Mở trình đơn chính

Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2022 khu vực châu Á (Vòng 2)

Thể thứcSửa đổi

40 đội tuyển sẽ được rút thăm chia thành 8 bảng 5 đội để thi đấu các trận đấu trên sân nhà và sân khách. Sáu đội thắng từ vòng 1 và 34 đội được miễn thi đấu vòng 1 sẽ thi đấu trong vòng này. Tám đội nhất bảng và bốn đội nhì bảng tốt nhất sẽ giành quyền vào vòng 3. Các trận đấu ở vòng này sẽ đồng thời đóng vai trò là vòng 2 của vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2023.[3]

Hạt giốngSửa đổi

Lễ bốc thăm vòng 2 đã được tổ chức vào ngày 17 tháng 7 năm 2019 tại tòa nhà AFC ở Kuala Lumpur, Malaysia.[4]

Hạt giống này được dựa trên bảng xếp hạng thế giới FIFA của tháng 6 năm 2019 (hiển thị trong dấu ngoặc đơn ở bên dưới).[5]

Ghi chú: Các đội tuyển chữ đậm giành quyền vào vòng 3.

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5
  1.   Iran (20)
  2.   Nhật Bản (28)
  3.   Hàn Quốc (37)
  4.   Úc (43)
  5.   Qatar (55)[note 1]
  6.   UAE (67)
  7.   Ả Rập Xê Út (69)
  8.   Trung Quốc (73)[note 2]
  1.   Iraq (77)
  2.   Uzbekistan (82)
  3.   Syria (85)
  4.   Oman (86)
  5.   Liban (86)
  6.   Kyrgyzstan (95)
  7.   Việt Nam (96)
  8.   Jordan (98)
  1.   Palestine (100)
  2.   Ấn Độ (101)
  3.   Bahrain (110)
  4.   Thái Lan (116)
  5.   Tajikistan (120)
  6.   CHDCND Triều Tiên (122)
  7.   Trung Hoa Đài Bắc (125)
  8.   Philippines (126)
  1.   Turkmenistan (135)
  2.   Myanmar (138)
  3.   Hồng Kông (141)
  4.   Yemen (144)
  5.   Afghanistan (149)
  6.   Maldives (151)
  7.   Kuwait (156)
  8.   Malaysia (159)
  1.   Indonesia (160)
  2.   Singapore (162)
  3.     Nepal (165)
  4.   Campuchia (169)
  5.   Bangladesh (183)
  6.   Mông Cổ (187)
  7.   Guam (190)
  8.   Sri Lanka (201)

Các bảngSửa đổi

Bảng ASửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự          
1   Trung Quốc 3 2 1 0 12 0 +12 7 Vòng 3Cúp châu Á 9 thg6 '20 4 thg6 '20 26 thg3 '20 7–0
2   Syria 2 2 0 0 7 3 +4 6 Vòng 3Cúp châu Á hoặc Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)[a] 14 thg11 19 thg11 2–1 4 thg6 '20
3   Philippines 3 1 1 1 6 6 0 4 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) 0–0 2–5 9 thg6 '20 26 thg3 '20
4   Maldives 3 1 0 2 2 7 −5 3 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) hoặc Vòng play-off[b] 0–5 31 thg3 '20 14 thg11 19 thg11
5   Guam 3 0 0 3 1 12 −11 0 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off) 31 thg3 '20 15 thg10 1–4 0−1
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 15 tháng 10 năm 2019. Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội xếp thứ hai tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng 3Cúp châu Á. Bốn đội xếp thứ hai còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)
  2. ^ Bốn đội xếp thứ tư tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3). Bốn đội xếp thứ tư còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off).
Philippines   2–5   Syria
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.645
Trọng tài: Iida Jumpei (Nhật Bản)
Guam   0−1   Maldives
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 714
Trọng tài: Yaqoub Al-Hammadi (UAE)

Maldives   0–5   Trung Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 3.700
Trọng tài: Turki Al-Khudhayr (Ả Rập Xê Út)
Guam   1–4   Philippines
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.096
Trọng tài: Kim Woo-sung (Hàn Quốc)

Trung Quốc   7–0   Guam
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 39.987
Trọng tài: Ali Reda (Liban)
Syria   2–1   Maldives
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Philippines   0–0   Trung Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.982
Trọng tài: Aziz Asimov (Uzbekistan)






Bảng BSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự          
1   Úc 3 3 0 0 15 1 +14 9 Vòng 3Cúp châu Á 26 thg3 '20 9 thg6 '20 5–0 4 thg6 '20
2   Kuwait 3 1 1 1 7 3 +4 4 Vòng 3Cúp châu Á hoặc Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)[a] 0–3 31 thg3 '20 7–0 14 thg11
3   Jordan 2 1 1 0 2 1 +1 4 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) 14 thg11 0–0 15 thg10 19 thg11
4     Nepal 3 1 0 2 2 12 −10 3 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) hoặc Vòng play-off[b] 31 thg3 '20 19 thg11 4 thg6 '20 26 thg3 '20
5   Trung Hoa Đài Bắc 3 0 0 3 2 11 −9 0 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off) 1–7 9 thg6 '20 1–2 0–2
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 15 tháng 10 năm 2019. Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội xếp thứ hai tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng 3Cúp châu Á. Bốn đội xếp thứ hai còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)
  2. ^ Bốn đội xếp thứ tư tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3). Bốn đội xếp thứ tư còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off).
Trung Hoa Đài Bắc   1–2   Jordan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 5.520
Trọng tài: Araki Yusuke (Nhật Bản)
Kuwait   7–0     Nepal
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Kuwait   0–3   Úc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Trung Hoa Đài Bắc   0–2     Nepal
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 4.780
Trọng tài: Yaqoob Abdul Baki (Oman)

Úc   5–0     Nepal
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 18.563
Trọng tài: Thoriq Alkatiri (Indonesia)
Jordan   0–0   Kuwait
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Jordan   v     Nepal
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Trọng tài: Sadullo Gulmurodi (Tajikistan)
Trung Hoa Đài Bắc   1–7   Úc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 3.217
Trọng tài: Mongkolchai Pechsri (Thái Lan)



Úc   v   Kuwait
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)



Bảng CSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự          
1   Iraq 3 2 1 0 7 1 +6 7 Vòng 3Cúp châu Á 14 thg11 19 thg11 2–0 4 thg6 '20
2   Iran 2 2 0 0 16 0 +16 6 Vòng 3Cúp châu Á hoặc Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)[a] 9 thg6 '20 4 thg6 '20 26 thg3 '20 14–0
3   Bahrain 2 1 1 0 2 1 +1 4 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) 1–1 15 thg10 9 thg6 '20 26 thg3 '20
4   Hồng Kông 3 0 1 2 1 5 −4 1 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) hoặc Vòng play-off[b] 31 thg3 '20 0–2 14 thg11 19 thg11
5   Campuchia 4 0 1 3 1 20 −19 1 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off) 0–4 31 thg3 '20 0−1 1–1
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 15 tháng 10 năm 2019. Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội xếp thứ hai tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng 3Cúp châu Á. Bốn đội xếp thứ hai còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)
  2. ^ Bốn đội xếp thứ tư tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3). Bốn đội xếp thứ tư còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off).
Bahrain   1–1   Iraq
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Campuchia   1–1   Hồng Kông
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Hồng Kông   0–2   Iran
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Campuchia   0–1   Bahrain
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 45.000
Trọng tài: Nivon Robesh Gamini (Sri Lanka)

Iran   14–0   Campuchia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 15.823
Iraq   2–0   Hồng Kông
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Campuchia   0–4   Iraq
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 48.258
Trọng tài: Clifford Daypuyat (Philippines)





Iran   v   Bahrain
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Iran   v   Iraq
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Bảng DSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự          
1   Uzbekistan 3 2 0 1 8 3 +5 6 Vòng 3Cúp châu Á 14 thg11 4 thg6 '20 19 thg11 5–0
2   Ả Rập Xê Út 2 1 1 0 5 2 +3 4 Vòng 3Cúp châu Á hoặc Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)[a] 9 thg6 '20 3–0 4 thg6 '20 26 thg3 '20
3   Singapore 4 1 1 2 5 9 −4 4 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) 1–3 31 thg3 '20 2–1 2–2
4   Palestine 2 1 0 1 3 2 +1 3 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) hoặc Vòng play-off[b] 2–0 15 thg10 26 thg3 '20 9 thg6 '20
5   Yemen 3 0 2 1 4 9 −5 2 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off) 31 thg3 '20 2–2 19 thg11 14 thg11
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 15 tháng 10 năm 2019. Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội xếp thứ hai tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng 3Cúp châu Á. Bốn đội xếp thứ hai còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)
  2. ^ Bốn đội xếp thứ tư tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3). Bốn đội xếp thứ tư còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off).
Palestine   2–0   Uzbekistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Singapore   2–2   Yemen
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 7.018
Trọng tài: Shaun Evans (Úc)

Yemen   2–2   Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Singapore   2–1   Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 6.011
Trọng tài: Du Minh Huấn (Trung Hoa Đài Bắc)

Ả Rập Xê Út   3–0   Singapore
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Uzbekistan   5–0   Yemen
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 28.571
Trọng tài: Hanna Hattab (Syria)

Singapore   1–3   Uzbekistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)






Bảng ESửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự          
1   Qatar 3 2 1 0 8 0 +8 7 Vòng 3Cúp châu Á 15 thg10 6–0 0–0 31 thg3 '20
2   Oman 2 2 0 0 5 1 +4 6 Vòng 3Cúp châu Á hoặc Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)[a] 4 thg6 '20 3–0 19 thg11 14 thg11
3   Afghanistan 3 1 0 2 1 9 −8 3 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) 19 thg11 31 thg3 '20 14 thg11 1–0
4   Ấn Độ 2 0 1 1 1 2 −1 1 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) hoặc Vòng play-off[b] 26 thg3 '20 1–2 9 thg6 '20 15 thg10
5   Bangladesh 2 0 0 2 0 3 −3 0 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off) 0–2 9 thg6 '20 26 thg3 '20 4 thg6 '20
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 10 tháng 10 năm 2019. Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội xếp thứ hai tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng 3Cúp châu Á. Bốn đội xếp thứ hai còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3). Trong trường hợp Qatar giành ngôi nhất bảng đấu này hoặc nằm trong nhóm bốn đội nhì bảng có thành tích tốt nhất, họ sẽ chỉ lọt vào vòng loại thứ ba Cúp châu Á và đội nhì bảng có thành tích tốt thứ 5 sẽ thế chỗ của Qatar ở vòng loại thứ ba, đồng thời cũng sẽ giành vé tham dự Cúp châu Á.[11]
  2. ^ Bốn đội xếp thứ tư tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3). Bốn đội xếp thứ tư còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off).

Do Qatar được mời dự Copa America 2020, nên vị trí của Qatar (vốn là E1) và Bangladesh (vón là E5) đã được đổi ngược lại, theo quy tắc bốc thăm đặc biệt được quyết định từ trước lễ bốc thăm ngày 17 tháng 7 năm 2019.

Ấn Độ   1–2   Oman
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Qatar   6–0   Afghanistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 10.950
Trọng tài: Aziz Asimov (Uzbekistan)

Afghanistan   1–0   Bangladesh
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Qatar   0–0   Ấn Độ
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Bangladesh   0–2   Qatar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 24.570
Trọng tài: Bijan Heidari (Iran)
Oman   3–0   Afghanistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Ahmed Al-Ali (Jordan)

Qatar   v   Oman
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ấn Độ   v   Bangladesh
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Trọng tài: Masoud Tufayelieh (Syria)






Bảng FSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự          
1   Nhật Bản 3 3 0 0 11 0 +11 9 Vòng 3Cúp châu Á 9 thg6 '20 4 thg6 '20 6–0 26 thg3 '20
2   Kyrgyzstan 3 2 0 1 9 2 +7 6 Vòng 3Cúp châu Á hoặc Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)[a] 14 thg11 19 thg11 4 thg6 '20 7–0
3   Tajikistan 3 2 0 1 2 3 −1 6 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) 0–3 1–0 26 thg3 '20 9 thg6 '20
4   Mông Cổ 4 1 0 3 2 9 −7 3 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) hoặc Vòng play-off[b] 31 thg3 '20 1–2 0–1 1–0
5   Myanmar 3 0 0 3 0 10 −10 0 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off) 0–2 31 thg3 '20 14 thg11 19 thg11
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 15 tháng 10 năm 2019. Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội xếp thứ hai tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng 3Cúp châu Á. Bốn đội xếp thứ hai còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)
  2. ^ Bốn đội xếp thứ tư tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3). Bốn đội xếp thứ tư còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off).
Tajikistan   1–0   Kyrgyzstan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Mông Cổ   1–0   Myanmar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Myanmar   0–2   Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 25.500
Trọng tài: Ahmad Yacoub Ibrahim (Jordan)
Mông Cổ   0–1   Tajikistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 3.455
Trọng tài: Hanna Hattab (Syria)

Nhật Bản   6–0   Mông Cổ
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 43.122
Trọng tài: Chae Sang-hyeop (Hàn Quốc)
Kyrgyzstan   7–0   Myanmar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 13.000
Trọng tài: Omar Mohamed Al-Ali (UAE)

Mông Cổ   1–2   Kyrgyzstan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.182
Trọng tài: Hussein Abo Yehia (Liban)
Tajikistan   0–3   Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)






Bảng GSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự          
1   Thái Lan 3 2 1 0 5 1 +4 7 Vòng 3Cúp châu Á 0−0 2–1 9 thg6 '20 26 thg3 '20
2   Việt Nam 3 2 1 0 4 1 +3 7 Vòng 3Cúp châu Á hoặc Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)[a] 19 thg11 14 thg11 1−0 4 thg6 '20
3   UAE 3 2 0 1 8 3 +5 6 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) 4 thg6 '20 9 thg6 '20 26 thg3 '20 5–0
4   Malaysia 3 1 0 2 4 5 −1 3 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) hoặc Vòng play-off[b] 14 thg11 31 thg3 '20 1–2 19 thg11
5   Indonesia 4 0 0 4 3 14 −11 0 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off) 0–3 1–3 31 thg3 '20 2–3
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 15 tháng 10 năm 2019. Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội xếp thứ hai tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng 3Cúp châu Á. Bốn đội xếp thứ hai còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)
  2. ^ Bốn đội xếp thứ tư tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3). Bốn đội xếp thứ tư còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off).
Thái Lan   0–0   Việt Nam
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 19.011
Trọng tài: Saoud Al-Athbah (Qatar)
Indonesia   2–3   Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Malaysia   1–2   UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 43.200
Trọng tài: Kimura Hiroyuki (Nhật Bản)
Indonesia   0–3   Thái Lan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

UAE   5–0   Indonesia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Việt Nam   1–0   Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Indonesia   1–3   Việt Nam
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 8.237
Trọng tài: Turki Al-Khudhayr (Ả Rập Xê Út)
Thái Lan   2–1   UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)



UAE   v   Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)


UAE   v   Thái Lan
Chi tiết

Bảng HSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự          
1   Hàn Quốc 3 2 1 0 10 0 +10 7 Vòng 3Cúp châu Á 4 thg6 '20 26 thg3 '20 9 thg6 '20 8–0
2   CHDCND Triều Tiên 3 2 1 0 3 0 +3 7 Vòng 3Cúp châu Á hoặc Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)[a] 0–0 9 thg6 '20 2−0 26 thg3 '20
3   Turkmenistan 3 1 0 2 3 4 −1 3 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) 0–2 14 thg11 31 thg3 '20 19 thg11
4   Liban 2 1 0 1 2 3 −1 3 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3) hoặc Vòng play-off[b] 14 thg11 19 thg11 2–1 4 thg6 '20
5   Sri Lanka 3 0 0 3 0 11 −11 0 Vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off) 31 thg3 '20 0–1 0–2 15 thg10
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 15 tháng 10 năm 2019. Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội xếp thứ hai tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng 3Cúp châu Á. Bốn đội xếp thứ hai còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3)
  2. ^ Bốn đội xếp thứ tư tốt nhất qua tất cả các bảng sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng 3). Bốn đội xếp thứ tư còn lại sẽ giành quyền vào vòng loại Cúp châu Á (Vòng play-off).
CHDCND Triều Tiên   2–0   Liban
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 40.000
Trọng tài: Sherzod Kasimov (Uzbekistan)
Sri Lanka   0–2   Turkmenistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.120
Trọng tài: Mohammed Al-Hoish (Ả Rập Xê Út)

Turkmenistan   0–2   Hàn Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 26.000
Trọng tài: Ammar Al-Jeneibi (UAE)
Sri Lanka   0–1   CHDCND Triều Tiên
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.258
Trọng tài: Timur Faizullin (Kyrgyzstan)

Hàn Quốc   8–0   Sri Lanka
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 23.522
Trọng tài: Hasan Akrami (Iran)
Liban   2–1   Turkmenistan