr)
50,0%
46.200.000
290.000
12,45$
1 RUPEE - MIR OSMAN ALI KHAN (1911 - 1948)
 
1 Rupee Mir Osman Ali Khan - 1913
1912 - 1925
30.0 mm
11,178 gr
(9,1436 gr)
81,8%
6%
500.000
21,46$
1 RUPEE - FATTEH SINGH (1884 - 1930)
 
1 Rupee Fatteh Singh - 1928
1928
30.0 mm
10,85 gr
?%
14.906.000
950.000
40,77$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
5 SHILLING - TQ "GIDEON BRAND VAN ZYL"
(1946 - 1951)
 
5 shilling George VI_Sextvs Rex - 1949
1948 - 1950
38.61 mm
28,28 gr
(22,624 gr)
80,0%
535.000
1.000.000
42,92$
5 SHILLING - TQ "ERNEST GEORGE JANSEN"
(1951 - 1959)
1952
38.61 mm
28,28 gr
(14,14 gr)
50,0%
1.698.000}
720.000
31,17$
BRITISH EMPIRE
TRINIDAD & TOBAGO
1962 - 1976
(Republic)
10 DOLLAR - TOÀN QUYỀN "SOLOMON HOCHOY"
(1962 - 1972)
 
10 dollar Elizabeth II_Independence - 1972 FM
1972
42.0 mm
35,12 gr
(32,486 gr)
92,5%
26.000
1.000.000
42,92$
1 SHILLING - THỐNG ĐỐC HUBERT MYRRAY
(1910 - 1936)
 
1 shilling George V - 1937 B
1938 - 1945
23.5 mm
5,38 gr
(4,9765 gr)
92,5%
3.400.000
390.000
16,74$
BRITISH EMPIRE
CROWN COLONY OF THE BAHAMAS
1718 - 1973
(Crown colony)
2 DOLLAR - THỐNG ĐỐC NAM TƯỚC THURLOW
(1969 - 1972)
 
2 dollar Elizabeth II - 1970
1966 - 1970
40,0 mm
29,8 gr
(27,565 gr)
92,5%
22.827
900.000
38,63$
BRITISH EMPIRE
CANADA
1931 - Present
(Federalism)
1 DOLLAR - TOÀN QUYỀN "GEORGES VANIER"
(1959 - 1967)
 
1 dollar Elizabeth II_2nd portrait - 1965
1965 - 1966
36,1 mm
23,33 gr
(18,664 gr)
80,0%
10.768.569
450.000
19,31$
1 DOLLAR - TOÀN QUYỀN "JULES LÉGER"
(1974 - 1979)
 
1 dollar Elizabeth II_Silver Jubilee - 1977
1977
36,0 mm
23,33 gr
(11,665 gr)
50,0%
744.848
450.000
19,31$
BRITISH EMPIRE
STATE OF MALTA
1964 - 1974
(Autonomous state)
4 LIRE - TOÀN QUYỀN ANTHONY MAMO
(1971 - 1974)
 
4 liri_Cottonera Gate 1974
1974
38,2 mm
20,0 gr
(19,74 gr)
98,7%
24.000
1.000.000
42,92$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
BRITISH EMPIRE
BERMUDA
1612 - Present
( British Overseas Territory)
1 CROWN - THỐNG ĐỐC "W.H. HAMLEY"
(1964 - 1967)
1964
36.0 mm
22,62 gr
50,0%
470.000
650.000
1 DOLLAR - THỐNG ĐỐC "RICHARD SHARPLES"
(1972 - 1973)
1972
38.61 mm
28,28 gr
92,5%
14.708
790.000
BRITISH EMPIRE
CAYMAN ISLANDS
1670 - Present
( British Overseas Territory)
2 DOLLAR - THỐNG ĐỐC "THOMAS RUSELL"
(1974 - 1981)
 
2 dollar Elizabeth II_2nd portrait - 1975
1972 - 1986
40.0 mm
29,45 gr
92,5%
5.390
980.000
42,06$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
20 ESCUDOS - TỔNG THỐNG AMÉRICO TOMÁS
(1958 - 1974)
 
20 escudos Prince Henry the Navigator - 1960
1960
34.0 mm
21,0 gr
(16,80 gr)
80,0%
200.000
600.000
25,75$
50 ESCUDO - THỐNG ĐỐC ANTÓNIO JORGE
1963 - 1972
 
50 Escudos Anniversary of Discovery - 1970
1970
34,0 mm
18,0 gr
(11,7 gr)
65,0%
150.000
500.000
21,46$
20 PATACAS - THỐNG ĐỐC JOSÉ MANUEL
1966 - 1974
 
20 Patacas Ponte Macau - 1974
1974
35,0 mm
18,0 gr
(11,7 gr)
65,0%
1000.000
550.000
23,61$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
ROMAN EMPIRE
27 BC - 476 AD
(Gordian dynasty)
1 DENARIUS - GORDIAN III
238 - 244
 
1 denarius Gordianus III - 238
238
20,0 mm
2,9 gr
?%
?
2.700.000
115,88$
5 LIRE - VITTORIO EMANUELE II (1861 - 1878)
 
5 lire Victor Emmanuel II - 1877
1861 - 1878
37.0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
4.409.657
1.711.000
74,39$
5 LIRE - Emperor Napoleon I (1805 - 1814)
 
5 lire Napoleon I - 1811 M
1807 - 1814
37,0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
2.820.000
2.122.000
91,86$
1.000 LIRE - GIÁO HOÀNG JOHN PAUL I
26/8 - 28/9/1978
 
1.000 lire John Paul I - 1978
1978
31,5 mm
14,6 gr
(12,191 gr)
83,5%
198.500
650.000
27,90$

Sửa đổi

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
VENEZUELA
1811 - Present
(Republic)
1 BOLIVAR - JUAN VICENTE GOMEZ (1922 - 1929)
 
5 bolivar - 1929
1879 - 1936
37.2 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90.0%
800.000
1.050.000
40,06$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
1 PESO - RAFAEL CARRERA (1851 - 1865)
 
1 peso Rafael Carrera - 1864 R
1864 - 1894
37.0 mm
27,0 gr
(24,381 gr)
90.3%
47%
1.750.000
75,76$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
REPUBLIC OF PERU
1821 - Present
(Republic)
1 SOL - JOSÉ BALTA (1868 - 1872)
 
1 sol Peru - 1870 YJ
1864 - 1916
37.0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90,0%
7%
1.300.000
55,79$
1 SOL - ÓSCAR R. BENAVIDES (1933 - 1939)
 
1 sol Peru - 1934
1923 - 1935
37.0 mm
25,0 gr
(12,5 gr)
50,0%
2.855.000
850.000
36,48$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
REPUBLIC OF PANAMA
1821 - Present
(Republic)
1 PESO - MARCO AURELIO ROBLES (1964 - 1968)
 
1 balboa Panama - 1966
1966 - 1974
38.1 mm
26,73 gr
(24,057 gr)
90,0%
40.000
1.300.000
55,79$
1 PESO - DEMETRIO B. LAKAS (1969 - 1978)
 
5 balboa Central American Games - 1970
1970
38.5 mm
35,7 gr
(33,0225 gr)
92,5%
1.647.000
1.250.000
53,65$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
20 KURUS - HOÀNG ĐẾ ABDUL AZIZ
(1861 - 1876)
 
20 kurus Abdul Aziz_Constantinople - 1862
1861 - 1874
37.0 mm
24,0 gr
(19,92 gr)
83,0%
3.106.000
1.500.000
64,38$
20 KURUS - HOÀNG ĐẾ ABDUL HAMID II
(1876 - 1909)
1876 - 1878
37.0 mm
24,5 gr
(20,335 gr)
83,0%
1.357.000
1.200.000
51,50$
20 KURUS - HOÀNG ĐẾ MEHMED V
(1909 - 1918)
 
20 kurus Mehmed V_Constantinople - 1916
1816 - 1918
37.0 mm
24,055 gr
(19,96565 gr)
83,0%
713.000
1.200.000
51,50$
 
20 kurus Mehmed V_Constantinople - 1918
1816 - 1918
37.0 mm
24,055 gr
(19,96565 gr)
83,0%
11.025.000
1.600.000
68,67$
5 LEI - THÂN VƯƠNG CAROL I
(1866 - 1881)
 
5 lei Carol I - 1881
1880 - 1881
37.0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90.0%
2.200.000
1.700.000
72,96$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
BRITISH EMPIRE
KINGDOM OF EGYPT
1922 - 1953
(House of Muhammad Ali)
10 QIRSH - VUA FAROUK I
(1936 - 1952)
 
10 qirsh Farouk I - 1939
1937 - 1939
33,0 mm
14,0 gr
(11,662 gr)
83,3%
2.850.000
580.000
24,89$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
5 CORONA - FRANZ JOSEPH I (1848 - 1916)
 
5 corona Franz Joseph I Reign - 1908
1908
35,0 mm
24,0 gr
(21,6 gr)
90,0%
3.941.600
1.800.000
77,92$
 
5 corona Franz Joseph I - 1900
1900 - 1907
36,0 mm
24,0 gr
(21,6 gr)
90,0%
8.525.000
1.300.000
56,28$
1 THALER - MARIA THERESIA (1740 - 1780)
 
1 thaler Maria Theresia - 1780
1780
40,0 mm
28,0668 gr
(23,37964 gr)
83,3%
?
1.000.000
42,92$
1 THALER - MARIA THERESIA (1740 - 1780)
 
1 Kronenthaler Maria Theresia - 1767
1755 - 1780
41,0 mm
29,44 gr
(25,70112 gr)
87,3%
1.375.595
4.000.000
171,67$
1 THALER - FRANCIS II (1792 - 1806)
 
1 Kronenthaler Franz II_Type II - 1793
1792 - 1801
39,0 mm
29,44 gr
(25,70112 gr)
87,3%
5%
2.500.000
107,30$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
HOLY ROMAN EMPIRE
ELECTORATE OF SACHSEN
1356 - 1806
(House of Wettin)
1 THALER - FREDERICK AUGUSTUS III (1763 - 1806)
 
1 conventionsthaler Frederick Augustus III - 1792
1791 - 1806
? mm
28,063 gr
(23,37648 gr)
83,3%
?
2.850.000
122,32$
HOLY ROMAN EMPIRE
KINGDOM OF HANOVER
(House of Hanover)
1814 - 1866
1 THALER - ERNST AUGUST I (1837 - 1851)
 
1 thaler Ernst August I - 1847
1842 - 1849
33,0 mm
22,272 gr
75,0%
625.000
1.550.000
66,52$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
GERMAN CONFEDERATION
KINGDOM OF SACHSEN
1806 - 1918
(House of Wettin)
1 THALER - FREDERICK AUGUSTUS I (1806 - 1827)
 
1 conventionsthaler Frederick Augustus I - 1812
1807 - 1817
39.0 mm
28,063 gr
(23,37648 gr)
83,3%
134.000
2.410.000
103,43$
GERMAN EMPIRE
KINGDOM OF BAVARIA
1805 - 1918
(House of Wittelsbach)
5 MARKS - LUDWIG II (1864 - 1886)
 
5 marks Ludwig II - 1876
1874 - 1876
38.0 mm
27,777 gr
(24,9993 gr)
90,0%
1.130.000
2.796.000
120,0$
5 MARKS - FREDERICK I (1858 - 1907)
 
5 mark Frederick I - 1876
1874 - 1888
38.0 mm
27,777 gr
90,0%
473.000
1.800.000
77,92$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
100 FRANCS - THÂN VƯƠNG RAINIER III
1949 - 2005
 
100 Francs Rainier III_Anniversary of Reign - 1989
1989
31,0 mm
15,0 gr
(13,5 gr)
90,0%
45.000
900.000
38,63$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
30 DRACHMAI - VUA PAUL I
1947 - 1964
 
30 Drachmai Paul I_Royal Dynasty - 1963
1963
34,0 mm
18,0 gr
(15,03 gr)
83,5%
3.000.000
490.000
21,03$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
5 LEVA - THÂN VƯƠNG FERDINAND I
(1887 - 1908)
 
5 leva Ferdinand I - 1894
1894
37.0 mm
25,0 gr
(22,5 gr)
90.0%
1.800.000
1.700.000
72,96$
100 LEVA - BORIS III 1947 - 1964
 
100 Leva Boris III - 1963
1934 - 1937
34,0 mm
20,0 gr
(10,0 gr)
50,0%
2.505.777
400.000
17,17$

Sửa đổi

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
10 YUAN - CHỦ TỊCH NƯỚC XI JINPING
2012 - Present
2019
40,0 mm
30,0 gr
99,9%
10.000
950.000

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
5 MARKS - QUỐC TRƯỞNG ADOLF HITLER
1933 - 1945
 
5 Reichsmark Paul von Hindenburg - 1937 F
1936 - 1939
29,0 mm
13,88 gr
(12,492 gr)
90,0%
1.577.710
550.000
23,61$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
10 SATANG - QUỐC VƯƠNG RAMA VIII
1935 - 1946
 
10 Satang Rama VIII - 1941
1941
19,1 mm
2,5 gr
(1,625 gr)
65,0%
?
220.000
9,44$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
1 LATI - GUSTAVS ZEMGALS (1927 - 1930)
 
5 lati Latvia - 1929
1929 - 1932
37.0 mm
25,0 gr
(20,875 gr)
83,5%
1.000.000
1.160.000
50,44$
1 LATI - ALBERTS KVIESIS (1930 - 1936)
 
5 lati Latvia - 1931
1929 - 1932
37.0 mm
25,0 gr
(20,875 gr)
83,5%
2.000.000
700.000
30,04$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
10 TALA - MALIETOA TANUMAFILI II
(1962 - 2007)
 
10 tala Malietoa Tanumafili II - 1986
1986
38,7 mm
31,47 gr
(29,1098 gr)
92,5%
25.000
890.000
38,20$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
10 RUPEES - TỔNG THỐNG V. V. GIRI
(1969 - 1974)
 
10 rupees Mahatma Gandhi - 1969
1969
34,0 mm
15,0 gr
(12,0 gr)
80,0%
3.160.000
600.000
25,75$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
REPUBLIC OF SAN MARINO
301/1231 - Present
(Republic)
 
10.000 lire Millennium - 1997
1997
34,0 mm
22,0 gr
(18,37 gr)
83,5%
30.000
820.000
35,19$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
1 PESO - TỔNG THỐNG FERDINAND MARCOS
(1965 - 1986)
 
1 peso Bataan day - 1967
1967
38,1 mm
26,0 gr
(23,4 gr)
90,0%
100.000
800.000
34,78$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
1 RIYAL - QUỐC VƯƠNG ABDULAZIZ
(1932 - 1953)
 
1 riyal Abdulaziz - 1935
1935 - 1951
30,0 mm
11,6 gr
(10,6372 gr)
91,7%
60.000.000
550.000
23,61$

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
STATE OF ISRAEL
1948 - Present
(Republic)
10 LOROT - TỔNG THỐNG ZALMAN SHAZAR
(1963 - 1973)
 
10 lirot_20th Anniversary 1968
1968
37,0 mm
26,0 gr
93,5%
20.494
1.000.000

Sửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành Thời giá (06/2021) Lưu ý
1 BIRR - HOÀNG ĐẾ MENELIK II
(1889 - 1913)
 
1 birr Menelik II_Lion's right - 1892
1892 - 1895
40,0 mm
28,075 gr
(23,44263 gr)
83,5%
401.000
2.250.000
96,57$

DANH SÁCH XU BẠC LOẠI BB+Sửa đổi

DANH SÁCH XUSửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ (Ag) Số lượng đúc Giá thành
 
1 peso Con cò - 1903 MoAM
1899 - 1909
38.5 mm
27,073 gr
90,27%
22.396.000
1.780.000
77,06$
 
1 peso Con cò - 1908 MoAM
1899 - 1909
38.5 mm
27,073 gr
90,27%
7.575.000
1.440.000
61,80$
 
1 peso Con cò - 1909 MoGV
1899 - 1909
38.5 mm
27,073 gr
90,27%
2.924.000
1.710.000
74,03$
 
1 yen Minh Trị_Meiji 28 - 1895
1887 - 1912
38.1 mm
26,96 gr
90,0%
21.098.754
2.100.000
90,13$
 
1 peso Con cò - 1899 GoRs
1899 - 1909
38.5 mm
27,073 gr
90,27%
3.207.000
1.288.000
55,28$
1952
1952
38.61 mm
28,28 gr
50,0%
535.000
650.000
27,90$
5 LIRE - ITALY KINGDOM FRENCH EMPIRE
 
8 reales Fernando VII - 1810 MoHJ
ĐẾ QUỐC TÂY BAN NHA
Phó vương Tân Tây Ban Nha
(Bourbon)
1810 1808 - 1811 38.5 mm 27,02 gr 90,3% 37% 2.400.000
103,04$
 
1 koventionsthaler Maximilian III Joseph - 1765
ĐẾ QUỐC LA MÃ THẦN THÁNH
Tuyển hầu quốc Bayern
(Wittelsbach)
1765 1760 - 1777 40.0 mm 27,92 gr 83,3% 14% 2.200.000
94,42$
1 PESO - MEXICO
5 FRANC - BELGIUM KINGDOM
 
5 franc Leopold I - 1833
Vương quốc Bỉ
Sachsen-Coburg và Gotha
1833 1832 - 1849 37.0 mm 25,0 gr 90,0% 1.125.666 2000.000
85,84$

VƯƠNG QUỐC PHỔ VÀ ĐẾ QUỐC ĐỨCSửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành
 
5 mark Wilhelm I - 1875 B
ĐẾ QUỐC ĐỨC
Vương quốc Phổ
(Hohenzollern)
1875 1874 - 1876 38,0 mm 27,777 gr 90,0% 919.482 1.700.000
77,92$

5 FRANC ĐẾ CHẾ PHÁP NHÀ BONAPARTESửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành
 
5 franc Napoleon I - 1812 B
Đệ Nhất Đế chế Pháp
(Bonaparte)
1812 1809 - 1814 37,0 mm 25,0 gr 90,0% 3.037.380 2.830.000
121,46$
 
5 franc Napoleon I - 1813 A
Đệ Nhất Đế chế Pháp
(Bonaparte)
1813 1809 - 1814 37,0 mm 25,0 gr 90,0% 9.754.634 3.364.000
144,38$
 
1 ruble Nikolai II - 1898
Đế quốc Nga
(Romanov-Holstein-Gottorp)
1898 1895 - 1915 33.65 mm 20,0 gr 90,0% 25.877.842 930.000
39,91$

20 KURUS OTTOMANSửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
1878
1876 - 1878
37.0 mm
24,5 gr
83,0%
5.940.000
1.165.000
50$

5 BOLIVAR VENEZUELASửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
5 bolivar - 1905 Venezuela 1905 1879 - 1936 37.2 mm 25,0 gr 90.0% 300.000 900.000

ĐẾ QUỐC LA MÃ THẦN THÁNHSửa đổi

ĐẾ QUỐC ÁO & ĐẾ QUỐC ÁO - HUNGSửa đổi

1 THALER ĐẾ QUỐC ÁOSửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
 
1 thaler Ferdinand I - 1840 A
Đế quốc Áo
(Habsburg-Lorraine)
1840 1837 - 1848 38,61 mm 28,28 gr 83,3% 11% 1.200.000
51,50$

PESETAS VƯƠNG QUỐC TÂY BAN NHASửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
5 Pesetas Alfonso XII_1st portrait - 1876 DEM Vương quốc Tây Ban Nha
Bourbon
1876 1875 - 1877 37.0 mm 25,0 gr 90,0% 8.547.961 900.000
5 Pesetas Alfonso XIII_1st portrait - 1888 MPM Vương quốc Tây Ban Nha
Bourbon
1888 1888 - 1892 37.0 mm 25,0 gr 90,0% 10.643.900 900.000
5 Pesetas Alfonso XIII_2nd portrait - 1892 PGM Vương quốc Tây Ban Nha
Bourbon
1892 1892 - 1894 37.0 mm 25,0 gr 90,0% 7.000.000 900.000
5 Pesetas Alfonso XIII_3rd portrait - 1898 SGV Vương quốc Tây Ban Nha
Bourbon
1898 1895 - 1899 37.0 mm 25,0 gr 90,0% 39.977.000 900.000

XU BẠC BÁN ĐẢO ÝSửa đổi

5 LIRE VƯƠNG QUỐC ITALIASửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
 
5 lire Victor Emmanuel II - 1869 MBN
Vương quốc Italy
(Savoy)
1869 1861 - 1878 37.0 mm 25.0 gr 90,0% 3.995.246 891.000
 
5 lire Victor Emmanuel II - 1870 MBN
Vương quốc Italy
(Savoy)
1870 1861 - 1878 37.0 mm 25.0 gr 90,0% 5.969.156 891.000
 
5 lire Victor Emmanuel II - 1871 MBN
Vương quốc Italy
(Savoy)
1871 1861 - 1878 37.0 mm 25.0 gr 90,0% 6.796.534 1.500.000
 
5 lire Victor Emmanuel II - 1875 MBN
Vương quốc Italy
(Savoy)
1875 1861 - 1878 37.0 mm 25.0 gr 90,0% 8.981.994 863.000
 
5 lire Victor Emmanuel II - 1876 R
Vương quốc Italy
(Savoy)
1876 1861 - 1878 37.0 mm 25.0 gr 90,0% 6.390.343 945.000
 
5 lire Umberto I - 1879 R
Vương quốc Italy
(Savoy)
1879 1878 - 1879 37.0 mm 25.0 gr 90,0% 4.000.000 1.848.000

XU BẠC THUỘC ĐỊA CỦA ĐẾ QUỐC ANHSửa đổi

1 DOLLAR/CROWN LÃNH THỔ BERMUDA THUỘC ANHSửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
1 dollar Elizabeth II_Silver Wedding - 1972 Vương quốc Anh
Bermuda
1972 1972 38.61 mm 28,28 gr 92,5% 14.708 790.000

VƯƠNG QUỐC ANHSửa đổi

1 CROWN GEORGE III & IVSửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
 
1 crown George IV - 1821
Vương quốc Anh
(Hannover)
1821 1821 - 1822 37,6 mm 28,28 gr 92,5% 438.000 2.050.000
88,75$
FULL

1 CROWN VICTORIA - 2Sửa đổi

  1. Years: 1887 - 1892
  2. Composition: 92,5%
  3. Weight: 28,28 gr
  4. Diameter: 38,61 mm

1887 - 1888 - 1889 - 1890 - 1891 - 1892

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
 
1 crown Victoria của Anh 2nd - 1889
Vương quốc Anh
(Hannover)
1889 1887 - 1892 38,61 mm 28,28 gr 92,5% 1.807.200 1.800.000
77,25$

VƯƠNG QUỐC PHÁP - BOURBONSửa đổi

5 FRANC LOUIS XVIIISửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
 
5 franc Louis XVIII bare head - 1816 A
Vương quốc Pháp
(Bouborn)
1816 1816 - 1824 37,0 mm 25,0 gr 90,0% 3.208.052 1.740.000
74,68$

ĐẾ CHẾ PHÁPSửa đổi

5 FRANC VƯƠNG QUỐC BỈSửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
 
5 franc Leopold II - 1868
Vương quốc Bỉ
Sachsen-Coburg và Gotha
1868 1865 - 1878 37.0 mm 25,0 gr 90,0% 6.570.564 950.000
40,77$
 
5 franc Leopold II - 1869
Vương quốc Bỉ
Sachsen-Coburg và Gotha
1869 1865 - 1878 37.0 mm 25,0 gr 90,0% 12.657.542 850.000
36,48$
 
5 franc Leopold II - 1873
Vương quốc Bỉ
Sachsen-Coburg và Gotha
1873 1865 - 1878 37.0 mm 25,0 gr 90,0% 22.340.959 1.160.000
49,79$
 
5 franc Leopold II - 1875
Vương quốc Bỉ
Sachsen-Coburg và Gotha
1875 1865 - 1878 37.0 mm 25,0 gr 90,0% 2.980.941 950.000
40,77$

BỘ SƯU TẦM TỔNG HỢPSửa đổi

Mệnh giá & Tên xu Quốc gia Năm Thời gian đúc Đường kính Trọng lượng Tỷ lệ Ag Số lượng đúc Giá thành Chú thích
 
10 peso Hidalgo Grande - 1956 Mo
Mexico 1956 1955 - 1956 40.0 mm 28,888 gr 90,0% 3.535.000 800.000
10 gulden Juliana_Anniversary of Reign - 1973 Vương quốc Hà Lan
(Orange-Nassau)
1973 1973 38.0 mm 25,0 gr 72,0% 4.500.000 750.000
1 dollar Elizabeth II_2nd portrait - 1965 Canada 1965 1965 - 1966 36.1 mm 23,33 gr 80,0% 10.768.569 450.000
1 dollar Elizabeth II_Silver Jubilee - 1977 Canada 1977 1977 36.0 mm 23,3276 gr 50,0% 744.848 450.000
1 peso Dominicana - 1897 Bahamas 1897 1897 38.0 mm 25,0 gr 35,0% 1.455.000 840.000
5 franc Hercules_2nd republic- 1848 A Đệ Nhị Cộng hoà Pháp 1848 1848 - 1849 37,0 mm 25,0 gr 90,0% 29.130.599 900.000
 
50 franc France - 1978
Đệ Ngủ Cộng hoà Pháp 1978 1974 - 1980 41,0 mm 30,0 gr 90,0% 12,030,211 850.000
 
1000 yen Showa_Olympic 1964
Nhật Bản 1964 1964 35,0 mm 20,0 gr 92,5% 15.000.000 1.200.000