Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 – Khu vực châu Á (Vòng 2)

Dưới đây là các trận đấu khu vực châu Á của vòng 2 cho vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 (và Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019) diễn ra từ ngày 24 tháng 5 năm 2015 đến ngày 29 tháng 3 năm 2016.[1]

Định dạng sửa

Tổng cộng có 40 đội (các đội bóng đã xếp hạng 1–34 trong bảng xếp hạng khu vực AFC và 6 đội thắng từ vòng 1) sẽ được chia thành 8 bảng, mỗi bảng 5 đội thi đấu theo thể thức vòng tròn 2 lượt sân nhà - sân khách. Tám đội nhất bảng và 4 đội nhì bảng tốt nhất sẽ giành quyền vào vòng 3 của vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới cũng như giành quyền tham dự Cúp bóng đá châu Á 2019.

24 đội tốt nhất tiếp theo bị loại khỏi vòng 2 sẽ thi đấu vào Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019 (Vòng 3) (mà sẽ được tách biệt từ vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 cho châu Á), nơi chúng được chia thành 6 bảng 4 đội giành suất còn lại tham dự Cúp bóng đá châu Á 2019.

Hạt giống sửa

Lễ bốc thăm cho vòng 2 tổ chức vào ngày 14 tháng 4 năm 2015, vào lúc 17:00 MST (UTC+8), tại Khách sạn JW Marriott ở Kuala Lumpur, Malaysia.[2][3][4]

Các hạt giống đã được dựa trên bảng xếp hạng FIFA công bố vào tháng 4 năm 2015 (hiển thị là theo chữ cái dưới đây).[5] Có 40 đội bóng vượt qua vòng loại được hạt giống tự động vào trong 5 nhóm của 8 đội như sau:[6]

  • Nhóm 1 chứa các đội bóng xếp hạng 1–8
  • Nhóm 2 chứa các đội bóng xếp hạng 9–16
  • Nhóm 3 chứa các đội bóng xếp hạng 17–24
  • Nhóm 4 chứa các đội bóng xếp hạng 25–32
  • Nhóm 5 chứa các đội bóng xếp hạng 33–40

Mỗi bảng sẽ chứa 1 đội từ nhóm 8 đội.

Chú thích: In đậm là các đội giành quyền vào vòng 3.

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5

Dưới đây là các trận đấu khu vực châu Á của vòng 2 cho vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 (và Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2019) diễn ra từ ngày 24 tháng 5 năm 2015 đến ngày 29 tháng 3 năm 2016.[1]

Các vòng bảng sửa

Bảng A sửa

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Ả Rập Xê Út 8 6 2 0 28 4 +24 20 Vòng 3Asian Cup 2–1 3–2 2–0 7–0
2  UAE 8 5 2 1 25 4 +21 17 1–1 2–0 10–0 8–0
3  Palestine 8 3 3 2 22 6 +16 12 V.loại Asian Cup (vòng 3) 0–0 0–0 6–0 7–0
4  Malaysia 8 1 1 6 3 30 −27 4 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–3[a] 1–2 0–6 1–1
5  Đông Timor 8 0 2 6 2 36 −34 2 0–10 0–1 1–1 0–1
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ Trận đấu giữa MalaysiaẢ Rập Saudi vào ngày 8 tháng 9 năm 2015 đã buộc phải hoãn lại ở phút 87 do cổ động viên Malaysia đã ném bom khói và pháo sáng xuống sân khi tỉ số đang là 2–1 nghiêng về đội khách. Đến ngày 5 tháng 10 năm 2015, ủy ban kỷ luật của FIFA chính thức ra quyết định xử Malaysia thua 0–3.[8][9]
Malaysia 1–1
Bị tịch thu[10]
 Đông Timor
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ả Rập Xê Út 3–2 Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Đông Timor 0–1
Bị tịch thu[10]
 UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Malaysia 0–6 Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

UAE 10–0 Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ả Rập Xê Út 7–0
Bị tịch thu[10]
 Đông Timor
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Malaysia 0–3
Xử thua[note 3]
 Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Palestine 0–0 UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Đông Timor 1–1
Bị tịch thu[10]
 Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ả Rập Xê Út 2–1 UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Đông Timor 0–1
Bị tịch thu[10]
 Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)


Palestine 6–0 Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
UAE 8–0 Đông Timor
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Đông Timor 0–10 Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.000
Trọng tài: Alan Milliner (Úc)
Malaysia 1–2 UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

UAE 2–0 Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ả Rập Xê Út 2–0 Malaysia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Palestine 7–0 Đông Timor
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
UAE 1–1 Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Bảng B sửa

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Úc 8 7 0 1 29 4 +25 21 Vòng 3Asian Cup 5–1 3–0 7–0 5–0
2  Jordan 8 5 1 2 21 7 +14 16 V.loại Asian Cup (vòng 3) 2–0 0–0 3–0 8–0
3  Kyrgyzstan 8 4 2 2 10 8 +2 14 1–2 1–0 2–2 2–0
4  Tajikistan 8 1 2 5 9 20 −11 5 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–3 1–3 0–1 5–0
5  Bangladesh 8 0 1 7 2 32 −30 1 0–4 0–4 1–3 1–1
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Bangladesh 1–3 Kyrgyzstan
Kichin  32' (l.n.) Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Zemlianukhin  8'41'
Bernhardt  29' (ph.đ.)
Tajikistan 1–3 Jordan
M. Dzhalilov  66' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Abdel-Fattah  29'63'88'
Khán giả: 19.000
Trọng tài: Mohsen Torky (Iran)

Bangladesh 1–1 Tajikistan
Hasan  50' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Fatkhuloev  88'
Kyrgyzstan 1–2 Úc
Baymatov  90+2' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Jedinak  2'
Oar  67'

Úc 5–0 Bangladesh
Leckie  6'
Rogić  8'
Barman  20' (l.n.)
Burns  29'
Mooy  61'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 19.495
Trọng tài: Võ Minh Trí (Việt Nam)

Tajikistan 0–3 Úc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Milligan  57'
Cahill  73'90+1'
Khán giả: 19.000
Trọng tài: Jameel Abdulhusin (Bahrain)

Jordan 2–0 Úc
Abdel-Fattah  47' (ph.đ.)
Al-Dardour  84'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 11.462
Trọng tài: Toma Masaaki (Nhật Bản)

Kyrgyzstan 2–0 Bangladesh
Lux  27'
Amirov  89'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Jordan 3–0 Tajikistan
Al-Dardour  65'90+4'
Abdel-Fattah  67'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 15.000
Trọng tài: Abdullah Al Hilali (Oman)

Úc 3–0 Kyrgyzstan
Jedinak  40' (ph.đ.)
Cahill  50'
Amirov  69' (l.n.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Tajikistan 5–0 Bangladesh
Dzhalilov  16'26'59'74'
Nazarov  51' (ph.đ.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 5.500
Trọng tài: Ali Al Qaysi (Iraq)

Bangladesh 0–4 Úc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Cahill  6'32'37'
Jedinak  43'

Úc 7–0 Tajikistan
Luongo  2'
Jedinak  13' (ph.đ.)
Milligan  57' (ph.đ.)
Burns  67'87'
Rogic  70'72'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 35.439
Trọng tài: Fahad Al-Marri (Qatar)
Jordan 8–0 Bangladesh
Al-Dardour  7'23'40'
Deeb  29'
Al-Rawashdeh  32'
Faisal  63'
Al-Naber  82'
Samir  90+2' (ph.đ.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Úc 5–1 Jordan
Cahill  24'44'
Mooy  39'
Rogic  53'
Luongo  69'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Deeb  90'
Tajikistan 0–1 Kyrgyzstan
Chi tiết(FIFA)
Chi tiết (AFC)
Lux  18'
Khán giả: 7.500
Trọng tài: Aziz Asimov (Uzbekistan)

Bảng C sửa

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Qatar 8 7 0 1 29 4 +25 21 Vòng 3Asian Cup 1–0 2–0 4–0 15–0
2  Trung Quốc 8 5 2 1 27 1 +26 17 2–0 0–0 4–0 12–0
3  Hồng Kông 8 4 2 2 13 5 +8 14 V.loại Asian Cup (vòng 3) 2–3 0–0 2–0 7–0
4  Maldives 8 2 0 6 8 20 −12 6 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–1 0–3 0–1 4–2
5  Bhutan 8 0 0 8 5 52 −47 0 0–3 0–6 0–1 3–4
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Maldives 0–1 Qatar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Maqsoud  90+9'

Bhutan 0–6 Trung Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Dương Húc  45+2'60'76'
Vũ Lỗi  55'
Vu Đại Bảo  67'83'

Qatar 15–0 Bhutan
Musa  8'28'
Kasola  18'
Assadalla  21'45'63'
Al Haidos  25'87'
Muntari  37'41'48'
Afif  57'
Khoukhi  62'70'
Mohammad  75'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Hồng Kông 2–3 Qatar
Bạch Hạc  87'
Karikari  89'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Boudiaf  22'
Hassan  62'
Musa  84'

Bhutan 3–4 Maldives
Dorji  85'
Gyeltshen  88'
Basnet  90+1'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Nashid  11'
Ashfaq  23'33'57' (ph.đ.)
Qatar 1–0 Trung Quốc
Boudiaf  22' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Qatar 4–0 Maldives
Khoukhi  28'71'
Kasola  69'
Musa  90+2'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 4.006
Trọng tài: Ahmed Al-Kaf (Oman)

Maldives 0–1 Hồng Kông
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Paulinho  13' (ph.đ.)
Trung Quốc 12–0 Bhutan
Mai Phương  10'
Dương Húc  13'21' (ph.đ.)37'52'
Vu Đại Bảo  16'39'
Vu Hán Siêu  34'72'
Vương Vĩnh Phách  66'81'
Trương Hi Triết  88'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Bhutan 0–3 Qatar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Muntari  22'
Al Haidos  36'90'

Qatar 2–0 Hồng Kông
Al Haidos  20'
Soria  87'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Maldives 4–2 Bhutan
Asadhulla  37'
Ashfaq  81' (ph.đ.)90+4'
Hassan  87'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Gyeltsen  7'
Dorji  48' (ph.đ.)

Bảng D sửa

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Iran 8 6 2 0 26 3 +23 20 Vòng 3Asian Cup 2–0 3–1 6–0 4–0
2  Oman 8 4 2 2 11 7 +4 14 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 1–1 3–1 1–0 3–0
3  Turkmenistan 8 4 1 3 10 11 −1 13 1–1 2–1 1–0 2–1
4  Guam 8 2 1 5 3 16 −13 7 0–6 0–0 1–0 2–1
5  Ấn Độ 8 1 0 7 5 18 −13 3 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–3[a] 1–2 1–2 1–0
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ FIFA xử Iran thắng 3–0 do sử dụng cầu thủ Eugeneson Lyngdoh của Ấn Độ không đủ điều kiện thi đấu.[21] Trận đấu khi đó kết thúc với tỉ số 3–0 nghiêng về Iran.
Ấn Độ 1–2 Oman
Chhetri  26' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Said  1'
Al-Hosni  40' (ph.đ.)


Iran 6–0 Guam
Dejagah  10' (ph.đ.)
Taremi  31'65'
Azmoun  34'41'
Torabi  89'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 11.232
Trọng tài: Khamis Al-Marri (Qatar)
Oman 3–1 Turkmenistan
Saleh  7'
Saparow  11' (l.n.)
Al-Hosni  59'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Amanow  82'

Ấn Độ 0–3
Xử thua[note 6]
 Iran
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Azmoun  28'
Teymourian 46'
Taremi 49'

Turkmenistan 2–1 Ấn Độ
Abylow  8'
Amanow  60'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Lalpekhlua  28'
Khán giả: 20.100
Trọng tài: Masoud Tufaylieh (Syria)
Oman 1–1 Iran
Al-Mukhaini  52' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Hosseini  70'

Turkmenistan 1–0 Guam
Abylow  16' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Oman 3–0 Ấn Độ
Mubarak  55'
Al-Muqbali  67'84'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 11.000
Trọng tài: Fahad Al-Marri (Oman)

Iran 3–1 Turkmenistan
Pouraliganji  6'
Ezatolahi  64'
Dejagah  83' (ph.đ.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Saparow  62'
Khán giả: 35.800
Trọng tài: Kim Dong-Jin (Hàn Quốc)
Ấn Độ 1–0 Guam
R. Singh  10' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Turkmenistan 2–1 Oman
Geworkýan  40'
Muhadow  67'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Al-Ghassani  70'
Khán giả: 23.100
Trọng tài: Mã Ninh (Trung Quốc)

Iran 4–0 Ấn Độ
Hajsafi  33' (ph.đ.)66' (ph.đ.)
Azmoun  61'
Jahanbakhsh  78'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 29.160
Trọng tài: Võ Minh Trí (Việt Nam)
Oman 1–0 Guam
Mubarak  53' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Ấn Độ 1–2 Turkmenistan
Jhingan  26' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Amanow  48'
Ataýew  70'
Iran 2–0 Oman
Azmoun  16'23' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 33.850
Trọng tài: Tōjō Minoru (Nhật Bản)

Bảng E sửa

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Nhật Bản 8 7 1 0 27 0 +27 22 Vòng 3Asian Cup 5–0 0–0 5–0 3–0
2  Syria 8 6 0 2 26 11 +15 18 0–3 1–0 5–2 6–0
3  Singapore 8 3 1 4 9 9 0 10 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 0–3 1–2 1–0 2–1
4  Afghanistan 8 3 0 5 8 24 −16 9 0–6 0–6 2–1 3–0
5  Campuchia 8 0 0 8 1 27 −26 0 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–2 0–6 0–4 0–1
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Campuchia 0–4 Singapore
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khairul  9'
Safuwan  21'35'
Fazrul  55'
Afghanistan 0–6 Syria
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Rafe  19'35'
Ajan  42'
Al Hussain  70'
Malki  75'
Khribin  90+4' (ph.đ.)

Campuchia 0–1 Afghanistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Zazai  86'

Nhật Bản 3–0 Campuchia
Honda  28'
Yoshida  50'
Kagawa  61'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Campuchia 0–6 Syria
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khribin  29'39'
Malki  31'
Maowas  44'
Midani  50'
Omari  81'
Afghanistan 0–6 Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Kagawa  10'50'
Morishige  35'
Okazaki  57'60'
Honda  74'

Syria 0–3 Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Honda  55' (ph.đ.)
Okazaki  70'
Usami  88'

Singapore 2–1 Campuchia
Ramli  16'
Fazrul  47'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Suhana  65'
Syria 5–2 Afghanistan
Omari  9'21'83'
Maowas  32'90'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Amiri  44'
Shayesteh  78'

Afghanistan 3–0 Campuchia
Zazai  42'
Amiri  78'
Amani  90+4'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Singapore 1–2 Syria
Safuwan  89' (ph.đ.) Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khribin  20'90+3'
Campuchia 0–2 Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Laboravy  51' (l.n.)
Honda  90'

Nhật Bản 5–0 Afghanistan
Okazaki  43'
Kiyotake  58'
Mukhammad  63' (l.n.)
Yoshida  74'
Kanazaki  78'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Syria 6–0 Campuchia
Khribin  7'19'
Kallasi  57'
Makara  70' (l.n.)
Al Hussain  80'
Malki  84'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 100
Trọng tài: Chris Beath (Úc)

Afghanistan 2–1 Singapore
Amani  39'
Shirdel  79'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Fazrul  89'
Nhật Bản 5–0 Syria
Al Masri  18' (l.n.)
Kagawa  66'90'
Honda  86'
Haraguchi  90+3'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 57.475
Trọng tài: Alireza Faghani (Iran)

Bảng F sửa

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Thái Lan 6 4 2 0 14 6 +8 14 Vòng 3Asian Cup 2–2 1–0 4–2
2  Iraq 6 3 3 0 13 6 +7 12 2–2 1–0 5–1
3  Việt Nam 6 2 1 3 7 8 −1 7 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 0–3 1–1 4–1
4  Đài Bắc Trung Hoa 6 0 0 6 5 19 −14 0 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–2 0–2 1–2
5  Indonesia (D) 0 0 0 0 0 0 0 0 Bị FIFA cấm thi đấu[a]
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(D) Truất quyền tham dự
Ghi chú:
  1. ^ Vào ngày 30 tháng 5 năm 2015, FIFA đã chính thức cấm Hiệp hội bóng đá Indonesia (PSSI) tham gia vào các hoạt động bóng đá do để chính phủ can thiệp quá sâu vào nội bộ bóng đá nước này.[25] Vào ngày 3 tháng 6 năm 2015, AFC khẳng định rằng Indonesia đã bị loại khỏi từ đang thi đấu vòng loại, và tất cả các trận đấu của họ tham gia đã bị hủy bỏ.[26]
Thái Lan 1–0 Việt Nam
Pokklaw  81' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 40.500
Trọng tài: Ben Williams (Úc)


Iraq 5–1 Đài Bắc Trung Hoa
Adnan  37'
Hosni  59'
Yasin  80'
Mahmoud  88'
Meram  90+1' (ph.đ.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ôn Chí Hào  86'

Thái Lan 2–2 Iraq
Theerathon  80' (ph.đ.)
Mongkol  83'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Meram  34'
Mahmoud  49'

Việt Nam 1–1 Iraq
Lê Công Vinh  25' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Mahmoud  90+7' (ph.đ.)



Đài Bắc Trung Hoa 0–2 Iraq
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ismail  19'
Mahmoud  85'

Iraq 2–2 Thái Lan
Kamel  66'
Adnan  90+5'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Mongkol  39'
Adisak  86'

Iraq 1–0 Việt Nam
Abdul-Raheem  45+1' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.160
Trọng tài: Peter Green (Úc)

Bảng G sửa

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Hàn Quốc 8 8 0 0 27 0 +27 24 Vòng 3Asian Cup 1–0 3–0 4–0 8–0
2  Liban 8 3 2 3 12 6 +6 11 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 0–3 0–1 1–1 6–0
3  Kuwait[a] 8 3 1 4 12 10 +2 10 Truất quyền thi đấu 0–1 0–0 9–0 0–3[a]
4  Myanmar 8 2 2 4 9 21 −12 8 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 0–2 0–2 3–0[a] 3–1
5  Lào 8 1 1 6 6 29 −23 4 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 0–5 0–2 0–2 2–2
Nguồn: FIFA
Ghi chú:
  1. ^ a b c Vào ngày 16 tháng 10 năm 2015, FIFA chính thức cấm Hiệp hội bóng đá Kuwait (KFA) tham gia vào các hoạt động bóng đá từ Ủy ban Điều hành FIFA do chính phủ can thiệp vào nội bộ bóng đá nước này.[28] Trận đấu giữa Myanmar và Kuwait dự định diễn ra vào ngày 17 tháng 11 năm 2015 không thể diễn ra như dự kiến,[29] và ngày 13 tháng 1 năm 2016, Kuwait bị xử thua Myanmar 0–3.[30] Cặp đấu Kuwait gặp Lào và Hàn Quốc gặp Kuwait dự kiến diễn ra vào các ngày 24 và 29 tháng 3 năm 2016 không thể diễn ra theo đúng lịch, và đến ngày 6 tháng 4, FIFA xử Kuwait thua Hàn Quốc và Lào với cùng tỷ số 0–3.[31]
Liban 0–1 Kuwait
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Nasser  86'


Hàn Quốc 8–0 Lào
Lee Chung-yong  9'
Son Heung-min  12'74'89'
Kwon Chang-hoon  30'75'
Suk Hyun-jun  58'
Lee Jae-sung  90+4'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Kuwait 9–0 Myanmar
Nasser  11'18'
Maqseed  12'
Zaid  46'
Zaw Min Tun  56' (l.n.)
Al Misha'an  61'
Al Mutawa  69' (ph.đ.)88'90+3'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)




Liban 7–0 Lào
Mohamad  27'
Antar  34'
Chaito  36'90+3'
Hamam  42'
Maatouk  59'
Oumari  90'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)


Hàn Quốc 1–0 Liban
Lee Jeong-hyeop  90+3' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 30.532
Trọng tài: Mã Ninh (Trung Quốc)

Liban 1–1 Myanmar
El-Helwe  88' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Aung Thu  73'

Bảng H sửa

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Uzbekistan 8 7 0 1 20 7 +13 21 Vòng 3Asian Cup 3–1 1–0 1–0 1–0
2  CHDCND Triều Tiên 8 5 1 2 14 8 +6 16 Vòng loại Asian Cup (vòng 3) 4–2 0–0 2–0 1–0
3  Philippines 8 3 1 4 8 12 −4 10 1–5 3–2 2–1 0–1
4  Bahrain 8 3 0 5 10 10 0 9 0–4 0–1 2–0 3–0
5  Yemen 8 1 0 7 2 17 −15 3 Vòng loại Asian Cup (vòng play-off) 1–3 0–3[a] 0–2 0–4
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
Ghi chú:
  1. ^ FIFA xử Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên thắng 3–0 do sử dụng cầu thủ Mudir Al-Radaei của Yemen không đủ điều kiện thi đấu, trận đấu khi đó kết thúc với tỷ số 1–0 nghiêng về CHDCND Triều Tiên.[42]
Philippines 2–1 Bahrain
Bahadoran  50'
Patiño  60'
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Al-Malood  90+3'

Yemen 0–2 Philippines
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Bahadoran  52'
Ramsay