Mở trình đơn chính

Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (tiếng Ả Rập: منتخب الإمارات العربية المتحدة لكرة القدم‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất do Hiệp hội bóng đá Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất quản lý, cơ quan quản lý bóng đá ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất và là thành viên của AFC. Đội đã có một thời gian được quản lý bởi huấn luyện viên huyền thoại người Anh Don Revie.

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Huy hiệu

Tên khác الأبيض (Màu Trắng)
عيال زايد (Con trai của Zayed)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Hà Lan Bert van Marwijk
Đội trưởng Ahmed Khalil
Thi đấu nhiều nhất Adnan Al Talyani (161)
Ghi bàn nhiều nhất Adnan Al Talyani (52)
Sân nhà Zayed Sports City
Mã FIFA UAE
Xếp hạng FIFA 65 Increase 2 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 42 (11.1998)
Thấp nhất 138 (1.2012)
Hạng Elo 87 giảm 12 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 37 (15.1.2015)
Elo thấp nhất 151 (9.1981)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 UAE 1–0 Qatar 
(Ả Rập Xê Út; 17 tháng 3 năm 1972)
Trận thắng đậm nhất
 Brunei 0–12 UAE 
(Bandar Seri Begawan, Brunei; 14 tháng 4 năm 2001)
Trận thua đậm nhất
 UAE 0–8 Brasil 
(Abu Dhabi, CTVQ Ả Rập TN; 12 tháng 11 năm 2005)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1990)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1997)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (1997)
Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 9 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Á quân (1996)

Sân nhà của đội tuyển Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất luôn thay đổi. Hầu hết các trận sân nhà tổ chức tại Sân vận động Thành phố Thể thao Sheikh ZayedAbu Dhabi cùng với Sân vận động Mohammed bin Zayed cũng ở Abu Dhabi và Sân vận động Hazza Bin ZayedAl Ain thuộc tiểu vương quốc Abu Dhabi.

Đội đã một lần dự World Cup vào năm 1990 tại Ý và để thua cả ba trận trước Tây Đức, ColombiaNam Tư nên dừng bước ngay từ vòng bảng. Đội lần đầu lọt vào tốp 4 đội mạnh nhất giải châu Á tại Cúp bóng đá châu Á 1992. Bảng thành tích của đội không thể không nhắc tới ngôi vị á quân Châu Á năm 1996 với tư cách chủ nhà và 2 chức vô địch Vùng Vịnh giành được vào các năm 2007 - danh hiệu danh giá đầu tiên đoạt được và 2013. Đội đứng thứ ba tại Cúp bóng đá châu Á 2015 và có lần thứ hai đăng cai Cúp bóng đá châu Á vào năm 2019, bị loại ở bán kết sau khi thảm bại 4 bàn không gỡ trước kình địch Qatar, nhà vô địch của giải đấu năm đó.

Mục lục

Danh hiệuSửa đổi

Á quân: 1996
Hạng ba: 2015
Hạng tư: 1992
Vô địch: 2007; 2013
Á quân: 1986; 1998; 1994
Hạng ba: 1972; 1974; 1982; 1998; 2014
Hạng tư: 1984; 1992; 1996
Hạng tư: 1998
  2010

Thành tích tại các giải đấuSửa đổi

Giải vô địch thế giớiSửa đổi

Tính đến nay, đội tuyển Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất mới có một lần duy nhất tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới (1990), bị loại từ vòng bảng.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1974 Không tham dự
1978 Bỏ cuộc
1982 Không tham dự
1986 Không vượt qua vòng loại
  1990 Vòng 1 24 3 0 0 3 2 11
1994 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
2022 đến 2026 Chưa xác định
Tổng cộng 1/9 1 lần
vòng bảng
3 0 0 3 2 11

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Năm Thành tích GP W D* L GS GA
1956 đến 1976 Không tham dự
  1980 Vòng 1 4 0 1 3 3 9
  1984 Vòng 1 4 2 0 2 3 8
  1988 Vòng 1 4 1 0 3 2 4
  1992 Hạng tư 5 1 3 1 3 4
  1996 Á quân 6 4 2 0 8 3
2000 Không vượt qua vòng loại
  2004 Vòng 1 3 0 1 2 1 5
        2007 Vòng bảng 3 1 0 2 2 6
  2011 Vòng 1 3 0 1 2 0 4
  2015 Hạng ba 6 3 1 2 10 8
  2019 Bán kết 6 3 2 1 8 8
  2023 Chưa xác định
Tổng cộng Một lần
á quân
42 15 10 17 40 56

Cúp Liên đoàn các châu lụcSửa đổi

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D* L GS GA
1992 + 1995 Không giành quyền tham dự
  1997 Vòng bảng 6th 3 1 0 2 2 8
1999

2017

Không giành quyền tham dự
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/10 3 1 0 2 2 8

Giải vô địch bóng đá Tây ÁSửa đổi

Cúp bóng đá Vùng VịnhSửa đổi

Cúp bóng đá Ả RậpSửa đổi

Đại hội Thể thao châu ÁSửa đổi

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1998)
Năm Thành tích GP W D* L GS GA
1951

1982

Không tham dự
  1986 Tứ kết 5 3 2 0 7 4
1990 Không tham dự
  1994 Tứ kết 4 1 2 1 6 5
  1998 Vòng bảng 4 1 1 2 5 10
Tổng cộng 3/13 13 5 5 3 18 19

Đội hìnhSửa đổi

Ngày thi đấu: 10 tháng 9 năm 2019
Đối thủ:   Malaysia[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày: 10 tháng 9 năm 2019 sau trận gặp Malaysia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ali Khasif 9 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 45 0   Al Jazira
17 1TM Khalid Eisa 15 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 22 0   Al Ain
22 1TM Mohammed Al-Shamsi 4 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0   Al Wahda

2 2HV Mohammed Al-Menhali 27 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 0 0   Al Wahda
3 2HV Walid Abbas (Đội trưởng) 11 tháng 6, 1985 (34 tuổi) 64 0   Shabab Al Ahli
6 2HV Majed Suroor 14 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 0 0   Sharjah
8 2HV Hassan Al-Moharrami 6 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 0 0   Baniyas
12 2HV Khalifa Al Hammadi 6 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0   Al Jazira
16 2HV Al Hassan Saleh 25 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 5 0   Sharjah
19 2HV Mohammed Al Attas 5 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 0 1   Al Jazira

4 3TV Habib Al Fardan 11 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 12 6   Al Nasr
5 3TV Ali Salmeen 4 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 8 1   Al Wasl
9 3TV Bandar Al-Ahbabi 9 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 0 2   Al Ain
10 3TV Omar Abdulrahman 20 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 71 11   Al Jazira
13 3TV Ahmed Barman 5 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 4 0   Al Ain
14 3TV Tareq Ahmed 12 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 6 0   Al Nasr
15 3TV Ismail Al Hammadi 1 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 107 14   Shabab Al Ahli
21 3TV Khalil Ibrahim 4 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 0 2   Al Wahda
23 3TV Salem Rashid 21 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 0 0   Al Jazira

7 4 Ali Mabkhout 5 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 66 51   Al Jazira
11 4 Jassem Yaqoub 16 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 0 0   Al Nasr
18 4 Zaid Al-Ameri 14 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0   Al Jazira
20 4 Ali Saleh 22 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0   Al Wasl

Triệu tập gần đâySửa đổi

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Adel Al-Hosani 23 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 0 0   Sharjah v.   Cộng hòa Dominica, 30 tháng 8 năm 2019
TM Fahad Al-Dhanhani 3 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 0 0   Baniyas v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019

HV Hamdan Al-Kamali 2 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 52 5   Al Wahda v.   Cộng hòa Dominica, 30 tháng 8 năm 2019
HV Mohammed Ali Shaker 27 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 0 0   Al Ain v.   Cộng hòa Dominica, 30 tháng 8 năm 2019
HV Khalifa Al Hammadi 6 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0   Al Jazira v.   Cộng hòa Dominica, 30 tháng 8 năm 2019
HV Mohammed Ibrahim 14 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 0 0   Al Nasr v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
HV Mubarak Saeed 18 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 0 0   Al Nasr v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
HV Abdullah Ghanem 21 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 5 0   Sharjah v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
HV Shahin Abdulrahman 16 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 0 0   Sharjah v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
HV Ismail Ahmed 7 tháng 7, 1985 (34 tuổi) 26 0   Al Ain Asian Cup 2019
HV Mohamed Ahmed 16 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 15 2   Al Ain Asian Cup 2019
HV Khalifa Mubarak 30 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 1 0   Al Nasr Asian Cup 2019
HV Fares Juma Al Saadi 30 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 35 2   Al Jazira Asian Cup 2019
HV Ahmed Al-Yassi 1 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 0 0   Al Nasr v.   Yemen, 20 tháng 11 năm 2018
HV Mohammed Marzooq 23 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 0 0   Al Nasr v.   Yemen, 20 tháng 11 năm 2018
HV Mahmoud Khamees 28 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 27 1   Al Nasr v.   Yemen, 20 tháng 11 năm 2018
HV Ahmed Rashed 19 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0   Al Wahda v.   Bolivia, 16 tháng 11 năm 2018
HV Abdelaziz Sanqour 7 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 36 1   Shabab Al Ahli v.   Venezuela, 16 tháng 10 năm 2018
HV Salem Sultan 5 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 3 0   Al Wahda v.   Venezuela, 16 tháng 10 năm 2018

TV Abdullah Al-Naqbi 28 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 0 0   Shabab Al Ahli v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
TV Suhail Al-Mansoori 19 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 0 0   Al Dhafra v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
TV Mansor Abbas 18 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 0 0   Kalba v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
TV Khamis Esmaeel 16 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 12 1   Al Wasl v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
TV Saif Rashid 25 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 2 1   Sharjah v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
TV Amer Abdulrahman 3 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 44 2   Al Ain Asian Cup 2019
TV Mohamed Abdulrahman 4 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 33 1   Al Ain Asian Cup 2019
TV Majed Hassan 1 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 38 1   Shabab Al Ahli Dubai Asian Cup 2019
TV Hassan Ibrahim 19 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 4 0   Shabab Al Ahli Dubai v.   Venezuela, 16 tháng 10 năm 2018
TV Tareq Al-Khodaim 19 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 0 0   Al Wahda v.   Lào, 11 tháng 9 năm 2018

Ahmed Khalil 8 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 101 51   Shabab Al Ahli v.   Cộng hòa Dominica, 30 tháng 8 năm 2019
Khalfan Mubarak 9 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 12 1   Al Jazira v.   Cộng hòa Dominica, 30 tháng 8 năm 2019
Mohamed Al-Akbari 15 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 6 1   Al Nasr v.   Cộng hòa Dominica, 30 tháng 8 năm 2019
Rayan Yaslam 23 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 0 0   Al Ain v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
Salem Saleh 14 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 12 5   Al Nasr v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
Suhail Al-Noubi 9 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0   Baniyas v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
Mohammed Khalvan 28 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 0 0   Al Ain v.   Ả Rập Xê Út, 21 tháng 3 năm 2019
Ismail MatarRET 7 tháng 4, 1983 (36 tuổi) 126 36   Al Wahda Asian Cup 2019
Mohammed Fawzi 23 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 13 2   Al Jazira v.   Venezuela, 16 tháng 10 năm 2018

Các trận gần đây và sắp tớiSửa đổi

2018Sửa đổi

2019Sửa đổi

Cúp bóng đá châu ÁSửa đổi

Vòng loại World Cup 2022 Vòng 2Sửa đổi

2020Sửa đổi

Vòng loại World Cup 2022 Vòng 2Sửa đổi

Đối đầu với các đội tuyển nước khácSửa đổi

Tính đến 26 tháng 3 năm 2019[4]

      Hiệu suất tốt       Hiệu suất hòa       Hiệu suất yếu

Đội tuyển
St T H B Bt Bb Hs
  Algérie 7 2 2 3 5 5 0
  Andorra 1 0 1 0 0 0 0
  Angola 1 0 0 1 0 2 −2
  Armenia 1 0 0 1 3 4 −1
  Úc 6 1 2 3 1 5 −4
  Azerbaijan 1 0 1 0 3 3 0
  Bahrain 31 13 6 12 54 45 +9
  Bangladesh 5 5 0 0 21 1 +20
  Belarus 2 1 0 1 3 3 0
  Bénin 2 0 1 1 0 1 −1
  Bolivia 1 0 1 0 0 0 0
  Brasil 1 0 0 1 0 8 −8
  Brunei 2 2 0 0 16 0 +16
  Bulgaria 6 1 0 5 4 14 −10
  Chile 1 0 0 1 0 2 −2
  Trung Quốc 11 2 5 4 7 17 −10
  Colombia 1 0 0 1 0 2 −2
  Cộng hòa Séc 2 0 1 1 1 6 −5
  Đan Mạch 1 0 1 0 1 1 0
  Ai Cập 9 1 4 4 6 10 −4
  Estonia 2 1 1 0 4 3 +1
  Phần Lan 1 0 1 0 1 1 0
  Gabon 1 0 0 1 0 1 −1
  Gruzia 1 1 0 0 1 0 +1
  Đức 3 0 0 3 3 14 −11
  Haiti 1 0 0 1 0 1 −1
  Honduras 3 0 2 1 1 2 −1
  Hồng Kông 3 2 1 0 9 1 +8
  Hungary 2 0 0 2 1 6 −5
  Iceland 3 1 0 2 2 3 −1
  Ấn Độ 13 9 2 2 26 7 +19
  Indonesia 4 2 1 1 8 8 0
  Iran 16 1 3 12 4 24 −20
  Iraq 32 8 13 11 32 47 −15
  Nhật Bản 20 5 9 6 18 22 −4
  Jordan 17 10 4 3 25 14 +11
  Kazakhstan 3 2 0 1 9 5 +4
  Kenya 1 0 1 0 2 2 0
  Kuwait 42 16 8 18 49 76 −27
  Kyrgyzstan 1 1 0 0 3 2 +1
  Lào 3 3 0 0 9 0 +9
  Liban 11 7 3 1 23 13 +10
  Libya 4 1 2 1 8 5 +3
  Litva 1 0 1 0 1 1 0
  Malaysia 10 8 0 2 26 6 +20
  Mali 1 0 1 0 0 0 0
  Malta 2 0 2 0 1 1 0
  México 1 0 1 0 2 2 0
  Moldova 1 1 0 0 3 2 +1
  Maroc 4 1 3 0 4 3 +1
  Myanmar 2 2 0 0 3 0 +3
    Nepal 1 1 0 0 11 0 +11
  New Zealand 2 2 0 0 3 0 +3
  Niger 1 1 0 0 4 0 +4
  CHDCND Triều Tiên 11 3 4 4 8 11 −3
  Na Uy 3 0 2 1 2 5 −3
  Oman 33 15 12 6 45 24 +21
  Pakistan 5 5 0 0 17 4 +13
  Palestine 5 2 2 1 6 2 +4
  Paraguay 1 0 1 0 0 0 0
  Peru 1 0 1 0 0 0 0
  Philippines 1 1 0 0 4 0 +4
  Ba Lan 3 0 0 3 2 10 −8
  Qatar 30 10 8 12 33 36 −3
  România 1 1 0 0 2 1 +1
  Nga 1 0 0 1 0 1 −1
  Ả Rập Xê Út 38 8 8 22 26 55 −29
  Serbia 1 0 0 1 1 4 −3
  Sénégal 4 1 2 1 7 8 −1
  Singapore 6 5 1 0 16 5 +11
  Slovakia 3 0 0 3 2 5 −3
  Slovenia 2 0 2 0 3 3 0
  Nam Phi 1 1 0 0 1 0 +1
  Hàn Quốc 21 2 6 13 16 41 −25
  Sri Lanka 7 7 0 0 30 2 +28
  Sudan 2 2 0 0 6 2 +4
  Thụy Điển 2 1 0 1 2 3 −1
  Thụy Sĩ 4 1 0 3 2 5 −3
  Syria 21 11 7 3 32 16 +16
  Thái Lan 10 6 3 1 15 9 +6
  Đông Timor 2 2 0 0 9 0 +9
  Togo 2 1 0 1 3 5 −2
  Trinidad và Tobago 2 0 1 1 3 5 −2
  Tunisia 5 0 0 5 2 11 −9
  Turkmenistan 4 2 1 1 9 4 +5
  Ukraina 1 0 1 0 1 1 0
  Uruguay 1 0 0 1 0 2 −2
  Uzbekistan 16 9 4 3 24 17 +7
  Venezuela 1 0 0 1 0 2 −2
  Việt Nam 5 4 0 1 13 3 +3
  Yemen 12 9 0 3 26 13 +13
Tổng cộng 575 225 149 201 772 697 +72

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ “25 لاعباً في قائمة منتخبنا الوطني لمعسكر أبوظبي”. ueafa (bằng tiếng Ả Rập). UAEFA. 16 tháng 3 năm 2019. 
  4. ^ “World Football Elo Ratings: United Arab Emirates”. Eloratings.net. 5 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2019.